Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 13:52:00 đến ngày 2021-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,611,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công cống.Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1,745 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3,490 tỷ đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu ≥ 9 tấn hoặc tươngđương 01 chiếc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sà lan ≥100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên chở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên chở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Cống ông Tiệm (kênh Chính Sông Tra - Láng Ven), huyện Đức Hòa, tỉnh Long An 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bản đáy thân cống | |||
| 1 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | 36,92 | M3 | |
| 2 | SXLD cốt thép móng, đường kính | 2,0495 | Tấn | |
| 3 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | 0,7663 | Tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép móng | 0,2801 | 100M2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | 3,21 | M3 | |
| 6 | Đắp cát lót | 6,41 | M3 | |
| 7 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m | 48,09 | 100M | |
| 8 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =3m | 48,09 | 100M | |
| B | Tường thân cống | |||
| 1 | Bê tông tường dày > 45cm h | 50,97 | M3 | |
| 2 | Bê tông tường ngực đá 1x2 mác 250, dày | 0,9 | M3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao | 0,7342 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | 2,3412 | Tấn | |
| 5 | SXLD cốt thép tường đường kính > 18mm h | 0,7567 | Tấn | |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường | 2,0469 | 100M2 | |
| C | Khe van | |||
| 1 | Thép hình V | 22,39 | kg | |
| 2 | Thép hình U | 255,6 | kg | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | 0,278 | Tấn | |
| D | Sàn cống | |||
| 1 | Bê tông sàn cống đá 1x2 mác 250 | 13,29 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính =10 mm | 0,2693 | Tấn | |
| 3 | SXLD cốt thép sàn đk | 1,2812 | Tấn | |
| 4 | SXLD cốt thép sàn đk >18mm | 0,5926 | Tấn | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép | 0,3563 | 100M2 | |
| E | Sân tiêu năng thượng - hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | 18,75 | M3 | |
| 2 | SXLD cốt thép móng, đường kính | 1,5423 | Tấn | |
| 3 | Ván khuôn thép móng | 0,31 | 100M2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | 2 | M3 | |
| 5 | Đắp cát lót | 3,89 | M3 | |
| 6 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m | 18,66 | 100M | |
| 7 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =3m | 18,66 | 100M | |
| F | Tường cánh thượng - hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | 10,32 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao | 0,2144 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | 0,781 | Tấn | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường | 0,6411 | 100M2 | |
| G | Bản đáy tường chắn | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | 0,26 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10 mm | 0,0063 | Tấn | |
| 3 | SXLD cốt thép móng, đường kính | 0,0124 | Tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép móng | 0,0093 | 100M2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | 0,07 | M3 | |
| 6 | Đắp cát lót | 0,13 | M3 | |
| H | Tường tường chắn | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | 0,14 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao | 0,0045 | Tấn | |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường | 0,0304 | 100M2 | |
| I | SÂN NỐI TIẾP | |||
| 1 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M200 | 35,66 | M3 | |
| 2 | SXLD cốt thép móng, đường kính | 1,369 | Tấn | |
| 3 | Ván khuôn thép móng | 0,3778 | 100M2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | 6,67 | M3 | |
| 5 | Đắp cát lót | 13,33 | M3 | |
| 6 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m | 36 | 100M | |
| 7 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =3m | 36 | 100M | |
| J | TẤM LÁT MÁI | |||
| 1 | Bê tông mái dày | 29,02 | M3 | |
| 2 | Bê tông cơ, đá 1x2 mác 200 | 0,3 | M3 | |
| 3 | Bê tông tường răng đá 1x2 mác 200 | 2,62 | M3 | |
| 4 | SXLD cốt thép mái, đường kính | 1,1579 | Tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép mái | 0,1402 | 100M2 | |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường răng | 0,175 | 100M2 | |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | 14,51 | M3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | 0,15 | M3 | |
| 9 | Đắp cát lót | 14,66 | M3 | |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật | 2,9015 | 100M2 | |
| 11 | Lắp đặt ống thoát nước D27mm | 0,3335 | 100m | |
| 12 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | 78,33 | 100M | |
| 13 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =3m | 78,33 | 100M | |
| K | BẬC THANG | |||
| 1 | Bê tông bậc thang, đá 1x2 mác 200 | 0,97 | M3 | |
| 2 | Ván khuôn thép | 0,092 | 100M2 | |
| L | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Lắp đặt tôn lượn sóng | 46,48 | M | |
| 2 | Cung cấp tôn lượn sóng | 46,48 | m | |
| 3 | Cung cấp thanh đầu (cuối) tôn lượn sóng | 6 | Cái | |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng | 17 | cái | |
| 5 | Bu lông tráng kẽm, M16-240 | 17 | bộ | |
| 6 | Bu lông tráng kẽm, M16-36 | 136 | bộ | |
| 7 | Mắt phản quang | 17 | bộ | |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | 2,75 | M3 | |
| 9 | SXLD cốt thép móng, đường kính | 0,0188 | Tấn | |
| 10 | Vận chuyển tường hộ lan từ kho về công trình (tạm tính 1 ca ô tô 5 tấn) | 1 | ca | |
| M | THẢM ĐÁ | |||
| 1 | Mua đá hộc | 114,3 | M3 | |
| 2 | Thảm rọ đá bọc nhựa PVC | 1.017 | M2 | |
| 3 | Thả thảm đá trên can (V>=2m3) | 45 | thảm | |
| 4 | Thả thảm đá trên can (V | 2 | thảm | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật (mái nghiêng) | 2,49 | 100M2 | |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật (mặt bằng) | 1,32 | 100M2 | |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | 38,1 | m3 | |
| 8 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | 72,66 | 100M | |
| 9 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =3m | 72,66 | 100M | |
| N | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 200 | 0,62 | M3 | |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | 1,58 | M3 | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | 0,0621 | Tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép cọc | 0,0932 | 100M2 | |
| 5 | Sơn cọc tiêu 3 nước bằng sơn tổng hợp | 9,66 | M2 | |
| 6 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp I | 1,84 | M3 | |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công | 23 | Cái | |
| O | KHỚP NỐI | |||
| 1 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | 21 | M | |
| P | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột & biển chữ nhật | 2 | cái | |
| 2 | Trụ đỡ biển báo Đk 90mm | 5,2 | mét | |
| 3 | Mua biển phản quang chữ nhật | 2 | cái | |
| Q | Đê quây 1 | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m (phần ngập đất); đứng trên sà lan | 9,6 | 100M | |
| 2 | Ca sà lan 100T (ca sà lan = ca máy đào) | 1,2192 | ca | |
| 3 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m (phần không ngập đất) | 7,2 | 100M | |
| 4 | Ca sà lan 100T (ca sà lan = ca máy đào) | 0,6858 | ca | |
| 5 | Mua cừ bạch đàn đóng, L cừ =7m | 16,8 | 100M | |
| 6 | Mua cừ bạch đàn giằng, L cừ =7m | 1,05 | 100M | |
| R | Đóng cừ thép hình | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc | 0,88 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc | 0,66 | 100m | |
| 3 | Khấu hao thép hình I: | 293,6349 | kg | |
| 4 | Lắp dựng giằng thép I dưới nước | 1,1424 | Tấn | |
| 5 | Khấu hao thép hình I: | 108,528 | kg | |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | 1 | 100M2 | |
| 7 | Trải tấm cà tăng | 2 | 100M2 | |
| 8 | Trải tấm PP | 1 | 100M2 | |
| 9 | Cáp neo ĐK 10mm | 150 | M | |
| 10 | Ốc xiếc cáp | 40 | bộ | |
| 11 | Buộc thép Đk | 0,0266 | Tấn | |
| 12 | Đắp cát đê quây bằng máy đào gầu 0,65m3 | 3,687 | 100m3 | |
| 13 | Mua cát lấp | 449,814 | M3 | |
| 14 | Đắp đất đê quây bằng máy đào gầu 0,65m3 (sử dụng đất khai thác tại chỗ) | 2,921 | 100M3 | |
| 15 | Trải đá cấp phối 0x4 | 0,0835 | 100M3 | |
| S | Hàng rào | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m (phần ngập đất) | 0,72 | 100M | |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m (phần không ngập đất) | 0,36 | 100M | |
| 3 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =3m | 1,08 | 100M | |
| 4 | Mua cừ tràm giằng, L cừ =3m | 0,6 | 100M | |
| T | Phá đê quây | |||
| 1 | Nhổ cừ tràm hàng rào, đất cấp I | 0,72 | 100M | |
| 2 | Nhổ cừ bạch đàn đê quây, đất cấp II đứng trên sà lan | 9,6 | 100M | |
| 3 | Ca sà lan 100T (ca sà lan = ca máy đào) | 0,2682 | ca | |
| 4 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 0,88 | 100m | |
| 5 | Tháo dỡ giằng thép hình dưới nước | 1,1424 | Tấn | |
| 6 | Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3 đứng trên sà lan | 6,608 | 100M3 | |
| 7 | Ca sà lan 100T (ca sà lan = ca máy đào) | 1,1366 | ca | |
| U | Đê quây 2 | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m (phần ngập đất) đứng trên sà lan | 13,44 | 100M | |
| 2 | Ca sà lan 100T (ca sà lan = ca máy đào) | 1,7069 | ca | |
| 3 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m (phần không ngập đất) đứng trên sà lan | 10,08 | 100M | |
| 4 | Ca sà lan 100T (ca sà lan = ca máy đào) | 0,9601 | ca | |
| 5 | Mua cừ bạch đàn đóng, L cừ =7m | 23,52 | 100M | |
| 6 | Mua cừ bạch đàn giằng, L cừ =7m | 1,4 | 100M | |
| V | Đóng cừ thép hình | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc | 1,2 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc | 0,9 | 100m | |
| 3 | Khấu hao thép hình I: | 400,4112 | kg | |
| 4 | Lắp dựng giằng thép I dưới nước | 1,5232 | Tấn | |
| 5 | Khấu hao thép hình I: | 144,704 | kg | |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | 1,4 | 100M2 | |
| 7 | Trải tấm cà tăng | 2,8 | 100M2 | |
| 8 | Trải tấm PP | 1,4 | 100M2 | |
| 9 | Cáp neo ĐK 10mm | 182 | M | |
| 10 | Ốc xiếc cáp | 56 | bộ | |
| 11 | Buộc thép Đk | 0,0373 | Tấn | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đào gầu 0,65m3 | 3,3656 | 100M3 | |
| 13 | Mua cát lấp, V đắp*1,22 | 410,6032 | M3 | |
| 14 | Đắp đất đê quây bằng máy đào gầu 0,65m3 (sử dụng đất khai thác tại chỗ) | 2,9745 | 100M3 | |
| W | Phá đê quây | |||
| 1 | Nhổ cừ bạch đàn, đất cấp II đứng trên sà lan | 13,44 | 100M | |
| 2 | Ca sà lan 100T (ca sà lan = ca máy đào) | 1,0241 | ca | |
| 3 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 1,2 | 100m | |
| 4 | Tháo dỡ giằng thép hình dưới nước | 1,5232 | Tấn | |
| 5 | Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3 đứng trên sà lan | 6,3401 | 100M3 | |
| 6 | Ca sà lan 100T (ca sà lan = ca máy đào) | 1,0905 | ca | |
| X | Đường tạm 1 (sử dụng đất đào kênh dẫn dòng 1) | |||
| 1 | Đắp đường tạm bằng máy đầm 9T, dung trọng | 1,3752 | 100M3 | |
| 2 | Trải đá cấp phối 0x4 | 0,115 | 100M3 | |
| Y | Đường tạm 2 (sử dụng đất khai thác tại chỗ) | |||
| 1 | Đắp đường tạm bằng máy đầm 9T, dung trọng | 1,7572 | 100M3 | |
| 2 | Đào khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đắp*1,1 | 1,9329 | 100M3 | |
| 3 | Trải đá cấp phối 0x4 | 0,145 | 100M3 | |
| Z | Đào phá đường tạm trả lại hiện trạng | |||
| 1 | Đào phá đường tạm bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | 3,3924 | 100M3 | |
| AA | Kênh dẫn dòng | |||
| 1 | Đào kênh kênh dẫ dòng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 3,4084 | 100m3 | |
| AB | Cống dẫn dòng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | 4,849 | 100m3 | |
| 2 | Bốc xếp xuống ống cống bằng cơ giới | 13 | ống | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1500mm, đoạn ống dài 2,5m bằng cơ giới | 13 | đoạn | |
| 4 | Mua ống cống rung nén D150cm, L=2,5m | 13 | Ống | |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk ống 1500mm | 9 | mối nối | |
| 6 | Đắp ống cống bằng máy đào kết hợp đầm cóc, K=0,90 | 4,0224 | 100M3 | |
| 7 | Trải đá cấp phối 0x4 đường qua cống | 0,18 | 100M3 | |
| AC | Lấp kênh dẫn dòng trả lại hiện trạng | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi | 3,4084 | 100m3 | |
| AD | Tháo cống dẫn dòng trả lại hiện trạng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | 4,0224 | 100m3 | |
| 2 | Tháo dỡ ống bê tông đường kính 1500mm, đoạn ống dài 2,5m bằng cơ giới | 13 | đoạn | |
| 3 | Đắp lại móng cống bằng máy đầm 9T, dung trọng | 4,849 | 100M3 | |
| 4 | Trải đá cấp phối 0x4 trả lại hiện trạng | 0,18 | 100M3 | |
| AE | BÃI VẬT LIỆU, LÁN TRẠI | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0x4 | 0,14 | 100M3 | |
| AF | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Bơm nước bằng máy bơm 10CV | 1 | ca | |
| AG | Công tác đào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 9,3585 | 100m3 | |
| 2 | Đào dời 1 lần vào bãi trữ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (các MC 1-1, 2-2, 3-3, 5-5, 6-6, 7-7) | 2,6998 | 100M3 | |
| 3 | Đào chân khay + tường răng, rộng | 18,05 | M3 | |
| AH | Đắp thân cống (sử dụng đất móng) | |||
| 1 | Đào xúc đất móng vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, V đắp*1,1 | 4,1749 | 100M3 | |
| 2 | Đắp bằng đầm cóc đến CT +1,50, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7583 | 100M3 | |
| 3 | Đắp bằng máy đầm 9T tới CT +2,00, dung trọng | 3,0371 | 100M3 | |
| AI | Đắp mang cống (sử dụng đất móng) | |||
| 1 | Đắp mang cống bằng máy đào gầu 0,8m3 kết hợp đầm cóc, K=0,90 | 1,334 | 100M3 | |
| AJ | Đắp phía thảm đá (sử dụng đất móng) | |||
| 1 | Đào xúc đất móng vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3 | 0,0861 | 100M3 | |
| 2 | Đắp bằng máy đầm 9T, dung trọng | 0,0783 | 100M3 | |
| AK | Đắp đường dẫn (sử dụng đất móng và cát phá đê quây) | |||
| 1 | Đào xúc đất móng vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3 | 3,63 | 100M3 | |
| 2 | Đào lõi lấy đất đắp lề bằng máy đào 1,25m3 | 2,5201 | 100M3 | |
| 3 | Đắp cát trả lại lõi đào bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | 2,5201 | 100M3 | |
| 4 | Đắp bằng máy đầm 9T, dung trọng | 5,591 | 100M3 | |
| 5 | Trải đá cấp phối 0x4 đường dẫn | 1,4593 | 100M3 | |
| AL | CÔNG TÁC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Nhổ cọc BTCT 25x25 chiều dài | 0,88 | 100M | |
| 2 | Phá dỡ bê tông cầu bằng máy khoan bê tông | 6,32 | M3 | |
| 3 | Tháo ống bê tông đường kính | 16 | đoạn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công cống.Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1,745 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3,490 tỷ đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,5 m3 | Đào đất | 1 |
| 2 | Máy lu ≥ 9 tấn hoặc tươngđương 01 chiếc | Lu lèn | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥110 CV | San ủi | 1 |
| 4 | Sà lan ≥100T | Chuyên chở | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | Chuyên chở | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi