Gói thầu: SCL2020-HH04: Cung cấp vật tư sửa chữa van hệ thống tuabine và thiết bị phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200225782-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SCL2020-HH04: Cung cấp vật tư sửa chữa van hệ thống tuabine và thiết bị phụ
Số hiệu KHLCNT 20200155443
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-17 14:52:00 đến ngày 2020-03-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,401,133,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh mức nước bình heatank J196147 -1J872706332; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 1 Mục 2 Chương V 
2 Tết chèn van điều chỉnh mức nước bình heatank J196147 -1R290201012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Bộ Hạng mục số 2 Mục 2 Chương V 
3 Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh mức nước bình heatank J196147 -1J873235072; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 3 Mục 2 Chương V 
4 Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh mức nước bình heatank J196147 -11A3405X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 4 Mục 2 Chương V 
5 Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh mức nước bình heatank J196147 -11A3404X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 5 Mục 2 Chương V 
6 Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh mức nước bình heatank J196147 -1R2859X0042; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 6 Mục 2 Chương V 
7 Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van điều chỉnh mức nước bình heatank J196147 -1R286099442; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 7 Mục 2 Chương V 
8 Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh mức nước bình heatank J196147 -1R2862X0062; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 8 Mục 2 Chương V 
9 Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh mức nước bình heatank J196147 -11A3407X042; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 9 Mục 2 Chương V 
10 Vòng chêm chặt van điều chỉnh mức nước bình heatank J196147 -16A1936X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 10 Mục 2 Chương V 
11 Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh nhiệt độ nước thải 1 Cái Hạng mục số 11 Mục 2 Chương V 
12 Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van điều chỉnh nhiệt độ nước thải J196181-1R309999442; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 12 Mục 2 Chương V 
13 Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh nhiệt độ nước thải J196181-1R3098X0052; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 13 Mục 2 Chương V 
14 Vòng chêm chặt van điều chỉnh nhiệt độ nước thải 1 Cái Hạng mục số 14 Mục 2 Chương V 
15 Vấu nâng bạc nén tết điều chỉnh nhiệt độ nước thải 1 Cái Hạng mục số 15 Mục 2 Chương V 
16 Tết chèn van điều chỉnh nhiệt độ nước thải 1 Cái Hạng mục số 16 Mục 2 Chương V 
17 Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh nhiệt độ nước thải 1 Cái Hạng mục số 17 Mục 2 Chương V 
18 Vấu nâng bạc nén tết van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng J196145 -1J872706332; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 18 Mục 2 Chương V 
19 Tết chèn van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng J196145 -1R290201012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Bộ Hạng mục số 19 Mục 2 Chương V 
20 Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng J196145 -1J873235072; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 20 Mục 2 Chương V 
21 Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng J196145 -1R3296X0042; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 21 Mục 2 Chương V 
22 Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng J196145 -1R329799442; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 22 Mục 2 Chương V 
23 Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng J196145 -1R3299X0042; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 23 Mục 2 Chương V 
24 Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng J196145 -10A4206X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 24 Mục 2 Chương V 
25 Vòng chêm chặt van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng J196145 -16A1938X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 25 Mục 2 Chương V 
26 Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng J196145 -10A4210X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 26 Mục 2 Chương V 
27 Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng J196145 -10A4208X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 27 Mục 2 Chương V 
28 Vấu nâng bạc nén tết Van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine 1 Cái Hạng mục số 28 Mục 2 Chương V 
29 Tết chèn Van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine 1 Bộ Hạng mục số 29 Mục 2 Chương V 
30 Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết Van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine 1 Cái Hạng mục số 30 Mục 2 Chương V 
31 Vòng chèn kín mặt chính xác động Van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine 1 Cái Hạng mục số 31 Mục 2 Chương V 
32 Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động Van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine 1 Cái Hạng mục số 32 Mục 2 Chương V 
33 Vòng chêm chặt Van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine 1 Cái Hạng mục số 33 Mục 2 Chương V 
34 Vòng đệm kín mặt bích thân Van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine 1 Cái Hạng mục số 34 Mục 2 Chương V 
35 Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine 1 Cái Hạng mục số 35 Mục 2 Chương V 
36 Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine 1 Cái Hạng mục số 36 Mục 2 Chương V 
37 Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh nước về bình ngưng J196148-1J872706332; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 37 Mục 2 Chương V 
38 Tết chèn van điều chỉnh nước về bình ngưng J196148-1R290201012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Bộ Hạng mục số 38 Mục 2 Chương V 
39 Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh nước về bình ngưng J196148-1J873235072; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 39 Mục 2 Chương V 
40 Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh nước về bình ngưng J196148-1R3844X0052; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 40 Mục 2 Chương V 
41 Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van điều chỉnh nước về bình ngưng J196148-1R384599442; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 41 Mục 2 Chương V 
42 Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh nước về bình ngưng J196148-1R3847X0032; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 42 Mục 2 Chương V 
43 Vòng chêm chặt van điều chỉnh nước về bình ngưng J196148-16A1939X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 43 Mục 2 Chương V 
44 Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước về bình ngưng J196148-1V659505092; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 44 Mục 2 Chương V 
45 Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước về bình ngưng J196148-1V6594X0032; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 45 Mục 2 Chương V 
46 Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E2 J196137 -1J872706332; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 46 Mục 2 Chương V 
47 Tết chèn van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E2 J196137 -1R290201012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Bộ Hạng mục số 47 Mục 2 Chương V 
48 Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E2 J196137 -1J873235072; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 48 Mục 2 Chương V 
49 Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E2 J196137 -1R3481X0052; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 49 Mục 2 Chương V 
50 Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E2 J196137 -1R348299442; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 50 Mục 2 Chương V 
51 Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E2 J196137 -1R3484X0042; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 51 Mục 2 Chương V 
52 Vòng chêm chặt van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E2 J196137 -16A1940X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 52 Mục 2 Chương V 
53 Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E2 J196137 -1V659705092; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 53 Mục 2 Chương V 
54 Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E2 J196137 -1V6596X0032; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 54 Mục 2 Chương V 
55 Vấu nâng bạc nén tết Van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng J196138-1J872706332; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 55 Mục 2 Chương V 
56 Tết chèn van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng J196138-1R290201012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Bộ Hạng mục số 56 Mục 2 Chương V 
57 Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng J196138-1J873235072; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 57 Mục 2 Chương V 
58 Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng J196138-1R3481X0052; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 58 Mục 2 Chương V 
59 Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng J196138-1R348299442; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 59 Mục 2 Chương V 
60 Vòng đệm kín mặt bích thân van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng J196138-1R3484X0042; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 60 Mục 2 Chương V 
61 Vòng chêm chặt van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng J196138-16A1940X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 61 Mục 2 Chương V 
62 Vòng chèn kín mặt chính xác động van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng J196138-1V659705092; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 62 Mục 2 Chương V 
63 Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng J196138-1V6596X0032; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 63 Mục 2 Chương V 
64 Tết chèn van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn 1 Bộ Hạng mục số 64 Mục 2 Chương V 
65 Vấu nâng bạc nén tết van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn 1 Cái Hạng mục số 65 Mục 2 Chương V 
66 Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn 1 Cái Hạng mục số 66 Mục 2 Chương V 
67 Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng phía trên van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn 1 Cái Hạng mục số 67 Mục 2 Chương V 
68 Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn 1 Cái Hạng mục số 68 Mục 2 Chương V 
69 Vòng chêm chặt van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn 1 Cái Hạng mục số 69 Mục 2 Chương V 
70 Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh phía trên van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn 1 Cái Hạng mục số 70 Mục 2 Chương V 
71 Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh phía dưới van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn 1 Cái Hạng mục số 71 Mục 2 Chương V 
72 Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng phía dưới van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn 1 Cái Hạng mục số 72 Mục 2 Chương V 
73 Tết chèn van điều chỉnh nước đọng từ E7 xuống E6 J196131-1E3190X0222; J196131-1V3802X0022; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 73 Mục 2 Chương V 
74 Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh nước đọng từ E7 xuống E6 J196131-1J873235072; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 74 Mục 2 Chương V 
75 Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước đọng từ E7 xuống E6 J196131-10A4217X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 75 Mục 2 Chương V 
76 Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước đọng từ E7 xuống E6 J196131-10A4219X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 76 Mục 2 Chương V 
77 Vòng đệm kín ống lồng dưới van điều chỉnh nước đọng từ E7 xuống E6 J196131-1J5047X0062; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 77 Mục 2 Chương V 
78 Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh nước đọng từ E7 xuống E6 J196131-1R3724X0042; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 78 Mục 2 Chương V 
79 Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh nước đọng từ E7 xuống E6 J196131-1R3844X0052; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 79 Mục 2 Chương V 
80 Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van điều chỉnh nước đọng từ E7 xuống E6 J196131-1R384599442; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 80 Mục 2 Chương V 
81 Vòng đệm kín ống lồng trên van điều chỉnh nước đọng từ E7 xuống E6 J196131-1R3846X0042; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 81 Mục 2 Chương V 
82 Vòng chêm chặt van điều chỉnh nước đọng từ E7 xuống E6 J196131-16A1939X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 82 Mục 2 Chương V 
83 Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước đọng từ E7 xuống E6 J196131-GE44060X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 83 Mục 2 Chương V 
84 Vòng đẩy cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước đọng từ E7 xuống E6 J196131-22B2617X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 84 Mục 2 Chương V 
85 Tết chèn van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 xuống E5, bao gồm J196133 -1E3190X0222; J196133 -1V3802X0022; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 85 Mục 2 Chương V 
86 Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh nước đọng từ E6 xuống E5 J196133 -1J873235072; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 86 Mục 2 Chương V 
87 Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước đọng từ E6 xuống E5 J196133 -10A4217X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 87 Mục 2 Chương V 
88 Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước đọng từ E6 xuống E5 J196133 -10A4219X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 88 Mục 2 Chương V 
89 Vòng đệm kín ống lồng dưới van điều chỉnh nước đọng từ E6 xuống E5 J196133 -1J5047X0062; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 89 Mục 2 Chương V 
90 Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh nước đọng từ E6 xuống E5 J196133 -1R3724X0042; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 90 Mục 2 Chương V 
91 Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh nước đọng từ E6 xuống E5 J196133 -1R3844X0052; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 91 Mục 2 Chương V 
92 Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van điều chỉnh nước đọng từ E6 xuống E5 J196133 -1R384599442; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 92 Mục 2 Chương V 
93 Vòng đệm kín ống lồng trên van điều chỉnh nước đọng từ E6 xuống E5 J196133 -1R3846X0042; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 93 Mục 2 Chương V 
94 Vòng chêm chặt van điều chỉnh nước đọng từ E6 xuống E5 J196133 -16A1939X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 94 Mục 2 Chương V 
95 Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước đọng từ E6 xuống E5 J196133 -GE44060X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 95 Mục 2 Chương V 
96 Vòng đẩy cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước đọng từ E6 xuống E5 J196133 -22B2617X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 96 Mục 2 Chương V 
97 Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E1 J196139 -1J872706332; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 97 Mục 2 Chương V 
98 Tết chèn van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E1 J196139 -1R290201012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Bộ Hạng mục số 98 Mục 2 Chương V 
99 Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E1 J196139 -1J873235072; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 99 Mục 2 Chương V 
100 Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E1 J196139 -1J5047X0062; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 100 Mục 2 Chương V 
101 Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E1 J196139 -1R372299442; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 101 Mục 2 Chương V 
102 Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E1 J196139 -1R3724X0042; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 102 Mục 2 Chương V 
103 Vòng chêm chặt van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E1 J196139 -16A1941X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 103 Mục 2 Chương V 
104 Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E1 J196139 -1V659905092; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 104 Mục 2 Chương V 
105 Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E1 J196139 -1V6598X0022; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 105 Mục 2 Chương V 
106 Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động Van tái tuần hoàn bơm cấp 3 Cái Hạng mục số 106 Mục 2 Chương V 
107 Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động Van tái tuần hoàn bơm cấp 3 Cái Hạng mục số 107 Mục 2 Chương V 
108 Vòng đẩy cụm chèn kín mặt chính xác động Van tái tuần hoàn bơm cấp 3 Cái Hạng mục số 108 Mục 2 Chương V 
109 Gioăng chèn kín mặt chính xác động Van tái tuần hoàn bơm cấp 3 Cái Hạng mục số 109 Mục 2 Chương V 
110 Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng Van tái tuần hoàn bơm cấp 9 Cái Hạng mục số 110 Mục 2 Chương V 
111 Vòng đệm kín giữa hai ống lồng van tái tuần hoàn bơm cấp 15 Cái Hạng mục số 111 Mục 2 Chương V 
112 Vòng đệm kín ống lồng phía trên van tái tuần hoàn bơm cấp 6 Cái Hạng mục số 112 Mục 2 Chương V 
113 Tết chèn van tái tuần hoàn bơm cấp 6 Bộ Hạng mục số 113 Mục 2 Chương V 
114 Vấu nâng bạc nén tết van tái tuần hoàn bơm cấp 3 Cái Hạng mục số 114 Mục 2 Chương V 
115 Vòng đỡ ống lồng hộp chèn tết 3 Cái Hạng mục số 115 Mục 2 Chương V 
116 Tết chèn van điều chỉnh hơi chèn J196128 -1E3190X0222; J196128 -1V3802X0022; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 116 Mục 2 Chương V 
117 Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh hơi chèn J196128 -1J873235072; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 117 Mục 2 Chương V 
118 Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh hơi chèn J196128 -1J5047X0062; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 118 Mục 2 Chương V 
119 Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van điều chỉnh hơi chèn J196128 -1R372299442; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 119 Mục 2 Chương V 
120 Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh hơi chèn J196128 -1R3724X0042; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 120 Mục 2 Chương V 
121 Vòng chêm chặt van điều chỉnh hơi chèn J196128 -16A1941X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 121 Mục 2 Chương V 
122 Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh hơi chèn J196128 -17A3988X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 3 Cái Hạng mục số 122 Mục 2 Chương V 
123 Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng 1 Cái Hạng mục số 123 Mục 2 Chương V 
124 Tết chèn Van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng 2 Bộ Hạng mục số 124 Mục 2 Chương V 
125 Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng 1 Cái Hạng mục số 125 Mục 2 Chương V 
126 Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng 1 Cái Hạng mục số 126 Mục 2 Chương V 
127 Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng 1 Cái Hạng mục số 127 Mục 2 Chương V 
128 Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng 1 Cái Hạng mục số 128 Mục 2 Chương V 
129 Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng 1 Cái Hạng mục số 129 Mục 2 Chương V 
130 Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng 1 Cái Hạng mục số 130 Mục 2 Chương V 
131 Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng 1 Cái Hạng mục số 131 Mục 2 Chương V 
132 Vòng chêm chặt van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng 1 Cái Hạng mục số 132 Mục 2 Chương V 
133 Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh nước bổ sung J196146 -1J872806332; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 133 Mục 2 Chương V 
134 Tết chèn van điều chỉnh nước bổ sung J196146 -1R290401012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Bộ Hạng mục số 134 Mục 2 Chương V 
135 Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh nước bổ sung J196146 -1J873335072; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 135 Mục 2 Chương V 
136 Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh nước bổ sung J196146 -1J5047X0062; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 136 Mục 2 Chương V 
137 Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van điều chỉnh nước bổ sung J196146 -1R372299442; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 137 Mục 2 Chương V 
138 Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh nước bổ sung J196146 -1R3724X0042; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 138 Mục 2 Chương V 
139 Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước bổ sung J196146 -10A4223X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 139 Mục 2 Chương V 
140 Vòng chêm chặt van điều chỉnh nước bổ sung J196146 -16A1941X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 140 Mục 2 Chương V 
141 Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước bổ sung J196146 -10A4224X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 141 Mục 2 Chương V 
142 Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước bổ sung J196146 -10A4225X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 142 Mục 2 Chương V 
143 Tết chèn van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí J196132-1E3190X0222; J196132-1V3802X0022; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 143 Mục 2 Chương V 
144 Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí J196132-1J873235072; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 144 Mục 2 Chương V 
145 Vòng chèn kín mặt chính xác động van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí J196132-GE44061X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 145 Mục 2 Chương V 
146 Vòng đẩy cụm chèn kín mặt chính xác động van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí J196132-21B9341X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 146 Mục 2 Chương V 
147 Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí J196132-1J5047X0062; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 147 Mục 2 Chương V 
148 Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí J196132-1R372299442; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 148 Mục 2 Chương V 
149 Vòng đệm kín mặt bích thân van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí J196132-1R3724X0042; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 149 Mục 2 Chương V 
150 Vòng chêm chặt van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí J196132-16A1941X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 150 Mục 2 Chương V 
151 Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí J196132-10A4224X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 151 Mục 2 Chương V 
152 Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí J196132-10A4225X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 152 Mục 2 Chương V 
153 Tết chèn van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí J196134 -1E3191X0282; J196134 -1V2396X0022; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 153 Mục 2 Chương V 
154 Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí J196134 -1J873335072; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 154 Mục 2 Chương V 
155 Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí J196134 -1U5081X0052; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 155 Mục 2 Chương V 
156 Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí J196134 -1U508599442; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 156 Mục 2 Chương V 
157 Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí J196134 -1U5086X0032; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 157 Mục 2 Chương V 
158 Vòng chêm chặt van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí J196134 -16A1942X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 158 Mục 2 Chương V 
159 Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí J196134 -GE44061X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 159 Mục 2 Chương V 
160 Vòng đẩy cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí J196134 -21B9341X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 160 Mục 2 Chương V 
161 Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí J196134 -10A4224X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 161 Mục 2 Chương V 
162 Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí J196134 -10A4225X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 162 Mục 2 Chương V 
163 Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí J196135 -1J872806332; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 163 Mục 2 Chương V 
164 Tết chèn van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí J196135 -1R290401012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 164 Mục 2 Chương V 
165 Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí J196135 -1J873335072; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 165 Mục 2 Chương V 
166 Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí J196135 -1U5081X0052; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 166 Mục 2 Chương V 
167 Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí J196135 -1U508599442; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 167 Mục 2 Chương V 
168 Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí J196135 -1U5086X0032; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 168 Mục 2 Chương V 
169 Vòng chêm chặt van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí J196135 -16A1942X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 169 Mục 2 Chương V 
170 Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí J196135 -1V659905092; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 170 Mục 2 Chương V 
171 Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí J196135 -1V6598X0022; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 171 Mục 2 Chương V 
172 Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng J196136 -1J872706332; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 172 Mục 2 Chương V 
173 Tết chèn van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng J196136 -1R290201012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Bộ Hạng mục số 173 Mục 2 Chương V 
174 Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng J196136 -1J873235072; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 174 Mục 2 Chương V 
175 Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng J196136 -1V6598X0022; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 175 Mục 2 Chương V 
176 Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng J196136 -1V659905092; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 176 Mục 2 Chương V 
177 Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng J196136 -1J5047X0062; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 177 Mục 2 Chương V 
178 Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng J196136 -1R372299442; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 178 Mục 2 Chương V 
179 Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng J196136 -1R3724X0042; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 179 Mục 2 Chương V 
180 Vòng chêm chặt van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng J196136 -16A1941X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 180 Mục 2 Chương V 
181 Bộ vòng đệm kín Van điều chỉnh nước cấp- nhánh dự phòng 12B7100X112; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 181 Mục 2 Chương V 
182 Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động 10A5409X182; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 182 Mục 2 Chương V 
183 Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động 10A5410X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 183 Mục 2 Chương V 
184 Vòng chèn kín mặt chính xác động 10A5411X022; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 184 Mục 2 Chương V 
185 Bộ tết chèn Van điều chỉnh nước cấp- nhánh dự phòng RPACKX00612; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 185 Mục 2 Chương V 
186 Vòng lót tết chèn Van điều chỉnh tự dùng vào bình khử khí J196150 -1V2396X0022; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Bộ Hạng mục số 186 Mục 2 Chương V 
187 Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí J196150 -1J873335072; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 187 Mục 2 Chương V 
188 Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí J196150 -10A3265X112; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 188 Mục 2 Chương V 
189 Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí J196150 -10A3266X082; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 189 Mục 2 Chương V 
190 Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí J196150 -17A3991X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 190 Mục 2 Chương V 
191 Tết chèn trục van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí J196150 -1E3191X0282; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 3 Cái Hạng mục số 191 Mục 2 Chương V 
192 Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh đầu vào hệ thống khử khí J196143-1J872906332; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 192 Mục 2 Chương V 
193 Tết chèn van điều chỉnh đầu vào hệ thống khử khí J196143-1R290601012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Bộ Hạng mục số 193 Mục 2 Chương V 
194 Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh đầu vào hệ thống khử khí J196143-1J873435072; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 194 Mục 2 Chương V 
195 Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh đầu vào hệ thống khử khí J196143-10A3261X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 195 Mục 2 Chương V 
196 Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh đầu vào hệ thống khử khí J196143-10A3265X112; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 196 Mục 2 Chương V 
197 Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh đầu vào hệ thống khử khí J196143-10A3266X082; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 197 Mục 2 Chương V 
198 Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát dầu chèn máy phát J196152-1J872806332; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 198 Mục 2 Chương V 
199 Tết chèn Van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát dầu chèn máy phát J196152-1R290401012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Bộ Hạng mục số 199 Mục 2 Chương V 
200 Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết Van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát dầu chèn máy phát J196152-1J873335072; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 200 Mục 2 Chương V 
201 Vòng đệm kín mặt bích thân Van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát dầu chèn máy phát J196152-10A3265X112; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 201 Mục 2 Chương V 
202 Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh Van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát dầu chèn máy phát J196152-10A3266X082; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 202 Mục 2 Chương V 
203 Vòng chèn kín mặt chính xác động Van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát dầu chèn máy phát J196152-10A3261X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 203 Mục 2 Chương V 
204 Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động Van điều chỉnh nước cấp IA59944 -11B8325X022; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 204 Mục 2 Chương V 
205 Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động Van điều chỉnh nước cấp IA59944 -11B8322X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 205 Mục 2 Chương V 
206 Vòng chèn kín mặt chính xác động Van điều chỉnh nước cấp IA59944 -10A3261X032; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 206 Mục 2 Chương V 
207 Vòng đẩy cụm chèn kín mặt chính xác động Van điều chỉnh nước cấp IA59944 -22B9203X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 207 Mục 2 Chương V 
208 Vòng đệm kín mặt bích thân van Van điều chỉnh nước cấp IA59944 -GE12996X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 208 Mục 2 Chương V 
209 Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh Van điều chỉnh nước cấp IA59944 -GE12997X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 209 Mục 2 Chương V 
210 Tết chèn Van điều chỉnh nước cấp IA59944 -1D7520X0162; IA59944 -1V5666X0022; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 3 Cái Hạng mục số 210 Mục 2 Chương V 
211 Tết đúc chèn kín trục van điều chỉnh nước cấp IA59944 -1H998435072; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 211 Mục 2 Chương V 
212 Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh nước cấp IA59944 -1J873535072; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 212 Mục 2 Chương V 
213 Mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh nước cấp IA59944 -GE12995X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 213 Mục 2 Chương V 
214 Mặt chính xác động van điều chỉnh nước cấp IA59944 -GE13254X032; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 214 Mục 2 Chương V 
215 Lồng van điều chỉnh nước cấp IA59944 -GE12993X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 215 Mục 2 Chương V 
216 Tết chèn Van điều chỉnh hơi chèn thoát về bình ngưng 1 Bộ Hạng mục số 216 Mục 2 Chương V 
217 Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh hơi chèn thoát về bình ngưng 1 Cái Hạng mục số 217 Mục 2 Chương V 
218 Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh hơi chèn thoát về bình ngưng 2 Cái Hạng mục số 218 Mục 2 Chương V 
219 Vòng đệm kín ống lồng van điều chỉnh hơi chèn thoát về bình ngưng 1 Cái Hạng mục số 219 Mục 2 Chương V 
220 Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh hơi chèn thoát về bình ngưng 1 Cái Hạng mục số 220 Mục 2 Chương V 
221 Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh hơi chèn thoát về bình ngưng 2 Cái Hạng mục số 221 Mục 2 Chương V 
222 Vòng đệm kín van điều chỉnh lưu lượng nước làm mát tuần hoàn kín 1 Cái Hạng mục số 222 Mục 2 Chương V 
223 Gioăng chèn kín cụm điều kiển van điều chỉnh lưu lượng nước làm mát tuần hoàn kín V111360X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 223 Mục 2 Chương V 
224 Vòng đỡ hộp chèn tết Van điều chỉnh lưu lượng nước làm mát tuần hoàn kín 13B2184X012; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 224 Mục 2 Chương V 
225 Tết chèn Van điều chỉnh lưu lượng nước làm mát tuần hoàn kín 1 Cái Hạng mục số 225 Mục 2 Chương V 
226 Vòng đệm kín mặt trong thân Van điều chỉnh lưu lượng nước làm mát tuần hoàn kín 1 Cái Hạng mục số 226 Mục 2 Chương V 
227 Vòng đệm đế van ( chi tiết 7) Van đầu đẩy bơm nước cấp 1106-43408-7; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 6 Cái Hạng mục số 227 Mục 2 Chương V 
228 Đệm chèn (Chi tiết 18) Van đầu đẩy bơm nước cấp 1106-43408-18; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 3 Cái Hạng mục số 228 Mục 2 Chương V 
229 Tết chèn (chi tiết 20A) Van đầu đẩy bơm nước cấp 1106-43408-20A; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 229 Mục 2 Chương V 
230 Tết chèn (chi tiết 20B) Van đầu đẩy bơm nước cấp 1106-43408-20B; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 5 Cái Hạng mục số 230 Mục 2 Chương V 
231 Vòng chèn kín (chi tiết 81) Van đầu đẩy bơm nước cấp 1106-43408-81; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 3 Cái Hạng mục số 231 Mục 2 Chương V 
232 Vòng đệm kín (chi tiết 82) Van đầu đẩy bơm nước cấp 1106-43408-82; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 3 Cái Hạng mục số 232 Mục 2 Chương V 
233 Vòng hãm (chi tiết 83) Van đầu đẩy bơm nước cấp 1106-43408-83; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 3 bộ Hạng mục số 233 Mục 2 Chương V 
234 Vòng đệm đế van ( chi tiết 7) Van đầu vào E5, E6 SC-1106-43405-7; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 4 Cái Hạng mục số 234 Mục 2 Chương V 
235 Đệm chèn (Chi tiết 18) Van đầu vào E5, E6 SC-1106-43405-18; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 235 Mục 2 Chương V 
236 Tết chèn (chi tiết 20A) Van đầu vào E5, E6 SC-1106-43405-20A; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 4 Cái Hạng mục số 236 Mục 2 Chương V 
237 Tết chèn (chi tiết 20B) Van đầu vào E5, E6 SC-1106-43405-20B; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 8 Cái Hạng mục số 237 Mục 2 Chương V 
238 Vòng chèn kín (chi tiết 81) Van đầu vào E5, E6 SC-1106-43405-81; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 238 Mục 2 Chương V 
239 Vòng đệm kín (chi tiết 82) Van đầu vào E5, E6 SC-1106-43405-82; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 239 Mục 2 Chương V 
240 Vòng hãm (chi tiết 83) Van đầu vào E5, E6 SC-1106-43405-83; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 bộ Hạng mục số 240 Mục 2 Chương V 
241 Vòng đệm đế van ( chi tiết 7) Van đi tắt E5 SC-1106-43404-7; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 241 Mục 2 Chương V 
242 Đệm chèn (Chi tiết 18) Van đi tắt E5 SC-1106-43404-18; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 242 Mục 2 Chương V 
243 Tết chèn (chi tiết 20A) Van đi tắt E5 SC-1106-43404-20A; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 243 Mục 2 Chương V 
244 Tết chèn (chi tiết 20B) Van đi tắt E5 SC-1106-43404-20B; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 4 Cái Hạng mục số 244 Mục 2 Chương V 
245 Vòng chèn kín (chi tiết 81) Van đi tắt E5 SC-1106-43404-81; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 245 Mục 2 Chương V 
246 Vòng đệm kín (chi tiết 82) Van đi tắt E5 SC-1106-43404-82; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 246 Mục 2 Chương V 
247 Vòng hãm (chi tiết 83) Van đi tắt E5 SC-1106-43404-83; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 bộ Hạng mục số 247 Mục 2 Chương V 
248 Vòng đệm đế van ( chi tiết 7) Van đầu ra E5 SC-1106-43406-7; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 248 Mục 2 Chương V 
249 Đệm chèn (Chi tiết 18) Van đầu ra E5 SC-1106-43406-18; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 249 Mục 2 Chương V 
250 Tết chèn (chi tiết 20A) Van đầu ra E5 SC-1106-43406-20A; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 250 Mục 2 Chương V 
251 Tết chèn (chi tiết 20B) Van đầu ra E5 SC-1106-43406-20B; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 4 Cái Hạng mục số 251 Mục 2 Chương V 
252 Vòng chèn kín (chi tiết 81) Van đầu ra E5 SC-1106-43406-81; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 252 Mục 2 Chương V 
253 Vòng đệm kín (chi tiết 82) Van đầu ra E5 SC-1106-43406-82; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 253 Mục 2 Chương V 
254 Vòng hãm (chi tiết 83) Van đầu ra E5 SC-1106-43406-83; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 bộ Hạng mục số 254 Mục 2 Chương V 
255 Vòng đệm đế van ( chi tiết 7) Van đi tắt E6, E7 SC-1106-43409-7; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 4 Cái Hạng mục số 255 Mục 2 Chương V 
256 Đệm chèn (Chi tiết 18) Van đi tắt E6, E7 SC-1106-43409-18; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 256 Mục 2 Chương V 
257 Tết chèn (chi tiết 20A) Van đi tắt E6, E7 SC-1106-43409-20A; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 4 Cái Hạng mục số 257 Mục 2 Chương V 
258 Tết chèn (chi tiết 20B) Van đi tắt E6, E7 SC-1106-43409-20B; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 8 Cái Hạng mục số 258 Mục 2 Chương V 
259 Vòng chèn kín (chi tiết 81) Van đi tắt E6, E7 SC-1106-43409-81; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 259 Mục 2 Chương V 
260 Vòng đệm kín (chi tiết 82) Van đi tắt E6, E7 SC-1106-43409-82; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 260 Mục 2 Chương V 
261 Vòng hãm (chi tiết 83) Van đi tắt E6, E7 SC-1106-43409-83; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 bộ Hạng mục số 261 Mục 2 Chương V 
262 Vòng đệm đế van ( chi tiết 7) Van đầu vào E7 SC-1106-43410-7; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 262 Mục 2 Chương V 
263 Đệm chèn (Chi tiết 18) Van đầu vào E7 SC-1106-43410-18; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 263 Mục 2 Chương V 
264 Tết chèn (chi tiết 20A) Van đầu vào E7 SC-1106-43410-20A; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 264 Mục 2 Chương V 
265 Tết chèn (chi tiết 20B) Van đầu vào E7 SC-1106-43410-20B; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 5 Cái Hạng mục số 265 Mục 2 Chương V 
266 Vòng chèn kín (chi tiết 81) Van đầu vào E7 SC-1106-43410-81; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 266 Mục 2 Chương V 
267 Vòng đệm kín (chi tiết 82) Van đầu vào E7 SC-1106-43410-82; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 267 Mục 2 Chương V 
268 Vòng hãm (chi tiết 83) Van đầu vào E7 SC-1106-43410-83; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 268 Mục 2 Chương V 
269 Vòng đệm đế van ( chi tiết 7) Van đầu ra E6, E7 SC-1106-43411-7; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 4 Cái Hạng mục số 269 Mục 2 Chương V 
270 Đệm chèn (Chi tiết 18) Van đầu ra E6, E7 SC-1106-43411-18; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 270 Mục 2 Chương V 
271 Tết chèn (chi tiết 20A) Van đầu ra E6, E7 SC-1106-43411-20A; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 4 Cái Hạng mục số 271 Mục 2 Chương V 
272 Tết chèn (chi tiết 20B) Van đầu ra E6, E7 SC-1106-43411-20B; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 10 Cái Hạng mục số 272 Mục 2 Chương V 
273 Vòng chèn kín (chi tiết 81) Van đầu ra E6, E7 SC-1106-43411-81; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 273 Mục 2 Chương V 
274 Vòng đệm kín (chi tiết 82) Van đầu ra E6, E7 SC-1106-43411-82; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 274 Mục 2 Chương V 
275 Vòng hãm (chi tiết 83) Van đầu ra E6, E7 SC-1106-43411-83; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Bộ Hạng mục số 275 Mục 2 Chương V 
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->