Gói thầu: E-RG02: Mua sắm vật tư thiết bị sửa chữa hệ thống điện, nước khu điều hành sản xuất, lilama, bến tầu thượng lưu tại Mường La; Khu nhà điều hành sản xuất tại TP. Sơn La; Khu điều hành sản xuất và nhà ở của CBCNV tại Lai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200260943-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-RG02: Mua sắm vật tư thiết bị sửa chữa hệ thống điện, nước khu điều hành sản xuất, lilama, bến tầu thượng lưu tại Mường La; Khu nhà điều hành sản xuất tại TP. Sơn La; Khu điều hành sản xuất và nhà ở của CBCNV tại Lai Châu
Số hiệu KHLCNT 20200260842
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện năm 2020 – Công ty thủy điện Sơn La
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 17:42:00 đến ngày 2020-03-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 229,493,096 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bút ghi ghen, biển cáp . 3 Cái Màu đen
2 Băng dính cách điện . 20 Cuộn Màu đen, khổ 17mm
3 Dây thít nhựa (250 dây/1 túi) . 4 Túi Loại SP3227; 5x250mm
4 Biến dòng điện (TI), kèm theo kiểm định . 3 Quả Tỷ số biến 150/5 Điện áp Max: 660VAC.
5 Biến dòng điện (TI), kèm theo kiểm định . 3 Quả Tỷ số biến 100/5 Điện áp Max: 660VAC.
6 Bu nông nở sắt . 60 Cái M16
7 Cáp điện bằng đồng . 170 m CXV 2x4 mm2
8 Cáp điện bằng đồng . 12 m CXV 2x6 mm2
9 Cáp điện bằng đồng . 20 m CXV 3x10+1x6 mm2
10 Cáp điện bằng đồng . 20 m CXV 3x16+1x10 mm2
11 Cáp điện bằng đồng . 71 m CXV 3x25+1x16 mm2
12 Cáp điện bằng đồng . 8 m CXV 4x4 mm2
13 Cầu đấu điện 3 pha . 6 m CTKC -100-4P
14 Công tơ điện 1 pha . 8 Cái Dòng điện (5-20) A, điện áp 220VAC
15 Công tơ điện tử 1 pha (có kiểm định kèm theo) . 5 Cái Điện áp 220VAC, dòng điện 5(80)A
16 Công tơ điện 3 pha (kèm theo kiểm định) . 4 Cái Dòng điện 30(60)A; điện áp 220/380 VAC, đo công suất tác dụng (kWh)
17 Công tơ điện 3 pha (kèm theo kiểm định) . 4 Cái Dòng điện 10(20)A; điện áp 220/380 VAC, đo công suất tác dụng (kWh)
18 Công tơ điện 3 pha (kèm theo kiểm định) . 2 Cái Dòng điện 20(40)A; điện áp 220/380 VAC, đo công suất tác dụng (kWh)
19 Công tơ điện 3 pha (kèm theo kiểm định) . 2 Cái Dòng điện 3x5A; điện áp 220/380 VAC, đo công suất tác dụng (kWh)
20 Đầu cốt đồng . 16 Cái SC16
21 Đầu cốt đồng . 12 Cái SC25
22 Đầu cốt đồng . 20 Cái SC10
23 Đầu cốt đồng . 16 Cái SC4
24 Đầu cốt đồng . 4 Cái SC6
25 Hòm đấu công tơ . 3 Cái Loại composite, treo 4 công tơ
26 Hòm đấu công tơ . 11 Cái Loại composite, treo 2 công tơ
27 Ống nối cáp điện (bằng đồng, mạ kẽm bên ngoài) . 3 Cái ống nối 25
28 Ống nối cáp điện (bằng đồng, mạ kẽm bên ngoài) . 1 Cái ống nối 16
29 Sứ quả bàng . 9 Quả .
30 Vít đuôi cá, ren mịn (túi 100 cái/1 túi) . 2 Túi Loại 3cm
31 Công tắc hẹn giờ . 2 Cái KG316T2-25A
32 Đai ôm bằng thép . 100 Cái Φ21
33 Đai treo hòm công tơ H2 (đai, nẹp, khóa nẹp) . 2 Bộ .
34 Biển cáp trắng . 150 Cái 3x7 cm
35 Lưỡi cưa sắt . 10 Cái loại răng 2 mặt
36 Băng tan . 3 cuộn Khổ 13mm
37 Côn thu ren trong mạ kẽm . 47 Cái (25/21)
38 Côn thu ren trong mạ kẽm . 1 Cái (48/42)
39 Côn thu ren trong mạ kẽm . 1 Cái (34/25)
40 Côn thu HDPE . 1 Cái (50/32)
41 Côn thu nhiệt PPR (32/21) . 1 Cái .
42 Cút đều HDPE (góc 90 độ) . 1 Cái Φ25
43 Cút thép ren mạ kẽm (ren trong, vuông góc) . 4 Cái Φ42
44 Cút thép ren mạ kẽm (ren trong, vuông góc) . 2 Cái Φ48
45 Cút chếch chịu nhiệt (45 độ) . 3 Cái Φ32
46 Cút chịu nhiệt PPR (ren ngoài) . 10 Cái Φ20
47 Cút chịu nhiệt PPR (ren trong) . 10 Cái Φ20
48 Cút trơn hàn nhiệt PP-R (90 độ) . 20 Cái Φ20
49 Cút vuông chịu nhiệt PPR (90 độ) . 15 Cái Φ32
50 Đai khởi thủy HDPE . 45 Cái Φ25
51 Đoạn ống kẽm (ren ngoài 2 đầu dài 15cm) . 47 Cái Φ21
52 Đoạn ống kẽm (ren ngoài 2 đầu dài 15cm) . 4 Cái Φ27
53 Đoạn ống kẽm (ren ngoài 2 đầu dài 15cm) . 16 Cái Φ42
54 Đoạn ống kẽm (ren ngoài 2 đầu dài 15cm) . 12 Cái Φ48
55 Đoạn ống kẽm (ren ngoài 2 đầu dài 15cm) . 1 Cái Φ34
56 Đoạn ống kẽm (ren ngoài 2 đầu dài 15cm) . 4 Cái Φ60
57 Đồng hồ đo nước ( ren ngoài) . 3 Cái Φ21; Actaris, áp lực 0,3-16 Bar; Loại ren; chất liệu: Thân đồng.
58 Đồng hồ đo nước ( ren ngoài) . 45 Cái Φ25; Actaris, áp lực 0,3-16 Bar; Loại ren; chất liệu: Thân đồng.
59 Đồng hồ đo nước ( ren ngoài) . 3 Cái Φ42; Actaris, áp lực 0,3-16 Bar; Loại ren; chất liệu: Thân đồng.
60 Đồng hồ đo nước ( ren ngoài) . 3 Cái Φ48; Actaris, áp lực 0,3-16 Bar; Loại ren; chất liệu: Thân đồng.
61 Đồng hồ đo nước ( ren ngoài) . 1 Cái Φ60; Actaris, áp lực 0,3-16 Bar; Loại ren; chất liệu: Thân đồng.
62 Kép hai đầu ren (ren mạ kẽm, ren ngoài) . 5 Cái Φ27
63 Kép hai đầu ren (ren mạ kẽm, ren ngoài) . 2 Cái Φ42
64 Khớp nối nhanh bằng kẽm . 47 Cái Φ21; (Molel GR-L)
65 Khớp nối nhanh bằng kẽm . 3 Cái Φ27; (Molel GR-L)
66 Khớp nối nhanh bằng kẽm . 6 Cái Φ42; (Molel GR-L)
67 Khớp nối nhanh bằng kẽm . 5 Cái Φ48; (Molel GR-L)
68 Khớp nối nhanh bằng kẽm . 2 Cái Φ60; (Molel GR-L)
69 Khớp nối nhanh bằng kẽm . 1 Cái Φ34; (Molel GR-L)
70 Măng sông ren mạ kẽm nối thẳng (ren trong) . 2 Cái Φ21
71 Măng sông ren mạ kẽm nối thẳng (ren trong) . 2 Cái Φ27
72 Măng sông ren mạ kẽm nối thẳng (ren trong) . 6 Cái Φ42
73 Măng sông ren mạ kẽm nối thẳng (ren trong) . 6 Cái Φ48
74 Măng sông ren ngoài HDPE . 6 Cái Φ25
75 Măng sông ren trong HDPE . 2 Cái Φ40
76 Măng sông ren trong HDPE . 3 Cái Φ21
77 măng sông chịu nhiệt PPR . 35 Cái Φ32
78 măng sông chịu nhiệt PPR . 10 Cái Φ25
79 măng sông chịu nhiệt PPR . 10 Cái Φ20
80 măng sông chịu nhiệt PPR (ren ngoài) . 1 Cái Φ25
81 Măng sông HDPE (ren ngoài) . 1 Cái Φ32
82 Nút bịt HDPE vặn ren . 6 Cái Φ25
83 Van cổng ty chìm AYVAZ (bắt bích) . 1 Cái Φ50
84 Ống nhựa PVC (3m/1 ống) . 6 ống Φ27
85 Ống nhựa HDPE-PE (áp lực 08 bar, chiều dày ống 2,4 mm) . 17 m Φ50 (áp lực10 bar, chiều dày ống 3 mm)
86 Ống nhựa HDPE-PE . 247 m Φ25 (áp lực 16 bar, chiều dày ống 2,3mm)
87 Ống nhựa PPR (áp lực 10 bar, chiều dày ống 2,9 mm) . 100 m Φ32 (áp lực 10 bar, chiều dày ống 2,9 mm)
88 Ống nhựa chịu nhiệt PPR . 34 m Φ25 (áp lực 16 bar, chiều dày ống 2,8 mm)
89 Ống nhựa chịu nhiệt PPR . 34 m Φ20 (áp lực 16 bar, chiều dày ống 2,8 mm)
90 Rắc co thép (ren trong) . 2 Cái Φ48
91 Rắc co thép (ren trong) . 3 Cái Φ42
92 T ren đều mạ kẽm . 1 Cái Φ48
93 T ren đều mạ kẽm . 5 Cái Φ27
94 T chịu nhiệt PPR thu (25/20) . 4 Cái (25/20)
95 T chịu nhiệt PPR . 3 Cái Φ25
96 T chịu nhiệt PPR (ren trong) . 4 Cái Φ20
97 Van nhựa HDPE . 1 Cái Φ21
98 Van nước bằng đồng (ren trong) . 1 Cái Φ48
99 Van nước bằng đồng (ren trong) . 1 Cái Φ42
100 Van nước bằng đồng (ren trong) . 6 Cái Φ27
101 Van nước bằng đồng (ren trong) . 1 Cái Φ21
102 Van nước nhiệt PPR (Van xoáy bằng đồng) . 3 Cái Φ25
103 Kẹp giữ ống OMEGA (thép mạ kẽm) . 120 Cái Φ27
104 Vít đuôi cá, ren mịn (túi 100 cái/1 túi) . 2 Túi Loại 3cm
105 Van phao cơ (bằng đồng, phao nhựa) . 2 Cái Φ21
106 Van phao thông minh TH01 . 1 Cái Φ21
107 Cưa sắt bosi . 1 Cái Dài 350mm
108 Dây thép . 2 Kg Loại 3mm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->