Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp và lắp đặt bảo ôn phục vụ công tác trung tu Lò 41 42 Phú Mỹ 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200326043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp và lắp đặt bảo ôn phục vụ công tác trung tu Lò 41 42 Phú Mỹ 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325846 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 98 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 17:42:00 đến ngày 2020-03-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,264,024,148 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,641,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảo ôn rockwool tại co 90 ĐK 100mm Độ dày bảo ôn 75mm | 14 | Cái | Bảo ôn rockwool tại co 90 ĐK 100mm Độ dày bảo ôn 75mm | ||
| 2 | Bảo ôn rockwool tại co 90 ĐK 25mm Độ dày bảo ôn 50mm | 69 | Cái | Bảo ôn rockwool tại co 90 ĐK 25mm Độ dày bảo ôn 50mm | ||
| 3 | Bảo ôn rockwool tại co 90 ĐK 25mm Độ dày bảo ôn 75mm | 26 | Cái | Bảo ôn rockwool tại co 90 ĐK 25mm Độ dày bảo ôn 75mm | ||
| 4 | Bảo ôn rockwool tại co 90 ĐK 40mm Độ dày bảo ôn 50mm | 30 | Cái | Bảo ôn rockwool tại co 90 ĐK 40mm Độ dày bảo ôn 50mm | ||
| 5 | Bảo ôn rockwool tại co 90 ĐK 40mm Độ dày bảo ôn 75mm | 50 | Cái | Bảo ôn rockwool tại co 90 ĐK 40mm Độ dày bảo ôn 75mm | ||
| 6 | Bảo ôn rockwool tại đường ống ĐK 100mm Độ dày bảo ôn 75mm | 35 | Mét | Bảo ôn rockwool tại đường ống ĐK 100mm Độ dày bảo ôn 75mm | ||
| 7 | Bảo ôn rockwool tại đường ống ĐK 25mm Độ dày bảo ôn 50mm | 129,5 | Mét | Bảo ôn rockwool tại đường ống ĐK 25mm Độ dày bảo ôn 50mm | ||
| 8 | Bảo ôn rockwool tại đường ống ĐK 25mm Độ dày bảo ôn 75mm | 253 | Mét | Bảo ôn rockwool tại đường ống ĐK 25mm Độ dày bảo ôn 75mm | ||
| 9 | Bảo ôn rockwool tại đường ống ĐK 40mm Độ dày bảo ôn 50mm | 68 | Mét | Bảo ôn rockwool tại đường ống ĐK 40mm Độ dày bảo ôn 50mm | ||
| 10 | Bảo ôn rockwool tại đường ống ĐK 40mm Độ dày bảo ôn 75mm | 109 | Mét | Bảo ôn rockwool tại đường ống ĐK 40mm Độ dày bảo ôn 75mm | ||
| 11 | Tấm ốp co 90 nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 125 mm | 16 | Cái | Tấm ốp co 90 nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 125 mm | ||
| 12 | Tấm ốp co 90 nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong ,đường kính 140 mm. | 30 | Cái | Tấm ốp co 90 nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong ,đường kính 140 mm. | ||
| 13 | Tấm ốp co 90 nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong ,đường kính 175 mm. | 26 | Cái | Tấm ốp co 90 nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong ,đường kính 175 mm. | ||
| 14 | Tấm ốp co 90 nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 190 mm. | 50 | Cái | Tấm ốp co 90 nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 190 mm. | ||
| 15 | Tấm ốp co 90 nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 250 mm | 14 | Cái | Tấm ốp co 90 nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 250 mm | ||
| 16 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 140 mm | 32 | Mét | Tấm ốp nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 140 mm | ||
| 17 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong ,đường kính 125 mm. | 129,5 | Mét | Tấm ốp nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong ,đường kính 125 mm. | ||
| 18 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 175 mm | 253 | Mét | Tấm ốp nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 175 mm | ||
| 19 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 190 mm | 109 | Mét | Tấm ốp nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 190 mm | ||
| 20 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 250 mm | 35 | Mét | Tấm ốp nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 250 mm | ||
| 21 | Bảo ôn rockwool tại co 90 ĐK 100mm Độ dày bảo ôn 75mm | 14 | Cái | Bảo ôn rockwool tại co 90 ĐK 100mm Độ dày bảo ôn 75mm | ||
| 22 | Bảo ôn rockwool tại co 90 ĐK 25mm Độ dày bảo ôn 50mm | 69 | Cái | Bảo ôn rockwool tại co 90 ĐK 25mm Độ dày bảo ôn 50mm | ||
| 23 | Bảo ôn rockwool tại co 90 ĐK 25mm Độ dày bảo ôn 75mm | 18 | Cái | Bảo ôn rockwool tại co 90 ĐK 25mm Độ dày bảo ôn 75mm | ||
| 24 | Bảo ôn rockwool tại co 90 ĐK 40mm Độ dày bảo ôn 50mm | 80 | Cái | Bảo ôn rockwool tại co 90 ĐK 40mm Độ dày bảo ôn 50mm | ||
| 25 | Bảo ôn rockwool tại đường ống ĐK 100mm Độ dày bảo ôn 75mm | 35 | mét | Bảo ôn rockwool tại đường ống ĐK 100mm Độ dày bảo ôn 75mm | ||
| 26 | Bảo ôn rockwool tại đường ống ĐK 25mm Độ dày bảo ôn 50mm | 129,5 | mét | Bảo ôn rockwool tại đường ống ĐK 25mm Độ dày bảo ôn 50mm | ||
| 27 | Bảo ôn rockwool tại đường ống ĐK 25mm Độ dày bảo ôn 75mm | 108 | mét | Bảo ôn rockwool tại đường ống ĐK 25mm Độ dày bảo ôn 75mm | ||
| 28 | Bảo ôn rockwool tại đường ống ĐK 40mm Độ dày bảo ôn 50mm | 177 | mét | Bảo ôn rockwool tại đường ống ĐK 40mm Độ dày bảo ôn 50mm | ||
| 29 | Tấm ốp co 90 nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 125 mm | 69 | Cái | Tấm ốp co 90 nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 125 mm | ||
| 30 | Tấm ốp co 90 nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong ,đường kính 140 mm. | 80 | Cái | Tấm ốp co 90 nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong ,đường kính 140 mm. | ||
| 31 | Tấm ốp co 90 nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong ,đường kính 175 mm. | 18 | Cái | Tấm ốp co 90 nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong ,đường kính 175 mm. | ||
| 32 | Tấm ốp co 90 nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 250 mm | 14 | Cái | Tấm ốp co 90 nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 250 mm | ||
| 33 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 140 mm | 177 | mét | Tấm ốp nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 140 mm | ||
| 34 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong ,đường kính 125 mm. | 129,5 | mét | Tấm ốp nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong ,đường kính 125 mm. | ||
| 35 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 175 mm | 108 | mét | Tấm ốp nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 175 mm | ||
| 36 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 250 mm | 35 | mét | Tấm ốp nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 250 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi