Gói thầu: Gói thầu số 5.2020 - Mua sắm Thiết bị CNTT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200326648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5.2020 - Mua sắm Thiết bị CNTT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200134610 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 09:49:00 đến ngày 2020-03-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,138,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị truyền dẫn quang SDH STM1/4/16 (phòng Server) | 1 | Thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thiết bị truyền dẫn quang SDH STM1/4/16 (TBA 110kV) | 4 | Thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ chuyển đổi nguồn Converter 220VDC/48VDC/30A | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | UPS C6K (ĐLVH, XNLĐCT) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ chuyển đổi nguồn 220AC/48VDC (SDH tại ĐLVNG, ĐLVH, XNLĐCT) | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Phần mềm giám sát hệ thống | 1 | Hệ thống | 1) Giám sát hiệu năng hệ thống mạng (up to 2000 elements); 2) Giám sát và phân tích băng thông hệ thống mạng (up to 2000 elements); 3) Sao lưu cấu hình các thiết bị mạng (up to 200 nodes); 4) Giám sát hiệu năng hệ thống ảo hóa (up to 16 sockets); 5) Giám sát hiệu năng hệ thống lưu trữ (up to 150 disks); 6) Giám sát sự kiện tác động hệ thống (up to 50 nodes); 7) Syslog server; (Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 7 | Hệ thống wifi quản lý tập trung: 1) 14 x switch HPoE 8 Port (14 cái); 2) 65 x thiết bị phát sóng wifi (65 cái); 3) 02 x wifi controller (2 cái) | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Nâng cấp chức năng quản lý Firewall hệ thống SCADA (CISCO ASA 5525) | 2 | Module | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Nâng cấp chức năng quản lý Firewall kết nối internet và EVNCPC (CISCO ASA 5515) | 4 | Module | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Firewall Server SCADA | 1 | Thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Firewall TBA 110kV | 12 | Thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Thiết bị quản lý firewall tập trung | 1 | Thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | FlexStack-Plus hot-swappable stacking module (C2960X-STACK) + cable 0.5 m | 4 | Thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dây cáp mạng UTP CAT6E | 200 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đầu RJ45 CAT 6E | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dây nhảy mạng UTP CAT 6E | 80 | Sợi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dây nhảy quang SC – LC single mode 5m | 20 | Sợi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dây điện PVC/PVC 2x6mm2 | 200 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dây điện sọc xanh nối đất thiết bị 1x1.5 | 60 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Aptomat DC 2 cực 10-15A, 2P | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ Rack 19" 42U 800x1100 (Phòng Server) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ Rack 19" 42U 800 x 800 (ĐLVNG, ĐLVH, XNLĐCT) | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Acqui mở rộng cho UPS SANTAK C6KS LCD (ĐLVNG) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi