Gói thầu: SXKD2020-HH12: Cung cấp hóa chất thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200310140-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2020-HH12: Cung cấp hóa chất thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200208259
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 15:24:00 đến ngày 2020-03-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,430,273,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dung dich thuốc thử dung dịch di - isopropyl amind 12 lít Hạng mục số 1 Mục 2 Chương V
2 Amino Acid F Reagent for S5000 Silica (2.7 L) 32,4 Lít Hạng mục số 2 Mục 2 Chương V
3 Dung dịch chất thử Molybdate 3 (Molybdate 3 Reagent) 17,4 Lít Hạng mục số 3 Mục 2 Chương V
4 Chất hoạt động bề mặt Axit citric (Citric Acid/Surfactant Reagent) 11,6 Lít Hạng mục số 4 Mục 2 Chương V
5 Dung dịch silica chuẩn (Silica Standard Solution) 20,3 Lít Hạng mục số 5 Mục 2 Chương V
6 Tetra hydrat molipdat amoniac 2 Kg Hạng mục số 6 Mục 2 Chương V
7 Axit sunfuaric 6 lít Hạng mục số 7 Mục 2 Chương V
8 acid oxalic 7 kg Hạng mục số 8 Mục 2 Chương V
9 acid ascrobic 3 kg Hạng mục số 9 Mục 2 Chương V
10 Dung dịch silic chuẩn (Si standard solution) 5 Lít Hạng mục số 10 Mục 2 Chương V
11 Dung dịch silic chuẩn (Si standard solution) 5 Lít Hạng mục số 11 Mục 2 Chương V
12 Potasium chloride 12 kg Hạng mục số 12 Mục 2 Chương V
13 potasium dihydrogenphotphat 2 kg Hạng mục số 13 Mục 2 Chương V
14 Sodium dihydrogen ethylen diamin tetracetat dyhidrat 500 gam Hạng mục số 14 Mục 2 Chương V
15 Natri hidroxit 2.000 gam Hạng mục số 15 Mục 2 Chương V
16 Hydrazin 250 gam Hạng mục số 16 Mục 2 Chương V
17 fixanal EDTA 12 ống Hạng mục số 17 Mục 2 Chương V
18 Đồng sunfat 250g/ hộp 250 gam Hạng mục số 18 Mục 2 Chương V
19 Dung dịch đệm acetat 3 lít Hạng mục số 19 Mục 2 Chương V
20 Fixanal NaOH 12 ống Hạng mục số 20 Mục 2 Chương V
21 Fixanal HCl 12 ống Hạng mục số 21 Mục 2 Chương V
22 Fixanal Na2S2O3 12 ống Hạng mục số 22 Mục 2 Chương V
23 Dung dịch độ dẫn chuẩn 12 Lít Hạng mục số 23 Mục 2 Chương V
24 Dung dịch độ dẫn chuẩn 2 Lít Hạng mục số 24 Mục 2 Chương V
25 Dung dịch chuẩn pH = 7 10 Lít Hạng mục số 25 Mục 2 Chương V
26 Dung dịch chuẩn pH = 4 9 Lít Hạng mục số 26 Mục 2 Chương V
27 Dung dịch chuẩn pH = 10 4 Lít Hạng mục số 27 Mục 2 Chương V
28 Giấy đo pH 6 cuộn Hạng mục số 28 Mục 2 Chương V
29 Dung dịch bảo vệ điện cực pH (KCl) 5 Lít Hạng mục số 29 Mục 2 Chương V
30 sodyum hydroxide 2.000 gam Hạng mục số 30 Mục 2 Chương V
31 Magnesium perchlorate 2.000 gam Hạng mục số 31 Mục 2 Chương V
32 calcium carbonate 12% 500 gam Hạng mục số 32 Mục 2 Chương V
33 graphite 100% carbon 500 gam Hạng mục số 33 Mục 2 Chương V
34 combsolid 500 gam Hạng mục số 34 Mục 2 Chương V
35 calibration standard coal standrd 2.07 % sulfur 500 gam Hạng mục số 35 Mục 2 Chương V
36 Acid benzoic 1 hộp Hạng mục số 36 Mục 2 Chương V
37 Acid benzoic 1 hộp Hạng mục số 37 Mục 2 Chương V
38 fixanal EDTA 6 ống Hạng mục số 38 Mục 2 Chương V
39 Kali hidroxit 1.000 gam Hạng mục số 39 Mục 2 Chương V
40 Fluorexon 25 gam Hạng mục số 40 Mục 2 Chương V
41 Giấy lọc không tro chảy chậm 100 cái/ hộp 5 hộp Hạng mục số 41 Mục 2 Chương V
42 Giấy lọc không tro chảy trung bình 100 cái/ hộp 5 hộp Hạng mục số 42 Mục 2 Chương V
43 Bộ dung dịch độ đục chuẩn dành cho máy đo độ đục để bàn TU 5200 1 bộ Hạng mục số 43 Mục 2 Chương V
44 Viên thuốc thử loại DPD#1 1.000 Viên Hạng mục số 44 Mục 2 Chương V
45 Cồn 12 lít Hạng mục số 45 Mục 2 Chương V
46 Water standard 0.1% 12 ống Hạng mục số 46 Mục 2 Chương V
47 Water standard 1% 12 ống Hạng mục số 47 Mục 2 Chương V
48 Dung dịch nhớt chuẩn S6 500 ml Hạng mục số 48 Mục 2 Chương V
49 Dung dịch nhớt chuẩn N10 500 ml Hạng mục số 49 Mục 2 Chương V
50 Dung dịch nhớt chuẩn N35 500 ml Hạng mục số 50 Mục 2 Chương V
51 Dung dịch nhớt chuẩn S20 500 ml Hạng mục số 51 Mục 2 Chương V
52 Hydranal - coulomat oil CG 3 hộp Hạng mục số 52 Mục 2 Chương V
53 HydraVer® 2 Hydrazine Reagent1 45 lọ Hạng mục số 53 Mục 2 Chương V
54 Copper Reagent Set, Porphyrin, 10-mL 30 ml Hạng mục số 54 Mục 2 Chương V
55 Copper Masking Reagent Powder Pillow, 10-mL 30 ml Hạng mục số 55 Mục 2 Chương V
56 Porphyrin 1 Reagent Powder Pillow, 10-mL 30 ml Hạng mục số 56 Mục 2 Chương V
57 Porphyrin 2 Reagent Powder Pillow, 10-mL 30 ml Hạng mục số 57 Mục 2 Chương V
58 Silica Reagent Set, ultra low range 45 Bộ Hạng mục số 58 Mục 2 Chương V
59 Ammonia Nitrogen Reagent Set 1 Bộ Hạng mục số 59 Mục 2 Chương V
60 Hardness reagent set, calmagie colorimetric method 3 Bộ Hạng mục số 60 Mục 2 Chương V
61 Silica gel 1000g/ hộp 7 Kg Hạng mục số 61 Mục 2 Chương V
62 Dung dịch độ đục chuẩn 3 chai Hạng mục số 62 Mục 2 Chương V
63 Mẫu than có hàm lượng lưu huỳnh chuẩn 3 chai Hạng mục số 63 Mục 2 Chương V
64 Dung môi có hàm lượng nước chuẩn 24 ml Hạng mục số 64 Mục 2 Chương V
65 HYDRANAL-Water Standard 0.1 PC 3 Hộp Hạng mục số 65 Mục 2 Chương V
66 Khí ni tơ 180 chai Hạng mục số 66 Mục 2 Chương V
67 Khí O2 20 chai Hạng mục số 67 Mục 2 Chương V
68 Khí CO2 64 chai Hạng mục số 68 Mục 2 Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->