Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị thay thế phục vụ sửa chữa thường xuyên Thủy điện Sông Tranh 2 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200362254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thuỷ điện Sông Tranh |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị thay thế phục vụ sửa chữa thường xuyên Thủy điện Sông Tranh 2 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200130709 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 15:55:00 đến ngày 2020-04-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,812,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bình bột MFZ8 | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 2 | Bình CO2 MT5 | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 3 | Vòi phun bình bột MFZ8 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 4 | Vòi phun bình CO2 MT5 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 5 | Tủ cứu hoả ngoài trời 1200x800x200 mm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 6 | Bơm hoả tiễn 1,5 kW | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 7 | Van một chiều lá lật DN 50 mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 8 | Van vòi nước DN 15 mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 9 | Hộp giảm tốc GF77-Y4-4P-25.5-M1 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 10 | Van an toàn | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 11 | Vòng bi 6204ZZ | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 12 | Vòng bi 6205ZZ | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 13 | Vòng bi 6206ZZ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 14 | Đai khởi thuỷ Ø 25 mm x ren 1/2 in | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 15 | Đai khởi thuỷ Ø 32 mm x ren 1/2 in | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 16 | Đầu nối ren ngoài DN15 mm, đuôi chuột | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 17 | Lupe bơm nước DN25 mm | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 18 | Măng xông ống Ø 25 mm | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 19 | Măng xông ống Ø32 mm | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 20 | Măng xông ren trong DN15 mm | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 21 | Nút bịt Ø 21 mm | 13 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 22 | Ống nhựa HDPE Ø25 mm | 20 | m | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 23 | Ống nhựa HDPE Ø32 mm | 30 | m | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 24 | Ống thép mạ kẽm DN15 mm | 1 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 25 | Ống thép mạ kẽm DN25 mm | 2 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 26 | Ống thép mạ kẽm DN25 mm | 8 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 27 | Rắc co mạ kẽm DN25 mm | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 28 | Van vòi nước DN 15 mm | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 29 | Đai khởi thuỷ Ø 40 mm x ren 1/2 in | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 30 | Đầu nối ren ngoài DN50 mm | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 31 | Lupe bơm nước DN50 mm | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 32 | Măng xông ống Ø 40 mm | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 33 | Ống nhựa HDPE Ø 40 mm | 20 | M | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 34 | Ống nhựa mềm Ø 70 mm | 10 | M | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 35 | Van 1 chiều DN50 mm | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 36 | Ống thép mạ kẽm DN25 mm | 1 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 37 | Ống thép mạ kẽm DN25 mm | 1 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 38 | Ống thép mạ kẽm DN50mm | 1 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 39 | Vòi xịt nước | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 40 | Van cửa DN 50 mm | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 41 | Van cửa DN 20 mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 42 | Van vòi nước DN 15 mm | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 43 | Khởi động từ | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 44 | Rơ le nhiệt độ | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 45 | Vòng bi 607DDU | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 46 | Vòng bi 609RS | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 47 | Bộ Đèn LED High Bay Dragon 50W | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 48 | Bóng đèn xoắn phillips 14W | 100 | Bóng | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 49 | Bóng đèn Led Tube 1,2m | 350 | Bóng | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 50 | Tụ kích dùng cho đèn cao áp 70÷400W | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 51 | Tụ bù dùng cho đèn cao áp 250VAC | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 52 | Đèn Exit mũi tên bên phải | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 53 | Đèn Exit mũi tên bên trái | 11 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 54 | Đèn mắt ếch | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 55 | Đèn ốp trần nổi | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 56 | Bộ Đèn pha led | 60 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 57 | Rơ le thời gian 240VAC | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 58 | Chuông báo cháy | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 59 | Nút nhấn báo cháy | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 60 | Đầu báo khói có địa chỉ | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 61 | Đầu báo nhiệt ngoài trời | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 62 | Đầu báo khói quang học Hochiki | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 63 | Đầu báo khói ion Hochiki | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 64 | Máy điều hòa 15.000 BTU | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 65 | Tụ đề động cơ điện loại 60µF | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 66 | Tụ đề động cơ điện loại 50µF | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 67 | Tụ đề động cơ điện loại 45µF | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 68 | Tụ đề động cơ điện loại 35µF | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 69 | Tụ đề động cơ điện loại 4µF | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 70 | Tụ đề động cơ điện loại 6µF | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 71 | Tụ đề động cơ điện SH 40/70/21 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 72 | Hộp giám sát điện áp bình ắc quy loại HG3-TA-02 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 73 | Hộp giám sát điện áp bình ắc quy loại BACS C40 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 74 | Màn hình giao diện HMI | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 75 | Ắc quy 12V, 200Ah | 2 | Bình | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 76 | Bo mạch điều chỉnh điện áp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 77 | Rơ le thời gian | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 78 | Adapter chuyển đổi nguồn | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 79 | Bộ chuyển đổi tần số | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 80 | Bộ chuyển đổi tín hiệu điện áp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 81 | Bộ giám sát ắc quy 48VDC, bao gồm: Bộ giám sát trung tâm (01 bộ); Module thu thập thông số ắc quy (01 bộ); Cảm biến nhiệt độ (02 bộ) và Cảm biến dòng điện (01 bộ) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 82 | Bộ nguồn | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 83 | Bộ UPS | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 84 | Bộ vi sai áp lực | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 85 | Cảm biến áp lực | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 86 | Cảm biến độ đảo | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 87 | Cảm biến mức nước 0÷25mH2O | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | Cung cấp Giấy chứng nhận kiểm định ban đầu của cơ quan có thẩm quyền theo quy định về đo lường tại Thông tư 70/2015/TT-BTNMT ngày 23/12/2015 khi giao hàng. | |
| 88 | Cảm biến mức nước 0÷60mH2O | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | Cung cấp Giấy chứng nhận kiểm định ban đầu của cơ quan có thẩm quyền theo quy định về đo lường tại Thông tư 70/2015/TT-BTNMT ngày 23/12/2015 khi giao hàng. | |
| 89 | Cảm biến từ 02 dây, 24VDC | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 90 | Cuộn dây van điện từ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 91 | Cuộn dây van điện từ 20VDC/30W | 2 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 92 | Cuộn dây van điện từ 30W | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 93 | Cuộn dây van điện từ 6,9W | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 94 | Đồng hồ áp lực chỉ thị số | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 95 | Măng xông cáp quang 24FO treo ngoài trời. | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 96 | Rơle giám sát điện áp 3pha | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 97 | Rơ le kỹ thuật số G60 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 98 | Rơ le kỹ thuật số T60 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 99 | Tủ điện ngoài trời | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 100 | Thiết bị chuyển đổi quang điện | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II (Yêu cầu kỹ thuật), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi