Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210907230-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210863607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 15:41:00 đến ngày 2021-09-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,230,305,280 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.134545792E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.269091584E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185 mm2 và giá trị ≥ 9.962.000.000 VNĐ.- Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185 mm2;+ Hợp đồng có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế có giá trị ≥ 9.962.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.962.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện từ cấp III hoặc 02 công trình điện từ cấp IV (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 10
4-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 15
5-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa lớn lưới trung thế tuyến 474 Long Nguyên, 479 Lai Hưng, tuyến 472 Lai Khê (từ trụ 179 đến trụ 204), tuyến 471 Chánh Dương và 473 Yazaki (từ trụ 29 đến trụ 46), tuyến 475 Phú An và 477 Thị Tính (từ trụ 35 đến trụ 50
100 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT “lập phương án kỹ thuật và dự toán”: Điện lực Bến Cát – Công ty Điện lực Bình Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Dương. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Công ty Điện lực Bình Dương


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 474 LONG NGUYÊN, 479 LAI HƯNG - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng bê tông trụ đơn 14mBảng 211Móng
2Móng bê tông trụ ghép 14mBảng 24Móng
3Móng bê tông trụ đơn 12mBảng 2121Móng
4Móng neo xèoBảng 28Móng
5Trụ BTLT 14m_650kgf ghép đôiBảng 24Trụ
6Trụ BTLT 14m_650kgfBảng 21Trụ
7Bộ đà T-2400Bảng 234bộ
8Bộ neo chằng xuống CX (dùng code)Bảng 24bộ
9Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) không ty neoBảng 224bộ
10Bộ neo chằng lệch CL (dùng code)Bảng 24bộ
11Bộ neo chằng xuống CL (dùng code) không ty neoBảng 25bộ
12Bộ đà Pi-2400 trụ ghép không đàBảng 22Bộ
13Bộ đà I-2400 không đàBảng 23Bộ
B TUYẾN 474 LONG NGUYÊN, 479 LAI HƯNG - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble618Bộ
2Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo294Bộ
3Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)422Cái
4Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)122Cái
5Bulon 16x300206Cây
6Khung U + sứ ống chỉ206Bộ
7Bulon mắt 16x30036Cây
8Kẹp căng dây AC185-300mm236Cái
9Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18448Cái
10Nối ép WR 815 (cỡ dây 120-240/25-50)182Cái
11Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm21.248Sợi
12Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm2270Sợi
13Băng quấn Silicone 24kV186Cuộn
14Ống nối ép chịu sức căng ACSR 240/3236Ống
15Cáp đồng trần 25mm2 (91m)20,384Kg
16Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm265.309,58Mét
17Căng Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm264,029Km
C TUYẾN 474 LONG NGUYÊN, 479 LAI HƯNG - PHẦN THÁO GỠ
1Trụ BTLT 14m4Bộ
2Trụ BTLT 8,4m1Cây
3Bộ đà Pi-24002Bộ
4Bộ đà I-240034Bộ
5Bộ chống gió2Bộ
6Bộ chằng xuống (không ty neo)35Bộ
7Bộ chằng lệch (không ty neo)7Bộ
8Dây nhôm trần lõi thép As - 240 mm255,017Km
9Dây nhôm trần lõi thép As - 120 mm210,0884Km
10Cách điện đứng 24kV150Cục
11Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)171Cái
12Khung U + sứ ống chỉ205Bộ
13Cách điện treo Polymer 24kV12Bộ
14Kẹp căng dây AC 95-120mm23Cái
D TUYẾN 474 LONG NGUYÊN, 479 LAI HƯNG - PHẦN LẮP LẠI
1Cách điện đứng 24kV118Cục
2Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)171Cái
3Cách điện treo Polymer 24kV12Bộ
4Căng dây trung hòa Dây nhôm trần lõi thép As - 240 mm210,0885km
5Kẹp căng dây AC 95-120mm23Cái
E TUYẾN 472 LAI KHÊ - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1Bộ đà Pi-2400 trụ ghép không đàBảng 22Bộ
2Bộ đà I-2400 không đàBảng 21Bộ
3Bộ đà DT-2400 không đàBảng 22Bộ
F TUYẾN 472 LAI KHÊ - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble39Bộ
2Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)24Cái
3Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)6Cái
4Bulon 16x3001Cây
5Khung U + sứ ống chỉ1Bộ
6Bulon mắt 16x3008Cây
7Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1810Cái
8Nối ép WR 815 (cỡ dây 120-240/25-50)12Cái
9Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm265Sợi
10Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm230Sợi
11Băng quấn Silicone 24kV12Cuộn
12Cáp đồng trần 25mm2 (3m)0,672Kg
13Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm23.656,7Mét
14Căng Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm23,585Km
G TUYẾN 472 LAI KHÊ - PHẦN THÁO GỠ
1Bộ đà Pi-24002Bộ
2Bộ đà DT-24002Bộ
3Dây nhôm trần lõi thép As - 240 mm23,6567Km
4Cách điện đứng 24kV6Cục
5Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)16Cái
6Cách điện treo Polymer 24kV15Bộ
7Kẹp căng dây AC 95-120mm210Cái
8Kẹp căng dây AC 185-300 mm24Cái
H TUYẾN 472 LAI KHÊ - PHẦN LẮP LẠI
1Cách điện đứng 24kV8Cục
2Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)16Cái
3Cách điện treo Polymer 24kV15Bộ
4Kẹp căng dây AC 95-120mm210Cái
5Kẹp căng dây AC 185-300mm24Cái
I TUYẾN 471 CHÁNH DƯƠNG, 473 YAZAKI, 475 PHÚ AN VÀ 477 THỊ TÍNH - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng bê tông trụ đơn 14mBảng 224Móng
2Bộ đà T-2400Bảng 28bộ
3Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) không ty neoBảng 26bộ
J TUYẾN 471 CHÁNH DƯƠNG, 473 YAZAKI, 475 PHÚ AN VÀ 477 THỊ TÍNH - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble150Bộ
2Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo48Bộ
3Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)184Cái
4Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)84Cái
5Bulon 16x30027Cây
6Khung U + sứ ống chỉ27Bộ
7Bulon mắt 16x30014Cây
8Kẹp căng dây AC185-300mm214Cái
9Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1868Cái
10Nối ép WR 815 (cỡ dây 120-240/25-50)14Cái
11Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm2177Sợi
12Băng quấn Silicone 24kV57Cuộn
13Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm210.242Mét
14Căng Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 thủ công kết hợp cơ giới10,041Km
K TUYẾN 471 CHÁNH DƯƠNG, 473 YAZAKI, 475 PHÚ AN VÀ 477 THỊ TÍNH - PHẦN THÁO GỠ
1Bộ đà I-24004Bộ
2Bộ đà I-20004Bộ
3Chân sứ đỉnh4Bộ
4Bộ chằng xuống (không ty neo)6bộ
5Dây nhôm trần lõi thép As - 240 mm210,041Km
6Cách điện đứng 24kV24Cục
7Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)15Cái
8Khung U + sứ ống chỉ26Bộ
9Kẹp căng dây AC 185-300 mm2116Cái
L TUYẾN 471 CHÁNH DƯƠNG, 473 YAZAKI, 475 PHÚ AN VÀ 477 THỊ TÍNH - PHẦN LẮP LẠI
1Cách điện đứng 24kV24Cục
2Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)15Cái
3Dây nhôm trần lõi thép As - 240 mm21,6735Km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.134545792E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.269091584E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185 mm2 và giá trị ≥ 9.962.000.000 VNĐ.- Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185 mm2;+ Hợp đồng có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế có giá trị ≥ 9.962.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.962.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện 1 Yêu cầu:Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện từ cấp III hoặc 02 công trình điện từ cấp IV (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu mà nhà thầu kê khai.32
2 Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) 1 Yêu cầu:Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn Đang vận hành tốt1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn Đang vận hành tốt1
3 Kìm ép thuỷ lực Đang vận hành tốt10
4 Tời, kích kéo dây Đang vận hành tốt15
5 Puly đỡ dây Đang vận hành tốt30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->