Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT-Trường Tiểu học Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210926393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT-Trường Tiểu học Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 15:47:00 đến ngày 2021-09-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,585,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.230.000.000 VND, Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Công suất >= 5kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.. Dung tích >= 0,8m3. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông dầm dùi >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Công suất >= 1,5kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông đầm bàn >= 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Công suất >= 1kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Trọng lượng >= 70kg. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Công suất >= 23kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Dung tích >= 250 lít. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa >= 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Dung tich tích >= 150 lít. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Trọng lượng >= 7T. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài >= 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Công suất >= 2,7 kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá >= 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Công suất >= 1,7kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Công suất >= 0,5kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời hoặc vận thăng >= 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Trọng lượng >= 0,8 tấn. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT-Trường Tiểu học Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu. Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT-Trường Tiểu học Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Mai Châu. Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu. Địa chỉ: thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng G&T. Địa chỉ: nhà 43, tổ 7, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, phường Quỳnh Lâm, TP Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0913 038 566. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Mai Châu. Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,1576 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3828 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,4014 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37,1591 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,0539 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0756 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5877 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9233 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1746 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7042 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9564 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8231 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39,6151 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,3388 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0065 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1649 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1649 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,7888 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1721 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8276 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4023 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1297 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0464 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,8139 | m3 |
| 26 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,6458 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,32 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7148 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,068 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 32 | Ống PVC D110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,009 | 100m |
| 33 | Cút PVC D110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 34 | Ống PVC D34 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,035 | 100m |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,543 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,6188 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,2124 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4478 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,2002 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1085 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2015 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2953 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,8056 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1445 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, ô văng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2452 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8362 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3997 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1791 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7364 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,833 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0078 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3444 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3327 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 57,3051 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,054 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1876 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2295 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2295 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,2768 | m2 |
| 60 | Tôn liên doanh dày 0.4mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3539 | 100m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 212,8606 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 416,0786 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 63,2574 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,556 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 200,78 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 123,2584 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 76,686 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,49 | m2 |
| 69 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 196,6556 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,2316 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 190,7132 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Bằng diện tích trát ) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 695,672 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Bằng diện tích trát ) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 336,119 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,1522 | 100m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3991 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,0986 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,429 | m2 |
| 78 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,7 | m2 |
| 79 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,48 | m2 |
| 80 | Cửa sắt xếp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,746 | m2 |
| 81 | Gia công lan can inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0916 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,0632 | m2 |
| 83 | Vách composite | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,8 | m2 |
| 84 | Tủ aptomat âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | hộp |
| 86 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | hộp |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 92 | Đèn tuýp led đơn 1.2m -20W-220V | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | bộ |
| 93 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 285 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 175 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 65 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | m |
| 102 | Máy bơm nước lên bể mái (Q=3m3/h, H-20m) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | máy |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40 | m |
| 104 | Ống cấp nước PPR D48x2.9 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,05 | 100m |
| 105 | Ống cấp nước PPR D32x2.5 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,05 | 100m |
| 106 | Ống cấp nước PPR D25x2.3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9 | 100m |
| 107 | Lắp đặt Côn thu PPR D48/32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | cái |
| 110 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt Măng sông PPR D48 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt Cút PPR D48 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê PPR D48 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/25/32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Kép 25/21 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Van PPR D48 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Van PPR D25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 120 | Phao điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Xịt xí | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt kệ kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt giá treo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D42 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,15 | 100m |
| 132 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,25 | 100m |
| 133 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,12 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D42 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê chếch PVC Tiền phong D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê chếch PVC Tiền phong D110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê PVC Tiền phong D42 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê PVC Tiền phong D90/42/42 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D42 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Côn thu 110/42 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Côn thu 90/42 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 147 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 148 | Cút PVC Tiền phong D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 149 | Bát thu D110/90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 150 | Cầu ngăn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 151 | Đai ống Inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 152 | Ống xả tràn PVC D32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,06 | 100m |
| 153 | Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 154 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 155 | Bình khí CO2(MT3) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bình |
| 156 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bình |
| 157 | Phá dỡ tạo mặt bằng bằng máy đào 0,8m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | ca |
| 158 | Vẩn chuyển đổ thải bằng Ô tô tự đổ 7tấn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | ca |
| B | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,984 | 15.984 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,43 | 2.43 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,964 | 2.964 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,4188 | 3.4188 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4906 | 0.4906 |
| 6 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 46,818 | 46.818 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6928 | 1.6928 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1347 | 0.1347 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0977 | 0.0977 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40 | 40.0 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình(bằng 1/3 KL đào) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,138 | 6.138 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1228 | 0.1228 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1228 | 0.1228 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26 | 26.0 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.230.000.000 VND, Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 4 | 2 |
| 3 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW | Hoạt động tốt. Công suất >= 5kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 2 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Hoạt động tốt.. Dung tích >= 0,8m3. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông dầm dùi >= 1,5kW | Hoạt động tốt. Công suất >= 1,5kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông đầm bàn >= 1kW | Hoạt động tốt. Công suất >= 1kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay >= 70kg | Hoạt động tốt. Trọng lượng >= 70kg. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều >= 23kW | Hoạt động tốt. Công suất >= 23kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Hoạt động tốt. Dung tích >= 250 lít. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa >= 150 lít | Hoạt động tốt. Dung tich tích >= 150 lít. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ >= 7T | Hoạt động tốt. Trọng lượng >= 7T. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 2 |
| 10 | Máy mài >= 2,7 kW | Hoạt động tốt. Công suất >= 2,7 kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá >= 1,7kW | Hoạt động tốt. Công suất >= 1,7kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay >= 0,5kW | Hoạt động tốt. Công suất >= 0,5kW. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 2 |
| 13 | Máy tời hoặc vận thăng >= 0,8 tấn | Hoạt động tốt. Trọng lượng >= 0,8 tấn. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi