Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp và vận chuyển vật tư thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200254238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp và vận chuyển vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20191153021 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 11:02:00 đến ngày 2020-03-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,274,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 205,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt SF6 loại 01 pha, đặt ngoài trời 123kV, bao gồm các nội dung và phụ kiện được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Hiệp Hòa. | 3 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 2 | dây dẫn và phụ kiện, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Hiệp Hòa. | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 3 | Hệ thống nối đất, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Hiệp Hòa. | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 4 | Ống luồn cáp, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Hiệp Hòa. | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 5 | Lắp bổ sung vào tủ bảo vệ, điều khiển các ngăn kháng KH501, KH503, KH506 hiện hữu, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục B thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Hiệp Hòa | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 6 | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục B thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Hiệp Hòa | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 7 | Máy cắt SF6 loại 01 pha, đặt ngoài trời 123kV, bao gồm các nội dung và phụ kiện được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Nho Quan. | 3 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 8 | dây dẫn và phụ kiện, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Nho Quan | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 9 | Hệ thống nối đất, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Nho Quan. | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 10 | Ống luồn cáp, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Nho Quan. | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 11 | Lắp bổ sung vào tủ bảo vệ, điều khiển các ngăn kháng KH501, KH503, KH506 hiện hữu, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục B thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Nho Quan | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 12 | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục B thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Nho Quan | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 13 | Máy cắt SF6 loại 01 pha, đặt ngoài trời 123kV, bao gồm các nội dung và phụ kiện được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Việt Trì. | 1 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 14 | dây dẫn và phụ kiện, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Việt Trì | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 15 | Hệ thống nối đất, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Việt Trì. | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 16 | Ống luồn cáp, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Việt trì. | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 17 | Lắp bổ sung vào tủ bảo vệ, điều khiển các ngăn kháng KH501, KH503, KH506 hiện hữu, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục B thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Việt Trì | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 18 | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục B thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Việt Trì | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 19 | Máy cắt SF6 loại 01 pha, đặt ngoài trời 123kV, bao gồm các nội dung và phụ kiện được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Lai Châu. | 1 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 20 | dây dẫn và phụ kiện, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Lai Châu | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 21 | Hệ thống nối đất, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Lai Châu. | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 22 | Ống luồn cáp, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Lai Châu. | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 23 | Lắp bổ sung vào tủ bảo vệ, điều khiển các ngăn kháng KH502 hiện hữu, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục B thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Lai Châu | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 24 | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục B thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Lai Châu | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 25 | Máy cắt SF6 loại 01 pha, đặt ngoài trời 123kV, bao gồm các nội dung và phụ kiện được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Sơn La. | 4 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 26 | dây dẫn và phụ kiện, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Sơn La | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 27 | Hệ thống nối đất, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Sơn La. | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 28 | Ống luồn cáp, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Sơn La. | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 29 | Lắp bổ sung vào tủ bảo vệ, điều khiển các ngăn kháng KH501, KH503, KH506 hiện hữu, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục B thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Sơn La | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 30 | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục B thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Sơn La | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 31 | Máy cắt SF6 loại 01 pha, đặt ngoài trời 123kV, bao gồm các nội dung và phụ kiện được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Hòa Bình. | 2 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 32 | dây dẫn và phụ kiện, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Hòa Bình | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 33 | Hệ thống nối đất, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Hòa Bình. | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 34 | Ống luồn cáp, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Hòa Bình. | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 35 | Lắp bổ sung vào tủ bảo vệ, điều khiển các ngăn kháng KH501, KH503, KH506 hiện hữu, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục B thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Hòa Bình | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 36 | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục B thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Hòa Bình | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 37 | Máy cắt SF6 loại 01 pha, đặt ngoài trời 123kV, bao gồm các nội dung và phụ kiện được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Phố Nối. | 2 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 38 | dây dẫn và phụ kiện, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Phố Nối | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 39 | Hệ thống nối đất, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Phố Nối | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 40 | Ống luồn cáp, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Phố Nối. | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 41 | Lắp bổ sung vào tủ bảo vệ, điều khiển các ngăn kháng KH501, KH503, KH506 hiện hữu, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục B thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Phố Nối | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 42 | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục B thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Phố Nối | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 43 | Máy cắt SF6 loại 01 pha, đặt ngoài trời 123kV, bao gồm các nội dung và phụ kiện được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Quảng Ninh | 2 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 44 | dây dẫn và phụ kiện, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Quảng Ninh | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 45 | Hệ thống nối đất, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Quảng Ninh | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 46 | Ống luồn cáp, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Quảng Ninh | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 47 | Lắp bổ sung vào tủ bảo vệ, điều khiển các ngăn kháng KH501, KH503, KH506 hiện hữu, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục B thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Quảng Ninh | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 48 | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục B thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Quảng Ninh | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 49 | Máy cắt SF6 loại 01 pha, đặt ngoài trời 123kV, bao gồm các nội dung và phụ kiện được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | 3 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 50 | dây dẫn và phụ kiện, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 51 | Hệ thống nối đất, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 52 | Ống luồn cáp, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 53 | Lắp bổ sung vào tủ bảo vệ, điều khiển các ngăn kháng KH501, KH503, KH506 hiện hữu, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục B thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 54 | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục B thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 55 | Máy cắt SF6 loại 01 pha, đặt ngoài trời 123kV, bao gồm các nội dung và phụ kiện được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Vũng Áng | 1 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 56 | dây dẫn và phụ kiện, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Vũng Áng | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 57 | Hệ thống nối đất, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Vũng Áng | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 58 | Ống luồn cáp, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục A thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Vũng Áng | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 59 | Lắp bổ sung vào tủ bảo vệ, điều khiển các ngăn kháng KH501, KH503, KH506 hiện hữu, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục B thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Vũng Áng | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 60 | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối, bao gồm các nội dung được nêu tại Mục B thuộc nội dung 1 trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT, lắp đặt tại trạm biến áp 500kV Vũng Áng | 1 | lô | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi