Gói thầu: Mua sắm tài sản, thiết bị dạy nghề Y - Dược của Trường Cao đẳng Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200238320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Lào cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, thiết bị dạy nghề Y - Dược của Trường Cao đẳng Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200213990 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 10:38:00 đến ngày 2020-03-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,178,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mô hình tiêm truyền tĩnh mạch cánh tay, lấy máu | 5 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Mô hình tiêm mông trong suốt | 5 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Mô hình tiêm trong da | 5 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Mô hình chọc khí màng phổi | 5 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Mô hình cắt khâu hút dịch màng phổi | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Mô hình chọc dò tủy xương cao cấp | 5 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Mô hình thông tiểu nam, nữ | 5 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Mô hình thông tiểu nam, nữ tạo áp lực | 5 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Mô hình đỡ đẻ bán phần | 5 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Mô hình điều dưỡng đa năng | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Mô hình cho ăn và rửa dạ dày trong suốt | 5 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Mô hình hà hơi thổi ngạt ép tim lồng ngực có đèn hiển thị. | 5 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Mô hình khung xương chậu nữ | 5 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Mô hình giải phẫu toàn thân | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Mô hình bán thân nội tạng tháo rời 20 phần | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Gường đa năng | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ đầu gường | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Xe đẩy bệnh nhân | 3 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy Monitor theo dõi bệnh nhân | 1 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy hút đờm rãi | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ dụng cụ đặt nội khí quản Brenner - Pakistan (Hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Mô hình phát triển phôi thai | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Mô hình thụ tinh và phát triển trong phôi thai | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Mô hình thai nhi đủ tháng | 5 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Mô hình trẻ sơ sinh | 5 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Mô hình sinh dục nam M | 5 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Mô hình rau - thai nhi | 5 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Mô hình khám phụ khoa | 5 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tủ hấp ướt | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tủ hấp khô | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ khung xương giải phẫu toàn thân | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Mô hình đờ đẻ bán thân | 5 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Giường Inox bệnh nhân | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Tủ đựng thuốc bắc | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Xe đẩy châm cứu (tiêm truyền) | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Máy điện châm | 5 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Hộp + kim châm cứu, hộp đựng bông cồn, khay men | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Máy xoa bóp (ghế masage toàn thân) | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Cân điện tử | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ tăng âm (Apli, micro, loa) | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bếp điện đơn (Ấm sắc thuốc) | 1 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Kính hiến vi quang điện (2 mắt ) | 5 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ tiêu bản mẫu ký sinh trùng sốt rét | 5 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ tiêu bản mẫu các loại trứng, ấu trùng giun, sán, nấm | 5 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ tiêu bản mẫu vi khuẩn, virus thường gặp: lao,lậu, tụ cầu | 5 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ tranh và đĩa CD-Rom | 2 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ dụng cụ định nhóm máu | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Giá dụng cụ | 5 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Giường khám bệnh | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Cân có thước đo chiều cao/ thước dây | 1 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | ống nghe tim phổi | 2 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Huyết áp kế | 3 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Búa thử phản xạ | 2 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bàn khám và bộ dụng cụ khám phụ khoa | 2 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Máy xét nghiệm huyết học | 1 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Thiết bị phân tích nước tiểu | 2 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Tủ sấy hóa chất - dược liệu (khô) | 1 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Nồi hấp khử trùng 18lít | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Tủ nhôm kính (để hóa chất, dụng cụ) | 4 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Cân kỹ thuật hiện số | 2 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Cân phân tích | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Kính hiển vi điện tử (2 mắt) | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Máy ly tâm 6 ống | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Nồi bao viên | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Ấm sắc thuốc ( Máy sắc thuốc đóng gói) | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Thuyền tán | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Nồi cô | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Alcol kế | 15 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bát sứ code: 0214 | 10 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bêp điện đơn | 3 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Buret 25ml | 10 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bình nón 250 ml | 38 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bình nón 100 ml | 38 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Rây ( lưới rây làm bằng kim loại ) | 4 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Chén sứ (Chén cân) | 19 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Cốc chân 1000 ml | 19 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Cốc chân 250 ml | 19 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Cốc chân 500 ml | 19 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Cốc mỏ 100 ml (Becher) | 20 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Cốc mỏ 250 ml | 20 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Cối ,chày sứ Ø 10 | 15 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Cối, chày sứ Ø 21 | 15 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Đèn cồn | 15 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Đĩa kính đồng hồ | 20 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Giá pipet sắt | 10 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Giấy PH | 5 | Hộp | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Nhiệt kế | 6 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Nồi hấp khử trùng | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Giấy lọc định tính | 5 | Hộp | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Pipet chia vạch 5ml | 10 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Pipet chính xác 1ml | 10 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Pipet chính xác 2ml | 10 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Pipet chính xác 5ml | 10 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Tỷ trọng kế | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Phễu lọc sứ | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Máy hút chân không | 1 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Máy đo pH | 1 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Tỷ trọng kế baume | 19 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Dao bào | 6 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Rây (lưới bằng inox) | 6 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Tủ hốt | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Kính lúp | 6 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi