Gói thầu: E-DPTU04: Mua sắm dầu thủy lực dự phòng tối ưu cấp cho NMTĐ Lai Châu - Công ty Thủy điện Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200348396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-DPTU04: Mua sắm dầu thủy lực dự phòng tối ưu cấp cho NMTĐ Lai Châu - Công ty Thủy điện Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20200348347 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện năm 2020 Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 10:36:00 đến ngày 2020-03-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,617,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dầu thủy lực | - | 12.000 | Lít | Các đặc tính tiêu biểu của dầu: 1. Độ nhớt động học ở 40°C. - Phương pháp: ASTM D445 - Gíá trị: 45,88 cSt 2. Chỉ số độ nhớt. - Phương pháp: ASTM D 2270 - Gíá trị: 102 3. Nhiệt độ chớp cháy cốc hở - Phương pháp: ASTM D92 - Gíá trị: 230 °C 4. Điểm đông đặc - Phương pháp: ASTM D 97 - Gíá trị: -15 °C. | |
| 2 | Dầu thủy lực đập tràn | - | 4.800 | Lít | Các đặc tính tiêu biểu của dầu: 1. Tỉ trọng ở 15 (0C). - Phương pháp: ASTM D4052 - Gíá trị: 0.863 g/ml 2. Độ nhớt động học ở 40°C. - Phương pháp: ASTM D445 - Gíá trị: 46,35mm2/s 3. Độ nhớt ở 100 (°C). - Phương pháp: ASTM D445 - Gíá trị: 7,05 mm2/s 4. Chỉ số độ nhớt. - Phương pháp: ASTM D 2270 - Gíá trị: 110 5. Nhiệt độ chớp cháy cốc kín: - Phương pháp: ASTM D93 - Gíá trị: 215 °C 6. Điểm đông đặc - Phương pháp: ASTM D 97 - Gíá trị: -24 °C 7. Độ ăn mòn đồng 3h/100°C - Phương pháp: ASTM D130 - Gíá trị: 1A 8. Tính chống gỉ - Phương pháp: ASTM D665B - Gíá trị: đạt 9. Độ tạo bọt giai đoạn I - Phương pháp: ASTM D892 - Gíá trị: 10/0 (ml/ml) 10. Thử tải FZG A/8.3/90 - Phương pháp: DIN 51354 - Gíá trị: 12 | |
| 3 | Dầu bôi trơn tuabine | - | 40.560 | Lít | Các đặc tính tiêu biểu của dầu: 1. Tỉ trọng ở 15 °C - Phương pháp: ISO 3675 - Gía trị: 857 (Kg/Cm3) 2. Độ nhớt ở 40°C - Phương pháp: ISO 3104 - Gía trị: 46 (mm2/S) 3. Độ nhớt ở 100°C. - Phương pháp: ISO 3104 - Gía trị: 6.94 (mm2/S) 4. Chỉ số độ nhớt. - Phương pháp: ISO 2909 - Gía trị: 107 5. Nhiệt độ chớp cháy cốc hở. - Phương pháp: ISO 2592 - Gía trị: 230 (°C) 6. Điểm đông đặc - Phương pháp: ISO 3016 - Gía trị: -15 (°C) 7. TOST: Phương pháp ASTM D 943; Gía trị: > 7000 giờ 8. FZG A/8.3/90: Phương pháp: ISO 14635-1; Giá trị: ≥ 9 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi