Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị phần cơ phục vụ sửa chữa thường xuyên Quý II năm 2020 của Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200358478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị phần cơ phục vụ sửa chữa thường xuyên Quý II năm 2020 của Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20200358096 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 18:23:00 đến ngày 2020-03-27 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 157,294,060 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Aceton | 15 | Lít | Aceton công nghiệp | ||
| 2 | Bàn chải sắt | 5 | Cái | Cán gỗ, 6 hàng dọc, 15 hàng ngang | ||
| 3 | Băng dính cách điện | 4 | Cuộn | Loại Nano 0,13x18mm x 20Y; màu đen. | ||
| 4 | Bu lông nở M12x100 | 48 | Bộ | M12x100, thép không gỉ SUS304 | ||
| 5 | Chất tẩy rỉ | 18 | Lọ | RP7 dung tích 300ml, Selleys hoặc tương đương | ||
| 6 | Chổi cước | 12 | Cái | Chổi cước quét dọn cán inox, dài 1.2m | ||
| 7 | Chổi quét sơn 2.5" | 33 | Cái | Chổi cước cán gỗ 2.5'' | ||
| 8 | Đá cắt Ø100 | 20 | Viên | Đá cắt Ø100mm, Hải Dương hoặc tương đương | ||
| 9 | Đá mài Ø100 | 10 | Viên | Đá mài Ø100mm, Hải Dương hoặc tương đương | ||
| 10 | Dầu cắt gọt kim loại pha nước Caltex Aquatex 3180 | 1 | thùng | Caltex Aquatex 3180 hoặc tương đương; Loại thùng nhựa 18lit/thùng | ||
| 11 | Dầu máy nén khí 1 | 15 | lít | Shell corena S2P100 hoặc tương đương | ||
| 12 | Dầu máy nén khí 2 | 15 | lít | Ultra coolant-Ingersoll Rand 38459582 hoặc tương đương | ||
| 13 | Dây cu roa | 4 | dây | Mã hiệu: FPA 900 LW hoặc tương đương | ||
| 14 | Dây tết chèn tẩm chì, mỡ 20x20mm | 20 | M2 | Dây tết chèn tẩm chì, mỡ 20x20mm | ||
| 15 | Dây thép (kẽm) 2mm | 2 | Kg | Dây dẽm đường kính 2 mm | ||
| 16 | Dung dịch làm mát động cơ | 5 | Lít | Dung dịch DCA 4 hoặc tương đương | ||
| 17 | Giấy nhám P600 | 20 | Tờ | P600, kích thước 250x280mm | ||
| 18 | Giấy nhám P80 khổ 4" | 2 | Cuộn | Cuộn giấy nhám P80 rộng 4", dài 20 mét | ||
| 19 | Giẻ lau | 145 | Kg | Khổ rộng tối thiểu 300x300mm, vải cotton sạch. | ||
| 20 | Gioăng Amiang tấm dày 2 mm | 1 | m2 | Amiang dạng tấm dày 2mm, khổ rộng 1 mét; có khả năng chịu dầu, chịu nhiệt | ||
| 21 | Gioăng cao su tấm loại dày 3mm | 2 | m2 | Cao su dạng tấm liền, dày 3mm, khổ rộng 1 mét, chịu được ngâm xăng ít nhất 12 tiếng không bị thay đổi cơ lý tính. | ||
| 22 | Gioăng nhựa tấm PTFE dày 2mm | 1 | m2 | Nhựa PTFE màu trắng, dày 2mm, loại chịu dầu, chịu nhiệt, chịu áp lực 15Mpa. | ||
| 23 | Gioăng nhựa tấm PTFE dày 3mm | 1 | m2 | Nhựa PTFE màu trắng, dày 3mm, loại chịu dầu, chịu nhiệt, chịu áp lực 15Mpa. | ||
| 24 | Keo 502 | 7 | Lọ | Keo dán 502, dung tích 20gr/lọ | ||
| 25 | Keo dán đa năng 1 | 10 | Lọ | Keo dán đa năng, dung tích 50g/lọ sử dụng trên nhiều vật liệu: sắt thép, gỗ, nhựa, thủy tinh, sứ, cao su… | ||
| 26 | Keo dán đa năng | 8 | Lọ | Keo dán đa năng dung tích 100ml/lọ | ||
| 27 | Keo dán gioăng | 10 | Lọ | Silicone RVT Red 650oF ; đóng gói 85gr/lọ hoặc tương đương | ||
| 28 | Keo dán cao su | 3 | Lọ | Keo dán cao su đa năng, đóng hộp 01kg/lọ (kèm chất đóng rắn 40 gr/lọ) | ||
| 29 | Lưới thép hàn Inox 304 | 30 | m2 | - Độ rộng mắt lưới 10x10mm. - Đường kính thanh mắt lưới: Ф2mm - Kích thước khổ lưới thép: 1.2m | ||
| 30 | Que hàn thường | 5 | Kg | Que hàn J421 hoặc tương đương, kích thước Ø3,2x350mm | ||
| 31 | Rulo lăn sơn 100mm | 14 | Cái | Rulo lăn cán nhựa, chiều dài con lăn 100 mm | ||
| 32 | Sơn chống gỉ Epoxy thông thường | 3 | Kg | Sơn chống gi Epoxy S.EP-N1 mã màu GH-01 (kèm chất đóng rắn). | ||
| 33 | Sơn phủ màu xanh nước biển Epoxy | 5 | Kg | S.EP-P1, mã màu XL-132/ Đại Bàng kèm chất đóng rắn | ||
| 34 | Thép góc | 54 | m | L63x63x5mm | ||
| 35 | Xà phòng | 10 | Kg | OMO hoặc tương đương đóng gói 5kg | ||
| 36 | Máy bơm nước | 2 | bộ | Công suất : 4.0hp - 3.0kw Điện áp : 380v/50hz Chiều cao cột áp max: 66m Đải làm việc tối ưu: 65-37 m Lưu lượng: 40-260 l/phút Đường kính đầu hút/ đẩy: 50/32 mm Nhiệt độ chất lỏng : -10 ° C ÷ + 40 ° C | ||
| 37 | Đoạn ống thép không gỉ DN150x5x300mm | 2 | đoạn | Ống DN150 dầy 5 mm dài 300mm, SUS 304 | ||
| 38 | Tấm thép không gỉ Ø150x5 mm | 2 | cái | Tấm thép hình tròn đường kính Ø150 dầy5 mm, SUS 304 | ||
| 39 | Cút 90 độ, thép không gỉ DN50x3mm | 4 | cái | Loại cút 90 độ DN50 dày 3mm, 2 đầu ren trong SUS 304 | ||
| 40 | Ống thép không gỉ DN50x3 mm | 6 | m | Ống thép không gỉ DN50x3 mm | ||
| 41 | Van 1 chiều DN50; PN16 thép không gỉ | 2 | cái | Van 1 chiều ren trong DN50, PN16, SUS 304 | ||
| 42 | Van tay DN32, PN16 thép không gỉ | 3 | cái | Van tay ren trong DN32, PN16, SUS 304 | ||
| 43 | Van 1 chiều DN32; PN16 thép không gỉ | 2 | cái | Van 1 chiều ren trong DN32, PN16, SUS 304 | ||
| 44 | Tê 3 ngã ren trong DN32, PN16 | 1 | cái | Tê đều 3 ngã ren trong DN32, PN16, SUS 304 | ||
| 45 | Ống thép không gỉ DN32x3 mm | 48 | m | Ống thép không gỉ DN32x3 mm | ||
| 46 | Măng sông nối ống DN32 PN16, thép không gỉ | 5 | cái | Măng sông nối DN32 PN16, 2 đầu ren trong, SUS 304 | ||
| 47 | Ống nhựa HDPE DN32 PN16 | 550 | m | Ống chịu nhiệt HDPE DN32 PN16 | ||
| 48 | Cút 90 độ, thép không gỉ DN32, PN16 | 7 | cái | Loại cút 90 độ, 2 đầu ren trong, DN32, PN16, SUS 304 | ||
| 49 | Nối ren trong HDPE DN32; PN16 (1 đầu ren trong) | 1 | cái | Măng sông HDPE một đầu ren trong nối ống thép DN32, đầu còn lại lắp ống HDPE DN32 tự ép | ||
| 50 | Măng sông HDPE nối ống DN32 PN16. | 10 | cái | Măng sông HDPE nối ống dùng để đấu nối ống HDPE DN32, PN16, hai đầu tự ép | ||
| 51 | Cút 90 độ nối ống HDPE DN32 PN16 | 6 | cái | Cút 90 độ nối ống HDPE DN32 PN16, hai đầu tự ép | ||
| 52 | Đá cắt Ø150 | 5 | Viên | Đá cắt Ø100mm, Hải Dương | ||
| 53 | Quai ôm Omega cho ống 32, inox | 50 | cái | Dùng cố định ống 32 vào tường, 2 đầu có lỗ bắt vít nở Ø6 | ||
| 54 | Vít nở Ø6 | 2 | túi | Túi vít nở Ø6 x30mm vỏ nhựa, 100 con/túi | ||
| 55 | Mũi khoan bê tông Ø6 | 2 | cái | Mũi khoan bê tông Ø6 dài 110mm | ||
| 56 | Băng tan | 10 | cuộn | loại cuộn 5 mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi