Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất sinh phẩm phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 trong thời gian chờ thực hiện đấu thầu mua sắm vật tư y tế , hóa chât, sinh phẩm, khí y tế năm 2021-2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, hóa chất sinh phẩm phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 trong thời gian chờ thực hiện đấu thầu mua sắm vật tư y tế , hóa chât, sinh phẩm, khí y tế năm 2021-2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922370 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | sử dụng nguồn kinh phí ngân sách nhà nước cấp, nguồn kinh phí từ quỹ bảo hiểm y tế, và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 12:26:00 đến ngày 2021-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,600,869,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.90130407E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.20173876E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.434.690 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu, đảm bảo có sẵn hàng hóa trong kho tại Việt Nam. Đáp ứng cung cấp ngay khi có yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | can bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chuyên ngành về kỹ thuật ( Dược, hóa sinh, điện tử y sinh, điện - điện tử, bác sỹ, bác sỹ điều dưỡng..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất sinh phẩm phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 trong thời gian chờ thực hiện đấu thầu mua sắm vật tư y tế , hóa chât, sinh phẩm, khí y tế năm 2021-2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng Mua sắm vật tư y tế, hóa chất sinh phẩm phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 trong thời gian chờ thực hiện đấu thầu mua sắm vật tư y tế , hóa chât, sinh phẩm, khí y tế năm 2021-2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | sử dụng nguồn kinh phí ngân sách nhà nước cấp, nguồn kinh phí từ quỹ bảo hiểm y tế, và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền). - Tài liệu xác nhận nợ thuế đến hết quý IV năm 2020 hoặc Báo cáo tài chính được kiểm toán để chứng minh tài chính lành mạnh - Các bản cam kết sau: + Cam kết cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có Giấy phép nhập khẩu hoặc số lưu hành tại Việt Nam còn hiệu lực (đối với những danh mục cần xin GPNK theo quy định tại thông tư 14/2018/TT-BYT); Tờ khai hải quan (đối với những danh mục không phải xin giấy phép nhập khẩu); - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước có giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc chứng nhận chất lượng; - Tài liệu mô tả về đặc tính kỹ thuật, thông số kỹ thuật (quy cách.…) hoặc có catalogue hoặc ảnh chụp ... thể hiện đầy đủ về hình ảnh, thông tin sản phẩm của hàng hóa tham gia dự thầu để bên mời thầu đánh giá về mặt kỹ thuật theo yêu cầu; kiểm tra và giám sát việc cung ứng sau khi trúng thầu hình ảnh của hàng hóa dự thầu. - Đối với hàng hóa được yêu cầu chào theo đúng nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế được nêu tại Phụ lục 2: Phạm vi cung cấp: Cung cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do của sản phẩm dự thầu được cấp bởi các nước tham chiếu thuộc Phụ lục số I kèm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế được cấp cho trang thiết bị dự thầu đảm bảo phân Nhóm được trang thiết bị y tế. Bảng phân loại trang thiết bị y tế được thực hiện bởi tổ chức có đủ điều kiện phân loại trang thiết bị (Nếu có). Chất lượng của hàng hóa: Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, TCCS, TCVN….hoặc các tiêu chuẩn khác tương đương (Được đánh giá trên tài lại trong E-HSDT); - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế (Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải kèm theo bản dịch ra Tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, tài liệu do nhà thầu cung cấp). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Hạn sử dụng: Tính từ thời điểm giao hàng, tối thiểu còn 24 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 3 năm trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 3 năm; tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với những giấy phép lập bằng tiếng nước ngoài thì phải dịch ra tiếng Việt và phải được công chứng hoặc cam kết của nhà thầu về tính trung thực của nội dung bản dịch so với bản gốc. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Km2, đường Đông Khê, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
Điện thoại: 0206 3 954 216, Fax: 0206 3 954 216; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Km2, đường Đông Khê, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3 954 216, Fax: 0206 3 954 216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Nghiệp vụ dược - Bệnh viện đa khoa tỉnh Địa chỉ: Km2, đường Đông Khê, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3 854.536 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn 500ml | 300 | Chai | Chlorhexidine Digluconate 2% (w/w) và phụ gia vừa đủ 100%.Quy cách đóng gói: Chai 500ml có vòi bơm. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 5) | ||
| 2 | Cồn 96 | 300 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Phân nhóm theo TT14 ( Không áp dụng) | ||
| 3 | Cồn tuyệt đối | 10 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai 1000ml. Phân nhóm theo TT14 ( Không áp dụng) | ||
| 4 | Nước muối sinh lý | 1.800 | Chai | Natri Cloride, Nước tinh khiếtQuy cách: Chai > 550ml. Phân nhóm theo TT14 ( Không áp dụng) | ||
| 5 | Băng cuộn 10cm x5m | 2.000 | Cuộn | Kích thước 10cm x5m. Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao, không có độc tố. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 5) | ||
| 6 | Gạc thận 3,5cm x 4,5cm x 80 lớp tiệt trùng | 4.000 | Cái | Sản xuất từ gạc hút nướcQuy cách: 3,5cm x 4,5cm x 80 lớp, đã tiệt trùng. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 5) | ||
| 7 | Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml/cc | 45.000 | Chiếc | Cỡ kim 25G x 1½", 25G x 5/8", 23G x 1½", 23G x 5/8"Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)Đạt tiêu chuẩn : EN ISO 13485: 2016; ISO 14001: 2015; GMP - FDA. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 5) | ||
| 8 | Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml/cc | 56.000 | Chiếc | Cỡ kim 25G x 1½", 25G x 5/8", 23G x 1½", 23G x 5/8"Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)Đạt tiêu chuẩn : EN ISO 13485: 2016; ISO 14001: 2015; GMP - FDA. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 5) | ||
| 9 | Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml/cc | 18.000 | Chiếc | Cỡ kim 23G x 1½".Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)Đạt tiêu chuẩn : EN ISO 13485: 2016; ISO 14001: 2015; GMP - FDA. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 5) | ||
| 10 | Kim luồn tĩnh mạch dạng bút | 200 | Cái | Chất liệu FEP, có 3 vạch cản quang ở thân catheter,có khả năng lưu kim được đến 96h. Được tiệt trùng bằng công nghệ EO.Thân catheter không có kim loại sử dụng được trong phòng MRI. Không sử dụng keo gắn kết thân catheter vào đốc nhựa.Có bầu tấm lọc xốp ở chuôi kim cho phép khí đi qua và không cho chất lỏng đi qua. Bầu tấm lọc có thể tháo rời để lấy mẫu máu khi cầnCác cỡ với các màu khác nhau. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 3) | ||
| 11 | Kim chạy thận nhân tạo 16G | 7.000 | Cái | Tương thích với máy 4008SKim động mạch, cánh xoay, kích thước 16G, chiều dài kim 25mm, chiều dài kim và dây dẫn 30cm.Kim được tráng silicon để giảm tương tác giữa máu và chất liệu thép, tiệt trùng bằng tia gamma hoặc ETO.Mặt cắt vát đầu kim được mài nhẵn và làm tròn cạnh để bảo đảm an toàn cho các mô. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 2) | ||
| 12 | Kim lase nội mạch hoặc tương đương | 200 | Cái | Tiêu chuẩn nhà sản xuất. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 6) | ||
| 13 | Dây truyền dịch | 5.000 | Bộ | Chiều dài dây 180cmCó bầu đếm giọt 2 ngăn cứng - mềmMàng lọc có chức năng lọc vi khuẩn tại van thông khíMàng lọc dịch 15 µmĐầu khóa vặn xoắn Luer LockChất liệu PVC, Không có chất phụ gia DEHP. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 1) | ||
| 14 | Dây truyền dịch | 12.000 | Bộ | Dây dẫn ống mềm: dài 1800mm, được làm từ nhựa nguyên sinh PVC cao cấp, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng. Đường kính trong 3,5mm và đường kính ngoài 4,5mm.- Bầu đếm giọt (ống cứng): Nhựa PVC nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, bầu nhựa mềm, trong suốt, giúp dễ quan sát theo dõi đếm giọt, dung tích bầu dịch 20ml (1ml tương đương 20 giọt). - Màng lọc khuẩn 0.2µm tại van thoát khí- Cổng tiêm thuốc chữ Y: Nguyên liệu nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, không chứa Latex- Có thiết kế khóa vặn để khóa chặt kim (Luer lock).- Kim 2 cánh bướm 21G, 23G, 25G, hoặc các cỡ khác theo yêu cầu.- Sản phẩm được tiệt trùng kín bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 5) | ||
| 15 | Dây truyền dịch cho máy truyền dịch | 150 | Bộ | Chất liệu: PVC y tế, trong suốt, dễ quan sátTiệt trùng bằng công nghệ E.O.G, không gây sốtKhóa dây truyền dễ di chuyển kiểm soát đường truyền.Tốc độ truyền 20 giọt / 0,1mL, có bóng đàn hồi, Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 4) | ||
| 16 | Găng kiểm tra dùng trong y tế có bột | 36.000 | Đôi | Thuận cả 2 tay, chưa tiệt trùng, có bột được làm từ cao su tự nhiên.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 6) | ||
| 17 | Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học | 4 | Cuộn | Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy SterradRộng : 150 mm, dài : 70 m. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 1) | ||
| 18 | Túi máu đơn 250ml | 1.000 | Cái | Chất liệu: nhựa PVC, có DEHPThể tích thu thập: 250ml.Thể tích CPDA-1: 35ml. Chiều dài kim (mm): 38 + 5 Kích thước túi chính (mm): 130 + 5; 120 + 5 Chiều dài ống nhận máu (mm): 980 + 40Nhãn túi máu được làm bằng giấy đặc biệt, được dán bằng một chất keo không thể bóc ra khỏi túi. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 1) | ||
| 19 | Ống Cryo 1,8ml không tiệt trùng | 1.000 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP trùng tính chuyên dụng cho nghành y tế.Thể tích: 1,8mlDùng lưu mẫu huyết thanh, vận chuyển mẫu. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 5) | ||
| 20 | ống nội khí quản có bóng | 900 | Cái | ống nội khí quản có bóng. Chất liệu PVC. Được thiết kế với đường cong sinh lý giúp đặt ống dễ dàng hơn. Bóng là loại thể tích lớn áp lực nhỏ. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 2) | ||
| 21 | Ống thông tiểu ba nhánh | 20 | Cái | Chất liệu: cao su phủ silicon giúp làm giảm kích ứng khi đặt sonde.Các cỡ: 16,18,20,22,24 FRKích thước bóng: 30cc . Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 4) | ||
| 22 | Sond tiểu một nhánh | 5.000 | Cái | Chất liệu cao su tự nhiên phủ silicon. Các cỡ 12-24Fr. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 6) | ||
| 23 | Ống thông tiểu hai nhánh các số | 1.100 | Cái | Chất liệu cao su phủ silicon giúp làm giảm kích ứng khi đặt sonde Kích thước bóng: 30cc Các số: 12,14,16,18,20,22,24,26,28 FR. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 6) | ||
| 24 | Dây dẫn lưu ổ bụng có lỗ | 300 | Cái | Tiêu chuẩn nhà sản xuất. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 5) | ||
| 25 | Dây hút nhớt các số | 6.000 | Cái | Các số 5, 6,8,10,12,14,16,18.Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 5) | ||
| 26 | Dây máu thận nhân tạo các cỡ | 700 | Bộ | Tương thích với máy thận nhân tạo 4008SDây máu làm từ nhựa y tế mềm PVC, đầu kết nối và các thành phần khác làm từ PVC, PE, PP.Dây máu không chứa thành phần cao su tự nhiên.Tiệt trùng bằng EODây có 2 transduser. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 4) | ||
| 27 | Dây thở oxy 2 nhánh các số | 1.000 | Cái | Kích thước: Người lớn, Trẻ em Chất liệu: tiêu chuẩn y tế PVC, không độc hại hoặc không có DEHP Màu sắc: xanh nhạt, trong suốt hoặc tùy chỉnh Đóng gói trong túi PE cá nhân được tiệt trùng. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 6) | ||
| 28 | Chỉ Dafilon các số hoặc tương đương | 1.000 | Tép | Chỉ khâu phẫu thuật không tự tiêu, là một sợi đơn polyamit không hấp thụ trơ có các màu: xanh, không nhuộm và đen. (polyamit 6 hoặc 6.6);Độ bền kéo của nút giữ: 15-20% mỗi năm, Độ dài kim (mm): DS 19, DS 24Độ dài sợi chỉ (cm): 75cm, màu xanh. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 1) | ||
| 29 | Chỉ phẩu thuật VICRYL RAPIDE các số hoặc tương đương | 276 | Tép | Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate- Số 2/0 dài 90cm, kim tròn đầu cắt V-34 có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 36 mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương : 50% sau 5 ngày, 0% sau 10 - 14 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn 42 ngày. - Số 3/0 dài 75cm, 1 kim tam giác ngược FS bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 26mm 3/8 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương : 50% sau 5 ngày, 0% sau 10 - 14 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn 42 ngày. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 4) | ||
| 30 | Chỉ phẫu thuật coated VICRYL các số hoặc tương đương | 2.436 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate.- Số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 40 mm, 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày . - Số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 26 mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày.- Số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus , có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 26 mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. - Số 4/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH-2 Plus bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 20 mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày.Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, CFS Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 3) | ||
| 31 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu tự nhiên (tan chậm) | 600 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên Trustigut (Cromic Catgut) số 2/0, dài 75cm kim tròn 1/2c dài 30mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ Colagen tinh khiết, sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ Silicon Xtracoat. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 5) | ||
| 32 | Dao cắt tiêu bản | 100 | Cái | Dao cắt bệnh phẩm dùng 1 lầnDùng cho cắt thường và cắt lạnh bệnh phẩm. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 3) | ||
| 33 | Phim chụp X quang khô | 4.000 | Tờ | Dùng cho máy: Drystar DT 2BKích thước: 35 x 43cm (14 x 17 inchs)Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 13485:2016. Phân nhóm theo TT14: Không áp dụng | ||
| 34 | Phim chụp X-quang khô laser | 1.000 | Tấm | Dùng cho máy in KonicaKích thước: 10 x 12in (Loại SD-Q). Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 3) | ||
| 35 | Quả lọc thận nhân tạo | 700 | Quả | Diện tích màng: 1,3 m2Hệ số siêu lọc Kuf: 13Chất liệu vỏ bọc: PolycarbonatePhương pháp tiệt trùng: Hơi nước (INLINE steam)Thể tích mồi: 78mlĐộ dày thành/đường kính sợi: 40/200 (μm). Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 1) | ||
| 36 | Đinh Kirschaner đầu nhọn 2 đầu | 40 | Cái | Stainless Steel DIN 17433.F138Đạt tiêu chuẩn ISO 13485-2016: FDA. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 6) | ||
| 37 | Nẹp nén ép động lực bản nhỏ thẳng cho vít3,5 4lỗ, 6lỗ, 8lỗ | 100 | Cái | Stainless Steel DIN 17433.F138Đạt tiêu chuẩn ISO 13485-2016: FDANẹp dày 2,5mm, rộng 11mm lỗ hình ovan nén ép. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 6) | ||
| 38 | Nẹp khóa chữ T cho vít 3,5; 4,5 | 5 | Cái | Stainless Steel DIN 17433.F138Đạt tiêu chuẩn ISO 13485-2016: FDAThân nẹp lỗ hình tròn. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 6) | ||
| 39 | Vít xương cứng 3,5mm; 4.5mm | 110 | Cái | Stainless Steel DIN 17433.F138đạt tiêu chuẩn ISO 13485-2016; FDA đk 4.5mm Mũi vít tự taro - Đầu vít hình lục lăng đều. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 6) | ||
| 40 | Vít xốp | 60 | Cái | Stainless Steel DIN 17433.F138đạt tiêu chuẩn ISO 13485-2003.Mũi vít tự taro - Đầu vít hình lục lăng đều. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 6) | ||
| 41 | Túi Camera tiệt trùng | 500 | Gói | Tiệt trùng bằng khí EO GAS; Đạt tiêu chuẩn ISO: 9001:2008. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 5) | ||
| 42 | Que chỉ thị hóa học | 2.000 | Que | Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng sau khi test, tương thích máy STERRAD 100S. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 3) | ||
| 43 | Hóa chất rửa phim X quang hiện hình | 2 | Bộ | Hóa chất rửa phim, bộ gồm 2 loại thuốc hiện hình + hãm hình.Quy cách đóng gói: Thùng/ Bộ/ 2 can 5L. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 3) | ||
| 44 | Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A | 60 | Lọ | Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ 10ml. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 3) | ||
| 45 | Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B | 60 | Lọ | Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ 10ml. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 3) | ||
| 46 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 1.000 | Can | Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm:- Natri clorid: 210,68 g- Kali clorid: 5,22 g- Calci clorid.2H2O: 9,00 g- Magnesi clorid.6H2O: 3,56 g- Acid acetic băng: 6,31g- Dextrose monohydrat: 38,50 g- Nước đạt tiêu chuẩn ISO 13959 vừa đủ: 1.000 mlTiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485Quy cách: Can 10 lít được đóng kín bằng màng seal nhômSử dụng tương thích với dịch B (Bicarbonat) theo đúng khuyến cáo của nhà sản xuất. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 5) | ||
| 47 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | 1.500 | Can | Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm:- Natri bicarbonat: 84,0 g- Nước đạt tiêu chuẩn ISO 13959 vừa đủ: 1.000 mlTiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485Quy cách: Can 10 lít được đóng kín bằng màng seal nhômSử dụng tương thích với dịch A (Acid) theo đúng khuyến cáo của nhà sản xuất. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 5) | ||
| 48 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 300 | Can | Can 10 lít dd đậm đặc HD 1A chứa:- Natri clorid: 1614,0 g- Kali clorid: 54,91 g- Calciclorid.2H2O: 97,45 g- Magnesi clorid.6H2O: 37,44 g- Acid acetic băng: 88,47 g- Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 3) | ||
| 49 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | 600 | Can | Can 10 lít dd đậm đặc HD 1B chứa:- Natri clorid: 305,8 g- Natri Bicarbonate: 659,4 g- Dinatri edetate.2H2O: 1,0 g- Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít* Tiêu chuẩn: TCCS- Giới hạn nhôm: ≤ 0,1 mg/l- pH: 7,3 - 8,3. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 3) | ||
| 50 | Dung dịch Hematoxylin | 2 | Chai | Thuốc nhuộm chuyên dụng cho nhuộm tế bào, mô bệnh học với chất lượng nhuộm cao và kinh tế.Quy cách: 500ml/lọ. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 3) | ||
| 51 | Acid citric | 50 | Kg | Dung dịch dùng cho khử trùng và làm sạch máy chạy thận nhân tạo. Phân nhóm theo TT14 (Không áp dụng) | ||
| 52 | Muối tái sinh - dạng hạt | 2.000 | Kg | Dùng để tái sinh cho hoạt trao đổi Cation Na. Phân nhóm theo TT14 (Không áp dụng) | ||
| 53 | Dung dịch pha loãng Isotonac 3 | 20 | Can | Phù hợp với máy đang sử dụngQuy cách: Can 18lit. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 3) | ||
| 54 | Dung dịch phá hồng cầu Hemolynac 5N | 10 | Can | Phù hợp với máy đang sử dụngQuy cách: Can 500ml. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 3) | ||
| 55 | Dung dịch phá hồng cầu Hemolynac 3N | 10 | Can | Phù hợp với máy đang sử dụngQuy cách: Can 500ml. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 3) | ||
| 56 | Sorbitol 3% (Can 5 lít) | 60 | Can | Dung dịch rửaRửa nội soi bàng quang Quy cách đóng gói: Can 5 lít. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 5) | ||
| 57 | Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo | 10 | Can | Làm sạch, khử trùng cho quả lọc thận nhân tạo : 4,5% Peracetic acid + 19,0% Hydrogen peroxide + 15% acetic acidQuy cách đóng gói: Can 5 lít. Phân nhóm theo TT14 (Không áp dụng) | ||
| 58 | Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B | 4.000 | Test | Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phầnPhát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 6) | ||
| 59 | Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis (giang mai) | 500 | Test | Mẫu thử huyết thanh, huyết tương Định tính phát hiện kháng thể kháng xoắn khuẩn giang mai. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 3) | ||
| 60 | Test thử nhanh phát hiện kháng thể HIV | 500 | Test | Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phầnPhát hiện các type kháng thể IgG, IgA,…đặc hiệu với HIV-1 và HIV-2. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 6) | ||
| 61 | Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV | 3.000 | Test | Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phầnPhát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người. Phân nhóm theo TT14 (Nhóm 6) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.90130407E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.20173876E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.434.690 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu, đảm bảo có sẵn hàng hóa trong kho tại Việt Nam. Đáp ứng cung cấp ngay khi có yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | can bộ kỹ thuật | 1 | có chuyên ngành về kỹ thuật ( Dược, hóa sinh, điện tử y sinh, điện - điện tử, bác sỹ, bác sỹ điều dưỡng..) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi