Gói thầu: Gói thầu số 01 Cung cấp, lắp đặt VTTB trạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200251246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Cung cấp, lắp đặt VTTB trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238945 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 11:38:00 đến ngày 2020-03-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,947,852,107 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt 3 pha ngoài trời SF6-123kV-1250A-31,5/1s kèm tủ điều khiển, trụ đỡ thép mạ kẽm, bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, thiết bị nạp khí SF6, kẹp cực, dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện trọn bộ để lắp đặt, đấu nối vận hành. | 2 | Máy | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 2 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời 123kV-1250A-31,5kA/1s, 1 tiếp đất, kèm tủ điều khiển, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện khác để lắp đặt vận hành | 1 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 3 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời 123kV-1250A-31,5kA/1s, 2 tiếp đất, kèm tủ điều khiển, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện để lắp đặt vận hành. | 1 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 4 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha, 200-400-600-800/1/1/1A ngoài trời kèm trụ đỡ bằng thép mạ kẽm, kẹp cực, Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện khác lắp đặt vận hành. | 3 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 5 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha, 400-600-800-1200/1/1/1A ngoài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện khác để lắp đạt vận hành. | 3 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 6 | Chống sét van 1 pha ngoài trời loại lass 3 không khe hở 110kV-10kA kèm máy ghi sét, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối ghi sét, nối đất và phụ kiện để lắp đặt vận hành | 3 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 7 | Dao nối đất 1 pha ngoài trời 72kV-400A-31,5kA/1s, kèm tủ điều khiển, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện khác để đủ lắp đặt vận hành | 1 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 8 | Chống sét van 1 pha ngoài trời, loại lass 3 không khe hở 72kV-10kA kèm máy ghi sét, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối ghi sét, nối đất và phụ kiện để lắp đặt vận hành. | 1 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 9 | Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s | 1 | Tủ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 35kV-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 10 | Tủ máy cắt liên lạc 38,5kV-1250A-25kA/1s | 1 | Tủ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 35kV-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 11 | Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/1s | 2 | Tủ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 35kV-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 12 | Tủ đo lường | 1 | Tủ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 35kV-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 13 | Tủ tự dùng 38,5kV | 1 | Tủ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 35kV-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 14 | Chống sét van 1 pha ngoài trời loại lass 3 không khe hở 35kV-10kA kèm máy ghi sét, kẹp cực, dây nối ghi sét, nối đất và phụ kiện để lắp đặt vận hành | 3 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 35kV-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 15 | Máy biến áp tự dùng 38,5/0,4kV-100kVA kèm trụ đỡ và phụ kiện để lắp đặt vận hành | 1 | Máy | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 35kV-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 16 | Chống sét van 1 pha ngoài trời loại lass 3 không khe hở 11kV-10kA kèm máy ghi sét, kẹp cực, dây nối ghi sét, nối đất và phụ kiện để lắp đặt vận hành | 3 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 11kV-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 17 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA 110kV Bao gồm: - Hợp bộ so lệch MBA (F87T): 01 bộ ; - Hợp bộ quá dòng có hướng (F67N): 01 bộ, - Hợp bộ tích hợp mức ngăn (BCU): 01 bộ; - F74 : 02 bộ - F86 : 02 bộ - Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, ...): Trọn bộ. | 1 | Tủ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhị thứ phía 110kV-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 18 | Tủ bảo vệ cho mạch sa thải phụ tải Bao gồm: - Hợp bộ bảo vệ quá dòng kèm chức năng BCU(F50): 02 bộ - Bộ thử nghiệm: 02 bộ - Khóa Local/Remote: 01 bộ - Khóa tăng/giảm nấc MBA: 01 bộ - Khóa ON/OFF chức năng sa tải phụ tải: 02 bộ - Phụ kiện đi kèm (Rơ le trung gian, cầu chì, con nối, Aptomat, hàng kẹp, dây đấu nối nội bộ tủ,..) | 1 | Tủ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhị thứ phía 110kV-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 19 | VTTB bổ sung kết hợp cải tạo tủ bảo vệ ngăn liên lạc 112 bao gồm: - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách (F21): 01 bộ; test block và phụ kiện lắp đặt thiết bị bổ sung. | 1 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhị thứ phía 110kV-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 20 | Tủ đấu dây ngoài trời | 2 | Tủ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhị thứ phía 110kV-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 21 | Tủ điều khiển hệ thông chiêu sáng kết nối với với HT chiếu sáng, hệ thống điều khiển máy tính hiện có và Trung tâm điều khiển xa | 1 | Tủ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhị thứ phía 110kV-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 22 | Dây dẫn ACSR-240/32 | 70 | m | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 23 | Dây dẫn ACSR-300/39 | 30 | m | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 24 | Kẹp rẽ nhánh giữa ống nhôm với dây ACSR-240/32 | 3 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 25 | Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/Fr/PVC -1x300mm² (Kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 315 | m | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 26 | Hộp đầu cáp 1 pha 38,5kV ngoài trời cho cáp 1x300mmm² | 3 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 27 | Hộp đầu cáp 1 pha 38,5kV trong nhà cho cáp 1x300mmm² | 9 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 28 | Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/Fr/PVC -3x50mm² (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 35 | m | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 29 | Hộp đầu cáp 3 pha 38,5kV ngoài trời cho cáp 3x50mmm² | 1 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 30 | Hộp đầu cáp 3 pha 38,5kV trong nhà cho cáp 3x50mmm² | 1 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 31 | Áp tô mát 20A có tiếp điểm phụ kèm dây đấu nối cho tủ DC | 4 | Cái | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 32 | Đèn tuýp led kèm máng, loại 3 bong 24W/máng nhà ĐKPP | 6 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 33 | Bộ dây tiếp địa bằng thép mạ nối vào lưới tiếp địa hiện có cho 1 móng | 22 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 34 | Cáp tự dùng, cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và chiếu sáng cho thiết bị lắp mới và kết nối với các thiết bị hiện hữu để hoàn thiện hệ thống kèm phụ kiện lắp đặt bao gồm: Đầu cốt, hàng kẹp, biển tên cáp, ống luồn cáp, kẹp dây… | 1 | Lô | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 35 | Switch IEC 61850 24 cổng điện, 4 cổng quang (tương thích với hệ thống hiện hữu tại TBA) | 1 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ kết nối tín hiệu SCADA-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 36 | Cáp tín hiệu, cáp mạng, dây đấu nối nội bộ tủ kèm các phụ kiện lắp đặt: đầu cốt, hàng kẹp ông luồn cáp… | 1 | Lô | Phần cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ kết nối tín hiệu SCADA-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 37 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | 2 | Cái | Phần cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ PCCC-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 38 | Modul điều khiển đầu ra rơ le | 2 | Cái | Phần cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ PCCC-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 39 | Đầu báo nhiệt MBA ngoài trời kèm đế, giá đỡ | 4 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ PCCC-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 40 | Điện trở cuối đường dây | 2 | Cái | Phần cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ PCCC-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 41 | Cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu chống cháy cho phần báo cháy bổ sung kèm ống bảo vệ các loại, hộp chia ngả, phụ kiện lắp…. | 1 | Lô | Phần cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ PCCC-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 42 | Bình bột chữa cháy MTZ | 2 | Bình | Phần cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ PCCC-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 43 | Bình khí MT5 CO2 5kg xách tay | 6 | Bình | Phần cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ PCCC-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 44 | Bình chữa cháy trên xe đảy tay - MFZT35 | 2 | Bình | Phần cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ PCCC-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 45 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | 3 | Cái | Phần cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ PCCC-Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 46 | Vận chuyển và lắp đặt toàn bộ VTTB do nhà thầu cung cấp | 1 | Lô | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Vận chuyển, lắp đặt VTTB mua mới -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 47 | Cấu hình tích hợp hệ thống máy tính, SCADA các thiết bị lắp mới sau lắp MBA T2 tại trạm 110kV Bắc Á, trung tâm điều độ HTĐ Miền Bắc và trung tâm ĐKX Nghệ An | 1 | Trọn gói | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Cấu hình, kết nối tín hiệu SCADA sau lắp MBA T2 -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 48 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu SCADA các thiết bị lắp mới từ trạm biến áp 110kV Bắc Á với trung tâm điều độ HTĐ Miền Bắc và trung tâm ĐKX Nghệ An | 1 | Trạm | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Cấu hình, kết nối tín hiệu SCADA sau lắp MBA T2 -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 49 | Cấu hình hiển thị hệ thống camera, báo cháy hiện hữu tại trạm lên trung tâm ĐKX Nghệ An (bao gồm cả công việc cấu hình các thiết bị báo cháy mua sắm mới vào hệ thống hiện có tại trạm) | 1 | Trọn gói | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Cấu hình, kết nối tín hiệu HT camera, báo cháy hiện có lên trung tâm điều khiển xa Nghệ An -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 50 | Thu gom đá rải nền và phá dỡ kết cấu hiện có liên quan để thi công và lắp đặt kết cấu mới. | 1 | Lô | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan- Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 51 | Móng máy biến áp 110kV | 1 | Móng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan- Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 52 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV | 4 | Móng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan- Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 53 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp đất | 3 | Móng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan- Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 54 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp đất | 3 | Móng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan- Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 55 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | 3 | Móng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan- Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 56 | Móng trụ đỡ dao nối đất và chông sét va trung tính | 1 | Móng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan- Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 57 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | 6 | Móng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan- Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 58 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng | 1 | Móng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan- Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 59 | Bệ đỡ tủ đấu dây | 2 | Bệ | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan- Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 60 | Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ | 2 | Bệ | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan- Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 61 | Mương cáp chìm ngoài trời B400 (gồm cả tấm đan, giá đỡ, thang cáp) | 7,7 | m dài | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan- Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 62 | Mương cáp chìm ngoài trời B800 (gồm cả tấm đan, giá đỡ, thang cáp) | 10,93 | m dài | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan- Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 63 | Mương cáp chìm ngoài trời B1000 (gồm cả tấm đan, giá đỡ, thang cáp) | 31,91 | m dài | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan- Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 64 | Mương cáp qua đường B1000QĐ (gồm cả tấm đan, thang cáp) | 12,4 | m dài | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan- Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 65 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với mương cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển | 1 | Lô | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan- Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 66 | Bổ sung thép và lưới thép gai cho 1 mảng rào trạm 2,5m | 82,4 | Mảng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan- Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 67 | Thang cáp treo mua sẵn trong nhà ĐKPP cấc loại kèm phụ kiện giá đỡ, khớp co để lắp đặt | 83,4 | m dài | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan- Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 68 | Cải tạo lại mương cáp chim nhà phân phôi (gồm cả việc cấp thêm trụ, thanh đỡ bằng thép mạ và tấm đan) | 8,13 | m dài | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan- Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 69 | Đường thoát dầu bằng ống thép đen D200 (cả đào và đắp đất) | 26,3 | m dài | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan- Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 70 | Cút thép D200 lắp ống thoát dầu. | 2 | Cái | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan- Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 71 | Rải đá lại và hoàn trả mặt bằng (gồm cả đá bổ sung) | 1 | Lô | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan- Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB -Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm-Dự án: Lắp đặt MBA T2, TBA 110kV Bắc Á | ||
| 72 | Hồ sơ phê duyệt: Tài liệu kĩ thuật của thiết bị cho lắp đặt vận hành: Catalogue của thiết bị cung cấp; Bản vẽ kích thước thiết bị, tủ bảng điện; Sơ đồ đấu nối nội bộ của các tủ bảng, thiết bị cung cấp và đấu nối giữa các tủ bảng, thiết bị liên quan với nhau; Sơ đồ đấu nối cáp, bảng đấu cáp, bảng liệt kê và tổng kê cáp; Hồ sơ tài liệu mô tả đầy đủ của thiết bị cung cấp (bao gồm cả tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, nâng cấp, bảo trì) | 5 | Bộ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 73 | Hồ sơ kĩ thuật cuối cùng: Catalogue của thiết bị cung cấp; Bản vẽ kích thước thiết bị, tủ bảng điện; Sơ đồ đấu nối nội bộ của các tủ bảng, thiết bị cung cấp và đấu nối giữa các tủ bảng, thiết bị liên quan với nhau; Sơ đồ đấu nối cáp, bảng đấu cáp, bảng liệt kê và tổng kê cáp; Hồ sơ tài liệu mô tả đầy đủ của thiết bị cung cấp (bao gồm cả tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, nâng cấp, bảo trì); Tài liệu hướng dẫn tính toán, cài định, chỉnh định rơ le, BCU, hệ thống điều khiển tích hợp; Thiết bị lưu trữ (thẻ nhớ, đĩa quang, USB, …) cho hồ sơ cuối cùng (định dạng tập tin là AutoCAD 2007 (*.dwg) và Portable Document Format (*.pdf)); Phần mềm và cáp nối để giao tiếp cài đặt, thử nghiệm rơ le, BCU, và tích hợp hệ thống điều khiển bảo vệ tích hợp vào hệ thống hiện hữu; Thiết bị lưu trữ (thẻ nhớ, đĩa quang, USB, …) cơ sở dữ liệu, cấu hình của hệ thống điều khiển bảo vệ tích hợp, bao gồm các tập tin ICD, CID, SSD, SCD | 9 | Bộ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi