Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà công vụ QC PKKQ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu Cần Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà công vụ QC PKKQ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210914142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền thuê nhà công vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 16:03:00 đến ngày 2021-09-23 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,955,205,094 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình cấp III được tính là 1 công trình cấp II.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp II Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc Có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu Cần Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà công vụ QC PKKQ Cải tạo, sửa chữa nhà công vụ/QC PKKQ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền thuê nhà công vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng II trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần/QC PK-KQ. Số 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng PK-KQ. Số 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/QC PK-KQ. Số 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần/QC PK-KQ. Số 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU WC TẠI 117 NGUYỄN NGỌC NẠI (tính cho 1 WC) | |||
| B | Phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1197 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,856 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3299 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3299 | m3 |
| C | Cải tạo: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1197 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x450, vữa XM mác 75 (màu gạch theo hiện trạng) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,9376 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,152 | m2 |
| 6 | Chống thấm cổ ống (đổ vữa tự chảy chống co ngót) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cổ ống |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT 600x600 chịu nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| D | Cấp nước lạnh: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nối mềm đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 11 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Rắc co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Măng xông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Măng xông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cút nối không có ren trong ống PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cút nối không có ren trong ống PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cút nối có 1 đầu ren trong ống PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Côn thu D25x20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tê PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tê PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt PPR nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Kép PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| E | Cấp nước nóng: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 2 | Rắc co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cút nối không có ren trong ống PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cút nối có 1 đầu ren trong ống PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt thùng đun nước nóng (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m |
| 4 | Cút 45 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cút 45 độ PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút 45 độ PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Côn PVC D76x42 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê xiên PVC D110x110 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê xiên PVC D76x76 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê xiên PVC D76x42 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Măng xông D110 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Măng xông D76 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Măng xông D42 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính D76mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cút 90 độ PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | NHÀ CÔNG VỤ 210A | |||
| H | Phá dỡ: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 181,2336 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 400,848 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 35 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 92 | m2 |
| 7 | Tiến hành hút 3 bể phốt của tòa nhà | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 130 | cấu kiện |
| 9 | Nạo vét toàn bộ hệt hống rãnh | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 10 | Tháo dỡ 24 bộ bóng đèn ốp trần và 8 bộ đèn tuýp led đơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,405 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,405 | m3 |
| I | Cải tạo: | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 181,2336 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (30% DT cải tạo, màu sơn theo hiện trạng) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 582,0816 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm chịu nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh màu xanh chiều dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0557 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,518 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 35 | m2 |
| 8 | Chống thấm cổ ống | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18 | cổ ống |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng Sikaproof Membran (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 92 | m2 |
| 10 | Lưới thép chống co ngót | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 92 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm Sika Latex (hoặc tương đương)) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 92 | m2 |
| 12 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D110mm - inox | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 130 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| J | KHU WC NHÀ CÔNG VỤ 210A (tính cho 1 WC) | |||
| K | Phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0248 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,3472 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1987 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1987 | m3 |
| L | Cải tạo: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0248 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x450, vữa XM mác 75 (màu gạch theo hiện trạng) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,5536 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,258 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,258 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,902 | m2 |
| 6 | Chống thấm cổ ống (đổ vữa tự chảy chống co ngót) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cổ ống |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| M | Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 4 | Cút 45 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cút 45 độ PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cút 45 độ PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tê xiên PVC D110x110 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê xiên PVC D110x76 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê xiên PVC D76x60 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cút 90 độ PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| N | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC TRỤC ỐNG ĐỨNG NHÀ 210A (tính cho 1 trục ống đứng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Cút 45 độ PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Măng xông PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, đường kính nút bịt 125mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 125mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| O | NHÀ CÔNG VỤ 210B | |||
| P | Phá dỡ: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 176,6228 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 317,9211 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem (2 lớp gạch lá nem) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 271 | m2 |
| 5 | Tiến hành hút 3 bể phốt của tòa nhà | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 120 | cấu kiện |
| 7 | Nạo vét toàn bộ hệt hống rãnh | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 8 | Tháo dỡ 27 bộ bóng đèn ốp trần | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16,5793 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16,5793 | m3 |
| Q | Cải tạo: | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 176,6228 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu sơn theo hiện trạng) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 494,5439 | m2 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 65,0164 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Hạ Long màu đỏ 400x400 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1611 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1611 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,3977 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,3977 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,4487 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,4487 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 172,8818 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh màu xanh chiều dày 0.47mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,9736 | 100m2 |
| 14 | Tôn ốp mái | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 45,97 | m |
| 15 | Máng tôn rộng 300 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 62 | m |
| 16 | Chống thấm cổ ống | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | cổ ống |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng Sikaproof Membran (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 271 | m2 |
| 18 | Lưới thép chống co ngót | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 271 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm Sika Latex (hoặc tương đương)) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 271 | m2 |
| 20 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D110mm - inox | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Vách kính nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 76,41 | m2 |
| 22 | Cửa sổ mở hắt 1 cánh, nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính 2 lớp 6,38mm, PK bản lề A, tay mở cài | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18,18 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 120 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| R | KHU WC NHÀ CÔNG VỤ 210B (tính cho 1 WC) | |||
| S | Phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0133 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2384 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2228 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2228 | m3 |
| T | Cải tạo: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0133 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x450, vữa XM mác 75 (màu gạch theo hiện trạng) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2384 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,529 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,304 | m2 |
| 6 | Chống thấm cổ ống (đổ vữa tự chảy chống co ngót) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cổ ống |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| U | Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 4 | Cút 45 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cút 45 độ PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cút 45 độ PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tê xiên PVC D110x110 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê xiên PVC D110x76 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê xiên PVC D76x60 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cút 90 độ PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| V | NHÀ CÔNG VỤ 210C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 2 | Thay mới cửa thép bịt tôn | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 239,72 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 239,72 | m2 |
| 5 | Chống thấm cổ ống | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11 | cổ ống |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng Sikaproof Membran (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 239,72 | m2 |
| 7 | Lưới thép chống co ngót | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 239,72 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm Sika Latex (hoặc tương đương)) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 239,72 | m2 |
| 9 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D110mm - inox | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22,75 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22,75 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22,75 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,1916 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,1916 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 254 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng Sikaproof Membran (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 254 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch lá nem KT300x300 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 254 | m2 |
| 18 | Cắt khe 1x4 của mái | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,506 | 10m |
| 19 | Chèn vữa không co ngót | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1216 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,16 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,16 | m3 |
| 22 | Tiến hành hút 3 bể phốt của tòa nhà | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 23 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 120 | cấu kiện |
| 24 | Nạo vét toàn bộ hệt hống rãnh | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 25 | Tháo dỡ 03 bộ đèn hộp âm trần, 24 bộ bóng đèn ốp trần, 1 attomat 20A | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 120 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300x300 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần, Đèn Led Panel 600X600 48W viền trắng (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| W | Đoạn cống D800 làm mới: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 64,246 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6425 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6425 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 59,6012 | m3 |
| 6 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 40 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| X | KHU WC NHÀ CÔNG VỤ 210C (tính cho 1 WC) | |||
| Y | Phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,418 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2468 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5759 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5759 | m3 |
| Z | Cải tạo: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,033 | m3 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT 600x600 chịu nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x450, vữa XM mác 75 (màu gạch theo hiện trạng) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2468 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,106 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,581 | m2 |
| 7 | Chống thấm cổ ống (đổ vữa tự chảy chống co ngót) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cổ ống |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AA | Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 4 | Cút 45 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cút 45 độ PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cút 45 độ PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tê xiên PVC D110x110 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê xiên PVC D110x76 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê xiên PVC D76x60 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cút 90 độ PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình cấp III được tính là 1 công trình cấp II.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp II Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc Có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 5 | Máy mài | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi