Gói thầu: Mua sắm các loại phụ kiện trung hạ thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200254445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Mua sắm các loại phụ kiện trung hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200254441 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 18:39:00 đến ngày 2020-03-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,658,584,930 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm nhúng nóng | 233 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Xây dựng mạch vòng lộ 482 E9.1 - lộ 475 E9.30 | |
| 2 | Chuỗi néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện | 279 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Xây dựng mạch vòng lộ 482 E9.1 - lộ 475 E9.30 | |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông (25-120) | 149 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Xây dựng mạch vòng lộ 482 E9.1 - lộ 475 E9.30 | |
| 4 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm nhúng nóng | 31 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: CQT lưới điện Huyện Tĩnh Gia | |
| 5 | Chuỗi néo cách điện 35kV + phụ kiện | 6 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: CQT lưới điện Huyện Tĩnh Gia | |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông (25-120) | 174 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: CQT lưới điện Huyện Tĩnh Gia | |
| 7 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x95 | 8 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: CQT lưới điện Huyện Tĩnh Gia | |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x70 | 312 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: CQT lưới điện Huyện Tĩnh Gia | |
| 9 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x50 | 16 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: CQT lưới điện Huyện Tĩnh Gia | |
| 10 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN70-120 | 42 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: CQT lưới điện Huyện Tĩnh Gia | |
| 11 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | 84 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống tải nhánh rẽ TT Tĩnh Gia lộ 376 E9.16 | |
| 12 | Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiện cho dây bọc (Giáp níu, U+Yếm) | 6 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống tải nhánh rẽ TT Tĩnh Gia lộ 376 E9.16 | |
| 13 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện | 12 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống tải nhánh rẽ TT Tĩnh Gia lộ 376 E9.16 | |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông (25-120) | 48 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống tải nhánh rẽ TT Tĩnh Gia lộ 376 E9.16 | |
| 15 | Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x150mm2 | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống tải nhánh rẽ TT Tĩnh Gia lộ 376 E9.16 | |
| 16 | Đầu cáp TPlug 35kV-3x150mm2 | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống tải nhánh rẽ TT Tĩnh Gia lộ 376 E9.16 | |
| 17 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm nhúng nóng | 390 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo nâng cấp chống quá tải Lộ 372 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5)– ĐL Yên Định | |
| 18 | Chuỗi néo cách điện 35kV + phụ kiện | 210 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo nâng cấp chống quá tải Lộ 372 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5)– ĐL Yên Định | |
| 19 | Chuỗi đỡ cách điện 35kV + phụ kiện | 93 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo nâng cấp chống quá tải Lộ 372 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5)– ĐL Yên Định | |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bu lông (25-120) | 384 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo nâng cấp chống quá tải Lộ 372 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5)– ĐL Yên Định | |
| 21 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | 1.018 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971, 973 trung gian Giắt lên vận hành cấp điện áp 22 kV | |
| 22 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện | 54 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971, 973 trung gian Giắt lên vận hành cấp điện áp 22 kV | |
| 23 | Bộ đấu nối Hotline ( Kẹp quai + Kẹp Hotline) | 84 | bộ (3 pha) | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971, 973 trung gian Giắt lên vận hành cấp điện áp 22 kV | |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bu lông (25-120) | 570 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971, 973 trung gian Giắt lên vận hành cấp điện áp 22 kV | |
| 25 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | 561 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Lộ 971, 973 Bàn Thạch lên vận hành cấp điện áp 22 kV | |
| 26 | Bộ đấu nối Hotline (35-70 ) (gổm cả kẹp quai + kẹp hotline ) | 105 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Lộ 971, 973 Bàn Thạch lên vận hành cấp điện áp 22 kV | |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bu lông (25-120) | 420 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Lộ 971, 973 Bàn Thạch lên vận hành cấp điện áp 22 kV | |
| 28 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2 | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Lộ 971, 973 Bàn Thạch lên vận hành cấp điện áp 22 kV | |
| 29 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x120mm2 | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Lộ 971, 973 Bàn Thạch lên vận hành cấp điện áp 22 kV | |
| 30 | Đầu cáp trong nhà 24kV-3x120mm2 | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Lộ 971, 973 Bàn Thạch lên vận hành cấp điện áp 22 kV | |
| 31 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | 455 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo ĐZ 10kV lộ 971, 972, 974 TG Triêu Dương lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 32 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV cho dây bọc + phụ kiện | 9 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo ĐZ 10kV lộ 971, 972, 974 TG Triêu Dương lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 33 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện | 45 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo ĐZ 10kV lộ 971, 972, 974 TG Triêu Dương lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 34 | Ghíp nhôm 3 bu lông (25-120) | 627 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo ĐZ 10kV lộ 971, 972, 974 TG Triêu Dương lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 35 | Đầu cáp ngoài trời 3x120-3M-24kV | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo ĐZ 10kV lộ 971, 972, 974 TG Triêu Dương lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 36 | Đầu cáp trong nhà 3x120-3M-24kV | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo ĐZ 10kV lộ 971, 972, 974 TG Triêu Dương lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 37 | Bộ đấu nối hotline ( kẹp hotline + kẹp quai đấu rẽ cho tiết diện 50-70) | 66 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo ĐZ 10kV lộ 971, 972, 974 TG Triêu Dương lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 38 | Bộ đấu nối hotline ( kẹp hotline + kẹp quai đấu rẽ cho tiết diện 95-120) | 9 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo ĐZ 10kV lộ 971, 972, 974 TG Triêu Dương lên vận hành cấp điện áp 22kV |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi