Gói thầu: Mua sắm các loại phụ kiện trung hạ thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200264789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Mua sắm các loại phụ kiện trung hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200264787 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-29 07:27:00 đến ngày 2020-03-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 970,591,930 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm nhúng nóng | 139 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải lộ 474 E9.9 trạm Thành phố (E9.9) | |
| 2 | Chuỗi đỡ Polime 22kV+ phụ kiện dây bọc | 111 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải lộ 474 E9.9 trạm Thành phố (E9.9) | |
| 3 | Chuỗi néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện dây bọc (giáp níu+yếm+U) 150mm2 | 39 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải lộ 474 E9.9 trạm Thành phố (E9.9) | |
| 4 | Bộ đấu nối Hotline cho 3 pha ( 3 kẹp quai 120-150mm2 siết bằng vòng ty, đấu nóng + 3 kẹp Hotline Cu-120-150mm2 ) | 7 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải lộ 474 E9.9 trạm Thành phố (E9.9) | |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông (25-120) | 135 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Chống quá tải lộ 474 E9.9 trạm Thành phố (E9.9) | |
| 6 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm nhúng nóng | 322 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo lộ 973 & 974 TG Z111 lên vận hành 35kV (Xóa bỏ TG Z111); | |
| 7 | Chuỗi néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện | 156 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo lộ 973 & 974 TG Z111 lên vận hành 35kV (Xóa bỏ TG Z111); | |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông (25-120) | 346 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo lộ 973 & 974 TG Z111 lên vận hành 35kV (Xóa bỏ TG Z111); | |
| 9 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | 1.056 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971, 973 TGHN lên vận hành cấp điện áp 22 kV | |
| 10 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV cho dây bọc + phụ kiện (70mm2) | 38 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971, 973 TGHN lên vận hành cấp điện áp 22 kV | |
| 11 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện | 123 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971, 973 TGHN lên vận hành cấp điện áp 22 kV | |
| 12 | Kẹp đấu nối Hotline (35-70) | 30 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971, 973 TGHN lên vận hành cấp điện áp 22 kV | |
| 13 | Kẹp quai KQ-(50-70) | 111 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971, 973 TGHN lên vận hành cấp điện áp 22 kV | |
| 14 | Kẹp quai KQ-(95-120) | 12 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971, 973 TGHN lên vận hành cấp điện áp 22 kV | |
| 15 | Kẹp đấu nối Hotline (35-70) | 90 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971, 973 TGHN lên vận hành cấp điện áp 22 kV | |
| 16 | Kẹp hãm dây ABC 4x120 | 12 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971, 973 TGHN lên vận hành cấp điện áp 22 kV | |
| 17 | Sứ A30 | 56 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971, 973 TGHN lên vận hành cấp điện áp 22 kV | |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulông (25-120) | 16 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971, 973 TGHN lên vận hành cấp điện áp 22 kV | |
| 19 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm nhúng nóng | 112 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cấp điện cho khu vực nuôi trồng thủy sản và khu vực lân cận xã Nga Thủy, huyện Nga Sơn | |
| 20 | Chuỗi néo cách điện 22kV + phụ kiện | 66 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cấp điện cho khu vực nuôi trồng thủy sản và khu vực lân cận xã Nga Thủy, huyện Nga Sơn | |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bu lông (25-120) | 24 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cấp điện cho khu vực nuôi trồng thủy sản và khu vực lân cận xã Nga Thủy, huyện Nga Sơn | |
| 22 | Bộ đấu nối hotline ( 1 kẹp quai +1 kẹp hotline) | 6 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cấp điện cho khu vực nuôi trồng thủy sản và khu vực lân cận xã Nga Thủy, huyện Nga Sơn | |
| 23 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông | 24 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cấp điện cho khu vực nuôi trồng thủy sản và khu vực lân cận xã Nga Thủy, huyện Nga Sơn | |
| 24 | Bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline) | 6 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cấp điện cho khu vực nuôi trồng thủy sản và khu vực lân cận xã Nga Thủy, huyện Nga Sơn | |
| 25 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x-120 | 150 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cấp điện cho khu vực nuôi trồng thủy sản và khu vực lân cận xã Nga Thủy, huyện Nga Sơn | |
| 26 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x-95 | 53 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cấp điện cho khu vực nuôi trồng thủy sản và khu vực lân cận xã Nga Thủy, huyện Nga Sơn | |
| 27 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x-70 | 437 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cấp điện cho khu vực nuôi trồng thủy sản và khu vực lân cận xã Nga Thủy, huyện Nga Sơn | |
| 28 | Ghíp rẽ nhánh 2 bulong A25-150 | 328 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cấp điện cho khu vực nuôi trồng thủy sản và khu vực lân cận xã Nga Thủy, huyện Nga Sơn | |
| 29 | Ghíp đấu nối CVX GN-2 | 584 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cấp điện cho khu vực nuôi trồng thủy sản và khu vực lân cận xã Nga Thủy, huyện Nga Sơn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi