Gói thầu: Trang thiết bị trường học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200304301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Trang thiết bị trường học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200304207 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 14:25:00 đến ngày 2020-03-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,534,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bản đồ Việt Nam | 10 | Bảng | KT: 1mx1,35m | ||
| 2 | Bàn giáo viên | 11 | Cái | KT: DxRxC 120x60x75(cm), toàn bộ làm bằng ván MDF dày 17mm, bên ngoài phủ veneer Sồi. Gồm 02 hộc kéo và 01 thùng cửa mở, tay nắm, khoá | ||
| 3 | Bàn giáo viên 3 vách có 2 hộc kéo | 12 | Cái | Kích thước DxRxC 120x60x75 (cm), toàn bộ làm bằng ván MDF dày 17mm, bên ngoài phủ veneer Sồi. Gồm 02 học kéo và 01 thùng cửa mở, tay nắm, khóa. | ||
| 4 | Bàn học sinh cấp II | 178 | Cái | Bàn 02 hộc. KT bàn (DxRxC: 1,2x0,4x0,69)m mặt bàn dày 17mm, chân bàn (40x40)mm, khung xương hộc bàn 40mmx40mm, ngăn trong dày 17mm, ván đỡ hộc dày 15mm, chân gác KT 30mmx50mm, chân trong 40mmx40mm, mặt tựa KT 1200mmx300mm dày 20mm. Toàn bộ làm bằng gỗ thao lao riêng mặt bàn làm bằng gỗ sồi. Sơn veneer. | ||
| 5 | Bàn hột xoài 24 chỗ | 1 | cái | KT tổng: DxRxC 4,2x1,5x0,75m, khoảng trống ở giữa KT: DxRxC 3,3x0,6x0,75m, có hộc để tài liệu. Toàn bộ làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm, đã qua tẩm sấy phủ keo chống trầy. Sơn PU màu cánh gián. | ||
| 6 | Bàn phòng họp | 6 | Cái | Kích thước DxRxC 2,0m x 0,4m x 0,8m: Toàn bộ làm bằng gỗ Thao Lao. Ván mặt bàn làm bằng gỗ sồi dày 07mm. Sơn PU. | ||
| 7 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Inox 304) | 1 | Cái | Kích thước mặt bàn : (1,2 x 0,5 x 0,75) m . Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Chân Inox dày 1mm, inox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25mm,tròn F22 mm, tròn F16mm tôn tấm dày 0,8mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | ||
| 8 | Bàn thí nghiệm giáo viên Sinh (Inox 304) | 1 | Cái | Kích thước mặt bàn : (1,2 x 0,5 x 0,75) m. Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Chân Inox dày 1mm, inox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25mm,tròn F22 mm, tròn F16mm tôn tấm dày 0,8mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 9 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Giáo viên) | 1 | Cái | Kích thước mặt bàn: (1,2 x 0,5 x 0,75)m. Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU. Trên mặt dựng có gắng ổ cắm điện AC/DC. Chân sắt dày 1,2mm, chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm, tôn tấm dày 0,8; 1mm được sơn tĩnh điện. Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 10 | Bàn vi tính 02 học sinh | 22 | Cái | Kích thước: Rộng 60 x Dài 120 x Cao 75 (cm). Chất liệu: Bàn được làm bằng gỗ công nghiệp MFC đã qua xử lý, không độc hại, đảm bảo bền, đẹp, không cong vênh, không mọt, Phủ Melamine chống xước. Khung sắt sơn tĩnh điện 25x25mm. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa. | ||
| 11 | Bảng 5 điều Bác dạy + Bảng câu nói của Bác | 31 | Bảng | Kích thước: 60x90cm, khung nhôm | ||
| 12 | Bảng ghi lịch làm việc | 6 | Cái | Kích thước: 180x125cm, khung nhôm có gờ chạy suốt | ||
| 13 | Bảng học sinh (Bảng phấn từ) | 16 | Cái | Kích thước 1,2 x 3,6m màu xanh rêu, viền khung nhôm Duranium Vijalco Việt - Nhật. Mặt bảng Hàn Quốc được dán lên ván MDF 9mm có phủ lớp Decal chống hút ẩm. Có máng hứng phấn bằng tôn sơn tĩnh điện ở giữa máng có hộp nhựa đựng phấn và lau bảng. Bảng sử dụng được phấn và nam châm. | ||
| 14 | Bảng nội quy | 16 | Cái | Kích thước: 60x90cm, khung nhôm | ||
| 15 | Bảng phấn từ có chân đẩy | 1 | Cái | Kích thước 1,2 x 3,6m màu xanh rêu, viền khung nhôm Duranium Vijalco Việt - Nhật. Mặt bảng Hàn Quốc được dán lên ván MDF 9mm có phủ lớp Decal chống hút ẩm. Có máng hứng phấn bằng tôn sơn tĩnh điện ở giữa máng có hộp nhựa đựng phấn và lau bảng. Bảng sử dụng được phấn và nam châm. Chân di chuyển bằng bánh xe | ||
| 16 | Bộ bàn dài chân inox mặt kính cường lực | 1 | Cái | KT: 1,5mx4mx0,8m Chân inox phi 60 dày 1,4ly. Mặt bàn kính cường lực 10mm. Khung sườn vuông 30mmx30mmx1,4mm. Kiềng chân vuông 30mmx30mmx1,4mm. | ||
| 17 | Bộ bàn tiếp khách | 1 | Bộ | Bàn Ghế gỗ Sồi: Ghế dài (văng): 180 x 60 cm , mặt ghế cao 30, tựa lưng cao 75 cm. 2 Ghế đơn: 80 x 60 cm, mặt ghế cao 30, tựa lưng cao 75 cm. Bàn trà lớn: 110 x 55cm cao 50 cm; Bàn nhỏ: 55x55 cm cao 50. Mặt kính dày 9mm | ||
| 18 | Bộ dụng cụ y tế | 1 | bộ | Gồm: 01 đèn khám bệnh, 01 HA kế người lớn và trẻ em, 01 ống nghe bệnh, 05 nhiệt kế y học 420C, 01 cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao, 01 thước dây 1,5m, 01 bàn để dụng cụ, 50 đôi găng tay y tế, 01 bảng viết 80x120cm, 01 chậu rửa inox304 đơn, 02 bộ nẹp chân tay, 05 garo cho tiêm truyền và garo cầm máu, 01 cáng tay, 01 tủ đựng thuốc 35x50x20cm và dụng cụ theo quy định, 01 bảng thị lực, 01 đèn pin và pin, 01 bộ khám răng (khay quả đậu, gương, gắp ...), 01 kẹp Korcher có mấu và khoá hãm, 01 kéo thẳng tù 145mm, 01 kéo cong nhọn 145mm, 01 bộ thử thị giác màu, 01 kẹp dùng cho khám tai mũi họng. | ||
| 19 | Bục phát biểu | 2 | Bộ | Kích thước: 1150x500x800(mm). Vật liệu: Toàn bộ làm bằng gỗ Căm Xe, có hộc để tài liệu, sơn PU. | ||
| 20 | Bục tượng Bác | 2 | Cái | Kích thước: 500x500x1300mm. Vật liệu: toàn bộ làm bằng gỗ Căm Xe. Sơn PU. | ||
| 21 | Cờ Tổ quốc + Ảnh Bác | 16 | Cái | Cờ đỏ sao vàng bằng vải. Khung ảnh Bác Hồ | ||
| 22 | Đồng hồ | 1 | Cái | Thiết kế hình tròn, vỏ nhựa , mặt số trắng, chữ số đen. Sử dụng pin tiểu tiện lợi. Động cơ chuyển động rất êm ái. Màu sắc: Xanh, trắng, đen, đỏ, vàng. Kích thước: đường kính 25cm. | ||
| 23 | Ghế đay gỗ | 6 | Cái | Kích thước 0,38m x 0,38 x 0,9m: Khung sườn dùng gỗ thao lao; mặt ngồi và mặt tựa dùng gõ đỏ nguyên tấm. Sơn PU | ||
| 24 | Ghế giáo viên văn phòng | 18 | Cái | Kích thước: 0.38mx0.4x0.85m: Khung sườn dùng gỗ thao lao. Mặt ngồi và mặt tựa đều dùng ván Gõ đỏ nguyên tấm. Sơn PU. | ||
| 25 | Ghế học sinh | 45 | Cái | Kích thước: Cao 0,83m x dài 0,38m x Rộng 0,38m. Khung sườn sắt. Mặt gỗ dùng ván gỗ công nghiệp | ||
| 26 | Ghế học sinh cấp II | 356 | Cái | KT 0,32mx0,32mx0,665m. Toàn bộ làm bằng gỗ thao lao riêng mặt ghế làm bằng gỗ sồi. Mặt ghế dày 17mm. Chân ghế KT 30mmx50mm. Khung xương mặt ghế KT 30mmx50mm. Kiềng chân KT 30mmx30mm. Sơn veneer. | ||
| 27 | Ghế phòng họp | 48 | Cái | KT: DxRxC 0,38 x 0,38 x 0,87m. Toàn bộ làm bằng gỗ Thao Lao, riêng ván mặt bàn làm bằng gỗ sồi dày 07mm. Sơn PU. | ||
| 28 | Ghế xếp | 18 | Cái | Kích thước: Rộng 445 – sâu 505 – cao 850. Ghế gấp khung ống thép Ø22, ốp tựa tôn, đệm tựa bọc PVC | ||
| 29 | Ghế xoay | 2 | cái | Kích thước: Rộng 585 – sâu 630 – cao 985 ÷ 1110; Loại ghế xoay, chân bánh xe; Ghế lưng trung chân tay bằng nhựa, đệm tựa mút bọc nỉ | ||
| 30 | Giá treo nón, áo khoác | 12 | Cái | inox 304 | ||
| 31 | Giường ngủ | 1 | cái | KT: DxRxC 200x90x30(cm). Toàn bộ làm bằng sắt sơn tĩnh điện. | ||
| 32 | Giường y tế | 2 | cái | KT: D160xR80xC50(cm) toàn bộ làm bằng ván MDF. Màu sắc phù hợp trẻ em. | ||
| 33 | Kệ để đồ dùng bằng sắt | 8 | Cái | Kích thước cao 2,8m x dài 3,0m x rộng 0,4m (5 tầng) | ||
| 34 | Kệ đựng sách | 20 | Cái | KT: DxRxC 2mx0,3mx1,2m, toàn bộ làm bằng sắt V lỗ đa năng. Sơn tĩnh điện. Thép dày 1,8mm, 05 mâm. | ||
| 35 | Máy in A4 (trắng đen) | 8 | cái | Máy in có thông số kỹ thuật sau: Loại máy in laser đen trắng. Cỡ giấy A4. Độ phân giải 600x1200dpi. Mực in Khay mực. Kết nối USB. Tốc độ in đen trắng (Tờ/phút) 12 tờ. Khay đựng giấy thường (tờ) 100 tờ. Chức năng In tràn lề. Bộ vi xử lý 150 MHz. Bộ nhớ trong (Mb) 2. Công suất tiêu thụ (W) 726. Nguồn điện sử dụng AC 220V 50/60Hz. Kích thước 370x217x250mm. Khối lượng 6.5kg. | ||
| 36 | Máy Scan | 1 | Cái | Loại máy: Flatbed Scanner. Tốc độ xấp xỉ 10 giây/trang. Độ phân giải: 2400 x 2400dpi. Khổ giấy: A4 / Thư (216 x 297mm). Kết nối: USB2.0 tốc độ cao Mini-B. Công suất tiêu thụ: 4.5W. Kích thước: 250 × 367 × 42 mm. Khối lượng: 1,7kg | ||
| 37 | Máy vi tính (nguyên bộ) | 7 | bộ | *Thùng CPU hiệu Dell Ins3470 (I3-9100) hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 (3.6GHz, 6MB). Bộ nhớ RAM: 4GB DDR4, 2400MHz, up to 32GB (2 slots). Ổ cứng: HDD 1TB 7200 rpm. Ổ quang: DVD-RW. Card đồ họa: Intel UHD Graphics 630. Kết nối: Dell Wireless Card (802.11bgn + Bluetooth 4.0,). LAN: 10/100/1000 Gigabit Ethernet. Card reader: Front: 1 5:1 MCR, 1 Audio Combo Jack, 2 USB 3.1 Gen 1 Type-A. Rear: 1 Line in/out and Microphone Port, 1 VGA, 1 HDMI out, 4 USB 2.0, 1 Network Port, PCIe x1 + PCIe x16 kèm Keyboard + Mouse USBOS: Ubuntu 14.04. * Màn hình LED Dell E2016HV hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Kích thước: 19,5 inch. Tỉ lệ: 16:9 Độ phân giải: 1600x900, độ sáng: 250cd/m2. Tỷ lệ tương phản: 1.000:1. Thời gian đáp ứng: 5ms. Góc nhìn: 1700(H)/1600(V). Cổng kết nối: VGA | ||
| 38 | Máy vi tính có loa | 3 | Bộ | Máy tính lắp ráp : CPU Intel Pentium G5400 (2C/4T, 3.7 GHz, 4MB) - LGA 1151-v2 RAM : 4GB DDRAM4 Kingmax/Kington Bus 2400 HDD 500G 7200 rpm, SATA 150 Optical : DVD-R 18X MainBoard/Main Asus PRIME H310M-K R2.0 Kèm Keyboard + Mouse USB ,Case guon ATX 700W. * Màn hình LED Dell E2016HV hoặc tương đương; Kích thước: 19,5 inch; Tỉ lệ: 16:9; Độ phân giải: 1600x900; Độ sáng: 250cd/m2; Tỷ lệ tương phản: 1.000:1; Thời gian đáp ứng: 5ms; Góc nhìn: 170°(H)/160°(V); Cổng kết nối: VGA | ||
| 39 | Ổn áp | 1 | Cái | Ổn áp Lioa hoặc tương đương 20KVA DRI | ||
| 40 | Phông màn (Phòng Truyền thống) | 14 | m2 | Phông màn vải thun sau lưng tượng Bác (02 phông màn, 01 lá cờ Tổ quốc, 01 lá cờ Đảng). Phông màn hội trường kích thước DxC 3,5x4m. Chất liệu được làm từ vải thun, màu xanh dương. Khung treo màn bằng nhôm vuông 25 , rèm xuống 500mm. Biểu tượng sao vàng và huy hiệu Đảng; Kích thước: 580x610(mm). Làm nổi, được làm bằng mica, mặt phủ nhủ vàng. Hai biểu tượng được treo lên 1 tấm vải thun màu đỏ. | ||
| 41 | Phông màn (Phòng Hội đồng giáo viên) | 14 | m2 | Phông màn vải thun sau lưng tượng Bác (02 phông màn, 01 lá cờ Tổ quốc, 01 lá cờ Đảng). Phông màn hội trường kích thước DxC 3,5x4m. Chất liệu được làm từ vải thun, màu xanh dương. Khung treo màn bằng nhôm vuông 25 , rèm xuống 500mm. Biểu tượng sao vàng và huy hiệu Đảng; Kích thước: 580x610(mm). Làm nổi, được làm bằng mica, mặt phủ nhủ vàng. Hai biểu tượng được treo lên 1 tấm vải thun màu đỏ. | ||
| 42 | Tivi 49 inch + CPU (bao gồm giá treo) | 6 | Cái | *Loại Tivi:Smart Tivi. Kích cỡ màn hình:49 inch. Độ phân giải : Full HD. Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi. Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2; Hệ điều hành, giao diện: SamSung smart Hub. *Thùng CPU hiệu Dell Ins3470 (I3-9100) có thông số kỹ thuật sau: Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 (3.6GHz, 6MB). Bộ nhớ RAM: 4GB DDR4, 2400MHz, up to 32GB (2 slots). Ổ cứng: HDD 1TB 7200 rpm. Ổ quang: DVD-RW. Card đồ họa: Intel UHD Graphics 630. Kết nối: Dell Wireless Card (802.11bgn + Bluetooth 4.0,). LAN: 10/100/1000 Gigabit Ethernet. Card reader: Front: 1 5:1 MCR, 1 Audio Combo Jack, 2 USB 3.1 Gen 1 Type-A. Rear: 1 Line in/out and Microphone Port, 1 VGA, 1 HDMI out, 4 USB 2.0, 1 Network Port, PCIe x1 + PCIe x16 kèm Keyboard + Mouse USBOS: Ubuntu 14.04. | ||
| 43 | Tivi 65 inch (bao gồm giá treo) | 1 | Cái | Loại Tivi:Smart Tivi. Kích cỡ màn hình:65 inch. Độ phân giải:Ultra HD 4K; Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi. Cổng HDMI:2 cổng. Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC. USB:1 cổng. Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2. Tính năng thông minh (Cập nhật 3/2019). Công suất:195 W. Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 145.7 cm - Cao 88.7 cm - Dày 31.7 cm. Khối lượng có chân:25.3 Kg. Kích thước không chân, treo tường:Ngang 145.7 cm - Cao 83.7 cm - Dày 5.9 cm. Khối lượng không chân:25 Kg | ||
| 44 | Tủ 3 vách kính (trưng bày, tra cứu pháp luật, tra cứu danh mục thiết bị) | 7 | Cái | KT: DxRxC 1,75x1,2x0,45m, toàn bộ làm bằng ván MDF dày 17mm, bên ngoài phủ veneer Sồi, riêng ván hậu tủ dày 12mm, phần trên chia làm 03 ngăn, có sắn giữa 02 cửa mở lồng kính, 02 bên hông lồng kính có khoá và tay nắm. | ||
| 45 | Tủ đựng hồ sơ | 15 | cái | KT: DxRxC 1,75x1,2x0,45m, toàn bộ làm bằng ván MDF dày 17mm, bên ngoài phủ veneer Sồi, riêng ván hậu tủ dày 12mm, phần trên chia làm 03 ngăn, có sắn giữa 02 cửa mở, có khoá và tay nắm. | ||
| 46 | Tủ đựng hóa chất | 2 | Cái | Có hút khí - khử mùi bằng hoạt tính và màn lọc, cửa kính dày 5mm, tole dày 0,8mm sơn tĩnh điện, KT 0,9x0,45x1,8m; 03 tốc độ hút khí, lưu lượng hút 90lít/phút | ||
| 47 | Tủ phòng thí nghiệm | 1 | Cái | - Kích thước tủ: 1,2 x 1,8 x 0,4m. Bằng ván Okal, dày 18mm, phủ simen màu xám nhạt. Cửa lùa 2 cánh bằng kính trong suốt dày 5mm, trượt trên ray nhôm, có khóa. | ||
| 48 | Tượng Bác | 2 | Cái | Vật liệu: bằng thạch cao nhủ đồng cao 60cm. | ||
| 49 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 4 | Cái | Kích thước: 0,46 x 0,6 x 0,8m. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi