Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác phòng cháy và chữa cháy rừng năm 2020 của Ban quản lý rừng Kiên Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200305634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác phòng cháy và chữa cháy rừng năm 2020 của Ban quản lý rừng Kiên Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200259543 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chương trình sự nghiệp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 16:01:00 đến ngày 2020-03-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 458,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,800,000 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nổi chữa cháy 6HP | 3 | Máy | Loại bơm: Bơm ly tâm 01 cấp. Loại động cơ: Động cơ xăng, ≥ 3600 vòng/phút, 01 xy lanh, làm mát bằng gió. Công suất động cơ: ≥ 06HP. Lưu lượng bơm: 265 GPM (≈ 1.003 lít/phút) – 5 Psi (≈ 3.5m cột áp). 125 GPM (≈ 475 lít/phút) – 15 Psi (≈ 10m cột áp). 75 GPM (≈ 285 lít/phút) – 20 Psi (≈ 13.8m cột áp). Chiều cao tối đa: ≤ 13.8 m. Khởi động: Giật nổ. Guồng bơm: Bằng hợp kim nhôm chống mòn. Mồi bơm: Tự mồi. Mực nước hút tối thiểu: ≥ 2.5 cm. Đầu hút: 1 x 3 inchs (≈ 77 mm). Đầu xả: 1 x 2 ½ inchs (≈ 65 mm) . Bình chứa nhiên liệu: ≥ 2 lít. Hệ thống nhiên liệu: Chế hòa khí. Phao nhẹ: Có, có thể tháo rời. Trọng lượng: ≤ 29 Kg. Kích thước (DxRxC): ≈ 794 x 648 x 482 mm. Bảo hành: Theo nhà sản xuất. | ||
| 2 | Vòi chữa cháy 17 Bar | 80 | Cuộn | Đường kính: 50mm. Chiều dài: 20m. Chịu áp lực: ≥ 17 Bar. Bảo hành: Theo nhà sản xuất | ||
| 3 | Máy dầu đa năng (đã qua sử dụng, còn hoạt động tốt 700/0) | 1 | Máy | Công suất: ≥ 69 mã lực. Lạo máy: 04 pít tông. Dàn sát xi máy bằng kẻm, ổ khóa đề, gốt xạc, dây đề toàn bộ, làm tay ga, chân vịt máy, đóng bạc dây, Bình ắc qui 90A: 01 bộ. Bảo hành: Theo nhà sản xuất | ||
| 4 | Vỏ Composite | 1 | Máy | Kích thước (DxR): 11,2m x 1,45m. Dài : ≥ 11.2m. Rộng : ≥ 1.45m. Hoành : ≥ 2.00m. Tải trọng : ≥ 4.500 Kg. Chất liệu : Composite Bảo hành: Theo nhà sản xuất. | ||
| 5 | Động cơ (11.7HP-13.0HP) + Láp inox | 1 | Máy | Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25°. Dung tích xi lanh: 389cc. Đường kính x hành trình piston: 88.0 x 64.0mm. "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn: SAE J607a"9.6 kW (13.0 mã lực)/ 3600v/p. Công suất cực đại theo tiêu chuẩn: SAE J1349 (*2)8.7 kW (11.7 mã lực)/3600v/p. Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn: SAE J1349 (*)26.5 N.m (2.7 kgf.m)/2500v/p. Tỉ số nén: 8.2 ± 0.2:1. Suất tiêu hao nhiên liệu: ≤ 3.5 lít/giờ. Kiểu làm mát: Bằng gió cưỡng bức. Kiểu đánh lửa: C.D.I (không giới hạn vòng tua). Góc đánh lửa: 10º BTDC. Kiểu bugi: BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO). Chiều quay trục PTO: Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO). Bộ chế hòa khí: Loại nằm ngang, cánh bướm. Lọc gió: Lọc kép. Điều tốc: Kiểu cơ khí ly tâm. Kiểu bôi trơn: Tát nhớt cưỡng bức. Dung tích nhớt: 1.1 lít. Dừng động cơ: Kiểu ngắt mạch nối đất. Kiểu khởi động: Bằng tay. Loại nhiên liệu: Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên. Dung tích bình nhiên liệu: ≥ 6.5 lít. Hộp giảm tốc: không. Trọng lượng khô: 31.7 Kg. Láp máy inox + chân vịt thau gắn thêm, số lượng: 01 bộ. Bảo hành: Theo nhà sản xuất. | ||
| 6 | Máy thổi lá 2,7 HP | 3 | Máy | Loại máy: Động cơ 2 thì 148FP, làm mát bằng khí, xi lanh đơn. Công suất máy: ≥ 2.5 KW ở 7000 vòng/phút. Dung tích (cc): ≥ 65 cc. Bình xăng con: Màng ngăn. Tỉ lệ pha trộn nhiên liệu (xăng/nhớt): 25 : 01. Lưu lượng khí trung bình: 0,3 m3/h. Khối lượng tịnh: 10,5 kgs. Dung tích bình xăng: ≥ 1,8 Lít. Hệ thống khởi động: Giật. Hình thức sử dụng: Mang sau lưng. Bảo hành: Theo nhà sản xuất. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi