Gói thầu: Nguyên vật liệu năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200239452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234372 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 14:56:00 đến ngày 2020-03-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 201,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,100,000 VNĐ ((Hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 2-Propanol | 3 | chai | Dung môi hữu cơ có độ tinh sạch cao ≥99.8%, có công thức hóa học CH3CH(OH)CH3, khối lượng phân tử 60.1 g/mol. Đóng gói: 1lít/chai. | ||
| 2 | Achromopeptidase from bacteria partially purified powder, ≥20,000 units/mg solid | 5 | lọ | Dạng bột tinh khiết một phần có chứa lactose, là enzyme phân giải vi khuẩn, ≥20000 u/mg. Đóng gói: 25ku/lọ. | ||
| 3 | Chitosan oligosaccharide lactate average Mn 5,000 | 4 | lọ | Dạng bột, công thức hóa học (C12H24N2O9)n, khối lượng mol trung bình 5000. Đóng gói: 1gram/lọ. | ||
| 4 | Chloroform | 1 | chai | Dung môi hữu cơ có độ tinh khiết cao ≥99%, sử dụng trong nghiên cứu sinh học phân tử, hóa sinh phân tích. Có công thức phân tử CHCl3, khối lượng phân tử 119,38. Đóng gói: 1lít/chai. | ||
| 5 | Cholesteryl chloroformate 95% | 3 | lọ | Dạng bột có độ tinh sạch 95%, công thức hóa học C28H45ClO2, khối lượng phân tử 449.11. Đóng gói: 25gram/lọ. | ||
| 6 | Đầu côn 0,2 mL | 3 | túi | Nhựa polypropylene, thể tích hút tối đa 200µl, không chứa RNase, Dnase, có thể khử trùng. Đóng gói: 1000 chiếc/túi. | ||
| 7 | Đầu côn 1 mL | 4 | túi | Nhựa polypropylene, thể tích hút tối đa 1ml, không chứa RNase, Dnase, có thể khử trùng. Đóng gói: 1000 chiếc/túi. | ||
| 8 | Dichloromethane | 3 | chai | Dung môi hữu cơ có độ tinh khiết cao ≥90%, sử dụng trong nghiên cứu sinh học phân tử, hóa sinh phân tích. Có công thức phân tử CH2Cl2, khối lượng riêng 119,38 g/mol. Đóng gói: 1 lít/chai. | ||
| 9 | Dimethyl sulfoxide ReagentPlus®, ≥99.5% | 3 | chai | Dung môi hữu cơ có độ tinh sạch cao ≥99.5%, có công thức hóa học (CH3)2SO, khối lượng phân tử 78.13. Đóng gói: 1 lít / chai. | ||
| 10 | DreamTaq™ Buffer (10X) | 1 | ống | Bộ đệm dược tối ưu hóa đặc biệt cho PCR. Đóng gói: 1.25mL/ống. | ||
| 11 | DreamTaq™ Hot Start DNA Polymerase | 3 | ống | Enzyme Taq DNA polymerase được thiết kế làm tăng độ đặc hiệu, độ nhạy cho phản ứng PCR. Đóng gói: 500U/ống. | ||
| 12 | EcoRI (10 U/µL) | 1 | ống | Enzyme cắt hạn chế EcoRI nhận ra các vị trí G^AATTC và cắt tốt nhất ở 37°C trong môi trường đệm tối ưu. Đóng gói: 5000U/ống | ||
| 13 | Ethylenediaminetetraacetic acid BioUltra, anhydrous, ≥99% (titration) | 1 | lọ | Dạng bột khan có độ tinh sạch cao ≥99%, có công thức hóa học C10H16N2O8, khối lượng phân tử 292,24. Đóng gói: 500gram/lọ | ||
| 14 | Isoamyl alcohol | 1 | chai | Dung môi hữu cơ có độ tinh sạch cao ≥98%, công thức hóa học (CH3)2CHCH2CH2OH, khối lượng phân tử 88.15. Đóng gói: 1 lít/chai. | ||
| 15 | Lysozyme from chicken egg white lyophilized powder, protein ≥90%, ≥40,000 units/mg protein | 3 | ống | Dạng bột đông khô có độ tinh sạch cao ≥90% của enzyme lysozyme chiết xuất từ lòng trắng trứng gà, ≥400000 u/mg, khối lượng đơn chuỗi là 14.3kDa. Đóng gói: 1gram/ống. | ||
| 16 | Lysozyme from chicken egg white, dialyzed, lyophilized powder, ~100000 units/mg | 1 | ống | Dạng bột đông khô thẩm tách, khoảng 100000 U/mg, khối lượng mol trung bình khoảng 14600. Đóng gói: 1gram/ống. | ||
| 17 | Lyticase from Arthrobacter luteus lyophilized powder, ≥2,000 units/mg protein, Protein ≥20 % by biuret | 1 | lọ | Dạng bột đông khô chứa ≥20% protein với ≥2000 U/mg. Đóng gói: 25KU/lọ. | ||
| 18 | NotI (10 U/µL) | 1 | ống | Enzyme cắt hạn chế NotI nhận ra các vị trí GC^GGCCGC và cắt tốt nhất ở 37°C trong môi trường đệm tối ưu. Đóng gói: 300U/ống | ||
| 19 | Ống ly tâm 1,5 mL | 4 | túi | Nhựa polypropylene, thể tích chứa tối đa 1,5ml, không chứa RNase, Dnase, có thể khử trùng. Đóng gói: 1000 chiếc/túi. | ||
| 20 | Ống PCR 0,5 mL | 3 | túi | Nhựa polypropylene, thể tích chứa tối đa 0,5ml, không chứa RNase, Dnase, có thể khử trùng. Đóng gói: 1000 chiếc/túi. | ||
| 21 | Polyacrylamide average Mn 150,000 | 4 | lọ | Dạng bột tinh khiết, công thức hóa học (C3H5NO)n, khối lượng phân tử trung bình 150000. Đóng gói: 5gram/lọ. | ||
| 22 | Polyvinylpyrrolidone average mol wt 40,000 | 5 | lọ | Dạng bột tinh khiết, công thức hóa học (C6H9NO)n, khối lượng phân tử trung bình 40000. Đóng gói: 50g/lọ. | ||
| 23 | Proteinase | 2 | ống | Dạng hòa tan trong dung dịch đệm glycerol. Đóng gói: 1ml/ống. | ||
| 24 | RNase I (10 U/µL) | 1 | ống | Enzyme thủy phân RNA. Đóng gói: 1000U/ống. | ||
| 25 | TopVision Agarose | 3 | lọ | Dạng bột có độ tinh khiết cao, sử dụng làm gel điện di với nồng độ tối ưu từ 0.7%đén 2% trong các loại đệm thông dụng. Đóng gói: 100gram/lọ | ||
| 26 | Triethylamine ≥99.5% | 4 | chai | Dung môi hữu cơ có độ tinh khiết cao ≥99.5%, công thức hóa học (C2H5)3N, khối lượng phân tử 101.19. Đóng gói: 500ml/chai. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi