Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905956-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210905934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 1166 ngày 20/4/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 13:13:00 đến ngày 2021-10-04 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,955,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.086599E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè, trồng cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện. + Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 18.900.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.900.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị)
Hạ tầng điểm dân cư nông thôn Đồng Cồng, thôn Tân Đại, xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (Giai đoạn 1)
10 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 1166 ngày 20/4/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty cổ phần trắc địa công trình TST (địa chỉ: Khối 2, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần trắc địa công trình TST (địa chỉ: Khối 2, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH (địa chỉ: Lô 21, Liền kề 04, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa); + Đơn vị thực hiện gói thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG:
1Đào đất công trình, đất cấp 1Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14.236,34751m3
2Đào đất công trình, đất cấp 2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt960,0841m3
3Đào khuôn đường mở rộng bằng nhân công, đất C2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,541m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt387,7532100m3
C MẶT ĐƯỜNG:
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt36,9505100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,312100m3
3Móng cấp phối đá dăm loại ITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,3073100m3
4Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt102,5212100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt71,5506100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30,9706100m2
D MẶT HÈ:
1Cát đệm tạo phẳng dày 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.280,92m3
2Vữa đệm dày 2cm mác 75#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12.809,18m2
3Lát gạch terrazo (40x40x3,3)cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12.809,18m2
E BÓ VỈA:
F Bó vỉa loại 1: Bó vỉa đường thẳng;
1Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt54,91m3
2Đệm vữa XM M75, dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt549,12m2
3Ván khuôn thép bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,504100m2
4Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt97,15m3
5Lắp dựng bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.112cái
G Bó vỉa loại 2: Bó vỉa đường cong;
1Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,57m3
2Đệm vữa XM M75, dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt99,53m2
3Ván khuôn thép bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,6796100m2
4Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,18m3
5Lắp dựng bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt957cái
H Bó vỉa loại 3: Bó vỉa hố thu;
1Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2146tấn
2Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,55m3
3Đệm vữa XM M75#, dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,48m2
4Ván khuôn thép bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2646100m2
5Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,33m3
6Lắp dựng bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt98cái
I Bó vỉa loại 4: Bó vỉa đứng đường thẳng;
1Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,22m3
2Đệm vữa XM M75, dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt52,2m2
3Ván khuôn thép bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,053100m2
4Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,5m3
5Lắp dựng bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt290cái
J Bó vỉa loại 5: Bó vỉa đứng đường cong;
1Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,68m3
2Đệm vữa XM M75, dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,79m2
3Ván khuôn thép bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3376100m2
4Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,94m3
5Lắp dựng bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt97cái
K - Bó vỉa loại 6: Bó vỉa đứng hố thu;
1Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0307tấn
2Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,25m3
3Đệm vữa XM M75#, dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,52m2
4Ván khuôn thép bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0599100m2
5Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,52m3
6Lắp dựng bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
L - Lưới chắn rác;
1Gia công lưới chắn rácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4514tấn
2Lắp đặt lưới chắn rácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4514tấn
M KHÓA HÈ:
1Đệm VXM M 75# dày 3cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt395,53m2
2Xây tường khóa hè gạch Bê tông đặc KT(22*10,5*6)cm VXM M50#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt43,51m3
3Trát tường vữa XM mác 75# dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt738,32m2
N TẤM ĐAN RÃNH KT(30x50x7)CM:
1Bê tông lót đá 1x2, M150#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt131,99m3
2Nilon lót tái sinhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt879,9m2
3Ván khuôn bê tông đan rãnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0531100m2
4Bê tông đan rãnh đá 1x2 mác 250#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt61,59m3
5Cắt khe đan rãnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt87,9910m
O HỐ TRỒNG CÂY:
1Bê tông lót móng M100#, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,55m3
2Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm vữa XM M50#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,66m3
3Trát tường VXM M75# dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt44,2m2
4Mua đất màu trồng câyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt176,8m3
5Cây sao đen đường kính thân 15cm, cao 3m tại chân công trình (Giá cây đã bao gồm công trồng và chăm sóc)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt221cây
6Cây chống đổ cao 2,5m, 3 cây chống/1 cây xanh)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.657,5m
7Tưới nước và chăm sóc câyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Q RÃNH XÂY B50CM:
1Đào đất xây rãnh, đất cấp 3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4.250,50551m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt317,98m3
3Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,633100m2
4Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt436,03m3
5Xây thành rãnh gạch bê tông VXM M50#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt797,74m3
6Trát thành rãnh VXM M75# dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.674,4m2
7Ván khuôn gối rãnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,13100m2
8Cốt thép gối rãnh DTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,4781tấn
9Bê tông gối rãnh đá 1x2 mác 250#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt186,08m3
10Ván khuôn tấm đan rãnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,6909100m2
11Cốt thép tấm đan DTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,0871tấn
12Cốt thép tấm đan D> 10 mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,4755tấn
13Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt224,5m3
14Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.4321cấu kiện
15Đắp đất hoàn thiện rãnh Kyc=0,95 ( Đất tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,2435100m3
16Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D110Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt900m
17Lắp đặt bịt đầu ống PVC D110Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt225cái
R RÃNH CHỊU LỰC B50CM:
1Đào đất thi công rãnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt297,01051m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,33m3
3Ván khuôn bê tông rãnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,8338100m2
4Cốt thép rãnh DTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,8051tấn
5Bê tông rãnh đá 1x2 M200#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt119,45m3
6Ván khuôn tấm đan rãnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7858100m2
7Cốt thép tấm đan DTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,3816tấn
8Cốt thép tấm đan D> 10 mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,3119tấn
9Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt51,67m3
10Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1641cấu kiện
11Đắp đất hoàn thiện rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4384100m3
S HỐ GA:
1Đào đất thi công rãnh, đất cấp 3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt519,6421m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,76m3
3Ván khuôn bê tông đáy gaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9776100m2
4Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt36,18m3
5Xây thành ga gạch bê tông đặc KT(22*10,5*6)cm, VXM M50#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt102,42m3
6Trát thành ga VXM M75# dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt378,18m2
7Ván khuôn gối gaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,2905100m2
8Cốt thép gối ga DTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2027tấn
9Bê tông gối ga đá 1x2 mác 250#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,04m3
10Ván khuôn tấm đan gaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6323100m2
11Cốt thép tấm đan DTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2215tấn
12Cốt thép tấm đan D> 10 mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0054tấn
13Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,16m3
14Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1121cấu kiện
15Đắp đất hoàn thiện rãnh, Kyc=0,90 ( Đất tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1103100m3
T BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5100m3
3Cát đệm tạo phẳng dày 3cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15m3
4Láng VXM M75# dày 3cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt500m2
U HẠNG MỤC: SAN NỀN
V SAN NỀN, CÂY XANH
W Tận dụng đất hữu cơ để đắp đất san nền khuôn viên ( Trừ vị trí đường dạo, sân chơi)
1Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,1052100m3
2Cây xoài, chiều cao 4m đường kính thân (30-:-35cm)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cây
3Cây chuỗi ngọc ( cao cây 15cm, 100 cây/m2)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt129,92m2
4Thảm cỏ nhung NhậtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.262,76m2
5Tưới nước, chăm sóc câyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
X KHÓA MÁI ĐƯỜNG DẠO
1Đào đất hố móng, đất cấp 2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,031m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,18m3
3Xây tường gạch bêtông KT(10,5x6x22)cm, VXM M50#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,37m3
4Trát tường ngoài VXM M75# dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,93m2
Y ĐƯỜNG DẠO
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 dày 50cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0302100m3
2Cát đệm dày 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,6m3
3Láng nền VXM mác 75# dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt206,03m2
4Lát gạch terrazzo dày (400x400x3,3)cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt206,03m2
5Mua ghế bê tông giả đá công viên loại dài 1,2 mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
Z HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT
AA PHẦN CÔNG NGHỆ
AB TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,9100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,75100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,77100 m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,05100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,45100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,15100m
7Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
8Lắp đặt van ren, ĐK65mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
9Lắp đặt van ren, ĐK50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
11Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
12Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
13Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2''Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
14Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 75x2.1/2''Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
15Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 63x2''Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
16Kép TMK D50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
17Lắp đai khởi thuỷ gang, đường kính ống D= 100x2''Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
18Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
19Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 110x75mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
20Lắp đặt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 75x63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
21Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 75mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
25Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
26Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 110mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
27Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=75 mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
28Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
AC Cụm trụ cứu hoả
1Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
2Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
3Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
4Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
5Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cặp bích
6Lắp đặt BU thép - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
7Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (Bộ quốc phòng)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
8Nắp thép chụp vanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
9Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, ĐK 110mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,9100m
10Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,75100m
11Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,77100m
12Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D110, D63Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,67100m
13Nước xúc xả thau rửa ốngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt246,7937m3
AD PHẦN XÂY DỰNG
AE ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Đào đất công trình, đất cấp 2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.084,81m3
2Đắp cát móng đường ốngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt403,5886m3
3Lắp đặt lưới cảnh báoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,226100m2
4Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,8121100m3
AF HỐ VAN
AG HỐ VAN D100+HỐ ĐỒNG HỒ D100 (2hố)
1Đào móng công trình, đất cấp 2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,76391m3
2Bê tông bệ máy M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6191m3
3Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4097m3
4Bê tông bệ máy M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,016m3
5Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0229tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1503tấn
7Xây gạch hố van, hố ga , vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,6912m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,96m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,4m2
10Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0228100m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,72m3
12Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
AH HỐ VAN D50 (2 hố)
1Đào móng công trình, đất cấp 2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,56061m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1345m3
3Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0042tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2917m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,224m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,08m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0066100m2
9Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0032100m2
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9264m3
11Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
AI GỐI ĐỠ TÊ D110 (5cái)
1Đào móng công trình, đất cấp 2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,61m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3m3
3Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,35m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20Bộ
5Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10Cái
AJ LẮP ĐẶT ỐNG CHỜ VÀO HỘ DÂN (197 lô)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,925100 m
2Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, ĐK 25x3/4''Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt77cái
3Kép TMK D20Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt77cái
4Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt197cái
5Lắp đai khởi thuỷ gang, ĐK D100x3/4''Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt42cái
6Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 75x3/4''Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt35cái
7Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK D63x25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt120cái
8Đào đất công trình, đất cấp 2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt36,93751m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt36,9375m3
AK HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
AL PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV
AM PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm 18m LTMB NPC.I-18-190-9,2 thi công bằng máyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cột
2Cột bê tông ly tâm 18m LTMB NPC.I-18-190-14 thi công bằng máyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cột
3Tiếp địa RC-2, Phần lắp đặtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14bộ
4Tiếp địa RC-4, Phần lắp đặtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Xà đỡ góc sứ đứng lệch 3 tầng 22kV XĐG-22-3DTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10bộ
6Xà néo góc kép lệch 3 tầng 22kV XNGK-22-3DTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
7Xà néo cuối kép lệch 3 tầng 22kV XNCK-22-3DTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
8Xà cầu dao cách ly 22kV XCD-1Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Ghế cách điện 22kV XCĐ-1Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
10Bộ truyền động cầu dao TĐCDTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
11Thang trèo TSTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
12Gông cột 18m GC-18Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5bộ
13Sứ đứng 24kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt76quả
14Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polime 24kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt36chuỗi
15Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16/XLPE-2.5mm2/HDPETheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.173m
16Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt102cái
17Giáp néo dây bọc 95-120Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt90cái
AN PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột MT-8 dùng cho cột 18m, đất cấp 2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10móng
2Móng cột MTK-8 dùng cho cột 18m, đất cấp 2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5móng
3Tiếp địa RC-2, Phần xây dựngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14bộ
4Tiếp địa RC-4, Phần xây dựngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
AO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AP PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm TBA 14m NPC.I-14-190-9,2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cột
2Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐDTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
3Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
4Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1BTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Xà đỡ cầu chì và chống sét van: XCC&CSVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
6Xà đỡ thanh dẫn trên XTD2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
7Giá đỡ máy biến áp GĐMTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
8Ghế cách điện GCĐTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Thang trèo TTTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
10Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
11Hệ thống tiếp địa TBA - Phần lắp đặtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ thống
12Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
13Cầu chì tự rơi 24KVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
14Dây nối đất trung tính máy biến áp M70Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4m
15Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt27m
16Thanh dẫn xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 24kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
17Chụp đầu cực trên cầu chìTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
18Chụp đầu cực dưới cầu chìTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
19Ông luồn cáp HDPE Φ98/105Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5m
20Ghíp nhôm 3 bulông A70Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21cái
21Ghíp đồng nhôm 3 bulông AM-70Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
22Kẹp đồngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
23Đầu cốt đồng Cu-120Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
24Đầu cốt đồng Cu-50 cho CSVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
25Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
26Sứ đứng 24kV TBATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21quả
27Biển báo an toànTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
28Biển tên trạmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
AQ PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột MT-4, cột 14mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2móng
2Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột - Phần xây dựngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ thống
AR PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV
AS PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-4,3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt77cột
2Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.126m
3Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.110m
4Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1TTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt95bộ
5Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTDTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt34bộ
6Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC-1T - Phần lắp đặtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12bộ
7Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt78cái
8Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt59cái
9Ghíp 3 bulong GN-3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt40cái
10Bịt đầu cáp SRE-4Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt60cái
AT PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột MT-2 -10, đất cấp 2, thi công bằng máyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt47móng
2Móng cột MT-2C-10, đất cấp 2, thi công bằng máyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15móng
3Tiếp địa RC-1LT, Phần xây dựngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12bộ
AU PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AV PHẦN LẮP ĐẶT
1Bộ đèn led chiếu sáng đường phố Vonta 05 LED COB - tích hợp nguồn DIM công suất 100WTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt53bộ
2Cần đèn chiếu sáng CĐLTTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt53bộ
3Giá lắp tủ điều khiển trên cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sángTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
5Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt208m
6Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x16mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.757m
7Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
8Công tơ điện tử 3 phaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
9Hòm công tơ 3 phaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1hòm
10Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x16Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt78cái
11Ghíp bọc 2 bu lông GN-2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt104cái
12Băng dínhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
AW PHẦN XÂY DỰNG
1Tiếp địa tủ chiếu sáng RC-4, Phần xây dựngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
AX CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp lực 400kVA-22/0,4kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
2Tủ điện hạ thế 0,4kV-500V/600A 3 lộ cầu dao 250ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
3Cầu dao phụ tải 630A-24kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
4Tủ điện điều khiển chiếu sáng 0,4kV-500V/100ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
5Chống sét van 24kV (bộ 3 cái)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
6Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bịTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.086599E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè, trồng cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện. + Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 18.900.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.900.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
3 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy rải Bê tông nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
7 Ô tô tải có gắn cần cẩu Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy lu rung Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->