Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu để sản xuất giấy quỳ hóa nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200356823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu để sản xuất giấy quỳ hóa nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200356680 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động có thu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 14:07:00 đến ngày 2020-04-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,030,806,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bột quỳ | 13,5 | kg | Tinh khiết phân tích, không có eritholein | ||
| 2 | Giấy lọc (Nga) | 32 | Tập | Khối lượng 75g/m2. Độ dài đứt trung bình 2 hướng 2800m, dày 0.1mm, Hàm lượng sắt | ||
| 3 | Hóa chất ổn định dung dịch quỳ E400 | 2.300 | g | Bột tinh thể trơn, chảy, mịn, màu trắng hoặc gần như trắng, không mùi | ||
| 4 | Na2PO4 | 450 | g | Dạng rắn, không mùi, vị mặn, KLPT: 141.96 G/Mole,màu trắng, PH(1% dung môi/ nước):9,1(bazo) | ||
| 5 | Thuốc thử Nessler K2HgI4 | 230 | ml | Potassium mercury(II)iodide solution Ph:9.2(H2O, 200C) | ||
| 6 | Dung dịch chuẩn pH 4.0 | 900 | ml | Độ chính xác:+-0.01pH | ||
| 7 | Dung dịch chuẩn pH7.0 | 900 | ml | Độ chính xác:+-0.01pH | ||
| 8 | Dung dịch chuẩn pH10.0 | 900 | ml | Độ chính xác:+-0.01pH | ||
| 9 | Đệm borat 9.5 | 2.300 | ml | Kali Hydro Phthalate=4.00, Hỗn hợp Phosphate Ph=9.5, Natri tetraborat Ph=9.18 | ||
| 10 | Đệm 6.86 | 2.300 | ml | Kali Hydro Phthalate=4.00, Hỗn hợp Phosphate Ph=6.86, Natri tetraborat Ph=9.18 | ||
| 11 | Dung dịch bảo quản điện cực | 450 | ml | Dung dịch chuyên dùng cho bảo quản điện cực | ||
| 12 | Dung môi(Cồn tinh khiết) | 110 | Lít | Độ tinh khiết>99.7%. Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích | ||
| 13 | Silicagel | 135 | Kg | Physical Description White powder Silicon dioxide(SiO2)> 99%,Ph:6.0-8.0 Hạn dùng: 3 năm Storage Temp: +200C | ||
| 14 | Giấy quỳ dùng để thử nghiệm | 1.800 | Tờ | Một loại chất chỉ thị độ Ph(Ph indicator) | ||
| 15 | Các vật tư khác (Vải, keo, dây, cặp, dụng cụ cơ khí, giấy thiếc, giá đỡ, tấm băng vải, kẹp nhựa…) | 4 | Bộ | Phù hợp thao tác |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi