Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều khiển tập trung 03 tuyến băng tải (11 băng); 04 trạm bơm cấp dung dịch nhũ hóa trong hầm lò và hệ thống camera giám sát tập trung khai trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200239789-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều khiển tập trung 03 tuyến băng tải (11 băng); 04 trạm bơm cấp dung dịch nhũ hóa trong hầm lò và hệ thống camera giám sát tập trung khai trường
Số hiệu KHLCNT 20191207816
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và các nguồn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-29 14:10:00 đến ngày 2020-03-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,397,885,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 370,000,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ điều khiển giám sát tích hợp 3 tuyến băng mới vào hệ thống điều khiển tập trung hiện có 3 Bộ + Quản lý hệ thống + Kết nối với hệ thống hiện có + Báo cáo lịch sử hoạt động của hệ thống băng tải + Điều khiển toàn bộ hoạt động hệ thống băng tải + Kết nối với mạng Ethernet + Hiển thị sơ đồ tuyến băng tải + Hiển thị toàn bộ các thông số băng tải + Hiển thị vị trí báo lệch băng + Hiển thị vị trí công tắc dừng khẩn cấp + Hiển thị dòng điện điện áp động cơ + Điều khiển chạy/dừng từng băng từ xa + Dừng sự cố tuyến băng từ xa + Hiển thị trạng thái chạy/dừng từng băng + Hiển thị trạng thái lỗi từng băng + Hiển thị trạng thái cảnh báo lỗi truyền thông Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
2 Đầu ghi hình kỹ thuật số 16 kênh NVR ( thu tín hiệu 12 camera) 1 Cái + Chuẩn nén hình ảnh: H.264, H.265. +Tương thích với tín hiệu ngõ ra HDMI (3840 x 2160), VGA (1920 x 1080). + Hỗ trợ 16 kênh ngõ vào Video. + Hỗ trợ lắp đặt 4 ổ cứng SATA dung lượng 500GB/1TB/2TB/3TB /4TB/ 5TB/6TB. +16 kênh báo động ngõ vào, 4 kênh báo động ngõ ra. Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
3 Ổ cứng 2 Cái + Dung lượng ≥ 2TB + Chuẩn cắm SATA3 + Bộ nhớ đệm ≥ 64M + Tốc độ vòng quay: 7200rpm + Tốc độ truyền dữ liệu ≥ 6Gb/s Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
4 Cáp HDMI 1 Sợi + Chuẩn: HDMI 2.0 + Độ dài ≥ 10m; Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
5 Màn hình ti vi 55 inch 2 Cái + Kích thước màn hình ≥ 55 inch + Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) + Cổng HDMI ≥ 2 cổng + Cổng LAN: 01 cổng + Công suất ≤ 155W Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
6 Tủ điều khiển băng tải 11 Cái + CPU1214C AC/DC/RLY + Số đầu vào Digital: 14 + Số đầu ra Digital: 10 + Số đầu vào Analog: 02 + Cổng RS485: 01 + Màn hình: 4.3-7 inch + Switch Công nghiệp: cổng Ethernet 100M, cổng quang Single-mode 100M + Đầu ra báo chuông: 01 + Điện áp cung cấp: 380/660Vac + Kích thước cơ bản: cao x rộng x sâu: 637 x 605 x 454; Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
7 Trạm chuyển mạch mạng phòng nổ 3 Trạm + Dạng bảo vệ phòng nổ ( cấp bảo vệ PN): Exd[ia]IMb. + Nguồn cấp: 380/660VAC (50Hz). + Cổng quang: 16 cổng 10/100MB. + Giao thức truyền thông: TCP/IP, VDSL. + Nguồn dự phòng: cho phép hoạt động ≥ 2h. + Kích thước: cao x rộng x sâu (510 x 434 x 214)mm. +Trọng lư ợng ≤ 60kg. Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
8 Cảm biến dòng điện hạ thế 11 Cái + Tỉ số biến đổi: 500/5A + Cấp chính xác ≤ 0,5; Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
9 Cảm biến tốc độ 11 Cái + Tiêu chuẩn (cấp) bảo vệ phòng nổ ≥ ExibI ( hoặc tương đương) + Dải đo: 0 -:- 5 m/s + Tín hiệu đầu ra: (4-:- 20)mA hoặc xung Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
10 Cảm biến lệch băng 22 Cái + Tiêu chuẩn ( cấp ) bảo vệ PN ≥: ExibI ( hoặc tương đương) + Điện áp 24V + 01 tiếp điểm thường mở + Góc tác động: 30 ° ± 3 ° Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
11 Công tắc dừng khẩn cấp 22 Cái + Tiêu chuẩn ( cấp) bảo vệ PN ≥: ExibI ( hoặc tương đương) + Điện áp làmviệc: 24v; + Nguyên lý hoạt động: kiểu cơ khí, không tự phục hồi; Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
12 Chuông đèn báo 11 Bộ + Tiêu chuẩn (cấp) bảo vệ PN ≥: ExibI (hoặc tương đương) + Điện áp làmviệc: 127v; Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
13 Đồng hồ đo lường 11 Cái + Đo lường điện năng 3 pha: U, I, P, Q, f + Hiển thị 3 hàng, bằng LCD có đèn nền + Số hiển thị: 1 hàng x 4 số + Cài đặt hệ số CT: 5A - 10.000A + Cài đặt hệ số PT Sơ cấp: 100V - 500kV + Cài đặt hệ số PT Thứ cấp: 100 - 500V AC (L-L) + Kết nối truyền thông Modbus RTU Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
14 Nút bấm điều khiển phòng nổ 11 Cái + Điện áp định mức: 220 (127)V + Cấp bảo vệ phòng nổ ≥ Ex + Số lượng nút ấn: 02 nút Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
15 Camera phòng nổ 12 Cái + Tiêu chuẩn: ExdIMb + Điện áp hoạt động: 127Vac + Giao tiếp tín hiệu kép (quang/điện) khoảng cách tối đa 15km với cáp quang và tối đa 100m với cáp điện; + Độ phân giải 1.3Mp; + Cảmbiến 1/3" Progressive Scan CMOS; + Tầm xa hồng ngoại tối đa 30m; + Chống nhiễu kỹ thuật số DNR; + Chống ngược sáng kỹ thuật WDR; + Cắt lọc hồng ngoại ICR; Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
16 Đèn pha chiếu sang phòng nổ 12 Cái + Cấp bảo vệ phòng nổ≥ ExdI ( hoặc tương đương) + Công suất: 60W + Điện áp: 127VAC +Bóng đèn: Sử dụng bóng đèn Led Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
17 Biến áp phòng nổ 2 Cái + Công suất ≥ 4kVa + Điện áp vào: 380/660Vac + Điện áp ra: 127Vac + Cấp bảo vệ PN ≥ ExdI ( hoặc tương đương) + Chức năng bảo vệ: qúa tải, ngắn mạch, bảo vệ rò điện phía 127 vôn Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
18 Hộp nối cáp nguồn động lực phòng nổ 11 Hộp + Điện áp định mức ≥ 660 vôn; + Số lư ợng ngõ ( đầu) vào , ra ≥ 4 ngõ ( đầu); + Cấp bảo vệ PN ≥ ExdI ( hoặc tương đương) Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
19 Hôp nối cáp nguồn 127 V phòng nổ 14 Hộp + Điện áp định mức ≥ 127 vôn; + Số lư ợng ngõ (đầu) vào , ra ≥ 4 ngõ (đầu) + Cấp bảo vệ PN ≥ ExdI (hoặc tương đương) Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
20 Hộp nối cáp tín hiệu phòng nổ 33 Hộp + Điện áp (max) 60 vôn; + Số lượng ngõ (đầu) vào, ra ≥ 4 ngõ (đầu); + Cấp bảo vệ PN ≥ ExibI (Mb)(hoặc tương đương); Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
21 Máy tính chủ công nghiệp tích hợp phần mềm điều khiển tập trung 04 tram bơm cấp dung dịch nhũ hóa 1 Bộ + Bộ vi xử lý trung tâm: Intel® Core: i5- 3340 (6M Cache, up to 3.30 GHz) + Bộ nhớ trong RAM: Dung lượng 4GB (02 thanh Ram2GB); Loại: DDR3; tốc độ bus: 1600Mhz + Màn hình 21 inch + Microsoft Windows 7 Pro bản quyền + Phần mềm điều khiển 04 tram bơm cấp dịch nhũ hóa: + Giám sát mức dịch hiện có trong thùng dịch + Giám sát nồng độ dịch + Giám sát mức dầu + Giám sát áp suất ra + Giám sát dòng điện, điện áp động cơ bơm dịch + Điều khiển pha dịch từ xa (từ máy tính) + Điều khiển chạy/dừng bơm dịch từ xa (từ máy tính) + Hiển thị sơ đồ công nghệ tram dịch + Hiển thị trạng thái các đối tượng (chạy/dừng/lỗi) bằng màu sắc + Truy xuất số liệu vận hành, ca ngày, tuần, tháng Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
22 Đầu ghi hình IP 8 kênh ( thu tín hiệu camera) 1 Cái + Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264/MPEG + Băng thông đầu vào: 60Mbps + Băng thông đầu ra: 80 Mbps + Hỗ trợ kết nối 8 kênh camera IP + Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, HD 1920×1080/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
23 Màn hình tivi 55inch 1 Cái + Kích thước màn hình ≥ 55 inch + Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) + Cổng HDMI≥ 2 cổng + Cổng LAN: 01 cổng + Công suất≤ 155W Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
24 Ổ cứng 1 Cái + Dung lượng ≥2TB + Chuẩn cắmSATA3 + Bộ nhớ đệm≥64M + Tốc độ vòng quay: 7200rpm+ Tốc độ truyền dữ liệu≥ 6Gb/s Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
25 Cáp HDMI 1 Sợi + Chuẩn: HDMI 2.0 + Độ dài ≥ 10m; Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
26 Tủ điều khiển trạm dịch phòng nổ 4 Cái + Tiêu chuẩn: Exd [ia] I Mb + Truyền thông mạng ETHERNET cáp quang + Bộ điều khiển PLC S7-1200 + Đầu vào AI : 04 + Cổng RS485: 01 + Cổng quang Ethernet: 02 + Màn hình: LCD + Phímđiều khiển + Switch chuyển chế độ: Từ xa/Tại chỗ + LED báo trạng thái + Nguồn cung cấp: 127/380/660 VAC + Kích thước: ~700mmx 746mmx 438mm+ Trọng lư ợng: ~185kg Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
27 Trạm chuyển mạch mạng PN 2 Trạm + Dạng bảo vệ nổ ( cấp bảo vệ PN): Exd[ia]IMb. + Nguồn cấp: 380/660VAC (50Hz). + Cổng quang: 16 cổng 10/100MB. + Giao thức truyền thông: TCP/IP, VDSL. + Nguồn dự phòng: cho phép hoạt động ≥ 2h. + Kích thước: cao x rộng x sâu (510 x 434 x 214)mm. + Trọng lượng ≤ 60kg. Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
28 Van điện từ phòng nổ 8 Cái - Điện áp: AC127V hoặc DC36V - Dòng điện: AC 200mA; DC 500mA - Tiêu chuẩn ( cấp bảo vệ PN) ≥ ExdI ( hoặc tương đương); - Chế độ làmviệc van: thường đóng - Đường kính: 20mm- Áp lự c≥ 2Mpa - Nhiệt độ môi trường làmviệc ổn định: 0°C ~ 60°C Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
29 Van cầu điện động phòng nổ 8 Cái - Dòng điện: 280mA - Tiêu chuẩn (cấp) bảo vệ : Exd[ia]IMb - Chế độ làmviệc: thường đóng - Đường kính: 20mm- Áp lự c làmviệc Max: 64Mpa - Nhiệt độ môi trường làmviệc ổn định: 0°C ~ 60°C - Tốc độ mở: ≤ 15 giây Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
30 Thùng ( bình) chứa dầu 4 Thùng - Dung tích chứa ≥ 225 lít; - Vật liệu chế tạo: Thép có chiều dầy ≥ 4mm; - Kết cấu dạng trụ. - Có cơ cấu lắp cảmbiến mức, và van điện PN Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
31 Cảm biến đo mức an toàn tia lửa 8 Cái - Điện áp vào: 9Vdc-24Vdc - Dòng điện tiêu thụ: ≤100mA - Dải đo: 0÷5m- Dòng điện ra: 4÷20mA - Tiêu chuẩn ( cấp) bảo vệ PN: Exib Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
32 Cảm biến áp lự c an toàn tia lửa 4 Cái - Điện áp vào: 12VDC/24VDC - Dòng điện ra: 4÷20mA - Áp suất làm việc lớn nhất: 60Mpa - Tiêu chuẩn ( cấp) bảo vệ PN: Exib Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
33 Cảm biến đo nồng độ dung dịch nhũ tương phòng nổ 4 Cái - Phạmvi đo: 0,0 đến 15,0% - Sai số đo: ± 0,5% - Phương thức truyền: Giao diện RS485 / Giao thức ModBus RTU - Tốc độ truyền: 9600 bps - Điện áp làmviệc: DC 12V - Dòng điện làmviệc: 100 mA - Kích thước: 106 × 207 mm- Trọng lư ợng ≤ 3,5 kg - Độ kín chịu nước ≥ IP54 - Tiêu chuẩn ( cấp) bảo vệ PN: Exib IMb - Môi trường hoạt động hiệu quả: + Nhiệt độ môi trường: 0°C ~ +40°C; + Độ ẩmtương đối: không quá 95% ; Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
34 Cảm biến dòng điện 4 Cái - 0,T5ỉ;số biến đổi: 500/5A - Cấp chính xác ≤ Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
35 Chuông đèn báo 4 Cái + Tiêu chuẩn (cấp) bảo vệ PN≥: ExibI (hoặc tương đương) + Điện áp làmviệc: 127V Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
36 Camera hồng ngoại phòng nổ 4 Cái - Tiêu chuẩn: Ex d I Mb - Điện áp hoạt động: 127Vac - Giao tiếp tín hiệu kép (quang/điện) khoảng cách tối đa 15kmvới cáp quang và tối đa 100mvới cáp điện; - Độ phân giải 1.3Mp; - Cảmbiến 1/3" Progressive Scan CMOS; - Tầmxa hồng ngoại tối đa 30m; - Chống nhiễu kỹ thuật số DNR; - Chống ngược sáng kỹ thuật WDR; - Cắt lọc hồng ngoại ICR Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
37 Đèn pha chiếu sáng phòng nổ 4 Cái - Cấp bảo vệ phòng nổ≥ ExdI ( hoặc tương đương) - Công suất: 60W - Điện áp: 127VAC - Bóng đèn: Sử dụng bóng đèn Led; Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
38 Hộp nối cáp nguồn động lực phòng nổ 4 Hộp - Điện áp định mức ≥ 660 vôn; - Số lượng ngõ ( đầu) vào , ra ≥ 4 ngõ ( đầu); - Cấp bảo vệ PN ≥ ExdI ( hoặc tương đương) Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
39 Hôp nối cáp nguồn 127 V phòng nổ 4 Hộp - Điện áp định mức ≥ 127 vôn; - Số lượng ngõ (đầu) vào , ra ≥ 4 ngõ (đầu); - Cấp bảo vệ PN ≥ ExdI (hoặc tương đương) Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
40 Hộp nối cáp tín hiệu phòng nổ 4 Hộp - Điện áp (max) 60 vôn; - Số lượng ngõ (đầu) vào, ra ≥ 4 ngõ (đầu); - Cấp bảo vệ PN ≥ ExibI (Mb )(hoặc tương đương); Thiết bị lắp đặt trong lò
41 Máy tính chủ công nghiệp tích hợp phần mềm kết nối VAG ( ma trận) và cấu hình quản lý hệ thống camera 1 Bộ - Bo mạch chủ ( AIMB-701G2-00A1E) socket 1155; hỗ trợ 02 cổng LAN cổng mở rổng PCIex 16 - Bộ vi xử lý trung tâm: Intel® Core:tm: i5-3340 (6M Cache, up to 3.30 GHz) - Bộ nhớ trong RAM: Dung lư ợng 4GB (02 thanh Ram2GB) - Microsoft Windows 7 Pro bản quyền - Màn hình 21 inch - Phần mềmkết nối với ma trận qua cổng COM - Để điều khiển hiển thị hình ảnh từ tín hiệu VGA đầu vào lên ma trận màn hình - Hỗ trợ nhiều chuẩn tín hiệu vào như VGA, HDMI, DVI - Cho phép cấu hình kích cỡ ma trận màn hình; Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
42 Thiết bị ổn áp 5.000VA 1 Cái - Ổn áp loại 1 pha, công suất 5kVA - Điện áp vào: từ 150V đến 250V - Điện áp ra: 100V – 120V – 220V (dao động trong khoảng 1,5 đến 2%) - Tần số hoạt động : Từ 49 đến 62 Hz - Nguyên lý hoạt động: Động cơ hoạt động theo nguyên lý Servo 1 chiều - Độ an toàn cách điện: Lớn hớn 3 Mega Ampe ở dòng điện 1 chiều 500V Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
43 Bộ lưu điện UPS 3kVA ONLINE 1 Bộ - Công suất: 3kVA/2,7KW; - Nguồn điện vào dải rộng: 115 - 295 VAC - Nguồn điện ra: 220VAC ± 1%; - Ắc quy: loại 12v/7Ah x 8pcs; - Thời gian lưu điện: 7 phút với 100% tải; Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
44 Tủ Rack 20U 1 Tủ - Tủ mạng 20U-D600 được thiết kế chuẩn 19 inch. - Kích thước: 600 (rộng) x 1100 (cao) x 600 (sâu) mm. - Toàn bộ tủ rack 20U được sản xuất bằng thép chất lượng cao bao gồm: Vỏ tủ maṇg dày 1.2mm, khung gắn thiết bị dày 1.8mm– 2mm. - Quy cách: Tủ đứng. + Thân tủ được thiết kế dạng cánh mở với hai cách hông có thể dễ dàng tháo lắp. +Cửa trước và cửa sau dạng cửa lưới thoáng. Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
45 Màn hình ghép công nghiệp 46inch + khung đỡ 12 Cái - Kích thước ≥ 46 inch - Độ rộng 16:9; độ sáng 450 cd/m2 - Độ phân giải: 1920x1080 - Độ tương phản: 3500:1 - Màu sắc 16.7M - Góc nhìn 178 độ - Thời gian đáp ứng 6ms - Chiều rộng khe 2 miếng nối màn hình ≤ 3,5m; - Khung đỡ hợp kimnhôm; Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
46 Bộ điều khiển liên kết 12 Bộ - Độ phân giải : 1920x1200@60HZ - Cổng nối tín hiệu : DVI, VGA, HDMI, - Cổng nối điều khiển: RS232 - Công suất tiêu thụ lớn nhất: 300W Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
47 Thiết bị VGA ( ma trận) 1 Cái - 24 cổng vào, ra; - Băng thông 500MHz (-3dB); - Tốc độ chuyển đổi lớn nhất 50ns; - Chủng loại tín hiệu VGA, RGBHV, RGBS, RGsB, RsGsBs, HDTV Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
48 Dây cáp VGA 20 mét 12 Cái - Chiều dài dây ≥20 m- Bọc chống nhiễu Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
49 Dây cáp VGA 5 m - Chiều dài dây ≥ 5 m- Bọc chống nhiễu Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
50 Đầu ghi hình kỹ thuật số 64 kênh 2 Cái - Số lượng kênh ≥ 64 kênh. - Độ phân giải ghi hình: Full HD1920P - Độ phân giải hiển thị: Hiển thị 1920×1080/60 Hz,1280×1024/60 Hz, 1280×720/60 Hz, 1024×768/60 Hz - Cổng kết nối: HDMI, VGA, RJ-45, Ethernet, USB - Số lượng ổ cứng: tối đa 8 ổ cứng - Tốc độ ghi hình tối đa: 50fp Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
51 Bộ chia tín hiệu hình ảnh 12 Bộ * Có các thông số kỹ thuật như sau: - 01 đầu vào và 02 đầu ra tín hiệu hình ảnh - Điện áp làmviệc: 5VDC Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
52 Đầu ghi hình kỹ thuật số 4 kênh DVR 4 Cái – Số lượng kênh ≥ 4 kênh. – Chuẩn nén hình ảnh: H.264 và Dual-streamcho hình ảnh đẹp và sắc nét. – Hỗ trợ chuẩn nén hình ảnh H.264+ tăng gấp đôi dung lượng lưu trữ. – Độ phân giải: 1.0 Megapixel. – Độ phân giải thời gian thực: Full channel @ 720P. – Hỗ trợ các loại camera: Ngõ vào HDTVI (720P/25, 720P/30), ngõ vào AHD (720P/25, 720P/30, CVBS). – Khoảng cách kết nối đến camera: Tối đa 1200 mét với cáp đồng trục. – Ngõ ra hình ảnh: HDMI và VGA với độ phân giải 1920 x 1080P. – Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0. Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
53 Đầu ghi hình IP 8 kênh 1 Cái - Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264/MPEG4 - Băng thông đầu vào: 60Mbps ; Băng thông đầu ra: 80 Mbps - Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, HD 1920×1080/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz. Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
54 Đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh DVR 4 Cái – Số lượng kênh đấu nối ≥ 8 kênh. -Chuẩn nén hình ảnh: H.264+ cho hình ảnh đẹp. - Hỗ trợ H.264+ tăng gấp đôi thời gian lưu trữ. -Độ phân giải ghi hình: HD 1080P Lite 12fps (Hỗ trợ camera HD-TVI 1MP, 2MP). -Tương thích với tín hiệu HDMI và VGA (1920 x 1080P). -Khoảng cách kết nối đến camera: Tối đa 1200 mét với cáp đồng trục. -1 ngõ vào Audio, 1 ngõ ra Audio. -Ở chế thông thường: 720p/WD1/4CIF/VGA@12fps; CIF@25fps (P)/30fps (N). -Ở chế độ Lite mode: 1080p lite/HD 720p lite/WD1/4CIF/VGA@12fps; CIF@25fps (P)/30fps (N). -Đầu ghi hình hỗ trợ 5 loại camera: HD-TVI, AHD, CVI, camera analog, Camera IP Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
55 Đầu ghi hình kỹ thuật số 16 kênh DVR 2 Cái - Số lượng kênh đấu nối ≥ 16 kênh Tubro HD . - Chuẩn nén hình ảnh: H.264+ cho hình ảnh đẹp. - Hỗ trợ H.264+ tăng gấp đôi thời gian lưu trữ. - Độ phân giải ghi hình: HD 1080P Lite 12fps (Hỗ trợ camera HD-TVI 1MP, 2MP). -Tương thích với tín hiệu HDMI và VGA (1920 x 1080P). - Khoảng cách kết nối đến camera: Tối đa 1200 mét với cáp đồng trục. -Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA, dung lượng lưu trữ mỗi ổ 6TB. -1 ngõ vào Audio, 1 ngõ ra Audio. - Ở chế thông thường: 720p/WD1/4CIF/VGA@12fps; CIF@25fps (P)/30fps (N). -Ở chế độ Lite mode: 1080p lite/HD 720p lite/WD1/4CIF/VGA@12fps; CIF@25fps (P)/30fps (N). -Nguồn điện: 12VDC. Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
56 Ổ cứng 22 Cái + Dung lượng ≥ 2TB + Chuẩn cắmSATA3 + Bộ nhớ đệm ≥ 64M + Tốc độ vòng quay: 7200rpm+ Tốc độ truyền dữ lieu ≥ 6Gb/s Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
57 Bộ switch 08 cổng quang 33 Bộ + Cổng quang: 08 cổng tốc độ 10/100/1000 port SFP + Cổng combo mini – GBIC port: 02 + Bộ nhớ: 16/128 MB + Nguồn cung cấp: AC120/230V (50/60Hz) Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
58 Thiết bị chuyển đổi Ethernet quang – điện 33 Bộ + Tương thích chuẩn IEEE802.3 10Base T, 100Base-T, 100Base-F - Hỗ trợ tự động kết nối MDI/MDI-X, tự động tương thích 10M/100M - Hỗ trợ truyền dẫn không đồng bộ Full/Half duplex - Khoảng cách truyền cáp quang (km): 20km- Đầu nối điện: RJ45 - Đầu nối quang: SC hoặc ST hoặc FC (LC, MT-RJ, VF45) - Loại cáp single-mode 1310nm- Bước sóng quang (nm): 1310 - Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100 Mbps Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
59 Màn hình ti vi 32inch 3 Cái - Kích thước màn hình ≥ 32 inch - Độ phân giải: HD (1366 x 768px) - Cổng HDMI: 2 cổng - Công nghệ hình ảnh: Mega,Contrast, Micro, DimmingPro, Hyper Read Engine, Pur color, HDR - Nguồn cấp: 220v AC; - Công suất tiêu thụ ≤ 125W; Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
60 Màn hình tivi 55inch 1 Cái + Kích thước màn hình ≥ 55 inch + Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) + Cổng HDMI ≥ 2 cổng + Cổng LAN ≥ 01 cổng + Công suất ≤ 155W Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
61 Thiết bị chống sét lan truyền 35 Bộ - Số cực: 1P+N - Dòng cắt sét tối đa: 20kA (N/PE) Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
62 Áp tô mát 1 pha 10A 34 Cái + Điện áp 230/400VAC + Dòng điện định mức I đm ≥ 10A + Dòng ngắt mạch: 6kA + Chức năng bảo vệ: quả tải, ngắn mạch; + Số cực: 2P Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
63 Tủ điện kỹ thuật 16 Cái + Kích thước cơ bản: cao x rộng x sâu: 400x600x200; + Vật liệu chế tạo: Thép tấmsơn tĩnh điện; Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
64 Ổ điện kỹ thuật 220V- 10A 35 Cái + Điện áp định mức Uđm=220 vôn + Dòng điện định mức I đm≥ 10A + Số lư ợng lỗ cắm≥ 6 vị trí + Chiều dài dây ≥ 3 m Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
65 Camera hồng ngoại cự ly 20 mét hồng ngoại 8 Cái +Cảmbiến CMOS 2Mp. - Độ phân giải 1920 x 1080 - Độ nhạy sáng 0.02 Lux@(F1.2, AGC ON), 0 Lux withIR - Ống kính 3.6mm- Hồng ngoại 20m, cắt lọ c hồng ngoại ICR. - Chế độ hình ảnh STD/ HIGH-SAT - Chống ngược sáng DWDR - Chuyển qua lại 4 chế độ TVI/AHD/CVI/CVBS - Tiêu chuẩn IP66 - Nguồn 12VDC. Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
66 Bộ cấp nguồn camera Adapetr 12VDC-4A 8 Bộ - Nguồn vào: 220Vac - Nguồn ra: 12Vdc - Dòng điện: 4A Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
67 Camera hồng ngoại cự ly 500 mét hồng ngoại 1 Cái + Cảmbiến 1/2.8"Progressive Scan CMOS. + Độ phân giải 2.0MP + Độ nhậy sáng Color: 0.05 Lux @(F1.8, AGC ON), B/W: 0.01Lux @(F1.8, AGC ON), 0 Lux with IR + Zoomquang: 50x, tiêu cự: 6.7-335mm, hồng ngoại 500mIR; + Cân bằng sáng Digital WDR; + Tính năng theo dõi thông minh, phát hiện thông minh, Chống sương mù, lấy nét tức thì + Góc quay: 360o; góc quét: - 20o-:- 90o ( tự động lật ) Tốc độ quay: 0,1-:- 210o/s, tốc độ quét : 0.1-:- 150o/s + Tiêu chuẩn chống bụi, nước IP 66, chống dập phá IK 10. Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
68 Thiết bị điều khiển camera 1 Cái + Bàn điều khiển Camera IP Speed Dome ( USB, network keyboard) + Kết nối tín hiệu và nguồn trực tiếp qua cổng USB; + Điều khiển 3 trục ( 3D PTZ) Zoomxoay. + Có thể lập trình cho 15 phímbấm Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
69 Tủ điện đặt camera 8 Tủ + Kích thước cơ bản: cao x rộng x sâu: 200x300x150; + Vật liệu chế tạo: Thép tấmsơn tĩnh điện; Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
70 Bộ Switch 28 cổng quang 3 Bộ + Số lượng cổng kết nối: 28 cổng + Cổng quang: 26 10/100/1000 ports (SFP) + Cổng combo mini-GBIC ports: 02 + Bộ nhớ FLash/Ram: 16/128MB + VLAN: Support for up to 4096 VLANs simultaneously Port-based and 802.1Q tag-based VLANs MAC-based VLAN + Tốc độ chuyển tiếp: 41.67 Mpps + Khả năng chuyển mạch: 56 Gbps Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
71 Bộ switch 8 cổng quang 1 Bộ + Cổng quang: 08 cổng tốc độ 10/100/1000 port SFP+ Cổng combo mini – GBIC port: 02+ Bộ nhớ: 16/128 MB+ Nguồn cung cấp: AC120/230V (50/60Hz) Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
72 Bộ chia 24 cổng mạng 1 Bộ + Số lượng cổng LAN: 24 + Tốc độ LAN: 10/100/1000Mbps + Phù hợp với các chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.x + Nguồn điện: 110- 240VAC + Kích thước: 279.4×44.45x170mm Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
73 Tủ mạng Rack 6U 1 Tủ + Kích thước: 320x550x400 + Vật liệu: Tôn 1.0-1.5mmSơn tĩnh điện + Kết cấu: Hàn liền, dạng treo tường, cánh lưới Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
74 Cáp HDMI 2.0 3 Sợi + Chuẩn: HDMI 2.0 + Chiều dài ≥ 10m Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
75 Cáp HDMI 2.0 1 Sợi + Chuẩn: HDMI 2.0 + Chiều dài ≥ 12m Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
76 Hộp phối quang 37 Hộp + Vỏ ngoài bằng nhựa + Kích thước: 330mmx 183mmx 70mm; Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
77 Dây nhảy quang 78 Sợi Chiều dài ≥ 5 mét; Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
78 Đầu ghi hình kỹ thuật số 16 kênh NVR 1 Cái -Đầu ghi hình camera IP Ultra HD 4K 16 kênh. -Chuẩn nén hình ảnh: H.264, H.265. -Tương thích với tín hiệu ngõ ra HDMI (3840 x 2160), VGA (1920 x 1080). -Hỗ trợ 16 kênh ngõ vào Video. -Hỗ trợ 4 ổ cứng SATA dung lượng 500GB/1TB/2TB/3TB/4TB/5TB/6TB. -16 kênh báo động ngõ vào, 4 kênh báo động ngõ ra. Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
79 Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển tín hiệu 1.907 m Loại: Phòng nổ, Tiết diện: 10x2x0,8mm2 Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
80 Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển tín hiệu 2.524 m Loại: phòng nổ, Tiết diện: 2x2x0,8mm2 Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
81 Cung cấp và lắp đặt cáp cấp nguồn động lực 1.020 m Tiết diện: 3x2,5+1x1,5mm2 Loại: phòng nổ Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
82 Cung cấp và lắp đặt cáp cấp nguồn động lực 306 m Tiết diện: 3x1,5mm2 Loại: phòng nổ Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
83 Cung cấp và lắp đặt cáp cấp nguồn động lực 1.734 m Tiết diện: 3x2,5mm2 Loại: phòng nổ Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
84 Cung cấp và lắp đặt cáp quang phòng nổ 6.834 m Loại: phòng nổ 4 FO Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
85 Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp đất cục bộ 14 Cái Loại cục bộ Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
86 Cung cấp và lắp đặt móc treo cáp 2 tầng 2.700 Cái thép tròn phi 6 Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
87 Cung cấp và lắp đặt giá đặt cảmbiến tốc độ 11 Cái Cho cảmbiến tốc độ Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
88 Cung cấp và lắp đặt giá đặt cảmbiến lệch băng 22 Cái Cho cảmbiến lệch băng Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
89 Cung cấp và lắp đặt giá treo camera phòng nổ 12 Cái Cho camera phòng nổ Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
90 Cung cấp và lắp đặt giá treo đèn pha phòng nổ 12 Cái Loại đèn pha phòng nổ Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
91 Cung cấp và lắp đặt giá kê tủ điện điều khiển băng tải 11 Cái Cho tủ điện điều khiển băng tải, Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
92 Cung cấp và lắp đặt giá kê trạm chuyển mạch mạng phòng nổ 3 Cái Cho trạmchuyển mạch mạng phòng nổ Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
93 Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển tín hiệu 20,4 m Tiết diện: 10x2x0,8mm2 Loại: phòng nổ Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
94 Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển tín hiệu 2x2x0,8mm2 phòng nổ 734 m Tiết diện: 2x2x0,8mm2 Loại: phòng nổ Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
95 Cung cấp và lắp đặt cáp cấp nguồn động lực 163 m Tiết diện: 3x2,5+1x1,5mm2 Loại: phòng nổ Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
96 Cung cấp và lắp đặt cáp cấp nguồn động lực 3x1,5mm2 phòng nổ, số lượng: 408 m 408 m Tiết diện: 3x1,5mm2 Loại: phòng nổ Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
97 Cung cấp và lắp đặt cáp cấp nguồn động lực phòng nổ 683 m Tiết diện: 3x2,5mm2 Loại: phòng nổ Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
98 Cung cấp và lắp đặt cáp quang phòng nổ 4 FO 744 m Loại: phòng nổ 4 FO Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
99 Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp đất cục bộ 4 Cái cọc tiếp đất cục bộ Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
100 Cung cấp và lắp đặt móc treo cáp 2 tang. 800 Cái Thép tròn phi 6 Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
101 Cung cấp và lắp đặt giá treo camera phòng nổ 4 Cái Cho camera phòng nổ Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
102 Cung cấp và lắp đặt giá treo đèn pha phòng nổ 4 Cái Cho đèn pha phòng nổ Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
103 Cung cấp và lắp đặt giá kê tủ điện điều khiển trạmdịch 4 Cái Cho tủ điện điều khiển trạmdịch Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
104 Cung cấp và lắp đặt giá kê trạm chuyển mạch mạng phòng nổ 2 Cái Cho trạmchuyển mạch mạng phòng nổ Thiết bị lắp đặt trong hầm lò
105 Cung cấp và lắp đặt cáp cấp nguồn 163 m Tiết diện: 2x1.5mm2 Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
106 Cung cấp và lắp đặt cáp cấp nguồn 132 m Tiết diện: 2x2.5mm2 Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
107 Cung cấp và lắp đặt cáp quang ngoài trời 8 FO 16.728 m Loại 8 FO Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
108 Nối cáp quang 8FO 20 Bộ opf Loại 8FO Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
109 Cung cấp và lắp đặt kẹp cáp quang 120 Cái Cho cáp quang Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
110 Cung cấp và lắp đặt giá treo màn hình ti vi 32 inch và 55 inch 4 Cái Cho màn hình ti vi 32 inch và 55 inch Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
111 Cung cấp và lắp đặt hộp đặt phụ kiện camera 8 Cái Cho đặt phụ kiện camera Thiết bị lắp đặt ngoài mặt bằng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->