Gói thầu: SXKD2020-HH03: Cung cấp công cụ, dụng cụ cơ khí phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200311366-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2020-HH03: Cung cấp công cụ, dụng cụ cơ khí phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng
Số hiệu KHLCNT 20200208259
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 15:21:00 đến ngày 2020-03-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,348,106,452 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Kéo cắt tôn 4 cái Hạng mục số 1 Mục 2 Chương V 
2 Kéo cắt gioăng Totul SBAA0414 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 6 cái Hạng mục số 2 Mục 2 Chương V 
3 Dao thép gió 3 Cái Hạng mục số 3 Mục 2 Chương V 
4 Dao thép gió 3 Cái Hạng mục số 4 Mục 2 Chương V 
5 Dao thép gió 3 Cái Hạng mục số 5 Mục 2 Chương V 
6 Dao thép gió 3 Cái Hạng mục số 6 Mục 2 Chương V 
7 Súng bắn nhiệt độ TKTL 10 SKF Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 7 Mục 2 Chương V 
8 Cờ lê vòng miệng Y3 - Buddy Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Bộ Hạng mục số 8 Mục 2 Chương V 
9 Cảo Vòng bi 2 chấu 3 Cái Hạng mục số 9 Mục 2 Chương V 
10 Cảo Vòng bi 2 chấu 3 Cái Hạng mục số 10 Mục 2 Chương V 
11 Clê dây xích JJAH1203 / Toptul Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 11 Mục 2 Chương V 
12 Clê dây xích Toptul Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 12 Mục 2 Chương V 
13 Cưa sắt Stanley 15-166 (Vàng) Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Bộ Hạng mục số 13 Mục 2 Chương V 
14 Khay innox đựng vật tư trong sữa chữa 14 Cái Hạng mục số 14 Mục 2 Chương V 
15 Khay Inox đựng vật tư trong sửa chữa 10 Cái Hạng mục số 15 Mục 2 Chương V 
16 Kìm tuốt dây điện Asaki AK-338 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 3 Cái Hạng mục số 16 Mục 2 Chương V
17 Lục lăng hệ mét Kingtony 20107MR01 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 15 Bộ Hạng mục số 17 Mục 2 Chương V
18 Mỏ lết 16 Cái Hạng mục số 18 Mục 2 Chương V
19 Mỏ lết 15 Cái Hạng mục số 19 Mục 2 Chương V
20 Mỏ lết 14 Cái Hạng mục số 20 Mục 2 Chương V
21 Mỏ lết 13 Cái Hạng mục số 21 Mục 2 Chương V
22 Mỏ lết 6 Cái Hạng mục số 22 Mục 2 Chương V
23 Mỏ lết 7 Cái Hạng mục số 23 Mục 2 Chương V
24 Pa lăng xích 1 Cái Hạng mục số 24 Mục 2 Chương V
25 Pa lăng xích 7 Cái Hạng mục số 25 Mục 2 Chương V
26 Pa lăng xích 7 Cái Hạng mục số 26 Mục 2 Chương V
27 Súng bắn Silicol 4 Cái Hạng mục số 27 Mục 2 Chương V
28 Tuốc nơ vít 2 cạnh Wera Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 5 Cái Hạng mục số 27 Mục 2 Chương V
29 Tuốc nơ vít 2 cạnh Wera Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 5 Cái Hạng mục số 28 Mục 2 Chương V
30 Tuốc nơ vít 2 cạnh Wera Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 5 Cái Hạng mục số 29 Mục 2 Chương V
31 Tuốc nơ vít 2 cạnh Wera Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 5 Cái Hạng mục số 30 Mục 2 Chương V
32 Tuốc nơ vít 2 cạnh Wera Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 5 Cái Hạng mục số 31 Mục 2 Chương V
33 Bộ cờ lê vòng miệng Y3 - Buddy Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 3 Bộ Hạng mục số 32 Mục 2 Chương V
34 Kìm điện Crossman Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 5 Cái Hạng mục số 33 Mục 2 Chương V
35 Túi đựng đồ nghề đeo chéo 5 Cái Hạng mục số 34 Mục 2 Chương V
36 Túi đựng dụng cụ 5 Cái Hạng mục số 35 Mục 2 Chương V
37 Dây cáp vải 9 Cái Hạng mục số 36 Mục 2 Chương V
38 Dây cáp vải 9 Cái Hạng mục số 37 Mục 2 Chương V
39 Dây cáp vải 9 Cái Hạng mục số 38 Mục 2 Chương V
40 Dây cáp vải 9 Cái Hạng mục số 39 Mục 2 Chương V
41 Mũi taro ren hệ inch 2 Bộ Hạng mục số 40 Mục 2 Chương V
42 Mũi khoan chuôi côn 2 Cái Hạng mục số 41 Mục 2 Chương V
43 Mũi khoan chuôi côn 2 Cái Hạng mục số 42 Mục 2 Chương V
44 Mũi khoan chuôi côn 2 Cái Hạng mục số 43 Mục 2 Chương V
45 Mũi khoan chuôi côn 2 Cái Hạng mục số 44 Mục 2 Chương V
46 Mũi khoan chuôi côn 2 Cái Hạng mục số 45 Mục 2 Chương V
47 Mũi khoan chuôi trụ 2 Cái Hạng mục số 46 Mục 2 Chương V
48 Bộ Tuốc nơ vít JTC-K7082 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 5 Bộ Hạng mục số 47 Mục 2 Chương V
49 Bơm dầu quay tay 3 Cái Hạng mục số 48 Mục 2 Chương V
50 Kìm điện Crossman Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 3 Cái Hạng mục số 49 Mục 2 Chương V
51 Kìm điện Crossman Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 3 Cái Hạng mục số 50 Mục 2 Chương V
52 Búa gỗ phục vụ đập than bunker và phểu tro ESP 200 Cái Hạng mục số 51 Mục 2 Chương V
53 Bình vệ sinh tủ điều khiển 39110 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 3 Bình Hạng mục số 52 Mục 2 Chương V
54 Bình xịt bụi VietCare 100 - Dust Out Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 5 Bình Hạng mục số 53 Mục 2 Chương V
55 Bộ cảo đĩa 12 món TOPTUL Model: JGAI1201 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Bộ Hạng mục số 54 Mục 2 Chương V
56 Bộ chìa vặn chữ T JTC Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Bộ Hạng mục số 55 Mục 2 Chương V
57 Bộ cờ lê 14 chi tiết  Kingtony 1215MR Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 11 Bộ Hạng mục số 56 Mục 2 Chương V
58 Bộ hoa khế Wera 073599 TORX Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 14 Cái Hạng mục số 57 Mục 2 Chương V
59 Bộ taro ren hệ inch SKC 875 CFM Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 58 Mục 2 Chương V
60 Bộ taro ren nhổ ốc gãy 11205SQ Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 5 Bộ Hạng mục số 59 Mục 2 Chương V
61 Bộ tarô ren trong và ngoài 41 chi tiết MIS-000-905 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 bộ Hạng mục số 60 Mục 2 Chương V
62 Bộ tuốc nô vit đa năng 34 món Asaki Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Bộ Hạng mục số 61 Mục 2 Chương V
63 Bộ tuốc nơ vít đa năng MS-013SP Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 7 Bộ Hạng mục số 62 Mục 2 Chương V
64 Bộ tuốc nô vit đóng Ken-573-7100K Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 5 Bộ Hạng mục số 63 Mục 2 Chương V
65 Bộ tuýp FACOM S.900 - SOCKET SET 1/2 DRI Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 4 Bộ Hạng mục số 64 Mục 2 Chương V
66 Bộ vệ sinh màn hình Techmate HN-4811 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 4 Bộ Hạng mục số 65 Mục 2 Chương V
67 Bộ vít vặn đa năng Bosch 2607019504 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 12 Bộ Hạng mục số 66 Mục 2 Chương V
68 Cle vòng miệng Kennedy Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 13 bộ Hạng mục số 67 Mục 2 Chương V
69 Cle vòng miệng Kennedy Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 13 Cái Hạng mục số 68 Mục 2 Chương V
70 Cle vòng miệng Kennedy Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 13 Cái Hạng mục số 69 Mục 2 Chương V
71 Cle vòng miệng Kennedy Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 13 Cái Hạng mục số 70 Mục 2 Chương V
72 Cle vòng miệng Kennedy Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 13 Cái Hạng mục số 71 Mục 2 Chương V
73 Cle vòng miệng Kennedy Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 13 Cái Hạng mục số 72 Mục 2 Chương V
74 Cle vòng miệng Kennedy Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 13 Cái Hạng mục số 73 Mục 2 Chương V
75 Cle vòng miệng Kennedy Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 13 Cái Hạng mục số 74 Mục 2 Chương V
76 Cle vòng miệng Kennedy Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 13 Cái Hạng mục số 75 Mục 2 Chương V
77 Cle vòng miệng Kennedy Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 13 Cái Hạng mục số 76 Mục 2 Chương V
78 Dao phập phiến Krone LSA Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 77 Mục 2 Chương V
79 Dây kẹp cá sấu 9 Cái Hạng mục số 78 Mục 2 Chương V
80 Dụng cụ lắp vòng bi TMFT 36 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 79 Mục 2 Chương V
81 Dụng cụ uốn ống 1/4 NPT MS-HTB-4 SWAGELOK Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 80 Mục 2 Chương V
82 Dụng cụ uống ống 1/2NPT MS-HTB-8 SWAGELOK Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 81 Mục 2 Chương V
83 Dụng cụ uống ống 10mm MS-HTB-10M SWAGELOK Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 82 Mục 2 Chương V
84 Hộp đựng dụng cụ 4 ngăn Endura E8143 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Hạng mục số 83 Mục 2 Chương V
85 Kéo cắt đa năng A0047-08 C-MART Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 3 Cái Hạng mục số 84 Mục 2 Chương V
86 Kìm bấm đầu cos TOPTUL DIBB1009 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 10 Cái Hạng mục số 85 Mục 2 Chương V
87 Kìm bằng Crossman 95-308 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 13 Cái Hạng mục số 86 Mục 2 Chương V
88 Kìm cắt Crossman 95-215 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 14 Bộ Hạng mục số 87 Mục 2 Chương V
89 Kìm Chết STANLEY 84-371 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 6 Cái Hạng mục số 88 Mục 2 Chương V
90 Kìm mỏ nhọn Crossman 95-118 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 14 Cái Hạng mục số 89 Mục 2 Chương V
91 Lục lăng hệ inch INCH KINGTONY 20107SR Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 15 Cái Hạng mục số 90 Mục 2 Chương V
92 Mỏ hàn xung BK 220V 100W Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 3 Cái Hạng mục số 91 Mục 2 Chương V
93 Thang nhôm chữ A (có thể dựng thẳng được 1 Cái Hạng mục số 92 Mục 2 Chương V
94 Dưỡng đo ren hệ m và inch Mitutoyo 188-151 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 93 Mục 2 Chương V
95 Thước kéo PGX25-75WM2 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Bộ Hạng mục số 94 Mục 2 Chương V
96 Thước kéo AK-0389 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 3 Bộ Hạng mục số 95 Mục 2 Chương V
97 Thước căn lá Ken-518-0780K Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 96 Mục 2 Chương V
98 Tuốc nơ vít 2 cạnh PMD-100 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 14 Cái Hạng mục số 97 Mục 2 Chương V
99 Tuốc nơ vit 2 cạnh SATA 61311 2.5×75 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 16 Cái Hạng mục số 98 Mục 2 Chương V
100 Tuốc nơ vit 2 cạnh SATA 61313 4x100 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 16 Cái Hạng mục số 99 Mục 2 Chương V
101 Tuốc nơ vit 4 cạnh SATA 61211 PH0x60 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 16 Cái Hạng mục số 100 Mục 2 Chương V
102 Tuốc nơ vit 4 cạnh SATA 61212 PH1x80 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 16 Cái Hạng mục số 101 Mục 2 Chương V
103 Tuốc nơ vít hai đầu Goodman - 06150 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 11 Cái Hạng mục số 102 Mục 2 Chương V
104 Tuốc nơ vít ngắn trở hai đầu Crossman 46-100 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 11 Cái Hạng mục số 103 Mục 2 Chương V
105 USB dùng để xử lý máy tính Transer Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 8 Cái Hạng mục số 104 Mục 2 Chương V
106 Xô đựng nước 10 Cái Hạng mục số 105 Mục 2 Chương V
107 Ống nghe điện tử TMST3 SKF Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 106 Mục 2 Chương V
108 Cáp vải Kondotec Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 9 sợi Hạng mục số 107 Mục 2 Chương V
109 Cáp vải Kondotec Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 9 sợi Hạng mục số 108 Mục 2 Chương V
110 Cáp vải Kondotec Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 9 sợi Hạng mục số 109 Mục 2 Chương V
111 Dao phay hợp kim 4 cái Hạng mục số 110 Mục 2 Chương V
112 Dao phay hợp kim 4 cái Hạng mục số 111 Mục 2 Chương V
113 Dao phay hợp kim 4 cái Hạng mục số 112 Mục 2 Chương V
114 Dao phay hợp kim 4 cái Hạng mục số 113 Mục 2 Chương V
115 Dao phay hợp kim 4 cái Hạng mục số 114 Mục 2 Chương V
116 Dao phay hợp kim 4 cái Hạng mục số 115 Mục 2 Chương V
117 Dao phay hợp kim 4 cái Hạng mục số 116 Mục 2 Chương V
118 Dao phay hợp kim 4 cái Hạng mục số 117 Mục 2 Chương V
119 Dao phay hợp kim 4 cái Hạng mục số 118 Mục 2 Chương V
120 Dao phay hợp kim 4 cái Hạng mục số 119 Mục 2 Chương V
121 Dao phay hợp kim 4 cái Hạng mục số 120 Mục 2 Chương V
122 Mũi cắt của PCLN R/L 2020k-12 (CNMG120404-MP5 WPP20S) Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 20 cái Hạng mục số 121 Mục 2 Chương V
123 Mũi cắt của A12M-SDUCR07 DCMT070204-MP4 WPP20S Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 20 cái Hạng mục số 122 Mục 2 Chương V
124 Mũi cắt của A25T-SDUCR11  DCMT11T304-MP4 WPP20S Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 20 cái Hạng mục số 123 Mục 2 Chương V
125 Lưỡi cắt của dao phay mặt đầu SDMT120408-F57 WKP35G Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 20 cái Hạng mục số 124 Mục 2 Chương V
126 Mảnh trích rãnh 2 lưỡi cắt KGMN 30 0-02-R GX24-2E300N020-CE4 WSM33 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 10 cái Hạng mục số 125 Mục 2 Chương V
127 Mảnh trích rãnh 2 lưỡi cắt GX24-2E300N020-CE4 WSM33 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 10 cái Hạng mục số 126 Mục 2 Chương V
128 Mảnh dao tiện rãnh S2 GX09-1E200N02-UF4 WSM33S Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 10 cái Hạng mục số 127 Mục 2 Chương V
129 Mảnh dao tiện rãnh S3 GX16-2E300N02-CE4 WSM33S Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 10 cái Hạng mục số 128 Mục 2 Chương V
130 Mảnh dao tiện trục CNMG120404-MP5 WPP20S Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 10 cái Hạng mục số 129 Mục 2 Chương V
131 Mảnh dao phay ADMT080304R-D56 WKP35S Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 20 cái Hạng mục số 130 Mục 2 Chương V
132 Mảnh dao tiện lỗ TCMT16T304-FP4 WPP20S Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 10 cái Hạng mục số 131 Mục 2 Chương V
133 Mảnh dao tiện lỗ TCMT16T308-FP4 WPP20S Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 10 cái Hạng mục số 132 Mục 2 Chương V
134 Mảnh dao tiện lỗ TCMT16T304-FM4 WSM20S Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 10 cái Hạng mục số 133 Mục 2 Chương V
135 Mảnh dao tiện lỗ TCMT16T308-FM6 WSM20S Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 10 cái Hạng mục số 134 Mục 2 Chương V
136 Đệm dao tiện lỗ D32 AP317-TC1612 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 10 cái Hạng mục số 135 Mục 2 Chương V
137 Vít dao tiện lỗ D32 FS2060 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 10 cái Hạng mục số 136 Mục 2 Chương V
138 Mảnh dao tiện ren M659THA60L16RVBX Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 10 cái Hạng mục số 137 Mục 2 Chương V
139 Mảnh dao tiện lỗ nhỏ CCMT060204-RM4 WSM30S Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 10 cái Hạng mục số 138 Mục 2 Chương V
140 Máy mài góc cầm tay Makita Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 7 Cái Hạng mục số 139 Mục 2 Chương V
141 Súng phun sơn 500W Total Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 5 Cái Hạng mục số 140 Mục 2 Chương V
142 Ống dẫn khí nén HIT RUN HR-8B Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cuộn Hạng mục số 141 Mục 2 Chương V
143 Bộ khớp nối nhanh 10 Cái Hạng mục số 142 Mục 2 Chương V
144 Rulo điện Lioa Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Bộ Hạng mục số 143 Mục 2 Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->