Gói thầu: Gói thầu: Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế vật tư và cấp chứng chỉ; cấp mới vật tư thiết bị đã hết niên hạn sử dụng cho tàu Thổ Châu 09 - Phú Quốc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200322545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế vật tư và cấp chứng chỉ; cấp mới vật tư thiết bị đã hết niên hạn sử dụng cho tàu Thổ Châu 09 - Phú Quốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248809 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 17:31:00 đến ngày 2020-03-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 145,340,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cấp mới bình bột 8kg | 5 | Bình | Cấp mới vật tư thay thế | ||
| 2 | Cấp mới bình foam 9 lít | 2 | Bình | Cấp mới vật tư thay thế | ||
| 3 | Cấp mới đầu báo khói | 3 | Cái | Cấp mới vật tư thay thế | ||
| 4 | Cấp mới đầu báo nhiệt | 3 | Cái | Cấp mới vật tư thay thế | ||
| 5 | Cấp mới nút nhấn báo cháy | 3 | Cái | Cấp mới vật tư thay thế | ||
| 6 | Tín hiệu dù | 6 | Quả | Cấp mới vật tư boong | ||
| 7 | Tín hiệu khói | 2 | Quả | Cấp mới vật tư boong | ||
| 8 | Tín hiệu đuốc | 6 | Quả | Cấp mới vật tư boong | ||
| 9 | Sún bắn dây | 2 | Bộ | Cấp mới vật tư boong | ||
| 10 | Đạn phóng dây | 4 | Bộ | Cấp mới vật tư boong | ||
| 11 | Đèn khói cánh gà | 2 | Cái | Cấp mới vật tư boong | ||
| 12 | Phí vận chuyển hàng hóa từ Sài Gòn - Kiên Giang | 1 | Chuyến | Cấp mới vật tư boong | ||
| 13 | Phao loại 50 người - Model: KHK-50, sx:10/2016 | 6 | phao | Kiểm tra bảo dưỡng phao cứu sinh tự nổi | ||
| 14 | Kiểm tra & thử bộ nhả thủy tĩnh | 6 | bộ | Kiểm tra bảo dưỡng phao cứu sinh tự nổi | ||
| 15 | thay màng cao su | 6 | cái | Kiểm tra bảo dưỡng phao cứu sinh tự nổi | ||
| 16 | thử gân sàn bè (FS) | 6 | phao | Kiểm tra bảo dưỡng phao cứu sinh tự nổi | ||
| 17 | Thử áp lực bổ sung cần thiết (NAP) | 6 | phao | Kiểm tra bảo dưỡng phao cứu sinh tự nổi | ||
| 18 | Tín hiệu đuốc | 12 | quả | Thay thế vật tư cho bè do hết hạn | ||
| 19 | Hộp thuốc cấp cứu | 6 | hộp | Thay thế vật tư cho bè do hết hạn | ||
| 20 | Pin cho đèn pin | 24 | viên | Thay thế vật tư cho bè do hết hạn | ||
| 21 | Tấm PE bọc phao | 6 | tấm | Thay thế vật tư cho bè do hết hạn | ||
| 22 | Vệ sinh + sơn lại + kẻ tên tàu cho vỏ phao bè | 6 | bộ | Thay thế vật tư cho bè do hết hạn | ||
| 23 | Ống đựng hồ sơ phao bè | 6 | cái | Thay thế vật tư cho bè do hết hạn | ||
| 24 | Băng phản quang Solas | 6 | m | Thay thế vật tư cho bè do hết hạn | ||
| 25 | IMO Liferaft symbol | 6 | cái | Thay thế vật tư cho bè do hết hạn | ||
| 26 | Imo 1-6 | 6 | tờ | Thay thế vật tư cho bè do hết hạn | ||
| 27 | Bộ mạc phao bẻ | 6 | bộ | Thay thế vật tư cho bè do hết hạn | ||
| 28 | Keo vá bè | 6 | tuýt | Thay thế vật tư cho bè do hết hạn | ||
| 29 | Dây đai + con bọ | 6 | phao | Thay thế vật tư cho bè do hết hạn | ||
| 30 | Bộ chằng buộc phao bè | 6 | bộ | Thay thế vật tư cho bè do hết hạn | ||
| 31 | Cấp mới nút yếu bè | 6 | bộ | Thay thế vật tư cho bè do hết hạn | ||
| 32 | Vá lại vỏ phao | 5 | miếng | Thay thế vật tư cho bè do hết hạn | ||
| 33 | Phí nhà sản xuất phao Trung quốc: KHA (Maker) | 6 | Phao | Thay thế vật tư cho bè do hết hạn | ||
| 34 | Tháo chai khỏi hệ thống, cân kiểm tra chai chứa khí CO2 bằng cân điện tử, ráp sau khi cân Tháo chai ra khỏi hộp chứa, cân kiểm tra khởi động Kiểm tra hệ thống báo động bằng đèn, còi, ngắt quạt thông gió, tủ điều khiển khởi động, các van phân phối, ống gó | 1 | ht | Hệ thống chữa cháy cố định bằng CO2 + Cấp chứng chỉ | ||
| 35 | Bình bột khô 2 kg | 1 | bình | Phí kiểm tra, bảo dưỡng + cấp chứng chỉ | ||
| 36 | Bình bột khô 8 kg | 11 | bình | Phí kiểm tra, bảo dưỡng + cấp chứng chỉ | ||
| 37 | Bình bình khí CO2 3 kg | 1 | bình | Phí kiểm tra, bảo dưỡng + cấp chứng chỉ | ||
| 38 | Bình bình khí CO2 5 kg | 6 | bình | Phí kiểm tra, bảo dưỡng + cấp chứng chỉ | ||
| 39 | Bình Foam loại 9 lít | 2 | bình | Phí kiểm tra, bảo dưỡng + cấp chứng chỉ | ||
| 40 | Bột khô ABC | 35 | kg | Chi phí nạp lại | ||
| 41 | Bình Foam AFFF 9 lít | 2 | bình | Chi phí nạp lại | ||
| 42 | Bình CO2 | 30 | kg | Chi phí nạp lại | ||
| 43 | Bình bột khô 2 kg | 1 | bình | Thử thủy lực chai khí | ||
| 44 | Bình bột khô 8 kg | 11 | bình | Thử thủy lực chai khí | ||
| 45 | Bình khí CO2 3 kg | 1 | bình | Thử thủy lực chai khí | ||
| 46 | Bình khí CO2 5 kg | 6 | bình | Thử thủy lực chai khí | ||
| 47 | Bình Foam loại 9 lít | 2 | bình | Thử thủy lực chai khí | ||
| 48 | Sơn lại bình cứu hỏa xách tay | 21 | bình | Chi phí sửa chữa | ||
| 49 | Thay vòi phun cho bình khí CO2 xách tay | 5 | cái | Chi phí sửa chữa | ||
| 50 | Thay vòi phun cho bình bột khô xách tay | 5 | cái | Chi phí sửa chữa | ||
| 51 | Thay tem hướng dẫn sử dụng | 5 | cái | Chi phí sửa chữa | ||
| 52 | Kiểm tra mặt nạ, van thở, đồng hồ áp lực | 4 | bộ | Thiết bị thở (OXY y tế) + cấp chứng chỉ | ||
| 53 | Kiểm tra chai khí kèm theo van chai | 4 | bình | Thiết bị thở (OXY y tế) + cấp chứng chỉ | ||
| 54 | Nạp lại chai khí | 4 | bình | Thiết bị thở (OXY y tế) + cấp chứng chỉ | ||
| 55 | Kiểm tra túi trùm mặt, van thở, đồng hồ áp lực chai khí | 3 | bộ | Thiết bị thở thoát hiểm (EEBD) + cấp chứng chỉ | ||
| 56 | Nạp lại do thiếu khí | 3 | bình | Thiết bị thở thoát hiểm (EEBD) + cấp chứng chỉ | ||
| 57 | Chi phí thử thủy lực | 3 | chai | Thiết bị thở thoát hiểm (EEBD) + cấp chứng chỉ | ||
| 58 | Kiểm tra bộ quần áo chống cháy (gồm kiểm tra dây chống cháy, đai an toàn, đèn phòng nổ, nút nhấn báo cháy) | 2 | bộ | Cấp chứng chỉ | ||
| 59 | Kiểm tra và hệ thử hệ thống báo cháy cố định (gồm đầu báo khói, đầu báo nhiệt, nút nhấn báo cháy) | 1 | HT | Cấp chứng chỉ | ||
| 60 | Kiểm tra và khử la bàn từ | 1 | cái | Kiểm tra và khử la bàn từ | ||
| 61 | Kiểm tra và hệ thống truyền thanh | 1 | HT | Kiểm tra và hệ thống truyền thanh | ||
| 62 | Chi phí vận chuyển từ tàu TP-HCM để bảo dưỡng và ngược lại ( phao bè + bình cứu hỏa và thiết bị thở ) bãi vòm Phú Quốc | 2 | chuyển | Chi phí vận chuyển | ||
| 63 | Chi phí nhân công tháo và lắp đặt phao bè, thiết bị | 2 | lượt | Chi phí nhân công | ||
| 64 | Chi phí cho kỹ thuật đi lại thực hiện công việc ( 3 kỹ thuật ) | 1 | tàu | Chi phí cho kỹ thuật đi lại |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi