Gói thầu: SXKD2020-HH32: Cung cấp hóa chất cho xử lý nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200257384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2020-HH32: Cung cấp hóa chất cho xử lý nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205815 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 17:14:00 đến ngày 2020-03-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,994,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hạt trao đổi Cationit gốc axít mạnh | 862,5 | Lít | Tổng dung lượng trao đổi ≥1.8 eq/L (H+); Kích thước hạt đồng đều ≥0,5mm, tỷ trọng 0.6kg/lít. | ||
| 2 | Axít HCl | 455.000 | Lít | Công thức hoá học: HCl; Nồng độ: 32%± 0,5%.Dạng lỏng | ||
| 3 | Hạt trao đổi Anionit | 237,5 | Lít | Tổng dung lượng trao đổi ≥1.0 eq/L (OH−); Kích thước hạt đồng đều ≥0.5mm, tỷ trọng 0.6kg/lít. | ||
| 4 | Hạt trao đổi Canionit | 187,5 | Lít | Tổng dung lượng trao đổi ≥1.8 eq/L (H+); Kích thước hạt đồng đều ≥0.5mm, tỷ trọng 0.6kg/lít. | ||
| 5 | Hạt trao đổi Anionit gốc Kiềm mạnh | 1.112,5 | Lít | Tổng dung lượng trao đổi ≥1.0 eq/L (OH−); Kích thước hạt đồng đều ≥0,5mm, tỷ trọng 0.6kg/lít | ||
| 6 | Kiềm NaOH | 315.000 | Lít | Công thức hoá học: NaOH, Dạng lỏng Nồng độ: 42± 0,5%. Tỷ trọng≥ 1,45 g/mml Các thành phần còn lại: Na2CO3 ≤ 2%. NaCL ≤ 1% Tổng các loại oxit khác (Sắt, nhôm, Mangan)≤ 0,03%. | ||
| 7 | Khí Clo hóa lỏng | 4.800 | Kg | Hàm lượng nồng độ : >= 99,9 %. | ||
| 8 | Hydrazine hydrate N2H4.H2O | 1.300 | Lít | Nồng độ 80%, dạng lỏng. Hàm lượng Clo | ||
| 9 | HypoCloruaNatri NaOCl | 100 | Lít | Nồng độ 8%, dạng lỏng | ||
| 10 | Polymer Accofioc A - 110PWG | 650 | Kg | Dạng polyacrylamide Anionic, trọng lượng phân tử 1900x104 đvc; pH 6-8 | ||
| 11 | Chất keo tụ: Poly Aluminium Cloride (PAC) | 10.000 | Kg | Dạng tinh thể rắn Hàm lượng Al2O3 >26% Dạng tinh thể rắn mầu vàng nhạt | ||
| 12 | Chất keo tụ: Phèn nhôm Al2(SO4)3.18H2O | 20.000 | Kg | Công thức hoá học: Al2(SO4)3. 18H2O, ở dạng cục nhỏ (cỡ ≤ 2,5cm). Thành phần: + Ôxit nhôm ( Al2O3) ≥13,5% (dạng tính thể rắn) + phần không hoà tan trong nước (cặn) ≤ 1,0% + Sắt ( tính đổi theo Fe2O3)≤ 1,5% + Axít Sunphuric H2SO4 tự do≤ 0,1% + As2O3≤ 0,03% | ||
| 13 | Hạt Ionit IF - 62 | 125 | Lít | + Kích thước hạt: 2,5~4mm + Tỷ trọng hạt: 0,96g/ml + Dải pH hoạt động: 0-14 + Nhiệt độ vận hành tối đa: 110oC | ||
| 14 | Hạt nhựa Cationit mang tính axit mạnh | 2.000 | Kg | + Ion gốc ban đầu (Ionic Form, as shipped):: Na+ hoặc H+ + Kích thước hạt (Particle Size Range): 0,315~1,250mm + Mức độ giữ ẩm (Moisture Retention): 45 ~ 50% + Dung lượng trao đổi (Total exchange capacity): 4,5 (Mmol/g) + Dải pH hoạt động (pH operating): 0-14 + Nhiệt độ vận hành (Operating temperature): 120oC + Hóa chất tái sinh (Regeneration solution): NaOH + Thời gian vận hành (Operating time): > 3 năm | ||
| 15 | Hạt nhựa Anionit mang tính kiềm mạnh | 3.500 | Kg | + Ion gốc ban đầu (Ionic Form, as shipped): Cl- hoặc OH- + Kích thước hạt (Particle Size Range): 0,315- 1.25mm + Mức độ giữ ẩm (Moisture Retention): 42-48% + Dung lượng trao đổi (Total exchange capacity): 1,4 Mmol + Dải pH hoạt động (pH operating): 0-14 + Nhiệt độ vận hành (Operating temperature): 80oC + Hóa chất tái sinh (Regeneration solution): NaOH + Thời gian vận hành (Operating time): > 3 năm | ||
| 16 | Kiềm KOH ( Potassium Hydroxide PLAKES 90%) | 125 | Kg | Nồng độ 90%; Dạng rắn màu trắng | ||
| 17 | Amoniac (NH3) | 1.500 | Lít | Nồng độ NH3 25% ± 2%; Dạng lỏng trong suốt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi