Gói thầu: Gói thầu số 02 2020 TB-AL: Cung cấp VTTB phần điện – Nhà máy thuỷ điện A Lưới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200237889-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 02 2020 TB-AL: Cung cấp VTTB phần điện – Nhà máy thuỷ điện A Lưới
Số hiệu KHLCNT 20200214583
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn EVNCHP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 15:30:00 đến ngày 2020-02-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 798,497,877 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Modul chỉnh lưu tủ sạc 220VDC . 1 Cái Model: HD22020-3 hoặc tương đương AC Input: 380-400VAC/15A; 3W+PE 45-65Hz DC Input: 220VDC-20A Pin 1: U Pin 12: RS485A Pin 2: V Pin 15: RS485B Pin 3: W Pin 21: Shore+ Pin 4: PE Pin 21: Shore- Pin 26-28: OUT(+) Pin 26-28: OUT(-) .
2 Module báo cháy Máy biến áp . 2 Bộ - Loại:CTM-530 Module hoặc tương đương - Hỗ trợ lên đến 1220 mét đối với dây báo cháy - Truyền thông modbus RS485 - Đầu ra 4-20mA cho các vị trí báo cháy - Log được 64 dữ kiện báo cháy - Màn hình hiển thị 4x20 LED .
3 Module tín hiệu AO . 1 Bộ Module đầu ra tương tự Loại: 140 ACO 130 00, Analog out Số lượng đầu ra tương tự: 8 Điện áp vòng: 6…30 V DC Thời gian quét: 5mS .
4 Module cấp nguồn . 1 Bộ Module cấp nguồn Loại: 140 CPS 224 00 Điện áp vào: 24 V DC 20...30 V Dòng đầu vào: .
5 Modul truyền thông LCU . 2 Bộ Module truyền thông Loại: CRA 931 00 Rio Drop (Hoặc tương đương) Đặc điểm: 1 connector with single coxial cable Loại cáp sử dụng: Coaxial 75 Ohm Tốc độ truyền: 1544 Mbit/s Loại đầu kết nối: 1 female connector F elbowed with single cable .
6 Bus module IM/IM(6ES7195-7HD80-0XA0) . 2 Cái Loại: 6ES7195-7HD80-0XA0 hoặc tương đương Chức năng:kết nối module truyền thông. Truyền thông Y-link trong mạng profibus -DP .
7 Module IM 153-2 (6ES7153-2BA70-0XB0) . 2 Cái Loại: 6ES7153-2BA70-0XB0 hoặc tương đương Chức năng: Truyền thông Y-link trong mạng profibus -DP .
8 Bus module Y Coupler (6ES7654-7HY00-0XA0) . 1 Cái Loại: 6ES7654-7HY00-0XA0 hoặc tương đương Chức năng:kết nối module truyền thông. Truyền thông Y-link trong mạng profibus -DP .
9 Cuộn cắt máy cắt 220kV . 6 Cái NSX: AREVA hoặc tương đương R: 140Ω +/- 8 % Điện áp: 220VDC .
10 Aptomat 3 pha có tiếp điểm phụ . 3 Cái Model: 5SY22 hoặc tương đương Pha: 3pha, dòng điện 6A; điện áp 400V Có tiếp điểm phụ: 2NO+2NC .
11 Rơ le trung gian 220VAC, kèm đế . 18 Cái Model: DRM570730LT hoặc tương tương Điện áp cuộn dây: 220VAC Tiếp điểm: 4NO+4NC 10A/250VAC (Rơ le, kèm đế) .
12 Đồng hồ hiển thị nhiệt độ máy phát: . 2 Cái Loại NPXM - C2012DO hoặc tương đương Nguồn nuôi: 24VDC, Thang đo : 0-200 độ C Đầu vào: nhiệt điện trở RTD (PT100) Đầu ra: 4-20(mA), 4 tiếp điểm NO .
13 Thẻ nhớ S7-400 MEMORY CARD . 4 Cái - Loại:4Mb-6ES7952-1KM00-0AA0 hoặc tương đương - chức năng: Lưu dữ liệu backup PLC S7-400 - Trọng lượng: 0,043 (kg) .
14 Thẻ nhớ cho HMI (OP177B) . 4 Cái - Loại:6AV6671-1CB00-0AX2 hoặc tương đương - Dung lượng:128Mb - kích thước:24x32x2.1 mm .
15 Sensor đo mực nước đập tràn . 1 cái - Loại:ULM-200C hoặc tương đương - Kích thước: 130(Ø) x 187(D) x 287(H) mm - Loại bảo vệ:IP67 - Nhiệt độ:-20 - 70 C - Độ chính xác:0.2% của FS - Dải đo: 0.3m to 8m - Đầu ra: 4 to 20 mA into max 600Ω - Hiện thị:5 Digit LCD - Nguồn cung cấp:20-30 VDC .
16 Máy đo sóng 10 kênh . 1 cái - Loại:MEMORY HiLOGGER LR8431 loại 10 kênh hoặc tương đương - Thông số đo: Voltage : ±100 mV to ±60 V, 1-5V f.s. 6 ranges, Max. resolution 5µV Temperature (thermocouples) : -200 ˚C to 1800 ˚C (depend on the sensor), 1 range (K, J, E, T, N, R, S, B), Max. resolution 0.1 ˚C. Temperature (Pt 100 sensor) : not available. Humidity : not available Totalized pulses : 0 to 1000M pulse, 1 range (No-voltage ‘a’ contact, open collector or voltage input), Max. resolution 1 pulse. Rotation count : 0 to 5000/n (r/s) f.s. 1 range (No-voltage ‘a’ contact, open collector or voltage input), Resolution 1/n (r/s) Note: n = pulses per rotation (1 to 1,000) - Bộ lọc:50 Hz, 60 Hz, or OFF (digital filtering of high frequencies on analog channels) - Nguồn cung cấp: AC adapter Z1005: 100 to 240 VAC (50/60 Hz). Battery pack 9780: Continuous use 2.5 hours. 12 V DC supply: 10 to 16 V (please contact HIOKI distributor for cable; less than 3 m/9.84 ft cable length) Giấy Uỷ quyền bán hàng bản gốc do nhà phân phối tại Việt Nam phát hành và kèm văn bản (công chứng) chứng nhận là nhà phân phối được ủy quyền của NSX chính hãng .
17 Converter Quang điện (kèm dây nhảy quang loại SC-FC) . 2 Cái - Loại: PLANET FT-802S15 hoặc tương đương - Giao thức:IEEE 802.3u, 100Base-FX, 100Base-TX - Twisted Pair / STP: RJ-45, Category 5 (EIA/TIA 568) - Fiber-optic:Single SC - Power:5V DC, 2A, max. - Dimensions:70 x 97 x 26 mm (W x D x H) - 4 sợi dây nhảy quang SC-FC .
18 Bộ thu phát wifi Ubiquiti Unifi AP AP-LR . 1 Bộ Chuyên dụng: Trong nhà Chuẩn: 802.11 b/g/n (300 mbps) Tần số: 2.4 Ghz Chế độ: AP Công suất phát : Mạnh Anten tích hợp sẵn: MIMO 2x2 Bảo mật: WEP, WPA, WPA2, 802.11i Hỗ trợ: 4 x VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập UniFi AP cho từng người dùng. Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 300m2 không che chắn/ 50 người Phụ kiện: Nguồn PoE 24V .
19 Chuột máy tính Logitech M105 . 8 Bộ Hãng: Logitech M105 hoặc tương đương Kiểu kết nối: Chuột có dây Kết nối: USB 2.0 Dạng cảm biến: Optical Số nút bấm: 3 .
20 Cảm biến nhiệt độ . 1 Cái Loại: ETW 11/2101.6.60.2121/P 0+100⁰C hoặc tương đương TN : 10032401 Pro.No: 10BB0324 B+B Thermo-Technik GmbH .
21 Cảm biến áp lực (dầu điều tốc) . 1 Cái Hãng : FOLOLO, loại: PT-SE-ARN-10M hoặc tương đương + Nguồn : 24VDC + Dải đo : 0-10Mpa + Đầu ra AO : 4-20mA + Cấp chính xác : 0.3 .
22 Cảm biến áp lực dầu van cầu . 1 Cái Hãng : FOLOLO, loại: PT-SE-ARN-20M hoặc tương đương + Nguồn : 24VDC + Dải đo : 0-20Mpa + Đầu ra AO : 4-20mA + Cấp chính xác : 0.3 .
23 Cảm biến áp lực trước và sau van cầu . 1 Cái Hãng: LABOM, Loại: ECO CB 7500 hoặc tương đương + Dải đo : 0 - 100 bar + giới hạn quá áp lực : 400 bar + Nguồn : 10 - 30 VDC + Độ chính xác: ≤ 0,5%. + Kết nối điện: M12x1. + Ren kết nối cảm biến: G 1/2". + Tín hiệu ra: 4 ~ 20mA (2 dây). + Chất liệu: Thép không gỉ. + Cấp bảo vệ: IP65. + Nhiệt độ hoạt động: -20 ~ 120 °C .
24 Cảm biến áp lực ( hệ thống khí nén hạ áp) . 1 Cái Hãng: LABOM, Loại: ECO CB 7500 hoặc tương đương + Dải đo : 0 - 10 bar + giới hạn quá áp lực : 20 bar + Nguồn : 10 - 30 VDC + Độ chính xác: ≤ 0,5%. + Kết nối điện: M12x1. + Ren kết nối cảm biến: G 1/2". + Tín hiệu ra: 4 ~ 20mA (2 dây). + Chất liệu: Thép không gỉ. + Cấp bảo vệ: IP65. + Nhiệt độ hoạt động: -20 ~ 120 °C .
25 Tiếp điểm áp lực 6.9-117.2 bar (PSP06, FOLOLO) (HT bơm dầu điều tốc và bơm dầu van seal) . 6 Cái Hãng : FOLOLO hoặc tương đương + Type : PS – H + Dải đo : 6,9 ÷ 117,2 bar + Electrical Rating : 15A , 480VAC .
26 Tiếp điểm áp lực dầu van cầu . 3 Cái Hãng : FOLOLO hoặc tương đương + Type : PS – H + Dải đo : 40 ÷ 240 bar + Electrical Rating : 15A , 480VAC .
27 Tiếp điểm áp lực (ht khí nén hạ áp) . 1 Cái Hãng : UE, Loại : P/N: H100-706 hoặc tương đương + OPTIONS: XY440 + RANGE: 100 to 1700 psi / 6.9 to 117.2 bar + PROOF: 172.4 bar + Tiếp điểm điện : 15A 480VAC .
28 Tiếp điểm áp lực (hệ thống nước kỹ thuật, tiêu thấm tháo cạn…) . 1 Cái Hãng: UE, Model: H100-703 hoặc tương đương options : XY440 range : 9 to 300 psi/ 0,6 to 20,7 bar proof :600 psi/ 41.4 bar .
29 Đồng hồ đo áp suất hệ thống dầu điều tốc và dầu van seal . 3 Cái Hãng sản xuất: Wika Model: 232.50 (10 MPa,dial 100 ,lower mount) hoặc tương đương Giá trị đọc: 10 MPa Vật liệu vỏ đồng hồ: INOX Kính quan sát: Kính cường lực Kết nối: Chân đứng 1/2" Nptm Cấp chính xác: .
30 Đồng hồ cơ đo áp lực dầu van cầu . 1 Cái Đồng hồ đo áp suất có dầu loại 233.50 hoặc tương đương 0-250 bar (kg/cm2, psi), 100mm, 1/2 NPT, chân inox, chân đứng Dải đo: từ 0 đến 250 bar (kg/cm2) và psi, đo áp suất dương (không đo áp suất thấp hơn áp suất khí quyển). Khoảng nhiệt độ cho phép đo: -20 đến 60 độ C, Đồng hồ đo được chế tạo và kiểm định chất lượng theo tiêu chuẩn châu Âu chuyên dụng cho đồng hồ đo áp suất EN 837-1. Kích thước mặt đồng hồ: 100mm Vật liệu vỏ: 304SS Vật liệu chân kết nối: 316SS Kích thước chân kết nối: 1/2" NPT Kiểu kết nối: Chân đứng Độ chính xác: +/- 1.0% .
31 Đồng hồ áp lực hệ thống bơm nước kỹ thuật . 10 Cái Hãng sản suất: Wise hoặc tương đương Dải đo: 0 par đến 1 Mpa Loại : có dầu Đường kính mặt 100mm chân ren 17, ren 21 Vỏ inox Áp lực làm việc : Ổn định: 75% toàn bộ quy mô Bảo vệ quá mức: 130% toàn bộ quy mô Nhiệt độ làm việc : Chất lỏng: Tối đa : 100 ° C Độ chính xác: .
32 Đồng hồ áp lực cụm van xả tải dầu điều tốc và đường dầu van seal . 2 Cái Hiệu: Badothem hoặc tương đương Đường kính mặt đồng hồ: 60mm Thông số: 63MMX1/4"NPT, 0-250KG/PSI (250KG/cm2 - 3500PSI ) Bên trong được điền đầy dầu glycerin, silicone Chân kết nối : Đồng và nằm ở đáy Ứng dụng: nước, khí, ga, xăng dầu, các chất lỏng không ăn mòn bộ phận tiếp xúc .
33 Tiếp điểm lưu lượng . 3 Cái Hãng sản suất: TURCK, Model :FTC-G1/2A4P-VRX/24VDC hoặc tương đương Cuộn dây : 24 VDC BN + , BU-, GY, WH, BK Tiếp điểm : U= 250 VAC/60 VDC I= 4 A .
34 Rơ le trung gian 220VAC Kèm đế . 10 Cái Loại: MY4N-GS 220-240VAC hoặc tương đương Cuộn hút: 230VAC, tiếp điểm 5A/250 VAC, 4NO +4NC Tiếp điểm : 3A 30VDC 3A 250VAC .
35 Rơ le trung gian 24VDC Kèm đế . 10 Cái Loại : MY2N-GS hoặc tương đương 24VDC Tiếp điểm : 5A 30VDC 5A 250VAC .
36 Rơ le trung gian 24VDC Kèm đế . 10 Cái Loại: DRM 570024LT hoặc tương đương 4NO,4NC 5A 250VAC Cuộn dây 24VDC .
37 Camera cố định . 3 Cái Camera cố định Loại: HDCVI HAC-HFW2231RP-Z-IRE6 – 2.1MP (Hoặc tương đương) Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS Độ phân giải: 2.1 Megapixel Tốc độ khung hình: Tối đa 25/30fps@1080p Độ nhạy sáng: 0.005Lux/F1.3, 30IRE, 0Lux IR on Ống kính điều chỉnh: có thể điều chỉnh bằng tay và tự động lấy nét 2.7 ~ 12mm Góc quan sát: 95º ~ 36º Số đèn LED hồng ngoại: 4 đèn LED .
38 Adapter cho camera cố định . 5 Cái Adapter cho camera cố định Mã hiệu: PA-003A (Hoặc tương đương) Đặc điểm: Input:100/240VAC 50-60 Hz. Output: 12VDC, 2A Đầu kết nối: 5.5mm .
39 Camera quay quét . 1 Bộ Camera quay quét, High speed dome Mã hiệu: AOPVision SN-DN618SFII-MN23 (Hoặc tương đương) Đặc điểm: Day/Night PTZ ,1/3” 560TVL , Outdoor , Lens 3,5 ~ 80,5mm .
40 Đầu nối nguồn . 5 Cái Jack nguồn chuyên dụng dành cho hệ thống camera giám sát. Model: Jack DC B11 hoặc tương đương Loại: Kết nối dây nguồn tín hiệu 5.5 x 2.1, đầu nối male Màu: Xanh đen Chất liệu: nhựa + kim loại .
41 Đầu nối nguồn . 5 Cái Jack nguồn chuyên dụng dành cho hệ thống camera giám sát. Model: Jack DC B13 hoặc tương đương Loại: Kết nối dây nguồn tín hiệu 5.5 x 2.1, đầu nối female Màu: Xanh đen Chất liệu: nhựa + kim loại .
42 Đầu nối BNC . 5 Cái Loại: BCN connector B15 (Hoặc tương đương) Chất liệu: PVC plastic + Metal Copper Đặc điểm: Male connector + Screw connector Kích thước: 4 x 1.5 x 1.3 cm .
43 Đầu nối BNC . 5 Cái Loại: BCN connector B15 (Hoặc tương đương) Chất liệu: PVC plastic + Metal Copper Đặc điểm: Female connector + Screw connector Kích thước: 4 x 1.5 x 1.3 cm .
44 Quạt tản nhiệt . 2 Cái Model: DP200A-2123XSTGN Hoặc tương đương Điện áp: 220VAC Kích thước : 120x120x38mm Lưu lượng gió: 161,41m3/h Công suất: 22W .
45 Bộ nguồn 220VDC/24VDC . 2 Bộ Loại: Meanwell NES-100-24 (Hoặc tương đương) Input: 220VDC Output: 24VDC Công suất 5A .
46 Cáp dùng cho modul DI/DO . 1 Bộ Loại: BMX FTW 301 (hoặc tương đương) Đặc điểm: Cordset with two sheathed ends with flying leads .
47 Cáp đồng trục 20m . 1 Sợi Cáp đồng trục có bọc nhiễu Loại: Triple Shielded RG6 coaxial cable Đặc điểm: 2 đầu đều có sẵn đầu nối loại F Type connector male, chiều dài 20m. .
48 Cáp đồng trục 5m . 1 Sợi Cáp đồng trục có bọc nhiễu Loại: Triple Shielded RG6 coaxial cable Đặc điểm: 2 đầu đều có sẵn đầu nối loại F Type connector male, chiều dài 5m. .
49 Cáp đồng trục 3m . 1 Sợi Cáp đồng trục có bọc nhiễu Loại: Triple Shielded RG6 coaxial cable Đặc điểm: 2 đầu đều có sẵn đầu nối loại F Type connector male, chiều dài 3m. .
50 Đầu nối cáp đồng trục . 10 Cái Đầu nối cáp đồng trục Loại: Coaxial Cable Adapter Connector L-shaped Đặc điểm: F-type connector BNC Male Right Angle to Female Coax .
51 Phụ kiện MCCB Schneider Compact NSX250N: Tay xoay nối dài . 2 Cái Mã sản phẩm: LV429338 (Hoặc tương đương) Loại sản phẩm : Tay xoay nối dài Accessory / Separate Part Type: Control accessories Handle Colour: Black Handle Front Plate Colour: Black Rotary Handle Mounting Style: Extended .
52 Lưỡi cưa cho máy cưa xăng Husqrana . 2 Lưỡi Model : HD23 (Hoặc tương đương) bước ren 0.325 Dùng cho lam 15" máy cưa husqrana 435E .
53 Đèn LED Khẩn cấp 10W . 20 Bộ Model: D KC02/10W hoặc tương đương Công suất: 10W Điện áp: 220/50(V/Hz) Dung lượng pin Chiếu sáng dự phòng: 6 giờ Thời gian nạp đầy: 20 giờ Quang thông: 1000 lm .
54 Nhớt xe máy castrol ACTIV 4T (1 lít) . 2 Bình Độ nhớt: SAE 20W-40 Thể tích: 1 lít .
55 Đầu cáp 35kV hiện đang sử dụng: -Đường kính ngoài vỏ cáp: 84,3 mm -Đường kính lớp cách điện riêng 1 pha: 31,2 mm . 1 bộ Đầu cáp co nguội + phụ kiện, cho cáp 35kV, 3C, lắp ngoài trời, 3x50SQMM - Loại đầu cáp: QTII-L8S-33-50Cu hoặc tương đương - Loại ống chia pha cáp: 8564 ( phần thân lớn lồng vào vỏ cáp là 114,3mm; phần thân nhỏ lồng vào pha là: 45,97mm). - Loại ống bao nối vỏ pha: RJS- 5 .
56 Rơ le giám sát điện áp hệ thống bơm dầu van cung Đập tràn . 1 Cái Loại: 3UG4616-1CR20, hoặc tương đương Dãi điện áp: 3 pha 160-690VAC Chức năng: bảo vệ kém áp, quá áp; giám sát thứ tự pha .
57 Rơ le giám sát điện áp hệ thống cẩu trục . 1 Cái Loại: RM4TR32, hoặc tương đương Dãi điện áp 380-440VAC U<: u>: 420-480 VAC t: 0.1-10s .
58 Đầu cos 35kV . 3 Cái Đầu cosse chuyên dụng cho đầu cáp 35kV Vật liệu: đồng Tiết diện dây dẫn: 50mm2; Chiều dài tổng: 87mm; Chiều dài phần ép: 42mm Đường kính lỗ bắt bulong: 10mm Đường kính ống: 16/9.5mm .
59 Mũi khoan lỗ bậc . 3 Cái Kích thước lỗ từ Ø1 đến Ø22 .
60 Tua vít 2 đầu (+) (-) . 3 Cái Loại: 46-300 (Hoặc tương đương) .
61 Tua vít 2 đầu (+) (-) . 3 Cái Loại: 46-100 (Hoặc tương đương) .
62 Đèn pin led Lenser P7R . 1 Bộ - Model: P7R (Hoặc tương đương) '- Tiêu chuẩn: IPX4 - Ánh sáng: Sáng trắng '- Độ sáng 1000 lumens .
63 Dụng cụ cắt gọt kim loại . 1 Bộ Bao gồm các loại dao và mảnh như sau: - Bộ dao cắt 3mm 1 cán + 10 mảnh Korloy - Bộ dao tiện thô (W) 1 cán + 10 mảnh Sumitomo - Bộ dao tiện tinh (D) 1 cán +10 mảnh kyocera - Bộ dao tiện ren ngoài 1 cán + 10 mảnh Seayac - Bộ dao tiện ren trong 1 cán +10 mảnh Seayac - Bộ dao tiện trong (C) 1 cán +10 mảnh Mitsubishi. .
64 Màn hình HMI hệ thống điều tốc . 1 Bộ • Type: OP177B 6" PN/DP (6AV6642-0DA01-1AX1) hoặc tương đương • Design of display: STN • Screen diagonal: 5.7 in • Size: 5.7" (120 mm x 90 mm) • Display type: STN, 256 colors • Color type: Colors • Resolution (WxH in pixel): 320 x 240 • Processor: ARM, 200 MHz • Type: Flash / RAM • Interfaces:RS232 optional, 1 x RS422, 1 x RS485, 1 x Ethernet (RJ45) (max.12 Mbit/s). • Configuration tool:WinCC flexible. • Connection to controller:S5, S7-200, S7-300/400, Win AC, PC (TCP/IP), SINUMERIK,SIMOTION, Allen Bradley (DF1), Mitsubishi (FX), Telemecanique(ADJUST), Modicon (Modbus), further non-Siemens drivers, see chapter "System interfaces". • Number of variables per device:1000. • Number of variables per screen:50. • Transfer of configuration:MPI/PROFIBUS DP, serial, USB, Ethernet, by means of external storage medium, automatic transfer recognition. .
65 Transducer thử nghiệm áp lực . 1 cái Pressure sensor CPT6000 for process calibrator CPH6000 hoặc tương đương Thang đo: 0-100bar. Ccx: 0,025%. .
66 Tủ điều khiển cẩu trục CNN . 1 cái Tủ điều khiển: Kích thước: cao: 150cm (không bao gồm đế, chiều rộng: 80cm, chiều sâu: 45cm Đế tủ cao 10cm Sơn tỉnh điện, màu xám ghi Loại tủ trong nhà, Cửa trước mở 2 cánh Mặt sau mở 1 cánh .
67 Bộ thu phát wifi Ubiquiti Unifi AP AP-LR . 2 cái Chuyên dụng: Trong nhà Chuẩn: 802.11 b/g/n (300 mbps) Tần số: 2.4 Ghz Chế độ: AP Công suất phát : Mạnh Anten tích hợp sẵn: MIMO 2x2 Bảo mật: WEP, WPA, WPA2, 802.11i Hỗ trợ: 4 x VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập UniFi AP cho từng người dùng. Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 300m2 không che chắn/ 50 người Phụ kiện: Nguồn PoE 24V .
68 Switch mạng . 2 cái - Loại:Cisco SG95D-08 8-Port - Tốc độ truyền: 10/100/1000Mbps - Số cổng:8 .
69 Cáp Mạng . 1 thùng - Loại: chống nhiễu Cat5e FTP COMMSCOPE - 8 sợi đồng solid xoắn thành 4 cặp - Lớp bạc chống nhiễu chất lượng - Đóng thùng với chiều dài 305m (1000ft) .
70 Ổ cứng SSD . 1 cái - Loại:K24WD Blue 1TB (WDS100T2B0A) hoặc tương đương - Dung lượng: 1TB - Kích thước: 2.5" - Kết nối: SATA 3 - Tốc độ đọc / ghi (tối đa): 560MB/s / 530MB/s .
71 Micro kèm Loa họp trực tuyến . 2 cái - Loại:Sennheiser SP 30 hoặc tương đương - kết nối: Bluetooth, USB-C to USB-A adapter - Thời gian đàm thoại:20h - Thời gian sạc:2h30 - Khoảng cách lên đến:24m .
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->