Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200238365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20200217884 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 386 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 10:00:00 đến ngày 2020-03-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,472,941,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ty leo | 400 | cái | Được mô tả chi tiết tại Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Kèn thử điện trung áp | 20 | Cái | Được mô tả chi tiết tại Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Kềm ép đầu cosse 3,5mm | 21 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Thước đo khoảng cách laser | 5 | Cái | Được mô tả chi tiết tại Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Kìm cắt thủy lực 12 tấn | 10 | Cái | Được mô tả chi tiết tại Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Kềm cắt dây lõi thép AC | 10 | Cái | Được mô tả chi tiết tại Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Máy vặn đai ốc cầm tay dùng pin | 20 | Cái | Được mô tả chi tiết tại Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Máy khoan vặn vít điện kế | 19 | Cái | Được mô tả chi tiết tại Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Puly nhôm lớn | 20 | Cái | Được mô tả chi tiết tại Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Thang ráp một dóng di động | 9 | Cây | Được mô tả chi tiết tại Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Xích phi 8 | 20 | Sợi | Được mô tả chi tiết tại Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Xích phi 12 | 22 | Sợi | Được mô tả chi tiết tại Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Cáp móc tải phi 14 - 2m | 20 | Sợi | Được mô tả chi tiết tại Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp móc tải phi 16 - 2m | 4 | Sợi | Được mô tả chi tiết tại Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp móc tải phi 18 - 2m | 7 | Sợi | Được mô tả chi tiết tại Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cáp móc tải phi 22 - 2m | 2 | Sợi | Được mô tả chi tiết tại Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp vải cẩu hàng 5 tấn - 5m | 11 | sợi | Được mô tả chi tiết tại Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp vải cẩu hàng 5 tấn - 8m | 11 | sợi | Được mô tả chi tiết tại Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Ma ní 3,25T | 20 | cái | Được mô tả chi tiết tại Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Ma ní 4,75T | 20 | cái | Được mô tả chi tiết tại Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi