Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị công trình SCL ĐZ trung thế Yên Khánh và Nho quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200307898-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị công trình SCL ĐZ trung thế Yên Khánh và Nho quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20200307797 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 14:29:00 đến ngày 2020-03-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,215,758,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dao cách ly 3 pha 630A-35kV, Polime, mở ngang + sào thao tác + giá lắp | Nhà thầu nêu rõ | 2 | Bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Dao cách li ngoài trời 24kV - 630A loại chém ngang , sứ Polimer + sào thao tác + giá lắp | Nhà thầu nêu rõ | 3 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2-24kV | Nhà thầu nêu rõ | 685 | m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR 35/6,2 (có mỡ bảo vệ) | Nhà thầu nêu rõ | 1.411 | m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Dây ACSR/XLPE2.5/HDPE-24kV-50/8mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 438 | m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-35/6,2mm2 - 24kV | Nhà thầu nêu rõ | 1.233 | m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Dây ACSR95/16mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 2.751 | m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Dây ACSR70/11mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 80 | m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Sứ đứng VHĐ 24kV (gồm cả Ty) | Nhà thầu nêu rõ | 530 | sứ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Sứ đứng Polymer-24kV (gồm Ty + Kẹp) | Nhà thầu nêu rõ | 22 | sứ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Sứ chuỗi néo SLC-24kV (bao gồm cả phụ kiện) | Nhà thầu nêu rõ | 120 | chuỗi | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Sứ chuỗi đỡ SLC-35kV (bao gồm cả phụ kiện) | Nhà thầu nêu rõ | 6 | chuỗi | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Sứ chuỗi néo SLC-35kV (bao gồm cả phụ kiện) | Nhà thầu nêu rõ | 12 | chuỗi | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Chuỗi néo dây 4IIC70D (đầy đủ phụ kiện) | Nhà thầu nêu rõ | 6 | chuỗi sứ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Chuỗi néo dây 6IIC70D (đầy đủ phụ kiện) | Nhà thầu nêu rõ | 2 | chuỗi sứ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Phụ kiện néo dây 3IIC70D: PKN | Nhà thầu nêu rõ | 3 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Phụ kiện néo dây 4IIC70D: PKN | Nhà thầu nêu rõ | 6 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Phụ kiện néo dây 6IIC70D: PKN | Nhà thầu nêu rõ | 4 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Phụ kiện néo dây 6IIC70D-K: PKN | Nhà thầu nêu rõ | 6 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Ghíp nhôm (25-150)mm2-3BL | Nhà thầu nêu rõ | 702 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 18 | cái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Ống nhôm không chịu lực A50 mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 3 | cái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 6 | cái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 18 | cái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Cột LT16m PC.I-16-13 ( G6+N10) | Nhà thầu nêu rõ | 6 | Cột | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Cột LT 14m PCI-14-11 ( G4+N10) | Nhà thầu nêu rõ | 11 | Cột | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Cột LT12m PCI-12-9.0 ( 190) | Nhà thầu nêu rõ | 29 | Cột | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Thí nghiệm sứ thủy tinh IIC70D | Nhà thầu nêu rõ | 1 | bát | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Thí nghiệm sứ đứng VHĐ 24kV | Nhà thầu nêu rõ | 11 | phần tử | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Thí nghiệm sứ đứng PLM 24kV | Nhà thầu nêu rõ | 1 | phần tử | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Thí nghiệm sứ chuỗi silicon 24kV | Nhà thầu nêu rõ | 3 | phần tử | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Thí nghiệm sứ chuỗi silicon 35kV | Nhà thầu nêu rõ | 1 | phần tử | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi