Gói thầu: Gói số 2: Cung cấp van các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200335049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Cung cấp van các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20191236324 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2020 (SCL) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 14:40:00 đến ngày 2020-03-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,797,221,745 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 101,958,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu chín trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Van D941H-16C,DN200 | 1 | Cái | Hạng mục 1 (Chương V) | ||
| 2 | Van phun giảm ôn cấp 1 nhánh B L413214 (phần cơ) | 1 | Cái | Hạng mục 2 (Chương V) | ||
| 3 | Van phun giảm ôn quá nhiệt trung gian nhánh A 1-1500/L50005 (phần cơ) | 1 | Cái | Hạng mục 3 (Chương V) | ||
| 4 | Van tay J61Y-320 DN50 PN32 | 12 | Cái | Hạng mục 4 (Chương V) | ||
| 5 | Van tay J61Y-320; DN20, PN32 Mpa | 41 | Cái | Hạng mục 5 (Chương V) | ||
| 6 | Van tay J61Y-320; DN32; PN32Mpa | 5 | Cái | Hạng mục 6 (Chương V) | ||
| 7 | Van tay J65Y-32 DN50, PN32 | 1 | Cái | Hạng mục 7 (Chương V) | ||
| 8 | Van xả định kỳ lò hơi J965Y - 32; DN20, PN32 MPa; T=500độ C | 12 | Cái | Hạng mục 8 (Chương V) | ||
| 9 | Van xả lò hơi ( không bao gồm động cơ ), J961Y-32, DN50 | 1 | Cái | Hạng mục 9 (Chương V) | ||
| 10 | Van xả lò hơi (bao gồm cả động cơ 14AI) J961Y-32 DN32, PN32MPa | 2 | Bộ | Hạng mục 10 (Chương V) | ||
| 11 | Van xả lò hơi (bao gồm cả động cơ 14AI) J961Y-32 DN50, PN32MPa | 3 | Bộ | Hạng mục 11 (Chương V) | ||
| 12 | Van 1 chiều H74H-10C DN200 | 1 | Cái | Hạng mục 12 (Chương V) | ||
| 13 | Van áp lực dầu Yuken (MBP - 03) | 1 | Cái | Hạng mục 13 (Chương V) | ||
| 14 | Van điện khí nén D671J-10 DN100 PN16; L=56mm | 6 | Cái | Hạng mục 14 (Chương V) | ||
| 15 | Van tay gạt inox 316 DN15 | 1 | Cái | Hạng mục 15 (Chương V) | ||
| 16 | Van tay gạt inox 316 DN21 | 1 | Cái | Hạng mục 16 (Chương V) | ||
| 17 | Van tay NPZ641H-10C; DN 200-PN10, WCB | 1 | Cái | Hạng mục 17 (Chương V) | ||
| 18 | Cụm ổ quay van cổ góp silo | 4 | Bộ | Hạng mục 18 (Chương V) | ||
| 19 | Van 1 chiều H74X - 16C DN 200, PN16 | 1 | Cái | Hạng mục 19 (Chương V) | ||
| 20 | Van 1 chiều JM15-III; DN200, | 1 | Cái | Hạng mục 20 (Chương V) | ||
| 21 | Van an toàn quạt sục khí silo A27TW-2Q-SVF-50 | 2 | Cái | Hạng mục 21 (Chương V) | ||
| 22 | Van cân bằng cổ góp Silo tro GH674Y-10-DN100-PN16 | 4 | Cái | Hạng mục 22 (Chương V) | ||
| 23 | Van cổ góp silo tro | 2 | Bộ | Hạng mục 23 (Chương V) | ||
| 24 | Van HZ673X-1.0-DN200-PN1.0 | 1 | Cái | Hạng mục 24 (Chương V) | ||
| 25 | Van khí nén D671XL6C phi 325 | 1 | Cái | Hạng mục 25 (Chương V) | ||
| 26 | Van khí nén NPZ641H - 10C DN200 WCB | 1 | Cái | Hạng mục 26(Chương V) | ||
| 27 | Van tay GH73X-1.0 DN200 PN1.0 | 5 | Cái | Hạng mục 27 (Chương V) | ||
| 28 | Van tay J41H - 40 DN25 - PN40 | 25 | Cái | Hạng mục 28 (Chương V) | ||
| 29 | Van tay J41H-16 DN15-PN16 | 15 | Cái | Hạng mục 29 (Chương V) | ||
| 30 | Van tay J41H-16 DN25-PN16 | 1 | Cái | Hạng mục 30 (Chương V) | ||
| 31 | Van tay J41H-16 DN50-PN16 | 16 | Cái | Hạng mục 31 (Chương V) | ||
| 32 | Van tay NPZ41H-10C DN200 | 1 | Cái | Hạng mục 32 (Chương V) | ||
| 33 | Van tro bay GH673X-DN300, PN1.0 | 1 | Bộ | Hạng mục 33 (Chương V) | ||
| 34 | Van xả tro phễu ESP ZWF10 | 2 | Cái | Hạng mục 34 (Chương V) | ||
| 35 | Van hút ẩm kho than bột (van điện): Loại van D34H-16C, DN150, PN16, MPQ (Không bao gồm phần điện). | 2 | Cái | Hạng mục 35 (Chương V) | ||
| 36 | Van tay D41W-25 DN150-PN25 | 1 | Cái | Hạng mục 36 (Chương V) | ||
| 37 | Van cách ly J41H-40 DN80 PN4.0 | 2 | Chiếc | Hạng mục 37 (Chương V) | ||
| 38 | Van J41H-DN20, PN40 | 3 | Cái | Hạng mục 38 (Chương V) | ||
| 39 | Van bướm D71J-10 DN50 PN10 | 14 | Cái | Hạng mục 39 (Chương V) | ||
| 40 | Van bướm D971J-10 DN125 PN1Mpa | 15 | chiếc | Hạng mục 40 (Chương V) | ||
| 41 | Van đầu đẩy đầu hút bơm bể xả khẩn cấp hệ thống FGD D971J-10-DN100, PN10 | 2 | Cái | Hạng mục 41 (Chương V) | ||
| 42 | Van đầu hút bơm thải thạch cao D971J-10, DN80 | 2 | Cái | Hạng mục 42 | ||
| 43 | Van điện EG946J-10, DN50 - PN10 | 5 | Cái | Hạng mục 43 | ||
| 44 | Van điện EG946J-10, DN80 - PN10 | 1 | Cái | Hạng mục 44 (Chương V) | ||
| 45 | Van điệnEG41J - 10, DN50 - PN10 | 1 | Cái | Hạng mục 45 (Chương V) | ||
| 46 | Van tay (van bướm) D371J-10 DN250 PN16 | 2 | Cái | Hạng mục 46 (Chương V) | ||
| 47 | Van tay D71J-10, DN125 - PN10, đĩa và thân van phủ teflon | 3 | Cái | Hạng mục 47 (Chương V) | ||
| 48 | Van tay EG46J-10, DN80-PN10 | 3 | Cái | Hạng mục 48 | ||
| 49 | Van xả đáy tháp khử lưu hùynh D371J-10, DN150,PN16 | 2 | Chiếc | Hạng mục 49 | ||
| 50 | Đĩa tĩnh, đĩa động van tái tuần hoàn bơm cấp (Đĩa tĩnh: phi 106 x phi 44 x phi 71.5 x 103mm; phi 98 x phi 88.5 x phi 89.5mm; Đĩa động: phi 58 x phi 46 x phi 26 x 570mm), vật liệu SUS316 | 1 | Bộ | Hạng mục 50 (Chương V) | ||
| 51 | Van an toàn A41Y-320; DN20 PN320 | 4 | Chiếc | Hạng mục 51 (Chương V) | ||
| 52 | Van đầu đẩy bơm cấp | 3 | Bộ | Hạng mục 52 (Chương V) | ||
| 53 | Van một chiều đường tái tuần hoàn bơm cấp H44H-40, DN125, PN4.0Mpa, WCB | 2 | Chiếc | Hạng mục 53 (Chương V) | ||
| 54 | Van một chiều H64Y-36C(L)T7, Dn200, Pn 36Mpa, T=300 oc | 3 | Chiếc | Hạng mục 54 (Chương V) | ||
| 55 | Van tay J41 - WCB DN 50, PN16 | 3 | Chiếc | Hạng mục 55 (Chương V) | ||
| 56 | Van tay J41H-25 DN15-PN25 | 3 | Chiếc | Hạng mục 56 (Chương V) | ||
| 57 | Van tay J41H-25 DN20 PN25 | 6 | Cái | Hạng mục 57 (Chương V) | ||
| 58 | Van tay J41H-25 DN65 PN25 | 3 | chiêc | Hạng mục 58(Chương V) | ||
| 59 | Van tay J41H-25; DN25; PN25 | 3 | Chiếc | Hạng mục 59 (Chương V) | ||
| 60 | Van tay J61Y-320 DN80 PN32 | 3 | Cái | Hạng mục 60 (Chương V) | ||
| 61 | Màng van fisher 50 | 5 | Cái | Hạng mục 61 (Chương V) | ||
| 62 | Màng van fisher 60 | 1 | Cái | Hạng mục 62 (Chương V) | ||
| 63 | màng van fisher 60 | 2 | chiếc | Hạng mục 63(Chương V) | ||
| 64 | Màng van Fisher 70 | 1 | chiếc | Hạng mục 64(Chương V) | ||
| 65 | màng van fisher 50 | 2 | chiếc | Hạng mục 65 (Chương V) | ||
| 66 | Van tay J41H-25; DN25; PN25 | 20 | Cái | Hạng mục 66 (Chương V) | ||
| 67 | Van tay (van bướm) DHX343H-16, DN400, PN16 | 2 | Cái | Hạng mục 67 (Chương V) | ||
| 68 | Van tay bộ làm mát nước tuần hoàn kín D373H1X1F, DN400, PN16 | 2 | Cái | Hạng mục 68 (Chương V) | ||
| 69 | Van một chiều đầu đẩy bơm tuần hoàn hở H44H-16C, DN400; PN16Mpa, WCB | 2 | Chiếc | Hạng mục 69 (Chương V) | ||
| 70 | Van 1 chiều J44H, DN50, PN25 | 1 | Cái | Hạng mục 70 (Chương V) | ||
| 71 | Van bướm D341X - 16 DN125 PN16 | 12 | Chiếc | Hạng mục 71 (Chương V) | ||
| 72 | Van bướm D341X - 16 DN200 PN16 | 15 | Cái | Hạng mục 72 (Chương V) | ||
| 73 | Van bướm DN300, D341X3-16C, lót cao su chống ăn mòn hoá chất | 5 | Cái | Hạng mục 73 (Chương V) | ||
| 74 | Van điện D941H-16C; DN250 PN1.6Mpa (không bao gồm động cơ điện) | 2 | Chiếc | Hạng mục 74(Chương V) | ||
| 75 | Van tay Z41H-10 DN50 PN10 | 9 | Cái | Hạng mục 75 (Chương V) | ||
| 76 | Van TF16 - 230S (đóng mở on/off hệ thống điều hòa trung tâm) | 4 | Cái | Hạng mục 76 (Chương V) | ||
| 77 | Van tiết lưu TEN55 | 16 | Cái | Hạng mục 77(Chương V) | ||
| 78 | Van bướm D341H-16C,DN400 | 4 | Cái | Hạng mục 78 (Chương V) | ||
| 79 | Van bướm D371 X/F/H ; DN400; PN16 | 1 | Cái | Hạng mục 79 (Chương V) | ||
| 80 | Van bướm D71J-10C DN200 PN16 | 4 | Cái | Hạng mục 80 (Chương V) | ||
| 81 | Van chặn DN100, PN16 + 2 bích | 16 | Bộ | Hạng mục 81 (Chương V) | ||
| 82 | Van cổng J41H-40,DN65 | 9 | Cái | Hạng mục 82 (Chương V) | ||
| 83 | Van đồng DN25 + côn thu bắt ống + đai bắt ống | 4 | Bộ | Hạng mục 83 (Chương V) | ||
| 84 | Van gang cánh cống Z41; DN100-PN16 | 9 | Cái | Hạng mục 84 (Chương V) | ||
| 85 | Van tay Z41W-16P DN80 PN16 | 5 | Cái | Hạng mục 85 (Chương V) | ||
| 86 | Van đầu bình FM-200 HYGOOD | 16 | Cái | Hạng mục 86 (Chương V) | ||
| 87 | Van tay EG46J-10, DN50 - PN10 | 1 | Cái | Hạng mục 87 (Chương V) | ||
| 88 | Van 1 chiều H44H-16; DN100 - PN16 | 2 | Cái | Hạng mục 88 (Chương V) | ||
| 89 | Van 1 chiều H44H-16C DN50 PN16 | 4 | Cái | Hạng mục 89(Chương V) | ||
| 90 | Van J41H-DN15, PN25 | 1 | Cái | Hạng mục 90 (Chương V) | ||
| 91 | Van khí nén NPZ641H - 10 DN250 PN10 | 2 | Cái | Hạng mục 91 (Chương V) | ||
| 92 | Van khí nén NPZ641H - 10; DN150 PN10 | 1 | Cái | Hạng mục 92(Chương V) | ||
| 93 | Van tay NPZ41H-10C, DN300, PN10 | 5 | Cái | Hạng mục 93 (Chương V) | ||
| 94 | Van Z41H - 16C; DN100 | 8 | Cái | Hạng mục 94 (Chương V) | ||
| 95 | Van bướm D343H DN150, PN16 | 1 | Cái | Hạng mục 95(Chương V) | ||
| 96 | Van cấp nước vào bình hòa trộn PAC, loại van: CTF002, U: 220VAC/50Hz/3W/0,08A, DN 32 | 2 | Cái | Hạng mục 96(Chương V) | ||
| 97 | Van cổng J41W-16P,DN20 | 6 | Cái | Hạng mục 97(Chương V) | ||
| 98 | Van một chiều H44H-100 DN65-PN100 | 7 | Cái | Hạng mục 98(Chương V) | ||
| 99 | Van một chiều JM-III, DN200, PN16 | 3 | Cái | Hạng mục 99 (Chương V) | ||
| 100 | Van nhựa điện UPVC QF61F - 6S, DN32, PN10 | 4 | Cái | Hạng mục 100 (Chương V) | ||
| 101 | Van inox 316 Q11F-16 DN25 PN16 | 2 | Cái | Hạng mục 101 (Chương V) | ||
| 102 | Van inox SH24W-320P DN6 (van mẫu nước khử khoáng) | 2 | Cái | Hạng mục 102 | ||
| 103 | Van bướm D371J - 10C DN125 PN10 | 4 | Cái | Hạng mục 103 (Chương V) | ||
| 104 | Van cổng J41H-100 DN20 PN100 | 4 | Cái | Hạng mục 104 (Chương V) | ||
| 105 | Van điện khí nén D671J. DN125 - PN16 | 3 | Cái | Hạng mục 105 (Chương V) | ||
| 106 | Van điện khí nén DN100; EG6B41J | 7 | Cái | Hạng mục 106 (Chương V) | ||
| 107 | Van điện khí nén DN125; EG6K41J, P=10bar, T= 85 -150 độ C | 10 | Cái | Hạng mục 107 (Chương V) | ||
| 108 | Van điện khí nén DN32; EG6B41J | 8 | Cái | Hạng mục 108 (Chương V) | ||
| 109 | Van điện khí nén DN40; EG6B41J | 2 | Cái | Hạng mục 109 (Chương V) | ||
| 110 | Van điện khí nén DN50; EG6B41J | 5 | Cái | Hạng mục 110 (Chương V) | ||
| 111 | Van điện khí nén EG6B41J - DN80 | 9 | Cái | Hạng mục 111 (Chương V) | ||
| 112 | Van màng chịu axit, kiềm EG41F46 - 10; DN20 PN10 | 5 | Cái | Hạng mục 112 (Chương V) | ||
| 113 | Van màng chịu axit, kiềm EG41F46 - 10; DN50 PN10 | 5 | Cái | Hạng mục 113 (Chương V) | ||
| 114 | Van màng chịu axit, kiềm EG41FS - 10; DN80 PN10 | 6 | Cái | Hạng mục 114 (Chương V) | ||
| 115 | Van màng chịu axit. kiềm EG41FS - 10 DN25 | 11 | Cái | Hạng mục 115 (Chương V) | ||
| 116 | Van bướm D71J-10C DN100 PN10 | 4 | Cái | Hạng mục 116 (Chương V) | ||
| 117 | Van bướm loại D671j-16Q DN100 PN16 | 3 | Cái | Hạng mục 117 (Chương V) | ||
| 118 | Van bướm Model D671J-10C-DN200 | 2 | Cái | Hạng mục 118 (Chương V) | ||
| 119 | Van 1 chiều H44J-10C; DN50 PN10 | 1 | Cái | Hạng mục 119 (Chương V) | ||
| 120 | Van điện xới rửa ngược khu nước thải nhiễm dầu 230 VAC, 30W; 50Nm | 9 | Cái | Hạng mục 120 (Chương V) | ||
| 121 | Van 1 chiều H41H-100 DN65 | 5 | Cái | Hạng mục 121 (Chương V) | ||
| 122 | Van 1 chiều H44 DN100 - PN16 | 2 | Cái | Hạng mục 122 (Chương V) | ||
| 123 | Van cổng J41H-16C,DN40 | 2 | Cái | Hạng mục 123 (Chương V) | ||
| 124 | Van điện thủy lực Model: H11A321B5F1, U: 120VAC/50Hz, Áp suất thủy lực: 500 LBF, áp suất lò so: 60 LBF, IP67 | 2 | Cái | Hạng mục 124 (Chương V) | ||
| 125 | Van điều chỉnh áp suất Hệ thống Clo | 1 | Bộ | Hạng mục 125 (Chương V) | ||
| 126 | Van điều chỉnh chân không Hệ thống Clo | 2 | Bộ | Hạng mục 126 (Chương V) | ||
| 127 | Van nhựa một chiều UPVC DN100-PN16 | 2 | Cái | Hạng mục 127 (Chương V) | ||
| 128 | Van phá chân không Hệ thống Clo | 1 | Bộ | Hạng mục 128 (Chương V) | ||
| 129 | Van xả áp suất chân không hệ thống clo (PRESS CHK-RLF 10000PPD CL2 S02 C02 Code: W3T99059) | 2 | Cái | Hạng mục 129 (Chương V) | ||
| 130 | Van 1 chiều H44H - 16C DN250 | 1 | Cái | Hạng mục 130 (Chương V) | ||
| 131 | Van tay J41H - 16C DN250 | 1 | Cái | Hạng mục 131 (Chương V) | ||
| 132 | Van 1 chiều đầu đẩy bơm nước kỹ thuật HP2 | 2 | cái | Hạng mục 132 (Chương V) | ||
| 133 | Van cổng DN125, PN32MPa | 1 | Cái | Hạng mục 133 (Chương V) | ||
| 134 | Van đồng DN25 + ống kẽm | 2 | Bộ | Hạng mục 134 (Chương V) | ||
| 135 | Van gang cánh cống Z41; DN400-PN16 | 1 | Cái | Hạng mục 135 (Chương V) | ||
| 136 | Van xả (không bao gồm động cơ) J961Y-32 DN20 PN32MPa | 6 | Cái | Hạng mục 136 (Chương V) | ||
| 137 | Van điện KD971A1XB5 DN50-PN10, lót cao su (chỉ gồm phần cơ) | 1 | Cái | Hạng mục 137 (Chương V) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi