Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927062-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210618783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 13:52:00 đến ngày 2021-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,611,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công cống.Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1,745 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3,490 tỷ đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 9 tấn hoặc tươngđương 01 chiếc
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Sà lan ≥100T
- Đặc điểm thiết bị Chuyên chở
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Chuyên chở
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa Cống ông Tiệm (kênh Chính Sông Tra - Láng Ven), huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
270 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bản đáy thân cống
1Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M25036,92M3
2SXLD cốt thép móng, đường kính 2,0495Tấn
3SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm0,7663Tấn
4Ván khuôn thép móng0,2801100M2
5Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm3,21M3
6Đắp cát lót6,41M3
7Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m48,09100M
8Mua cừ tràm đóng, L cừ =3m48,09100M
B Tường thân cống
1Bê tông tường dày > 45cm h50,97M3
2Bê tông tường ngực đá 1x2 mác 250, dày 0,9M3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao 0,7342Tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao 2,3412Tấn
5SXLD cốt thép tường đường kính > 18mm h0,7567Tấn
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường2,0469100M2
C Khe van
1Thép hình V22,39kg
2Thép hình U255,6kg
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng 0,278Tấn
D Sàn cống
1Bê tông sàn cống đá 1x2 mác 25013,29M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính =10 mm0,2693Tấn
3SXLD cốt thép sàn đk 1,2812Tấn
4SXLD cốt thép sàn đk >18mm0,5926Tấn
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép0,3563100M2
E Sân tiêu năng thượng - hạ lưu
1Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M25018,75M3
2SXLD cốt thép móng, đường kính 1,5423Tấn
3Ván khuôn thép móng0,31100M2
4Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm2M3
5Đắp cát lót3,89M3
6Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m18,66100M
7Mua cừ tràm đóng, L cừ =3m18,66100M
F Tường cánh thượng - hạ lưu
1Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày 10,32M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao 0,2144Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao 0,781Tấn
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường0,6411100M2
G Bản đáy tường chắn
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng 0,26M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10 mm0,0063Tấn
3SXLD cốt thép móng, đường kính 0,0124Tấn
4Ván khuôn thép móng0,0093100M2
5Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng 0,07M3
6Đắp cát lót0,13M3
H Tường tường chắn
1Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày 0,14M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao 0,0045Tấn
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường0,0304100M2
I SÂN NỐI TIẾP
1Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M20035,66M3
2SXLD cốt thép móng, đường kính 1,369Tấn
3Ván khuôn thép móng0,3778100M2
4Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm6,67M3
5Đắp cát lót13,33M3
6Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m36100M
7Mua cừ tràm đóng, L cừ =3m36100M
J TẤM LÁT MÁI
1Bê tông mái dày 29,02M3
2Bê tông cơ, đá 1x2 mác 2000,3M3
3Bê tông tường răng đá 1x2 mác 2002,62M3
4SXLD cốt thép mái, đường kính 1,1579Tấn
5Ván khuôn thép mái0,1402100M2
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường răng0,175100M2
7Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm14,51M3
8Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng 0,15M3
9Đắp cát lót14,66M3
10Rải vải địa kỹ thuật2,9015100M2
11Lắp đặt ống thoát nước D27mm0,3335100m
12Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m78,33100M
13Mua cừ tràm đóng, L cừ =3m78,33100M
K BẬC THANG
1Bê tông bậc thang, đá 1x2 mác 2000,97M3
2Ván khuôn thép0,092100M2
L TƯỜNG HỘ LAN
1Lắp đặt tôn lượn sóng46,48M
2Cung cấp tôn lượn sóng46,48m
3Cung cấp thanh đầu (cuối) tôn lượn sóng6Cái
4Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng17cái
5Bu lông tráng kẽm, M16-24017bộ
6Bu lông tráng kẽm, M16-36136bộ
7Mắt phản quang17bộ
8Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng 2,75M3
9SXLD cốt thép móng, đường kính 0,0188Tấn
10Vận chuyển tường hộ lan từ kho về công trình (tạm tính 1 ca ô tô 5 tấn)1ca
M THẢM ĐÁ
1Mua đá hộc114,3M3
2Thảm rọ đá bọc nhựa PVC1.017M2
3Thả thảm đá trên can (V>=2m3)45thảm
4Thả thảm đá trên can (V2thảm
5Rải vải địa kỹ thuật (mái nghiêng)2,49100M2
6Rải vải địa kỹ thuật (mặt bằng)1,32100M2
7Làm lớp đá đệm móng, loại đá 1x238,1m3
8Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m72,66100M
9Mua cừ tràm đóng, L cừ =3m72,66100M
N CỌC TIÊU
1Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 2000,62M3
2Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng 1,58M3
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk 0,0621Tấn
4Ván khuôn thép cọc0,0932100M2
5Sơn cọc tiêu 3 nước bằng sơn tổng hợp9,66M2
6Đào móng cọc tiêu, đất cấp I1,84M3
7Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công23Cái
O KHỚP NỐI
1Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su21M
P Biển báo
1Lắp đặt cột & biển chữ nhật2cái
2Trụ đỡ biển báo Đk 90mm5,2mét
3Mua biển phản quang chữ nhật2cái
Q Đê quây 1
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m (phần ngập đất); đứng trên sà lan9,6100M
2Ca sà lan 100T (ca sà lan = ca máy đào)1,2192ca
3Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m (phần không ngập đất)7,2100M
4Ca sà lan 100T (ca sà lan = ca máy đào)0,6858ca
5Mua cừ bạch đàn đóng, L cừ =7m16,8100M
6Mua cừ bạch đàn giằng, L cừ =7m1,05100M
R Đóng cừ thép hình
1Đóng cọc thép hình (thép I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc 0,88100m
2Đóng cọc thép hình (thép I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc 0,66100m
3Khấu hao thép hình I:293,6349kg
4Lắp dựng giằng thép I dưới nước1,1424Tấn
5Khấu hao thép hình I:108,528kg
6Rải vải địa kỹ thuật1100M2
7Trải tấm cà tăng2100M2
8Trải tấm PP1100M2
9Cáp neo ĐK 10mm150M
10Ốc xiếc cáp40bộ
11Buộc thép Đk 0,0266Tấn
12Đắp cát đê quây bằng máy đào gầu 0,65m33,687100m3
13Mua cát lấp449,814M3
14Đắp đất đê quây bằng máy đào gầu 0,65m3 (sử dụng đất khai thác tại chỗ)2,921100M3
15Trải đá cấp phối 0x40,0835100M3
S Hàng rào
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m (phần ngập đất)0,72100M
2Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m (phần không ngập đất)0,36100M
3Mua cừ tràm đóng, L cừ =3m1,08100M
4Mua cừ tràm giằng, L cừ =3m0,6100M
T Phá đê quây
1Nhổ cừ tràm hàng rào, đất cấp I0,72100M
2Nhổ cừ bạch đàn đê quây, đất cấp II đứng trên sà lan9,6100M
3Ca sà lan 100T (ca sà lan = ca máy đào)0,2682ca
4Nhổ cọc thép hình dưới nước0,88100m
5Tháo dỡ giằng thép hình dưới nước1,1424Tấn
6Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3 đứng trên sà lan6,608100M3
7Ca sà lan 100T (ca sà lan = ca máy đào)1,1366ca
U Đê quây 2
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m (phần ngập đất) đứng trên sà lan13,44100M
2Ca sà lan 100T (ca sà lan = ca máy đào)1,7069ca
3Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m (phần không ngập đất) đứng trên sà lan10,08100M
4Ca sà lan 100T (ca sà lan = ca máy đào)0,9601ca
5Mua cừ bạch đàn đóng, L cừ =7m23,52100M
6Mua cừ bạch đàn giằng, L cừ =7m1,4100M
V Đóng cừ thép hình
1Đóng cọc thép hình (thép I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc 1,2100m
2Đóng cọc thép hình (thép I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc 0,9100m
3Khấu hao thép hình I:400,4112kg
4Lắp dựng giằng thép I dưới nước1,5232Tấn
5Khấu hao thép hình I:144,704kg
6Rải vải địa kỹ thuật1,4100M2
7Trải tấm cà tăng2,8100M2
8Trải tấm PP1,4100M2
9Cáp neo ĐK 10mm182M
10Ốc xiếc cáp56bộ
11Buộc thép Đk 0,0373Tấn
12Đắp cát công trình bằng máy đào gầu 0,65m33,3656100M3
13Mua cát lấp, V đắp*1,22410,6032M3
14Đắp đất đê quây bằng máy đào gầu 0,65m3 (sử dụng đất khai thác tại chỗ)2,9745100M3
W Phá đê quây
1Nhổ cừ bạch đàn, đất cấp II đứng trên sà lan13,44100M
2Ca sà lan 100T (ca sà lan = ca máy đào)1,0241ca
3Nhổ cọc thép hình dưới nước1,2100m
4Tháo dỡ giằng thép hình dưới nước1,5232Tấn
5Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3 đứng trên sà lan6,3401100M3
6Ca sà lan 100T (ca sà lan = ca máy đào)1,0905ca
X Đường tạm 1 (sử dụng đất đào kênh dẫn dòng 1)
1Đắp đường tạm bằng máy đầm 9T, dung trọng 1,3752100M3
2Trải đá cấp phối 0x40,115100M3
Y Đường tạm 2 (sử dụng đất khai thác tại chỗ)
1Đắp đường tạm bằng máy đầm 9T, dung trọng 1,7572100M3
2Đào khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đắp*1,11,9329100M3
3Trải đá cấp phối 0x40,145100M3
Z Đào phá đường tạm trả lại hiện trạng
1Đào phá đường tạm bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I3,3924100M3
AA Kênh dẫn dòng
1Đào kênh kênh dẫ dòng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I3,4084100m3
AB Cống dẫn dòng
1Đào móng chiều rộng 4,849100m3
2Bốc xếp xuống ống cống bằng cơ giới13ống
3Lắp đặt ống bê tông đường kính 1500mm, đoạn ống dài 2,5m bằng cơ giới13đoạn
4Mua ống cống rung nén D150cm, L=2,5m13Ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk ống 1500mm9mối nối
6Đắp ống cống bằng máy đào kết hợp đầm cóc, K=0,904,0224100M3
7Trải đá cấp phối 0x4 đường qua cống0,18100M3
AC Lấp kênh dẫn dòng trả lại hiện trạng
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 3,4084100m3
AD Tháo cống dẫn dòng trả lại hiện trạng
1Đào móng chiều rộng 4,0224100m3
2Tháo dỡ ống bê tông đường kính 1500mm, đoạn ống dài 2,5m bằng cơ giới13đoạn
3Đắp lại móng cống bằng máy đầm 9T, dung trọng 4,849100M3
4Trải đá cấp phối 0x4 trả lại hiện trạng0,18100M3
AE BÃI VẬT LIỆU, LÁN TRẠI
1Trải đá cấp phối 0x40,14100M3
AF CÔNG TÁC ĐẤT
1Bơm nước bằng máy bơm 10CV1ca
AG Công tác đào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I9,3585100m3
2Đào dời 1 lần vào bãi trữ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (các MC 1-1, 2-2, 3-3, 5-5, 6-6, 7-7)2,6998100M3
3Đào chân khay + tường răng, rộng 18,05M3
AH Đắp thân cống (sử dụng đất móng)
1Đào xúc đất móng vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, V đắp*1,14,1749100M3
2Đắp bằng đầm cóc đến CT +1,50, độ chặt yêu cầu K=0,900,7583100M3
3Đắp bằng máy đầm 9T tới CT +2,00, dung trọng 3,0371100M3
AI Đắp mang cống (sử dụng đất móng)
1Đắp mang cống bằng máy đào gầu 0,8m3 kết hợp đầm cóc, K=0,901,334100M3
AJ Đắp phía thảm đá (sử dụng đất móng)
1Đào xúc đất móng vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m30,0861100M3
2Đắp bằng máy đầm 9T, dung trọng 0,0783100M3
AK Đắp đường dẫn (sử dụng đất móng và cát phá đê quây)
1Đào xúc đất móng vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m33,63100M3
2Đào lõi lấy đất đắp lề bằng máy đào 1,25m32,5201100M3
3Đắp cát trả lại lõi đào bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,902,5201100M3
4Đắp bằng máy đầm 9T, dung trọng 5,591100M3
5Trải đá cấp phối 0x4 đường dẫn1,4593100M3
AL CÔNG TÁC PHÁ DỠ
1Nhổ cọc BTCT 25x25 chiều dài 0,88100M
2Phá dỡ bê tông cầu bằng máy khoan bê tông6,32M3
3Tháo ống bê tông đường kính 16đoạn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công cống.Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1,745 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3,490 tỷ đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5 m3 Đào đất1
2 Máy lu ≥ 9 tấn hoặc tươngđương 01 chiếc Lu lèn1
3 Máy ủi ≥110 CV San ủi1
4 Sà lan ≥100T Chuyên chở1
5 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông1
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
8 Ô tô tự đổ 5T Chuyên chở1
9 Máy bơm nước Bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->