Gói thầu: Gói thầu số 78-21XL.SCL Thi công xây lắp công trình Đại tu hòm công tơ sau các TBA Đại Thịnh 2, 4, Đại Bái 1, 2, Mê Linh 11, 13 và Đại tu hòm công tơ sau các TBA Hà Phong 1, Yên Nhân 1, 2, Mê Linh 5, 10, Thôn Thượng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925907-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 78-21XL.SCL Thi công xây lắp công trình Đại tu hòm công tơ sau các TBA Đại Thịnh 2, 4, Đại Bái 1, 2, Mê Linh 11, 13 và Đại tu hòm công tơ sau các TBA Hà Phong 1, Yên Nhân 1, 2, Mê Linh 5, 10, Thôn Thượng
Số hiệu KHLCNT 20210912991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 14:03:00 đến ngày 2021-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,320,305,891 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,804,588 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu tám trăm lẻ bốn nghìn năm trăm tám mươi tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.980458837E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96091767E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.324.214.124 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.972.642.372 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan ( Điện, xây dựng, cơ khí …)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 78-21XL.SCL Thi công xây lắp công trình Đại tu hòm công tơ sau các TBA Đại Thịnh 2, 4, Đại Bái 1, 2, Mê Linh 11, 13 và Đại tu hòm công tơ sau các TBA Hà Phong 1, Yên Nhân 1, 2, Mê Linh 5, 10, Thôn Thượng
Đại tu hòm công tơ sau các TBA Đại Thịnh 2, 4, Đại Bái 1, 2, Mê Linh 11, 13 và Đại tu hòm công tơ sau các TBA Hà Phong 1, Yên Nhân 1, 2, Mê Linh 5, 10, Thôn Thượng
20 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Mê Linh , địa chỉ: Thôn Đại Bái - Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần năng lượng Nam Việt, địa chỉ: Số 5 dãy A3 ngõ số 2 đường Quang Trung, phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Mê Linh, địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Mê Linh , địa chỉ: Thôn Đại Bái - Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Không yêu cầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.804.588   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Thịnh, Giám đốc Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Di động: 0963.598.888;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật & An toàn - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555. Hotline: 19001288.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Hoàng Nam - Trưởng Phòng Kỹ thuật & An toàn - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555, Di động: 0966.362.666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA Đại Thịnh 2
1Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT188hộp
2Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha - Trực Tiếp - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34hộp
3Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ trên cột vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11hộp
4Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ trên cột ly tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11hộp
5Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT66m
6Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT374m
7Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV2x6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT94m
8Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT102m
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (Lắp tại cột H) (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36bộ
10Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (Lắp tại cột LT) (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT56bộ
11Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H- 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33bộ
13Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đúp LT- 2H4 (TL: 14,98kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
14Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
15Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT-2H3F (TL: 13,06kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
16Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 3H3F (TL: 16,64kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
17Lắp đặt sứ hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT405quả
18Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,810đầu
19Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24,610đầu
B Phần Tháo Hạ Lắp Đặt Lại
1Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.180m
2Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT374m
3Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT66m
4Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT63m
C Phần Thu Hồi
1Thu hồi hòm 1 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3hộp
2Thu hồi Hòm 2 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT108hộp
3Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT111hộp
4Thu hồi Hòm công tơ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33hộp
5Thu hồi Hộp phân dây HPD-12 trọn bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22hộp
6Thu hồi xà đỡ dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT92bộ
7Thu hồi xà đỡ hòm công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT58bộ
8Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT374m
9Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x16 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT74m
10Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT102m
11Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT66m
D Vận chuyển vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới+ thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
E Máy thi công phần áp dụng định mức 203
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,810đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24,610đầu
F Vật tư B cấp
1Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT112Cái
2Đầu cốt AM70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT88Cái
3Đầu cốt AM35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT246Cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT94Mét
5Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT375Cái
6Đai thép không gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT375Mét
7Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT92Mét
8Xà đỡ dây sau công tơ (Lắp tại cột H) (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT97,2kg
9Xà đỡ dây sau công tơ (Lắp tại cột LT) (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT151,2kg
10Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H- 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT133,92kg
11Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT491,04kg
12Xà đỡ hòm công tơ cột đúp LT- 2H4 (TL: 14,98kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT29,96kg
13Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT174,24kg
14Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT-2H3F (TL: 13,06kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26,12kg
15Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 3H3F (TL: 16,64kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49,92kg
16Dây thép mạ ĐK 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT103,65kg
17Băng dính điện hạ ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT110cuộn
18Sứ quả bàngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT405quả
G TBA Đại Thịnh 4
1Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT113hộp
2Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha - Trực Tiếp - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9hộp
3Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ trên cột vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hộp
4Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ trên cột ly tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15hộp
5Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT51m
6Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT77m
7Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV2x6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT50m
8Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22m
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (Lắp tại cột H) (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12bộ
10Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (Lắp tại cột LT) (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT46bộ
11Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H- 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18bộ
13Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đúp LT- 2H4 (TL: 14,98kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
14Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
15Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đúp LT- 3H4 (TL: 19,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
16Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 4H4(TL: 18,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
17Lắp đặt sứ hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT250quả
18Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,810đầu
19Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,810đầu
H Phần Tháo Hạ Lắp Đặt Lại
1Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT744m
2Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT437m
3Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18m
4Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18m
I Phần Thu Hồi
1Thu hồi hòm 1 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hộp
2Thu hồi Hòm 2 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT74hộp
3Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT68hộp
4Thu hồi Hòm công tơ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9hộp
5Thu hồi Hộp phân dây HPD-12 trọn bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17hộp
6Thu hồi xà đỡ dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT58bộ
7Thu hồi xà đỡ hòm công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28bộ
8Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT77m
9Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x16 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT70m
10Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22m
11Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT51m
J Vận chuyển vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới+ thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
K Máy thi công phần áp dụng định mức 203
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,810đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,810đầu
L Vật tư B cấp
1Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT85Cái
2Đầu cốt AM70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT68Cái
3Đầu cốt AM35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT68Cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT50Mét
5Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT236Cái
6Đai thép không gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT236Mét
7Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT58Mét
8Xà đỡ dây sau công tơ (Lắp tại cột H) (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32,4kg
9Xà đỡ dây sau công tơ (Lắp tại cột LT) (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT124,2kg
10Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H- 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT89,28kg
11Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT267,84kg
12Xà đỡ hòm công tơ cột đúp LT- 2H4 (TL: 14,98kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,98kg
13Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,36kg
14Xà đỡ hòm công tơ cột đúp LT- 3H4 (TL: 19,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,44kg
15Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 4H4(TL: 18,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,36kg
16Dây thép mạ ĐK 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT63,39kg
17Băng dính điện hạ ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT61cuộn
18Sứ quả bàngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT250quả
M TBA Đại Bái 1
1Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT122hộp
2Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha - Trực Tiếp - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5hộp
3Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ trên cột vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39hộp
4Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT117m
5Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT201m
6Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV2x6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT50m
7Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (Lắp tại cột H) (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT57bộ
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (Lắp tại cột LT) (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10bộ
9Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H- 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16bộ
10Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H- 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
11Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8bộ
12Lắp đặt sứ hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT263quả
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,610đầu
14Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,410đầu
N Phần Tháo Hạ Lắp Đặt Lại
1Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT778m
2Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT270m
3Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10m
4Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23m
O Phần Thu Hồi
1Thu hồi Hòm 2 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT69hộp
2Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT81hộp
3Thu hồi Hòm công tơ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5hộp
4Thu hồi Hộp phân dây HPD-12 trọn bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39hộp
5Thu hồi xà đỡ dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT67bộ
6Thu hồi xà đỡ hòm công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25bộ
7Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT201m
8Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x16 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39m
9Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT117m
P Vận chuyển vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới+ thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
Q Máy thi công phần áp dụng định mức 203
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,610đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,410đầu
R Vật tư B cấp
1Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT195Cái
2Đầu cốt AM70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT156Cái
3Đầu cốt AM35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT134Cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT50Mét
5Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT255Cái
6Đai thép không gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT255Mét
7Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT67Mét
8Xà đỡ dây sau công tơ (Lắp tại cột H) (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT153,9kg
9Xà đỡ dây sau công tơ (Lắp tại cột LT) (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27kg
10Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H- 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT238,08kg
11Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H- 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,36kg
12Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT119,04kg
13Dây thép mạ ĐK 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT65,55kg
14Băng dính điện hạ ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT64cuộn
15Sứ quả bàngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT263quả
S TBA Đại Bái 2
1Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT90hộp
2Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha - Trực Tiếp - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3hộp
3Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ trên cột vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT52hộp
4Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT156m
5Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT169m
6Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV2x6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT88m
7Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4m
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (Lắp tại cột H) (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26bộ
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (Lắp tại cột LT) (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12bộ
10Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H- 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12bộ
11Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H- 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8bộ
13Lắp đặt sứ hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT195quả
14Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20,810đầu
15Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,410đầu
T Phần Tháo Hạ Lắp Đặt Lại
1Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT616m
2Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT207m
3Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
4Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9m
U Phần Thu Hồi
1Thu hồi Hòm 2 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36hộp
2Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT67hộp
3Thu hồi Hòm công tơ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3hộp
4Thu hồi Hộp phân dây HPD-12 trọn bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT52hộp
5Thu hồi xà đỡ dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT38bộ
6Thu hồi xà đỡ hòm công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25bộ
7Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT169m
8Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x16 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32m
9Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4m
10Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT156m
V Vận chuyển vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới+ thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
W Máy thi công phần áp dụng định mức 203
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20,810đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,410đầu
X Vật tư B cấp
1Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT260Cái
2Đầu cốt AM70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT208Cái
3Đầu cốt AM35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT94Cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT88Mét
5Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT155Cái
6Đai thép không gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT155Mét
7Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT38Mét
8Xà đỡ dây sau công tơ (Lắp tại cột H) (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT70,2kg
9Xà đỡ dây sau công tơ (Lắp tại cột LT) (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32,4kg
10Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H- 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT178,56kg
11Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H- 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT96,8kg
12Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT119,04kg
13Dây thép mạ ĐK 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT51,74kg
14Băng dính điện hạ ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT47cuộn
15Sứ quả bàngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT195quả
Y TBA Mê Linh 11
1Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT93hộp
2Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha - Trực Tiếp - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11hộp
3Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ trên cột vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30hộp
4Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ trên cột ly tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6hộp
5Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT108m
6Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT262m
7Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV2x6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20m
8Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42m
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (Lắp tại cột H) (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT35bộ
10Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (Lắp tại cột LT) (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15bộ
11Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H- 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
13Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
14Lắp đặt sứ hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT208quả
15Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,410đầu
16Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,410đầu
Z Phần Tháo Hạ Lắp Đặt Lại
1Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT602m
2Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT131m
3Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22m
4Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
AA Phần Thu Hồi
1Thu hồi Hòm 2 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT47hộp
2Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT56hộp
3Thu hồi Hòm công tơ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11hộp
4Thu hồi Hộp phân dây HPD-12 trọn bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36hộp
5Thu hồi xà đỡ dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT50bộ
6Thu hồi xà đỡ hòm công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19bộ
7Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT262m
8Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42m
9Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT108m
AB Vận chuyển vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới+ thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
AC Máy thi công phần áp dụng định mức 203
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,410đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,410đầu
AD Vật tư B cấp
1Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT180Cái
2Đầu cốt AM70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT144Cái
3Đầu cốt AM35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT174Cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20Mét
5Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT212Cái
6Đai thép không gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT212Mét
7Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT50Mét
8Xà đỡ dây sau công tơ (Lắp tại cột H) (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT94,5kg
9Xà đỡ dây sau công tơ (Lắp tại cột LT) (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT40,5kg
10Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H- 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT133,92kg
11Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT133,92kg
12Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,36kg
13Dây thép mạ ĐK 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT51,91kg
14Băng dính điện hạ ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT52cuộn
15Sứ quả bàngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT208quả
AE TBA Mê Linh 13
1Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT82hộp
2Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha - Trực Tiếp - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19hộp
3Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ trên cột vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14hộp
4Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ trên cột ly tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11hộp
5Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT75m
6Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT197m
7Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV2x6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20m
8Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT64m
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (Lắp tại cột H) (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20bộ
10Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (Lắp tại cột LT) (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18bộ
11Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H- 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H- 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
13Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H- 2H3F (TL: 13,06kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
14Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8bộ
15Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7bộ
16Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 4H4(TL: 18,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
17Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT-2H3F (TL: 13,06kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
18Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 3H3F (TL: 16,64kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
19Lắp đặt sứ hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT190quả
20Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1010đầu
21Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,810đầu
AF Phần Tháo Hạ Lắp Đặt Lại
1Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT542m
2Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT167m
3Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT38m
4Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23m
AG Phần Thu Hồi
1Thu hồi hòm 1 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
2Thu hồi Hòm 2 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42hộp
3Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT50hộp
4Thu hồi Hòm công tơ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19hộp
5Thu hồi Hộp phân dây HPD-12 trọn bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25hộp
6Thu hồi xà đỡ dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT38bộ
7Thu hồi xà đỡ hòm công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25bộ
8Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT197m
9Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x16 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18m
10Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT64m
11Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT75m
AH Vận chuyển vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới+ thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
AI Máy thi công phần áp dụng định mức 203
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1010đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,810đầu
AJ Vật tư B cấp
1Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT125Cái
2Đầu cốt AM70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT100Cái
3Đầu cốt AM35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT178Cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20Mét
5Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT169Cái
6Đai thép không gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT169Mét
7Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT38Mét
8Xà đỡ dây sau công tơ (Lắp tại cột H) (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT54kg
9Xà đỡ dây sau công tơ (Lắp tại cột LT) (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT48,6kg
10Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H- 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT44,64kg
11Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H- 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,36kg
12Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H- 2H3F (TL: 13,06kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26,12kg
13Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT119,04kg
14Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT135,52kg
15Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 4H4(TL: 18,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,36kg
16Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT-2H3F (TL: 13,06kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26,12kg
17Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT- 3H3F (TL: 16,64kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,64kg
18Dây thép mạ ĐK 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT48,25kg
19Băng dính điện hạ ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT51cuộn
20Sứ quả bàngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT190quả
AK Đại tu hòm công tơ sau các TBA Đại Thịnh 2, 4, Đại Bái 1, 2, Mê Linh 11, 13
AL TBA HÀ PHONG 1
1Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34hộp
2Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha - Trực Tiếp - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT44hộp
3Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha - Gián tiếp - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
4Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ trên cột ly tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26hộp
5Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT78m
6Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT170m
7Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV2x6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20m
8Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT220m
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17bộ
10Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7bộ
11Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 4H4 (TL: 18,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
13Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 2H3F (TL: 13,06kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
14Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 3H3F (TL: 16,64kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
15Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 4H3F (TL: 18.04kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
16Lắp đặt sứ hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT97quả
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,410đầu
18Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24,410đầu
AM Phần Tháo Hạ Lắp Đặt Lại
1Biến dòng hạ thế lắp đặt lạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
2Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT212m
3Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT90m
AN Phần Thu Hồi
1Thu hồi Hòm 1 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5hộp
2Thu hồi Hòm 2 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28hộp
3Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13hộp
4Thu hồi Hòm công tơ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45hộp
5Thu hồi Hộp phân dây HPD-12 trọn bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26hộp
6Thu hồi xà đỡ dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17bộ
7Thu hồi xà đỡ hòm công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23bộ
8Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT170m
9Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT220m
10Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT78m
AO Vận chuyển vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới+ thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
AP Máy thi công phần áp dụng định mức 203
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,410đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24,410đầu
AQ Vật tư B cấp
1Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT130Cái
2Đầu cốt AM70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT104Cái
3Đầu cốt AM35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT244Cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20Mét
5Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT101Cái
6Đai thép không gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT101Mét
7Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17Mét
8Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45,9kg
9Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT104,16kg
10Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT96,8kg
11Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 4H4 (TL: 18,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36,72kg
12Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 2H3F (TL: 13,06kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,06kg
13Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 3H3F (TL: 16,64kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49,92kg
14Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 4H3F (TL: 18.04kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT90,2kg
15Dây thép mạ ĐK 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23,96Kg
16Băng dính điện hạ ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT40Cuộn
17Sứ quả bàngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT97Quả
AR TBA YÊN NHÂN 1
1Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT88hộp
2Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha - Trực Tiếp - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10hộp
3Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ trên cột vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30hộp
4Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ trên cột ly tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12hộp
5Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT126m
6Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT372m
7Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV2x6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26m
8Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT37m
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT29bộ
10Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12bộ
11Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đúp H- 2H4 (TL: 14,98kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
13Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
14Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7bộ
15Lắp đặt sứ hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT196quả
16Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,810đầu
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,210đầu
AS Phần Tháo Hạ Lắp Đặt Lại
1Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT582m
2Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18m
AT Phần Thu Hồi
1Thu hồi Hòm 1 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
2Thu hồi Hòm 2 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT43hộp
3Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT57hộp
4Thu hồi Hòm công tơ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9hộp
5Thu hồi Hộp phân dây HPD-12 trọn bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42hộp
6Thu hồi xà đỡ dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41bộ
7Thu hồi xà đỡ hòm công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26bộ
8Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT372m
9Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT37m
10Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT126m
AU Vận chuyển vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới+ thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
AV Máy thi công phần áp dụng định mức 203
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,810đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,210đầu
AW Vật tư B cấp
1Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT210Cái
2Đầu cốt AM70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT168Cái
3Đầu cốt AM35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT212Cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26Mét
5Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT165Cái
6Đai thép không gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT165Mét
7Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41Mét
8Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT78,3kg
9Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32,4kg
10Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT238,08kg
11Xà đỡ hòm công tơ cột đúp H- 2H4 (TL: 14,98kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,98kg
12Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT38,72kg
13Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT104,16kg
14Dây thép mạ ĐK 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT48,92Kg
15Băng dính điện hạ ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49Cuộn
16Sứ quả bàngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT196Quả
AX TBA Yên Nhân 2
1Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT130hộp
2Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha - Trực Tiếp - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10hộp
3Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ trên cột vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT40hộp
4Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ trên cột ly tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23hộp
5Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT189m
6Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT555m
7Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV2x6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22m
8Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45m
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39bộ
10Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24bộ
11Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
13Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8bộ
14Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đúp LT - 2H4 (TL: 14,98kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
15Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
16Lắp đặt sứ hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT270quả
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25,210đầu
18Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3010đầu
AY Phần Tháo Hạ Lắp Đặt Lại
1Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT788m
2Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20m
AZ Phần Thu Hồi
1Thu hồi Hòm 1 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
2Thu hồi Hòm 2 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31hộp
3Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT106hộp
4Thu hồi Hòm công tơ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10hộp
5Thu hồi Hộp phân dây HPD-12 trọn bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT63hộp
6Thu hồi xà đỡ dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT63bộ
7Thu hồi xà đỡ hòm công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT29bộ
8Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT555m
9Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45m
10Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT189m
BA Vận chuyển vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới+ thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
BB Máy thi công phần áp dụng định mức 203
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25,210đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3010đầu
BC Vật tư B cấp
1Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT315Cái
2Đầu cốt AM70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT252Cái
3Đầu cốt AM35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT300Cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22Mét
5Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT284Cái
6Đai thép không gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT284Mét
7Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT63Mét
8Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT105,3kg
9Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT64,8kg
10Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT252,96kg
11Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,36kg
12Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT119,04kg
13Xà đỡ hòm công tơ cột đúp LT - 2H4 (TL: 14,98kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT29,96kg
14Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,36kg
15Dây thép mạ ĐK 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT67,05Kg
16Băng dính điện hạ ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT70Cuộn
17Sứ quả bàngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT270Quả
BD TBA Mê Linh 5
1Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT169hộp
2Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha - Trực Tiếp - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT37hộp
3Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha - Gián tiếp - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
4Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ trên cột vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT43hộp
5Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ trên cột ly tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28hộp
6Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT213m
7Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT531m
8Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV2x6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30m
9Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT143m
10Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49bộ
11Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11bộ
13Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H - 2H3F (TL: 13,06kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
14Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23bộ
15Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đúp LT - 2H4 (TL: 14,98kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
16Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
17Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 4H4 (TL: 18,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
18Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 2H3F (TL: 13,06kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8bộ
19Lắp đặt sứ hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT373quả
20Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,410đầu
21Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41,410đầu
BE Phần Tháo Hạ Lắp Đặt Lại
1Biến dòng hạ thế lắp đặt lạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
2Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.038m
3Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT185m
4Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT76m
5Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18m
BF Phần Thu Hồi
1Thu hồi Hòm 1 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
2Thu hồi Hòm 2 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT73hộp
3Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT106hộp
4Thu hồi Hòm công tơ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT38hộp
5Thu hồi Hộp phân dây HPD-12 trọn bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT74hộp
6Thu hồi xà đỡ dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT94bộ
7Thu hồi xà đỡ hòm công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49bộ
8Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT531m
9Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x16 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11m
10Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT143m
11Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT213m
BG Vận chuyển vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới+ thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
BH Máy thi công phần áp dụng định mức 203
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,410đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41,410đầu
BI Vật tư B cấp
1Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT355Cái
2Đầu cốt AM70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT284Cái
3Đầu cốt AM35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT414Cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30Mét
5Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT373Cái
6Đai thép không gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT373Mét
7Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT92Mét
8Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT132,3kg
9Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT121,5kg
10Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT163,68kg
11Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H - 2H3F (TL: 13,06kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,06kg
12Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT342,24kg
13Xà đỡ hòm công tơ cột đúp LT - 2H4 (TL: 14,98kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,98kg
14Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT77,44kg
15Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 4H4 (TL: 18,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,36kg
16Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 2H3F (TL: 13,06kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT104,48kg
17Dây thép mạ ĐK 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT76,2Kg
18Băng dính điện hạ ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT103Cuộn
19Sứ quả bàngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT373Quả
BJ TBA Thôn Thượng
1Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT104hộp
2Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha - Trực Tiếp - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10hộp
3Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ trên cột vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4hộp
4Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ trên cột ly tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7hộp
5Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33m
6Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT145m
7Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV2x6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30m
8Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25m
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17bộ
10Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39bộ
11Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11bộ
13Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
14Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 2H3F (TL: 13,06kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
15Lắp đặt sứ hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT231quả
16Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,410đầu
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,610đầu
BK Phần Tháo Hạ Lắp Đặt Lại
1Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT670m
2Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT315m
3Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22m
4Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14m
BL Phần Thu Hồi
1Thu hồi Hòm 1 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hộp
2Thu hồi Hòm 2 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49hộp
3Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT67hộp
4Thu hồi Hòm công tơ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8hộp
5Thu hồi Hộp phân dây HPD-12 trọn bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11hộp
6Thu hồi xà đỡ dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT56bộ
7Thu hồi xà đỡ hòm công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19bộ
8Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT145m
9Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x16 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT35m
10Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25m
11Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33m
BM Vận chuyển vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới+ thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
BN Máy thi công phần áp dụng định mức 203
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,410đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,610đầu
BO Vật tư B cấp
1Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT55Cái
2Đầu cốt AM70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT44Cái
3Đầu cốt AM35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT96Cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30Mét
5Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT234Cái
6Đai thép không gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT234Mét
7Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT59Mét
8Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45,9kg
9Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT105,3kg
10Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT74,4kg
11Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT163,68kg
12Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT38,72kg
13Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 2H3F (TL: 13,06kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,06kg
14Dây thép mạ ĐK 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT57,07Kg
15Băng dính điện hạ ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT56Cuộn
16Sứ quả bàngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT231Quả
BP TBA Mê Linh 10
1Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT65hộp
2Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha - Trực Tiếp - CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22hộp
3Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ trên cột vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12hộp
4Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ trên cột ly tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17hộp
5Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT87m
6Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT253m
7Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV2x6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16m
8Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT99m
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12bộ
10Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18bộ
11Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H - 4H 4(TL: 18,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
13Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H - 2H3F (TL: 13,06kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
14Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H - 3H3F (TL: 16,64kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
15Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
16Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 2H3F (TL: 13,06kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
17Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 3H3F (TL: 16,64kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
18Lắp đặt sứ hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT156quả
19Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,610đầu
20Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,410đầu
BQ Phần Tháo Hạ Lắp Đặt Lại
1Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT432m
2Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32m
3Lắp đặt lai cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42m
BR Phần Thu Hồi
1Thu hồi Hòm 2 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30hộp
2Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT43hộp
3Thu hồi Hòm công tơ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22hộp
4Thu hồi Hộp phân dây HPD-12 trọn bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT29hộp
5Thu hồi xà đỡ dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30bộ
6Thu hồi xà đỡ hòm công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8bộ
7Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT253m
8Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x16 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4m
9Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT99m
10Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT87m
BS Vận chuyển vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới+ thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
BT Máy thi công phần áp dụng định mức 203
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,610đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,410đầu
BU Vật tư B cấp
1Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT145Cái
2Đầu cốt AM70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT116Cái
3Đầu cốt AM35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT214Cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16Mét
5Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT215Cái
6Đai thép không gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT215Mét
7Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30Mét
8Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32,4kg
9Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT48,6kg
10Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,36kg
11Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H - 4H 4(TL: 18,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,36kg
12Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H - 2H3F (TL: 13,06kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,06kg
13Xà đỡ hòm công tơ cột đơn H - 3H3F (TL: 16,64kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,64kg
14Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT38,72kg
15Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 2H3F (TL: 13,06kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,06kg
16Xà đỡ hòm công tơ cột đơn LT - 3H3F (TL: 16,64kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,64kg
17Dây thép mạ ĐK 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39,27Kg
18Băng dính điện hạ ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT44Cuộn
19Sứ quả bàngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT156Quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.980458837E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96091767E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.324.214.124 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.972.642.372 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan ( Điện, xây dựng, cơ khí …)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
2 Máy hàn điện Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A1
3 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
4 Tời kéo Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn1
5 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->