Gói thầu: Gói 13: Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa và trang bị an toàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200319302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Gói 13: Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa và trang bị an toàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200300491 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 10:31:00 đến ngày 2020-03-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,728,716,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,900,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mê gôm mét 2500V có thang đo 500V | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 2 | Máy đo nhiệt độ mối nối có tầm đo xa >50m, đo được đường kính vật đo tối thiểu 26mm | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 3 | Đồng hồ đo véc tơ dòng, áp | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 4 | Bộ cờ lê, mỏ lết, tuốc nơ vít các loại | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 5 | Túi đựng dụng cụ | 5 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 6 | Đồng hồ đo ampe kìm | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 7 | Đồng hồ vạn năng | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 8 | Máy đo điện trở tiếp xúc | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 9 | Khoan điện cầm tay | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 10 | Máy mài cầm tay | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 11 | Máy hút bụi công nghiệp | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 12 | Máy nén khí | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 13 | Máy bộ đàm cầm tay 5W | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 14 | Đèn chiếu sáng di động 500W-220V-AC | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 15 | Giá sắt 4 tầng để dụng cụ | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 16 | Tủ đựng dụng cụ sửa chữa | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 17 | Tủ sắt kín đựng dụng cụ có đèn sấy | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 18 | Máy ảnh kỹ thuật số | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 19 | Máy cắt cỏ động cơ xăng | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 20 | Xe điện phục vụ kiểm tra, vận hành trạm | 1 | xe | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 21 | Máy đo cường độ điện trường | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị an toàn | |
| 22 | Bộ quần áo chống ảnh hưởng cường độ điện trường (quần áo, mũ, giày) | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị an toàn | |
| 23 | Bút thử điện 110kV-220kV-500kV + Sào thao tác | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị an toàn | |
| 24 | Bút thử điện 6kV-35kV + Sào thao tác | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị an toàn | |
| 25 | Tiếp địa di động có dây đồng mềm ≥35mm² hoặc dây hợp kim (500kV) | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị an toàn | |
| 26 | Găng tay cách điện | 4 | đôi | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị an toàn | |
| 27 | Ủng cách điện | 4 | đôi | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị an toàn | |
| 28 | Thảm cách điện | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị an toàn | |
| 29 | Dây an toàn + Dây chống rơi | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị an toàn | |
| 30 | Thang gấp cách điện chữ A cao 5m (500kV) | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị an toàn | |
| 31 | Băng nhựa làm rào chắn an toàn (100m/cuộn) | 4 | cuộn | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị an toàn | |
| 32 | Biển báo an toàn các loại | 30 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị an toàn | |
| 33 | Mặt nạ phòng độc | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V Phần II: yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị an toàn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi