Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT-Trường Tiểu học Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210926393-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT-Trường Tiểu học Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu.
Số hiệu KHLCNT 20210866038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 15:47:00 đến ngày 2021-09-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,585,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.230.000.000 VND, Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Công suất >= 5kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.. Dung tích >= 0,8m3. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông dầm dùi >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Công suất >= 1,5kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông đầm bàn >= 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Công suất >= 1kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Trọng lượng >= 70kg. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Công suất >= 23kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Dung tích >= 250 lít. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Dung tich tích >= 150 lít. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Trọng lượng >= 7T. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài >= 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Công suất >= 2,7 kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Công suất >= 1,7kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Công suất >= 0,5kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời hoặc vận thăng >= 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Trọng lượng >= 0,8 tấn. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT-Trường Tiểu học Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu.
Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT-Trường Tiểu học Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu.
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Mai Châu. Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn Vạn Hoa địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Mãn Đức, Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hòa Bình. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mai Châu. Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng G&T. Địa chỉ: Số nhà 43, tổ 7, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, phường Quỳnh Lâm, TP Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0913 038 566. + Cơ quan thẩm định Hồ sơ mời thầu và Kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp công trình: Bộ phận đấu thầu - Tổ kỹ thuật - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Mai Châu. Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Mai Châu. Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Mai Châu. Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu. Địa chỉ: thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng G&T. Địa chỉ: nhà 43, tổ 7, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, phường Quỳnh Lâm, TP Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0913 038 566.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Mai Châu. Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V3,1576100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,3828m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V22,4014m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V37,1591m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V9,0539m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0756tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V1,5877tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,9233tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1746tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V1,7042tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,9564100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,8231100m2
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V39,6151m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V20,3388m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V2,0065100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V1,1649100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V1,1649100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V20,7888m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,1721100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,8276m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,4023m3
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,1297tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,0464tấn
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốtTheo phần II, mục 13 Chương V0,058100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V2,8139m3
26Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V22,6458m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V16,32m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,7148m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,068tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0286100m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
32Ống PVC D110Theo phần II, mục 13 Chương V0,009100m
33Cút PVC D110Theo phần II, mục 13 Chương V3cái
34Ống PVC D34Theo phần II, mục 13 Chương V0,035100m
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo phần II, mục 13 Chương V4,543m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V9,6188m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V21,2124m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V2,4478m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V3,2002m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1085tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V1,2015tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,2953tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V2,8056tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1445tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, ô văng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,2452tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V1,8362tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,3997tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,1791tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,7364100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,833100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V2,0078100m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,3444100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo phần II, mục 13 Chương V0,3327100m2
54Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V57,3051m3
55Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V7,054m3
56Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V2,1876m3
57Gia công xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,2295tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,2295tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V22,2768m2
60Tôn liên doanh dày 0.4mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,3539100m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V212,8606m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V416,0786m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V63,2574m2
64Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V15,556m2
65Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V200,78m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V123,2584m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V76,686m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V23,49m2
69Láng mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V196,6556m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V22,2316m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V190,7132m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Bằng diện tích trát )Theo phần II, mục 13 Chương V695,672m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Bằng diện tích trát )Theo phần II, mục 13 Chương V336,119m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V3,1522100m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V0,3991tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V9,0986m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V20,429m2
78Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Theo phần II, mục 13 Chương V20,7m2
79Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Theo phần II, mục 13 Chương V21,48m2
80Cửa sắt xếpTheo phần II, mục 13 Chương V10,746m2
81Gia công lan can inoxTheo phần II, mục 13 Chương V0,0916tấn
82Lắp dựng lan can inoxTheo phần II, mục 13 Chương V6,0632m2
83Vách compositeTheo phần II, mục 13 Chương V4,8m2
84Tủ aptomat âm tườngTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
85Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo phần II, mục 13 Chương V8hộp
86Đế âm tường kích thước 60x80Theo phần II, mục 13 Chương V24hộp
87Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phần II, mục 13 Chương V16cái
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
89Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
90Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo phần II, mục 13 Chương V4cái
92Đèn tuýp led đơn 1.2m -20W-220VTheo phần II, mục 13 Chương V14bộ
93Đèn lốp ốp trần bóng led 10WTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
94Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V285m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V175m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V65m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo phần II, mục 13 Chương V15m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo phần II, mục 13 Chương V24m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo phần II, mục 13 Chương V10m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo phần II, mục 13 Chương V50m
102Máy bơm nước lên bể mái (Q=3m3/h, H-20m)Theo phần II, mục 13 Chương V1máy
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V40m
104Ống cấp nước PPR D48x2.9Theo phần II, mục 13 Chương V0,05100m
105Ống cấp nước PPR D32x2.5Theo phần II, mục 13 Chương V0,05100m
106Ống cấp nước PPR D25x2.3Theo phần II, mục 13 Chương V0,9100m
107Lắp đặt Côn thu PPR D48/32Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
108Lắp đặt Côn thu PPR D32/25Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
109Lắp đặt Măng sông PPR D25Theo phần II, mục 13 Chương V30cái
110Lắp đặt Măng sông PPR D32Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
111Lắp đặt Măng sông PPR D48Theo phần II, mục 13 Chương V4cái
112Lắp đặt Cút PPR D48Theo phần II, mục 13 Chương V4cái
113Lắp đặt Cút PPR D25Theo phần II, mục 13 Chương V12cái
114Lắp đặt Tê PPR D48Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
115Lắp đặt Tê PPR D25Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
116Lắp đặt Tê thu PPR D32/25/32Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
117Lắp đặt Kép 25/21Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
118Lắp đặt Van PPR D48Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
119Lắp đặt Van PPR D25Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
120Phao điệnTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
121Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo phần II, mục 13 Chương V1bể
122Lắp đặt chậu tiểu namTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
123Lắp đặt chậu xí bệtTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
126Lắp đặt Xịt xíTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
127Lắp đặt gương soiTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
128Lắp đặt kệ kínhTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
129Lắp đặt hộp đựng giấyTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
130Lắp đặt giá treoTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
131Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D42Theo phần II, mục 13 Chương V0,15100m
132Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Theo phần II, mục 13 Chương V0,25100m
133Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D110Theo phần II, mục 13 Chương V0,12100m
134Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D42Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
135Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D90Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
136Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D110Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
137Lắp đặt Tê chếch PVC Tiền phong D90Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
138Lắp đặt Tê chếch PVC Tiền phong D110Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
139Lắp đặt Tê PVC Tiền phong D42Theo phần II, mục 13 Chương V4cái
140Lắp đặt Tê PVC Tiền phong D90/42/42Theo phần II, mục 13 Chương V4cái
141Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D42Theo phần II, mục 13 Chương V4cái
142Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D90Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
143Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D110Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
144Lắp đặt Côn thu 110/42Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
145Lắp đặt Côn thu 90/42Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
146Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
147Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Theo phần II, mục 13 Chương V0,2100m
148Cút PVC Tiền phong D90Theo phần II, mục 13 Chương V10cái
149Bát thu D110/90Theo phần II, mục 13 Chương V5cái
150Cầu ngăn rácTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
151Đai ống InoxTheo phần II, mục 13 Chương V15cái
152Ống xả tràn PVC D32Theo phần II, mục 13 Chương V0,06100m
153Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCCTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
154Hộp đựng bình chữa cháyTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
155Bình khí CO2(MT3)Theo phần II, mục 13 Chương V2bình
156Bình bột chữa cháy (MFZ4)Theo phần II, mục 13 Chương V1bình
157Phá dỡ tạo mặt bằng bằng máy đào 0,8m3Theo phần II, mục 13 Chương V3ca
158Vẩn chuyển đổ thải bằng Ô tô tự đổ 7tấnTheo phần II, mục 13 Chương V3ca
B PHỤ TRỢ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V15,98415.984
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V2,432.43
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V2,9642.964
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V3,41883.4188
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V0,49060.4906
6Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V46,81846.818
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,69281.6928
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,13470.1347
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,09770.0977
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V4040.0
11Đắp đất nền móng công trình(bằng 1/3 KL đào)Theo phần II, mục 13 Chương V6,1386.138
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,12280.1228
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,12280.1228
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V2626.0
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.230.000.000 VND, Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.52
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.42
3 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW Hoạt động tốt. Công suất >= 5kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT2
2 Máy đào >= 0,8m3 Hoạt động tốt.. Dung tích >= 0,8m3. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT1
3 Máy đầm bê tông dầm dùi >= 1,5kW Hoạt động tốt. Công suất >= 1,5kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT2
4 Máy đầm bê tông đầm bàn >= 1kW Hoạt động tốt. Công suất >= 1kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT2
5 Máy đầm đất cầm tay >= 70kg Hoạt động tốt. Trọng lượng >= 70kg. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT2
6 Máy hàn xoay chiều >= 23kW Hoạt động tốt. Công suất >= 23kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT2
7 Máy trộn bê tông >= 250 lít Hoạt động tốt. Dung tích >= 250 lít. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT2
8 Máy trộn vữa >= 150 lít Hoạt động tốt. Dung tich tích >= 150 lít. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT2
9 Ô tô tự đổ >= 7T Hoạt động tốt. Trọng lượng >= 7T. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT2
10 Máy mài >= 2,7 kW Hoạt động tốt. Công suất >= 2,7 kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT1
11 Máy cắt gạch đá >= 1,7kW Hoạt động tốt. Công suất >= 1,7kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT2
12 Máy khoan cầm tay >= 0,5kW Hoạt động tốt. Công suất >= 0,5kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT2
13 Máy tời hoặc vận thăng >= 0,8 tấn Hoạt động tốt. Trọng lượng >= 0,8 tấn. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT1
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->