Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm biến áp 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200361585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm biến áp 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200236130 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 17:28:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,739,716,711 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 575,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt SF6 ngoài trời 110 kV, 3 pha, 1250A- 31,5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; Thiết bị nạp khí SF6; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành. | 3 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 2 | Dao cách ly ngoài trời 110kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất,1250A – 31,5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 5 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 3 | Dao cách ly ngoài trời 110kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31,5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 4 | Dao nối đất 72kV-400A - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 5 | Biến dòng điện 110kV 200-400-600-800, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | cái | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 6 | Biến dòng điện 110kV 400-600-800-1200, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 6 | cái | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 7 | Biến điện áp 110kV (loại 1 pha, ngoài trời), kiểu tụ 115/√3/0,11/√3/0,11/√3 cho ngăn ĐZ 110kV - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 8 | cái | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 8 | Chống sét van 110kV, 10kA, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; TB đo dòng rò, các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 9 | Chống sét van 72kV, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; TB đo dòng rò; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 10 | Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s | 1 | Tủ | VTTB Phần thiết bị 35kV | ||
| 11 | Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/1s | 8 | Tủ | VTTB Phần thiết bị 35kV | ||
| 12 | Tủ đo lường 38,5kV | 1 | Tủ | VTTB Phần thiết bị 35kV | ||
| 13 | Tủ dao cắm phân đoạn 38,5kV-1250A-25kA/1s | 1 | Tủ | VTTB Phần thiết bị 35kV | ||
| 14 | Chống sét van 38,5kV-10kV class 3, 1 pha bao gồm cả ghi sét và kẹp cực | 3 | Bộ | VTTB Phần thiết bị 35kV | ||
| 15 | Chống sét van 35kV - 10kA, class 1, 1 pha (kèm bộ ghi sét và kẹp cực) | 3 | Bộ | VTTB Phần thiết bị trạm treo tự dùng 35/0,4kV | ||
| 16 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A-25kA/s | 2 | Bộ | VTTB Phần thiết bị trạm treo tự dùng 35/0,4kV | ||
| 17 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | VTTB Phần thiết bị 24kV | ||
| 18 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | 6 | Tủ | VTTB Phần thiết bị 24kV | ||
| 19 | Tủ đo lường 24kV | 1 | Tủ | VTTB Phần thiết bị 24kV | ||
| 20 | Tủ cầu dao, cầu chì cho MBA tự dùng 22kV | 1 | Tủ | VTTB Phần thiết bị 24kV | ||
| 21 | Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | VTTB Phần thiết bị 24kV | ||
| 22 | Chống sét van 1 pha kèm máy ghi sét - 24kV-10kA | 3 | Bộ | VTTB Phần thiết bị 24kV | ||
| 23 | Tủ điện xoay chiều 380/220V-AC | 1 | Bộ | VTTB Phần thiết bị xoay chiều - 1 chiều | ||
| 24 | Tủ điện 1 chiều 220V-DC | 2 | Bộ | VTTB Phần thiết bị xoay chiều - 1 chiều | ||
| 25 | Tủ chỉnh lưu | 2 | Tủ | VTTB Phần thiết bị xoay chiều - 1 chiều | ||
| 26 | Ắc quy 220VDC-200Ah | 2 | HT | VTTB Phần thiết bị xoay chiều - 1 chiều | ||
| 27 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA. Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67N: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F90: 1 bộ, F74: 02 bộ, F86: 01 bộ, bộ thử nghiệm; 01 bộ, Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, ...): Trọn bộ. | 1 | Tủ | VTTB Phần nhị thứ | ||
| 28 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn ĐZ. Bao gồm: F87L: 01 bộ; F67N: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74, F86 Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, ...): Trọn bộ. | 2 | Tủ | VTTB Phần nhị thứ | ||
| 29 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn liên lạc (Bao gồm: BCU: 01 bộ, F74: 02 bộ, F86,bộ thử nghiệm, Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, ...): Trọn bộ. | 1 | Tủ | VTTB Phần nhị thứ | ||
| 30 | Tủ bảo vệ thanh cái. Bao gồm: F87B: 01 bộ; F74, F86, bộ thử nghiệm: 04 bộ, Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, ...): Trọn bộ. | 1 | Tủ | VTTB Phần nhị thứ | ||
| 31 | Tủ đấu dây ngoài trời | 4 | Tủ | VTTB Phần nhị thứ | ||
| 32 | Tủ công tơ (bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp công tơ A cấp) | 2 | Tủ | VTTB Phần nhị thứ | ||
| 33 | Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-300 | 18 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 34 | Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR-400 | 12 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 35 | Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR-300 | 36 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 36 | Kẹp cực bắt chống sét van 72kV với dây ACSR-300 | 1 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 37 | Kẹp cực dao nối đất 72kV với dây ACSR-300 | 1 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 38 | Kẹp cực bắt chống sét van 110kV với dây ACSR-300 | 3 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 39 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV với dây ACSR-300 | 9 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 40 | Kẹp cực biến điện áp 110kV với dây ACSR-400 | 6 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 41 | Kẹp cực biến điện áp 110kV với dây ACSR-300 | 2 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 42 | Kẹp chữ T giữa dây ACSR-400 và dây ACSR-300 | 9 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 43 | Kẹp chữ T giữa dây ACSR-300 và dây ACSR-300 | 5 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 44 | Kẹp chữ T giữa dây ACSR-400 và dây ACSR-400 | 18 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 45 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51 | 510 | m | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 46 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39 | 300 | m | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 47 | Chuỗi néo CN-110 dây ACSR-300 | 24 | Chuỗi | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 48 | Chuỗi đỡ CĐ-110 dây ACSR-300 | 12 | Chuỗi | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 49 | Chuỗi néo CN-110 dây ACSR-400 | 30 | Chuỗi | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 50 | Chuỗi đỡ CĐ-110 dây ACSR-400 | 3 | Chuỗi | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 51 | Sứ đứng 110kV kèm trụ đỡ | 24 | Bộ | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 52 | Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây ACSR-400 | 12 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 53 | Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây ACSR-300 | 12 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 54 | Cáp lực 38.5kV: Cu /XLPE/FR-PVC-1x400mm2 | 360 | m | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 55 | Cáp lực 38.5kV: Cu /XLPE/FR-PVC-3x300mm2 | 60 | m | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 56 | Cáp lực 24kV: Cu/XLPE/FR-PVC-1x500mm2 | 312 | m | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 57 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/FR-PVC-3x50mm2 | 60 | m | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 58 | Hộp đầu cáp 38,5kV ngoài trời cho cáp 1x400mm² | 6 | Bộ | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 59 | Hộp đầu cáp 38,5kV trong nhà cho cáp 1x400mm² | 6 | Bộ | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 60 | Hộp đầu cáp 38.5kV trong nhà 3x300mm2 | 1 | Bộ | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 61 | Hộp đầu cáp 38.5kV ngoài trời nhà 3x300mm2 | 1 | Bộ | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 62 | Hộp đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² | 6 | Bộ | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 63 | Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm² | 6 | Bộ | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 64 | Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 3x50mm² | 1 | Bộ | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 65 | Hộp đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 3x50mm² | 1 | Bộ | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 66 | Cáp lực trung tính 1kV Cu/XLPE/PVC 1x400mm2, kèm 4 đầu cốt | 104 | m | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 67 | Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra có bọc lớp chống cháy cho tất cả các thiết bị cung cấp kể cả phần tự dùng kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, đầu cốt, kẹp dây, biển tên cáp …) | 1 | Lô | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 68 | Thí nghiệm chất lượng cáp lực (bao gồm cắt cáp thí nghiệm) | 2 | Sợi | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 69 | Máy chủ bao gồm cả HMI (gồm 2 màn hình > 24 inch) | 1 | bộ | VTTB hệ thống máy tính - SCADA | ||
| 70 | Máy chủ gateway loại Server Computer (kèm hệ điều hành bản quyền) | 1 | bộ | VTTB hệ thống máy tính - SCADA | ||
| 71 | Bộ inverter 220V, AC/DC-3000W | 2 | bộ | VTTB hệ thống máy tính - SCADA | ||
| 72 | Máy in A3/A4 | 1 | bộ | VTTB hệ thống máy tính - SCADA | ||
| 73 | Máy fax | 1 | bộ | VTTB hệ thống máy tính - SCADA | ||
| 74 | Thiết bị TB đồng bộ vệ tinh GPS | 1 | bộ | VTTB hệ thống máy tính - SCADA | ||
| 75 | Vỏ tủ thiết bị (gồm đầy đủ phụ kiện: Aptomat, Rơ le trung gian, bộ tự động chọn nguồn, hàng kẹp,...) | 1 | bộ | VTTB hệ thống máy tính - SCADA | ||
| 76 | LAN switch IEC 61850 100/1000Mb/s (bao gồm: 01 bộ cho ngăn lộ phía 22kV; 01 bộ cho ngăn lộ phía 35kV; 02 bộ cho ngăn lộ phía 110kV và hệ thống dùng chung,..) | 1 | HT | VTTB hệ thống máy tính - SCADA | ||
| 77 | Trọn bộ phần mềm có bản quyền (life time lisence): Phần mềm hệ điều hành, phần mềm antivirus/bảo mật, phần mềm HMI, gateway, phần mềm thu thập và xử lý dữ liệu (kết nối mở, có bản quyền hợp pháp, dự phòng mở rộng cho tương lai ; đã bao gồm kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số IEC 60870-101/104, IEC 61850),... | 1 | gói | VTTB hệ thống máy tính - SCADA | ||
| 78 | Phụ kiện lắp đặt (Cáp quang/cáp mạng, Ống nhựa luồn cáp, Bàn điều khiển (thiết kế công nghiệp hình V), Đầu mạng, nhãn mác, băng dính, cáp cấp nguồn, cáp kết nối, ống PVC, đầu cốt, hàng kẹp, số hiệu, phụ kiện... …) phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh | 1 | Lô | VTTB hệ thống máy tính - SCADA | ||
| 79 | Vỏ tủ kèm phụ kiện (Bộ tự động chọn nguồn, MCB 220VAC, 48VAC, thanh DIN, hàng kẹp ...) | 1 | tủ | VTTB Phần hệ thống viễn thông | ||
| 80 | Dây nhảy quang | 4 | đôi | VTTB Phần hệ thống viễn thông | ||
| 81 | Switch layer 3 | 2 | bộ | VTTB Phần hệ thống viễn thông | ||
| 82 | Firewall | 2 | bộ | VTTB Phần hệ thống viễn thông | ||
| 83 | Hộp nối cáp quang TB+ODF | 2 | cái | VTTB Phần hệ thống viễn thông | ||
| 84 | Máy fax | 1 | bộ | VTTB Phần hệ thống viễn thông -Vật liệu | ||
| 85 | Cáp quang NMOC, 24 sợi quang | 300 | m | VTTB Phần hệ thống viễn thông -Vật liệu | ||
| 86 | Hộp nối quang 2 đầu OPGW/NMOC | 1 | bộ | VTTB Phần hệ thống viễn thông -Vật liệu | ||
| 87 | Hộp nối quang 2 đầu ADSS/NMOC | 1 | bộ | VTTB Phần hệ thống viễn thông -Vật liệu | ||
| 88 | Điện thoại hotline VoIP | 2 | cái | VTTB Phần hệ thống viễn thông -Vật liệu | ||
| 89 | Phụ kiện lắp đặt đấu nối (Cáp mạng CAT 6, Dây nhảy quang FC/PC, Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50, Cáp cấp nguồn AC-220V 2x2.5mm2, Cáp tiếp đất 1x2.5mm2, cáp đấu nối nội bộ, rơ le, khóa chuyển mạch…) | 1 | lô | VTTB Phần hệ thống viễn thông -Vật liệu | ||
| 90 | Dây nhảy quang | 1 | sợi | VTTB Phần hệ thống viễn thông | ||
| 91 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐK, Chi nhánh LĐCT NGC, đầy đủ phụ kiện để lắp đặt, vận hành | 4 | Bộ | VTTB Phần hệ thống Camera | ||
| 92 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐK, Chi nhánh LĐCT NGC, đầy đủ phụ kiện để lắp đặt, vận hành | 6 | Bộ | VTTB Phần hệ thống Camera | ||
| 93 | Camera giám sát giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐK, Chi nhánh LĐCT NGC, đầy đủ phụ kiện để lắp đặt, vận hành | 4 | Bộ | VTTB Phần hệ thống Camera | ||
| 94 | Tủ rack camera gồm các thiết bị: - Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB): 1 Bộ - Switch Network Layer 2 (24 port): 1 Bộ - Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >= 3kVA: 1 Bộ - Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời: 8 Bộ - Hộp phối quang ODF-24: 1 Bộ - Bộ chống sét mạng LAN: 1 Bộ - Bộ cắt lọc sét nguồn 220V DC-20kA: 1 Bộ - Bộ cắt lọc sét nguồn 220V AC-20kA: 1 Bộ - Dây nhảy quang: 1 Cặp - Aptomat cấp nguồn các camera: Trọn bộ - Vỏ tủ kèm phụ kiện lắp đặt (aptomat, dây nối nội bộ, hàng kẹp, ….): 1 hộp | 1 | Tủ | VTTB Phần hệ thống Camera | ||
| 95 | Màn hình quan sát màu chuyên dụng tại trạm 41inch | 1 | bộ | VTTB Phần hệ thống Camera | ||
| 96 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, mỗi tủ gồm các thiết bị chính: - Aptomat 1 pha 10A: 01 bộ - Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 bộ - Bộ chuyển đổi quang điện : 01 bộ - Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ - Dây nhảy quang: 01 sợi - Adapter 220VAVC/DC: 01 cái - Vỏ hộp IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | 8 | Hộp | VTTB Phần hệ thống Camera | ||
| 97 | Cột thép đỡ camera cao 10m | 8 | Cột | VTTB Phần hệ thống Camera | ||
| 98 | Phụ kiện lắp đặt (Cáp quang,cáp mạng CAT 6, Ống nhựa xoắn HDPE D32/25, SP D25, cáp nguồn 2x1.5mm, Áp tô mát DC-2P 32A, trụ, giá đỡ và phụ kiện đấu nối ,…) | 1 | Lô | VTTB Phần hệ thống Camera | ||
| 99 | Hồ sơ phê duyệt: Tài liệu kĩ thuật của thiết bị cho lắp đặt vận hành: Catalogue của thiết bị cung cấp; Bản vẽ kích thước thiết bị, tủ bảng điện; Sơ đồ đấu nối nội bộ của các tủ bảng, thiết bị cung cấp và đấu nối giữa các tủ bảng, thiết bị liên quan với nhau; Sơ đồ đấu nối cáp, bảng đấu cáp, bảng liệt kê và tổng kê cáp; Hồ sơ tài liệu mô tả đầy đủ của thiết bị cung cấp (bao gồm cả tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, nâng cấp, bảo trì) | 5 | Bộ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 100 | Hồ sơ kĩ thuật cuối cùng: Catalogue của thiết bị cung cấp; Bản vẽ kích thước thiết bị, tủ bảng điện; Sơ đồ đấu nối nội bộ của các tủ bảng, thiết bị cung cấp và đấu nối giữa các tủ bảng, thiết bị liên quan với nhau; Sơ đồ đấu nối cáp, bảng đấu cáp, bảng liệt kê và tổng kê cáp; Hồ sơ tài liệu mô tả đầy đủ của thiết bị cung cấp (bao gồm cả tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, nâng cấp, bảo trì); Tài liệu hướng dẫn tính toán, cài định, chỉnh định rơ le, BCU, hệ thống điều khiển tích hợp; Thiết bị lưu trữ (thẻ nhớ, đĩa quang, USB, …) cho hồ sơ cuối cùng (định dạng tập tin là AutoCAD 2004 (*.dwg) và Portable Document Format (*.pdf)); Phần mềm và cáp nối để giao tiếp cài đặt, thử nghiệm rơ le, BCU, và tích hợp hệ thống điều khiển bảo vệ tích hợp vào hệ thống hiện hữu; Thiết bị lưu trữ (thẻ nhớ, đĩa quang, USB, …) cơ sở dữ liệu, cấu hình của hệ thống điều khiển bảo vệ tích hợp, bao gồm các tập tin ICD, CID, SSD, SCD | 9 | Bộ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi