Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ thi trắc nghiệm vòng 1 và ra đề thi viết vòng 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200260628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ thi trắc nghiệm vòng 1 và ra đề thi viết vòng 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200250798 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 16:48:00 đến ngày 2020-03-03 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 191,649,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy A4 | 180 | Gram | Giấy In A4 - Định lượng 70 Gsm - 500 tờ / 1 Gram - Giấy photo trắng chuyên dùng cho các máy in Laser, máy photocopy, máy in màu,… | ||
| 2 | Băng dính giấy niêm phong (thời lượng 01 đợt x 1 cuộn = 1 cuộn) | 1 | Cuộn | Băng dính giấy cỡ 2.5cm Đóng gói : 12 cuộn 1 cây | ||
| 3 | In màu sơ đồ, số phòng thi, biển báo khu vực thi (A3, A4) (thời lượng 01 đợt x 50 tờ = 50 tờ) | 50 | Tờ | In Sơ đồ phòng thi, vị trí chỗ ngồi của thí sinh dự thi, biểu chỉ dẫn phục vụ cả kỳ thi Giấy In Photo A4 - Định lượng 70 Gsm | ||
| 4 | Túi giấy xi măng A4 đựng bài trắc nghiệm 02 môn cho 06 ngày thi mỗi ngày 6 cái/ phòng (thời lượng 01 đợt x 700 túi = 700 túi) | 700 | túi | Túi Giấy Xi măng đựng được giấy khổ A4: Giấy thi, giấy nháp, đề thi, bản sao bài thi. - Loại giấy : Kraft Đóng gói 200 chiếc / 1 tập | ||
| 5 | USB 32 GB (sử dụng làm đề, lưu trữ kết quả bài thi) (thời lượng 01 đợt x 10 chiếc = 10 chiếc) | 10 | Chiếc | USB - Dung lượng: 32GB - Tốc độ: 100MB/giây đọc - Kích thước: 60 mm x 21,2 mm x 10 mm | ||
| 6 | Ổ cứng lưu trữ camera phòng thi (thời lượng 01 đợt x 1 chiếc = 1 chiếc) | 1 | Chiếc | 2TB tốc độ đọc ghi 128MB/s | ||
| 7 | Băng dính trong 5 cm (thời lượng 01 đợt x 9 cây = 9 cây) | 9 | cây | Băng dính trong cỡ 5cm Đóng gói 6 cuộn /1 cây | ||
| 8 | Băng dính giấy niêm phong (thời lượng 01 đợt x 200 cuộn = 200 cuộn) | 200 | Cuộn | Băng dính giấy cỡ 2.5cm Đóng gói : 12 cuộn 1 cây | ||
| 9 | Kéo cắt (thời lượng 01 đợt x 30 chiếc = 30 chiếc) | 30 | Chiếc | Kéo văn phòng SHUTER A009 hoặc tương đương Kích thước: 21.5 cm, tay cầm nhựa, lưỡi kéo bằng thép - Đóng gói 1 chiếc/ 1 bao bì | ||
| 10 | Dao dọc giấy (thời lượng 01 đợt x 25 chiếc = 25 chiếc) | 25 | Chiếc | Dao dọc giấy Kích thước : 18cm Đóng gói 12 chiếc / 1 hộp | ||
| 11 | Hồ dán (thời lượng 01 đợt x 50 lọ = 50 lọ) | 50 | Lọ | Hồ khô 8 gram Đóng gói: 10 lọ/hộp | ||
| 12 | Ghim cài (thời lượng 01 đợt x 50 hộp = 50 hộp) | 50 | Hộp | Gim cài Đóng gói : 100 chiếc /1 hộp - 10 hộp nhỏ/ 1 hộp lớn | ||
| 13 | Dập ghim nhỏ (thời lượng 01 đợt x 10 chiếc = 10 chiếc) | 10 | Chiếc | Máy dập gim số 10 Plus PS-10E hoặc tương đương Dập khoảng 15 tờ Kích thước gim 6mm | ||
| 14 | Bút bi viết 5 hộp đỏ 15 hộp xanh (thời lượng 01 đợt x 20 hộp = 20 hộp) | 20 | Hộp | Bút bi xanh, đỏ Bút bi nét vừa 0.7 mm Đóng gói : 10 chiếc/1 hộp | ||
| 15 | Cartrich máy in HP 2015 A4 (thời lượng 01 đợt x 10 hộp = 10 hộp) | 10 | Hộp | Mua mực máy in cho máy in HP 2015 hoặc HP 2055 hoặc tương đương Mực in chính hãng HP | ||
| 16 | Bút xóa băng (thời lượng 01 đợt x 30 chiếc = 30 chiếc) | 30 | Chiếc | Bút xóa băng kéo Chiều dài băng 7m, bề rộng 5mm Đóng gói : 20 chiếc /1 hộp | ||
| 17 | Mực dấu niêm phong (thời lượng 01 đợt x 01 lọ = 01 lọ) | 1 | Lọ | Mực dấu Màu sắc : Xanh - Đỏ Xuất xứ : Đài Loan | ||
| 18 | Thùng carton đựng tài liệu trắc nghiệm (thời lượng 01 đợt x 15 chiếc = 15 chiếc) | 15 | Chiếc | Thùng carton đựng bài thi - Chất liệu: giấy - Kích thước: 78 x 42 x 35 cm. - Độ dày: 05 cm - 1 cm - cứng cáp, nép gấp mép phẳng, chịu lực tốt - Trọng lượng: 6kg | ||
| 19 | Giấy in A4 (thời lượng 01 đợt x 500gram = 500 gram) | 500 | gram | Giấy In A4 - Định lượng 70 Gsm - 500 tờ / 1 Gram - Giấy photo trắng chuyên dùng cho các máy in Laser, máy photocopy, máy in màu,… | ||
| 20 | Giấy bìa màu A4 (thời lượng 01 đợt x 10gram = 10 gram) | 10 | gram | Bìa cứng One A4 Định lượng : 160gsm Đóng gói: 100 tờ /1 tập Màu : Xanh , hồng , vàng tùy chọn | ||
| 21 | Giấy in A3 (thời lượng 01 đợt x 50gram = 50 gram) | 50 | gram | Giấy In A3 - Định lượng 70 Gsm - 500 tờ / 1 Gram - Giấy photo trắng chuyên dùng cho các máy in Laser, máy photocopy, máy in màu,… | ||
| 22 | Túi đựng giấy xi măng A4 (thời lượng 03 chiếc x 132 phòng = 396 chiếc) | 396 | Chiếc | Túi Giấy Xi măng đựng được giấy khổ A4: Giấy thi, giấy nháp, đề thi, bản sao bài thi. - Loại giấy : Kraft Đóng gói 200 chiếc / 1 tập | ||
| 23 | Băng dính trong 5 cm (thời lượng 01 đợt x 09 cây = 09 cây) | 9 | cây | Băng dính trong 5 cm | ||
| 24 | Băng dính dán gáy (thời lượng 01 đợt x 20 cuộn = 20 cuộn) | 20 | Cuộn | Băng dính dán gáy | ||
| 25 | Băng dính giấy niêm phong (thời lượng 01 đợt x 200 cuộn = 200 cuộn) | 200 | Cuộn | Băng dính giấy niêm phong | ||
| 26 | Kéo cắt (thời lượng 01 đợt x 25 chiếc = 25 chiếc) | 25 | Chiếc | Kéo văn phòng SHUTER A009 hoặc tương đương Kích thước: 21.5 cm, tay cầm nhựa, lưỡi kéo bằng thép - Đóng gói 1 chiếc/ 1 bao bì | ||
| 27 | Dao dọc giấy (thời lượng 01 đợt x 25 chiếc = 25 chiếc) | 25 | Chiếc | Dao dọc giấy SDI 0423 Kích thước : 18cm Đóng gói 12 chiếc / 1 hộp | ||
| 28 | Hồ dán (thời lượng 01 đợt x 200 lọ = 200 lọ) | 200 | Lọ | Hồ khô 8 gram Đóng gói: 10 lọ/hộp | ||
| 29 | Ghim bấm (thời lượng 01 đợt x 10 hộp = 10 hộp) | 10 | Hộp lớn | KIM BẤM SỐ 10 (dùng cho dập gim loại nhỏ thông dụng ) Đóng gói : 20 hộp nhỏ / 1 hộp lớn Dập khoảng 15 trang - kích thước gim 6mm | ||
| 30 | Dập ghim nhỏ (thời lượng 01 đợt x 20 chiếc = 20 chiếc) | 20 | Chiếc | Máy dập gim số 10 Plus PS-10E Dập khoảng 15 tờ Kích thước gim 6mm | ||
| 31 | Bút bi viết (thời lượng 01 đợt x 40 hộp = 40 hộp) | 40 | Hộp | Bút bi xanh, đỏ Bút bi nét vừa 0.7 mm Đóng gói : 10 chiếc/1 hộp | ||
| 32 | Mực đen RISO (thời lượng 01 đợt x 9 ống = 9 ống) | 9 | ống | Mua mực Máy in RISO hoặc tương đương | ||
| 33 | Giấy nền RISO (thời lượng 01 đợt x 3 cuộn = 3 cuộn) | 3 | Cuộn | Giấy nến Riso sử dụng cho máy Riso | ||
| 34 | Cartrich máy HP 2015 A4 (thời lượng 01 đợt x 15 hộp = 15 hộp) | 15 | Hộp | Mua mực máy in cho máy in HP 2015 hoặc HP 2055 hoặc tương đương Mực in chính hãng HP | ||
| 35 | Giấy nến A3 Ricoh DX4545 (thời lượng 01 đợt x 3 cuộn = 3 cuộn) | 3 | Cuộn | Mực in, ống nến sử dụng cho máy Ricoh DX 4545 | ||
| 36 | Cartrich máy HP 2055 A4 (thời lượng 01 đợt x 03 hộp = 03 hộp) | 3 | Hộp | Mua mực máy in cho máy in HP 2015 hoặc HP 2055 hoặc tương đương Mực in chính hãng HP | ||
| 37 | Cartrich máy HP 5200 (thời lượng 01 đợt x 2 hộp = 2 hộp) | 2 | Hộp | Mua mực máy in cho máy in HP5200 hoặc tương đương Mực in chính hãng HP | ||
| 38 | Cartrich máy Canon 3300 (thời lượng 01 đợt x 6 hộp = 6 hộp) | 6 | Hộp | Mua mực máy in cho máy in Canon 3300 hoặc tương đương Mực in chính hãng Canon | ||
| 39 | Bút xóa băng (thời lượng 01 đợt x 30 chiếc = 30 chiếc) | 30 | Chiếc | Bút xóa băng kéo xanh Chiều dài băng 7m, bề rộng 5mm Đóng gói : 20 chiếc /1 hộp | ||
| 40 | Mực dấu niêm phong (thời lượng 01 đợt x 40 lọ = 40 lọ) | 40 | Lọ | Mực dấu Màu sắc : Xanh - Đỏ | ||
| 41 | Giấy xi măng gói đề (HĐ x 31 môn +20%) (thời lượng 03 hội đồng x 50 tờ = 150 tờ) | 150 | Tờ | Giấy gói đề , giấy xi măng khổ A0 Chất liệu: Kraft Đóng gói theo cuộn | ||
| 42 | Túi nilon (thời lượng 03 hội đồng x 4 chiếc = 12 chiếc ) | 12 | túi | Túi nilon trong 70 cm x 50 cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi