Gói thầu: E-DPTU02: Mua sắm thiết bị điện dự phòng tối ưu - Công ty Thủy điện Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200319815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-DPTU02: Mua sắm thiết bị điện dự phòng tối ưu - Công ty Thủy điện Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20200319811 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 21:51:00 đến ngày 2020-03-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,426,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | MBA kích từ | - | 1 | Bộ | - Tiêu chuẩn: GB1094; IEC60076-11; GB/T10228 - Kiểu/loại: Khô - Công suất định mức 3300KVA, 3 Pha, 50HZ - Điện áp định mức: cuộn hạ áp LV: 0.85 KV, cuộn cao áp HV: 18 KV - Nấc phân áp 18±2x2.5% ( điều áp không tải, No load tap changer) - Tổ đấu dây: Yd11 - Trở kháng (Impedance): 6% - Vật liệu cuộn dây: LV lá đồng (copper foil), HV dây đồng (copper wire) - Cấp cách điện: cấp H, giới hạn tăng nhiệt độ 80 độ K. - Điện áp chịu đựng tần số nguồn (LV/HV) Power frequency withstand: 3KV/50KV. - Điện áp chịu đựng xung sét (LV/HV) Lightening impulse: 0KV/125KV. - Cấp bảo vệ: IP23 - Tổn thất không tải: 6000W - Tổn thất có tải (75 độ C): 15000W - Dòng điện không tải: 0.8% - Độ ồn: 56 dB - Phóng điện cục bộ (Partial discharge): 5PC - Kiểu làm mát: AN - Bộ giám sát nhiệt độ: trọn bộ điều khiển hiển thị và các cảm biến lắp đặt trong cuộn dây MBA - Kích thước vỏ ngoài mm: LxWxH: 3200x2200x2700 (Bản vẽ kích thước chi tiết như đính kèm) - Bao gồm các biến dòng điện hợp bộ MBA phía cao áp và hạ áp. TI phía hạ áp: Điện áp định mức (kV): 0.66, Công suất (VA): 15, Tỉ số biến (A/A): 3000/5, Cấp chính xác: 0,2. TI phía cao áp: Điện áp định mức (kV): 24, Công suất (VA): 10, Tỉ số biến (A/A): 600/5/5/5, Cấp chính xác 5P10/5P10/5P10. | |
| 2 | Rơ le trung gian 220VDC | - | 4 | Bộ | Nguồn cuộn hút 220VDC Dòng cuộn dây 5,8mA Dòng làm việc tiếp điểm 16A Bao gồm đế cắm, Module bảo vệ cuộn dây, thanh giữ phù hợp rơ le Đế: 92.03 Thanh giữ: 092.54 | |
| 3 | Cảm biến mức nước thượng lưu | - | 1 | Bộ | - Level Transmitter - Nguồn nuôi : 9 đến 30 VDC - Dải đo P0: 70 mH2O g. - Chiều dài cáp gắn cùng cảm biến: 80m - Cảm biến có đầu ra analog 4- 20mmA - Có hỗ trợ kết nối truyền thông RS485 - Có 6 dây tín hiệu trương ứng 6 mầu: Trắng, vàng, nâu, hồng,xanh lá, xám | |
| 4 | Cảm biến mức nước hạ lưu | - | 1 | Bộ | - Level Transmitter - Nguồn nuôi : 9 đến 30 VDC - Dải đo P0: 40 mH2O g. - Chiều dài cáp gắn cùng cảm biến: 60m - Cảm biến có đầu ra analog 4- 20mmA - Có hỗ trợ kết nối truyền thông RS485 - Có 6 dây tín hiệu trương ứng 6 mầu: Trắng, vàng, nâu, hồng,xanh lá, xám | |
| 5 | Module đo lường | - | 2 | Bộ | Module sicam P50 - Module truyền thông RTU chuẩn RS485 - Tích hợp A0 4-20mA, 0-20mA - Card DO | |
| 6 | Động cơ dao tiếp địa trạm GIS | - | 1 | Cái | - Động cơ dao tiếp địa trạm GIS HDZ-21896CTH 220VDC/220VAC (hoạt động được cả ở nguồn 220VAC và nguồn 220VDC, - Công suất: 180W. - Tốc độ 11000 vòng/phút. | |
| 7 | Máy biến dòng trung tính | - | 1 | Cái | Máy biến dòng tủ trung tính tỷ số biến 400/5A; U=0.72kV; công suất: 5VA; | |
| 8 | Bơm dầu phụ AP001/Aseembly of small screw pump | - | 2 | Bộ | Kiểu: Bơm trục vít - Loại 03 trục Áp lực làm việc: 7 Mpa Lưu lượng: 1.14 l/s Tốc độ: 1450 vòng/phút Buồng bơm làm bằng thép trắng Kèm theo bệ bơm và khớp nối mềm lắp đặt được đồng bộ với động cơ có sẵn. Kích thước lắp đặt như bản vẽ đính kèm | |
| 9 | Biến điện áp | - | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật 6,3/√3/0.11/√3/0.11/3 0.5/6P 30VA/50VA | |
| 10 | Biến điện áp | - | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: 6,3/√3/0.11/√3; 0.5 30VA | |
| 11 | Cầu chì trung thế | - | 3 | Cái | Điện áp định mức: 12kV, dòng định mức :125A | |
| 12 | Cầu chì trung thế | - | 3 | Cái | Điện áp định mức :12kV; dòng định mức :100A | |
| 13 | Cầu chì trung thế | - | 3 | Cái | Điện áp định mức :12kV; dòng điện định mức :0.5A | |
| 14 | Rơ le bảo vệ, bao gồm 01 modul kiểm tra đồng bộ; 02 I/O modul; 01 cổng kết nối rs485 | - | 1 | Bộ | Khối cơ bản: có màn hình UMI, nguồn đầu vào 220VDC; modul ms120: 14 inputs+6 outputs, 220vdc; modul mcs025: modul kiểm tra đồng bộ, 220vdc; modul ace949-2: cổng kết nối rs485 | |
| 15 | Bơm rò rỉ thân đập | - | 1 | Bộ | 3 pha-400V 50HzQ=171m3/h; H=71,1m; P2=90kW; 3x400V-50Hz; 1480 rpm. Đặc tính kỹ thuật: Công suất tại điểm hoạt động: 64 kW Hiệu suất motor: 95.2%Hệ số cospi: 0,896 Dòng khởi động: : 1300A Dòng định mức: 153AMomen khởi động: 1630Nm Momen định mức: 581Nm Đường kính tạp chất: 77x52mm Họng hút/ xả: DN150 Vật liệu lớp cách điện cấp: H (140) Đính kèm khớp nối 1 bộ, 10m dây cáp tiêu chuẩn theo bơm, Cảm biến độ ẩm tại buồng làm mát, cảm biến độ ẩm tại buồng kết nối, cảm biến độ ẩm tại động cơ, cảm biến nhiệt tại quận dây loại Bi-metallic switch, 1 bộ thanh dẫn hướng, 1 bộ CA 462, 2 bộ CA 461, 4 cái rơ le trung gian, bu lông + đai ốc + gioăng + mặt bích + atomat + đầu cost + dây dẫn điện điều khiển 1,5mm + cầu đấu + day nhôm + ruột gà...trọn bộ cho 1 máy bơm. Vật liệu bơm XFP:Trục: 1.4021 (AISI 420) Thân và cánh: EN-GJL-250 Áo làm mát (Cooling jacket): 1.0036 (PE4-PE6) | |
| 16 | Bơm rò rỉ thân đập | - | 1 | Bộ | 3 pha-400V 50HzQ=170m3/h; H=55m; P2=55kW; 3x400V-50Hz; 1480 rpm. Đặc tính kỹ thuật: Công suất tại điểm hoạt động: 46 kW Hiệu suất motor: 94.6% Hệ số cospi: 0,891 Dòng khởi động: : 762A Dòng định mức: 94,1A Momen khởi động: 887Nm Momen định mức: 335Nm Đường kính tạp chất: 77x52mm Họng hút/ xả: DN150 Vật liệu lớp cách điện cấp: H (140) Đính kèm khớp nối 1 bộ, 10m dây cáp tiêu chuẩn theo bơm, Cảm biến độ ẩm tại buồng làm mát, cảm biến độ ẩm tại buồng kết nối, cảm biến độ ẩm tại động cơ, cảm biến nhiệt tại quận dây loại Bi-metallic switch, 1 bộ thanh dẫn hướng, 1 bộ CA 462, 2 bộ CA 461, 4 cái rơ le trung gian, bu lông + đai ốc + gioăng + mặt bích + atomat + đầu cost + dây dẫn điện điều khiển 1,5mm + cầu đấu + day nhôm + ruột gà...trọn bộ cho 1 máy bơm. Vật liệu bơm XFP:Trục: 1.4021 (AISI 420) Thân và cánh: EN-GJL-250 Áo làm mát (Cooling jacket): 1.0036 (PE4-PE6) | |
| 17 | Biến dòng phía cao áp MBA | - | 1 | cái | - Tỷ số biến: 600/5/5/5/5A - Cấp chính xác cuộn 1S1, 1S2, 2S1, 2S2: 0,2, cuộn: 3S1, 3S2, 4S1, 4S2: 5P20 - Công suất: 10VA | |
| 18 | Biến dòng phía hạ áp MBA | - | 1 | cái | - Tỷ số biến: 2500/5A- Cấp chính xác: 0,5- Công suất: 10VA | |
| 19 | Máy biến dòng | - | 3 | Cái | - Tỉ số biến: 600/5/5/5/5 A, - Cấp chính xác: 0.5/5P20/5P20/5P20, - Công suất: 15/30/30/30VA | |
| 20 | Máy biến điện áp | - | 3 | Cái | - Tỷ số: 6,3/0,11kV - Công suất: 30VA - Cấp chính xác: 0,5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi