Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt nội thất nhà làm việc Điện lực Phước Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200244860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Phước |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt nội thất nhà làm việc Điện lực Phước Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20200244853 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-22 12:43:00 đến ngày 2020-03-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,495,204,574 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ bàn ghế chờ (4 ghế, 1 bàn, 2 đôn) - SẢNH ĐỢI - TẦNG 1 | 1 | bộ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ chữ logo Công ty Điện lực trang trí - SẢNH ĐỢI - TẦNG 1 | 1 | bộ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Quầy giao dịch khách hàng (D1600xR1760xC750) - PHÒNG GIAO DỊCH KHÁCH HÀNG - TẦNG 1 | 6 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bàn hướng dẫn khách hàng (D1400xR765xC810) - PHÒNG GIAO DỊCH KHÁCH HÀNG - TẦNG 1 | 1 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Ghế nhân viên Phòng giao dịch - PHÒNG GIAO DỊCH KHÁCH HÀNG - TẦNG 1 | 6 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Ghế ngồi dành cho khách hàng - PHÒNG GIAO DỊCH KHÁCH HÀNG - TẦNG 1 | 6 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Ghế nhân viên hướng dẫn - PHÒNG GIAO DỊCH KHÁCH HÀNG - TẦNG 1 | 1 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ghế chờ inox (3 ghế) - PHÒNG GIAO DỊCH KHÁCH HÀNG - TẦNG 1 | 2 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Tủ hồ sơ thấp (D800xR450xC1300) - PHÒNG GIAO DỊCH KHÁCH HÀNG - TẦNG 1 | 4,16 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Tủ hồ sơ cao (D800xR450xC2000) - PHÒNG GIAO DỊCH KHÁCH HÀNG - TẦNG 1 | 8 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Kệ tạp chí, thông tin(D450xR400xC1280) - PHÒNG GIAO DỊCH KHÁCH HÀNG - TẦNG 1 | 1 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Ốp alu trang trí vách (D26800xC900) (bao gồm cả chỉ theo thiết kế) - PHÒNG GIAO DỊCH KHÁCH HÀNG - TẦNG 1 | 24,12 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ chữ logo Công ty Điện lực – “EVN thắp sáng niềm tin” - PHÒNG GIAO DỊCH KHÁCH HÀNG - TẦNG 1 | 1 | bộ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Ghế trưởng, phó phòng - PHÒNG KINH DOANH - TẦNG 1 | 2 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bàn trưởng phòng (D1600xR800xC780) - PHÒNG KINH DOANH - TẦNG 1 | 2 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bàn làm việc (D1400xR700xC780) - PHÒNG KINH DOANH - TẦNG 1 | 10 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Ghế nhân viên + Ghế khách hàng - PHÒNG KINH DOANH - TẦNG 1 | 13 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Sô fa tiếp khách - PHÒNG KINH DOANH - TẦNG 1 | 1 | bộ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Tủ hồ sơ cao (D2040xR450xC2200) - PHÒNG KINH DOANH - TẦNG 1 | 13,2 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Tủ hồ sơ thấp (D2040xR450xC810) - PHÒNG KINH DOANH - TẦNG 1 | 11,34 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Ghế trưởng, phó phòng - PHÒNG TỔNG HỢP - TẦNG 1 | 1 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bàn trưởng phòng (D1600xR700xC780) - PHÒNG TỔNG HỢP - TẦNG 1 | 1 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bàn làm việc (D1400xR700xC780) - PHÒNG TỔNG HỢP - TẦNG 1 | 4 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Ghế nhân viên + Ghế khách hàng - PHÒNG TỔNG HỢP - TẦNG 1 | 6 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Tủ hồ sơ cao (D2040xR450xC2200) - PHÒNG TỔNG HỢP - TẦNG 1 | 22 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Tủ hồ sơ thấp (D2040xR450xC810) - PHÒNG TỔNG HỢP - TẦNG 1 | 8,1 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Ghế trưởng, phó phòng - PHÒNG XÂY DỰNG VÀ QLVH - TẦNG 2 | 2 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bàn trưởng phòng (D1600xR800xC780) - PHÒNG XÂY DỰNG VÀ QLVH - TẦNG 2 | 2 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bàn làm việc (D1400xD700xC780) - PHÒNG XÂY DỰNG VÀ QLVH - TẦNG 2 | 6 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Ghế nhân viên - PHÒNG XÂY DỰNG VÀ QLVH - TẦNG 2 | 6 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Tủ hồ sơ cao (D2040xR450xC2200) - PHÒNG XÂY DỰNG VÀ QLVH - TẦNG 2 | 22 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bàn họp (D3000xR1000xC810) - PHÒNG XÂY DỰNG VÀ QLVH - TẦNG 2 | 1 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Ghế họp - PHÒNG XÂY DỰNG VÀ QLVH - TẦNG 2 | 30 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bàn giám đốc (D2000xR780xC810) (Bao gồm bàn làm việc (D1200xR450xC810)) - PHÒNG GIÁM ĐỐC - TẦNG 2 | 1 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Ghế giám đốc - PHÒNG GIÁM ĐỐC - TẦNG 2 | 1 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Tủ hồ sơ cao (D5100xR400xC2700) - PHÒNG GIÁM ĐỐC - TẦNG 2 | 13,77 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Tủ hồ sơ thấp (D2150xR400xC810) - PHÒNG GIÁM ĐỐC - TẦNG 2 | 1,742 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Sô fa tiếp khách - PHÒNG GIÁM ĐỐC - TẦNG 2 | 1 | bộ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Ghế khách - PHÒNG GIÁM ĐỐC - TẦNG 2 | 2 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Giường nghỉ giám đốc (D2000xR1000xC720) - PHÒNG GIÁM ĐỐC - TẦNG 2 | 1 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bàn làm việc (D1400xR700xC780) - PHÒNG KỸ THUẬT - TẦNG 2 | 10 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bàn trưởng phòng (D1600xR800xC780) - PHÒNG KỸ THUẬT - TẦNG 2 | 2 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Ghế trưởng, phó phòng - PHÒNG KỸ THUẬT - TẦNG 2 | 2 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Ghế nhân viên + Ghế khách hàng - PHÒNG KỸ THUẬT - TẦNG 2 | 12 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Sô fa tiếp khách - PHÒNG KỸ THUẬT - TẦNG 2 | 1 | bộ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Tủ hồ sơ cao (D2040xR450xC2200) - PHÒNG KỸ THUẬT - TẦNG 2 | 22 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Tủ hồ sơ thấp (D2040xR450xC810) - PHÒNG KỸ THUẬT - TẦNG 2 | 8,1 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bàn phó giám đốc (D2000xR780xC810) (Bao gồm bàn làm việc(D1200xR450xC810)) - PHÒNG PGĐ KINH DOANH - TẦNG 3 | 1 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Ghế phó giám đốc - PHÒNG PGĐ KINH DOANH - TẦNG 3 | 1 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Tủ hồ sơ cao (D3000xR400xC2700) - PHÒNG PGĐ KINH DOANH - TẦNG 3 | 8,1 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Tủ hồ sơ thấp (D5940xR450xC810) - PHÒNG PGĐ KINH DOANH - TẦNG 3 | 4,811 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Sô fa tiếp khách - PHÒNG PGĐ KINH DOANH - TẦNG 3 | 1 | bộ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Ghế khách - PHÒNG PGĐ KINH DOANH - TẦNG 3 | 2 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Giường nghỉ phó giám đốc (D2000xR1000xC810) - PHÒNG PGĐ KINH DOANH - TẦNG 3 | 1 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bàn họp (D4200xC3500xC810) - PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN - TẦNG 3 | 9 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Ghế họp - PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN - TẦNG 3 | 40 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bộ chữ mica theo nhận dạng thương hiệu - PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN - TẦNG 3 | 1 | bộ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bàn làm việc (D1400xR700xC780) - PHÒNG KẾ TOÁN - TẦNG 3 | 10 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bàn trưởng phòng (D1600xR800xC780) - PHÒNG KẾ TOÁN - TẦNG 3 | 2 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Ghế trưởng, phó phòng - PHÒNG KẾ TOÁN - TẦNG 3 | 2 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Ghế nhân viên - PHÒNG KẾ TOÁN - TẦNG 3 | 10 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Sô fa tiếp khách - PHÒNG KẾ TOÁN - TẦNG 3 | 1 | bộ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Tủ hồ sơ cao (D2040xR450xC2200) - PHÒNG KẾ TOÁN - TẦNG 3 | 22 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Tủ hồ sơ thấp (D2040xR450xC810) - PHÒNG KẾ TOÁN - TẦNG 3 | 8,1 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bàn làm việc (D1400xR700xC780) - PHÒNG LÀM VIỆC (Dự phòng) - TẦNG 3 | 4 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bàn trưởng phòng (D1600xR800xC780) - PHÒNG LÀM VIỆC (Dự phòng) - TẦNG 3 | 1 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Ghế trưởng, phó phòng - PHÒNG LÀM VIỆC (Dự phòng) - TẦNG 3 | 1 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Ghế nhân viên - PHÒNG LÀM VIỆC (Dự phòng) - TẦNG 3 | 4 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Tủ hồ sơ cao (D2040xR450xC2200) - PHÒNG LÀM VIỆC (Dự phòng) - TẦNG 3 | 8,8 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Tủ hồ sơ thấp (D2040xR450xC810) - PHÒNG LÀM VIỆC (Dự phòng) - TẦNG 3 | 3,24 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bàn phó giám đốc (D2000xR780xC810) (Bao gồm bàn làm việc(D1200xR450xC810)) - PHÒNG PGĐ KỸ THUẬT - TẦNG 4 | 1 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Ghế phó giám đốc - PHÒNG PGĐ KỸ THUẬT - TẦNG 4 | 1 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Tủ hồ sơ cao (D3000xR400xC2700) - PHÒNG PGĐ KỸ THUẬT - TẦNG 4 | 8,1 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Tủ hồ sơ thấp (D6500xR450xC810) - PHÒNG PGĐ KỸ THUẬT - TẦNG 4 | 5,265 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Sô fa tiếp khách - PHÒNG PGĐ KỸ THUẬT - TẦNG 4 | 1 | bộ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Ghế khách - PHÒNG PGĐ KỸ THUẬT - TẦNG 4 | 2 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Giường nghỉ phó giám đốc (D2000xR1000xC810) - PHÒNG PGĐ KỸ THUẬT - TẦNG 4 | 1 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Tủ trưng bày (D3400xR550xC1200) - PHÒNG TRUYỀN THỐNG - TẦNG 4 | 8,16 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Tủ trưng bày khung kính (D4000xR520xC1250) - PHÒNG TRUYỀN THỐNG - TẦNG 4 | 5 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Bục trang tri giữa (lục giác) (D1700xR1700xC1400) - PHÒNG TRUYỀN THỐNG - TẦNG 4 | 1 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Bàn giảng viên (D1400xR700xC780) - PHÒNG BỒI HUẤN - TẦNG 4 | 1 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Bàn học (D1210xR430xC810) - PHÒNG BỒI HUẤN - TẦNG 4 | 30 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Ghế ngồi (R460xR420xC1150) - PHÒNG BỒI HUẤN - TẦNG 4 | 61 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Bục tượng bác (D700xR430xC1460) - PHÒNG HỘI TRƯỜNG – TẦNG 5 | 1 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bục phát biểu (D670xR560xC1280) - PHÒNG HỘI TRƯỜNG – TẦNG 5 | 1 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Bàn lớn (D1294xR550xC810 (bàn đại biểu) - PHÒNG HỘI TRƯỜNG – TẦNG 5 | 8 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Bàn nhỏ (D1210xR430xC810) - PHÒNG HỘI TRƯỜNG – TẦNG 5 | 56 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Ghế ngồi (D460xR420xC1150) - PHÒNG HỘI TRƯỜNG – TẦNG 5 | 140 | cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Tủ hành lang (D1600xR500xC810) - PHÒNG HỘI TRƯỜNG – TẦNG 5 | 7,776 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 90 | SXLD khung và mặt sàn sân khấu - PHÒNG HỘI TRƯỜNG – TẦNG 5 | 22,14 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Rèm vải màu xanh trên vách sân khấu (Bao gồm cờ Đảng, cờ nước) - PHÒNG HỘI TRƯỜNG – TẦNG 5 | 48,3 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Tượng bác hồ bằng đồng (Bán thân 600mm) - PHÒNG HỘI TRƯỜNG – TẦNG 5 | 1 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Bộ bàn ghế chờ (6 ghế, 1 bàn, 4 đôn) - SẢNH GIẢI LAO – TẦNG 5 | 1 | bộ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi