Gói thầu: NPC\ĐZ TBA110kV-SĐ-G02: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB cho trạm biến áp 110kV Sơn Động và MR TBA 110kV Lục Ngạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200354728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | NPC\ĐZ TBA110kV-SĐ-G02: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB cho trạm biến áp 110kV Sơn Động và MR TBA 110kV Lục Ngạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200132131 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 08:31:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,290,923,916 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 860,000,000 VNĐ ((Tám trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt SF6 ngoài trời 110 kV, 3 pha, 1250A- 31,5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; Thiết bị nạp khí SF6; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành. | 6 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 2 | Dao cách ly ngoài trời 110kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31,5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 5 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 3 | Dao cách ly ngoài trời 110kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất,1250A – 31,5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 7 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 4 | Dao nối đất 72kV-400A - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 5 | Biến điện áp 110kV (loại 1 pha, ngoài trời), kiểu tụ 115/√3/0,11/√3/0,11/√3 cho ngăn ĐZ 110kV - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 10 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 6 | Biến dòng điện 110kV 200-400-600-800, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 7 | Biến dòng điện 110kV 400-600-800-1200, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 15 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 8 | Chống sét van 110kV, 10kA, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 9 | Chống sét van 72kV, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 10 | Máy biến áp tự dùng 35/04kV-100KVA | 2 | Máy | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 11 | Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s (kèm dây nối đất, đầu cốt) | 1 | Tủ | VTTB Phần thiết bị 35kV | ||
| 12 | Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kVA/1s | 6 | Tủ | VTTB Phần thiết bị 35kV | ||
| 13 | Tủ đo lường 38,5kV (có chức năng đấu nối thanh cái) | 1 | Tủ | VTTB Phần thiết bị 35kV | ||
| 14 | Tủ tự dùng 35 kV (cầu dao, cầu chì) | 1 | Tủ | VTTB Phần thiết bị 35kV | ||
| 15 | Tủ dao cắm phân đoạn 38,5kV-1250A-25kA/1s | 1 | Tủ | VTTB Phần thiết bị 35kV | ||
| 16 | Chống sét van 38,5kV, 1 pha (kèm bộ ghi sét, kẹp cực, dây nối đất kèm đầu cốt, kẹp nối đất, phụ kiện….) | 3 | Bộ | VTTB Phần thiết bị 35kV | ||
| 17 | Chống sét van 10kV, 1 pha (kèm bộ ghi sét, kẹp cực, dây nối đất kèm đầu cốt, kẹp nối đất, phụ kiện….) | 3 | Bộ | VTTB Phần thiết bị 10kV | ||
| 18 | Tủ phân phối xoay chiều 380/220-AC | 1 | Tủ | VTTB Phần thiết bị xoay chiều - 1 chiều | ||
| 19 | Tủ phân phối một chiều 220V-DC | 2 | Tủ | VTTB Phần thiết bị xoay chiều - 1 chiều | ||
| 20 | Tủ chỉnh lưu | 2 | Tủ | VTTB Phần thiết bị xoay chiều - 1 chiều | ||
| 21 | Bộ ắc quy 220VDC | 2 | bộ | VTTB Phần thiết bị xoay chiều - 1 chiều | ||
| 22 | Bộ giám sát chạm đất mạch DC online | 1 | HT | VTTB Phần thiết bị xoay chiều - 1 chiều | ||
| 23 | Bộ giám sát mạch ắc quy online (2 dàn ắc quy) | 1 | HT | VTTB Phần thiết bị xoay chiều - 1 chiều | ||
| 24 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA. Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74, F86, Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, ...): Trọn bộ. | 1 | Tủ | VTTB Phần nhị thứ | ||
| 25 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn ĐZ. Bao gồm: F87L: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74, Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, ...): Trọn bộ. | 4 | Tủ | VTTB Phần nhị thứ | ||
| 26 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn liên lạc (F21, BCU, Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, ...): Trọn bộ. | 1 | Tủ | VTTB Phần nhị thứ | ||
| 27 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV (F87B, BCU, Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, ...): Trọn bộ.) | 1 | Tủ | VTTB Phần nhị thứ | ||
| 28 | Vỏ tủ công tơ trọn bộ (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 12 công tơ/tủ kèm phần mềm cài đặt trên máy tính kết nối công tơ trọn bộ, dây nối đất, đầu cốt) | 1 | Tủ | VTTB Phần nhị thứ | ||
| 29 | Tủ đấu dây ngoài trời | 6 | Tủ | VTTB Phần nhị thứ | ||
| 30 | Chống sét van 1 pha 35kV (kèm dây nối đất, đầu cốt) | 3 | Bộ | VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng | ||
| 31 | Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV - 630A - 25kA/1s | 2 | Bộ | VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng | ||
| 32 | Sứ đứng 110kV 1 pha (Kèm trụ đỡ và dây nối đất) | 24 | Bộ | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 33 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400 | 1.594 | m | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 34 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240 | 369 | m | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 35 | Cáp lực 38,5kV: Cu /XLPE/PVC-1x400mm2 | 120 | m | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 36 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời: 38,5kV-1x400mm2 | 3 | hộp | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 37 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà: 38,5kV-1x400mm2 | 3 | hộp | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 38 | Chuỗi néo 110kV dây 2xACSR-400 | 30 | Chuỗi | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 39 | Chuỗi néo 110kV dây ACSR-240 | 24 | Chuỗi | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 40 | Chuỗi đỡ 110kV dây 2xACSR-400 | 3 | Chuỗi | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 41 | Chuỗi đỡ 110kV dây ACSR-400 | 12 | Chuỗi | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 42 | Chuỗi đỡ 110kV dây ACSR-240 | 3 | Chuỗi | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 43 | Kẹp chữ T giữa dây 2xACSR-400 và dây 2xACSR-400 | 18 | Bộ | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 44 | Kẹp chữ T giữa dây 2xACSR-400 và dây ACSR-400 | 12 | Bộ | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 45 | Kẹp chữ T giữa dây 2xACSR-400 và dây ACSR-240 | 3 | Bộ | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 46 | Kẹp chữ T giữa dây ACSR-400 và dây ACSR-400 | 4 | Bộ | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 47 | Kẹp chữ T giữa dây ACSR-240 và dây ACSR-240 | 9 | Bộ | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 48 | Kẹp phân pha dây ACSR-400 | 183 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 49 | Kẹp cực máy cắt 110kV với dây 2xACSR-400 | 6 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 50 | Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-400 | 24 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 51 | Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-240 | 6 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 52 | Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây 2xACSR-400 | 12 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 53 | Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR-400 | 48 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 54 | Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR-240 | 12 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 55 | Kẹp cực dao nối đất 72kV với dây ACSR-240 | 1 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 56 | Kẹp cực bắt chống sét van 72kV với dây ACSR-240 | 1 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 57 | Kẹp cực bắt chống sét van 110kV với dây ACSR-240 | 3 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 58 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV với dây 2xACSR-400 | 6 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 59 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV với dây ACSR-400 | 24 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 60 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV với dây ACSR-240 | 6 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 61 | Kẹp cực biến điện áp 110kV với dây ACSR-400 | 6 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 62 | Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây 2xACSR-400 | 6 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 63 | Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây ACSR-400 | 12 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 64 | Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây ACSR-240 | 6 | Cái | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 65 | Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra có bọc lớp chống cháy cho tất cả các thiết bị cung cấp kể cả phần tự dùng kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ống HDPE, đầu cốt, kẹp dây, biển tên cáp …) | 1 | Lô | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 66 | Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC - 3x50mm2 | 100 | m | VTTB Phần vật liệu,trạm tự dùng | ||
| 67 | Hộp đầu cáp 3 pha 38,5kV - 3x50mm2 ngoài trời | 1 | bộ | VTTB Phần vật liệu,trạm tự dùng | ||
| 68 | Hộp đầu cáp 3 pha 38,5kV - 3x50mm2 trong nhà | 1 | bộ | VTTB Phần vật liệu,trạm tự dùng | ||
| 69 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/35kV-3x240 | 92 | m | VTTB Phần Vật liệu trạm tự dùng trên cột BTLT | ||
| 70 | Hộp đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 trong nhà | 1 | bộ | VTTB Phần Vật liệu trạm tự dùng trên cột BTLT | ||
| 71 | Hộp đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 ngoài trời | 1 | bộ | VTTB Phần Vật liệu trạm tự dùng trên cột BTLT | ||
| 72 | Ống bảo vệ HDPE 130/100 kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt. | 1 | Lô | VTTB Phần Vật liệu trạm tự dùng trên cột BTLT | ||
| 73 | Máy cắt SF6 ngoài trời 110 kV, 3 pha, 1250A- 31,5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; Thiết bị nạp khí SF6; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành. | 2 | Máy | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 74 | Dao cách ly ngoài trời 110kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất,1250A – 31,5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 2 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 75 | Dao cách ly ngoài trời 110kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31,5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 76 | Biến dòng điện 110kV 400-600-800-1200, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 6 | bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 77 | Biến điện áp 110kV (loại 1 pha, ngoài trời, kiểu tụ) 115/√3/0,11/√3/0,11/√3 cho ngăn ĐZ 110kV - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 5 | bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 78 | Hợp bộ HGIS: Máy cắt, biến dòng, dao cách ly 110kV (kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất kèm đầu cốt, kẹp nối đất, phụ kiện….) | 1 | bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 79 | Chống sét van 110kV, 10kA, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 80 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn ĐZ. Bao gồm: F87L: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 02 bộ, F86, Rơ le Latching: 04 bộ; Bộ thử nghiệm, các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, nút nhấn, bộ chỉ thị, ...): Trọn bộ. | 2 | tủ | VTTB Phần nhị thứ | ||
| 81 | Tủ điều khiển ngăn 112, 132, 171, 131 ( BCU: 04 bộ, F86: 02 bộ, các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (Các Rơ le trung gian, Rơ le thời gian, Rơ le latching: 02 bộ, bộ thử nghiệm: 05 bộ, biến dòng trung gian. Aptomat, nút ấn, hàng kẹp, đèn chỉ thị,..): Trọn bộ.) | 1 | tủ | VTTB Phần nhị thứ | ||
| 82 | Cải tạo tủ điều khiển 132 (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, nút nhấn, bộ chỉ thị, ...): | 1 | Tủ | VTTB Phần nhị thứ | ||
| 83 | Cải tạo tủ bảo vệ thanh cái bao gồm (Lắp bổ sung F87B: 01 bộ , Test Block, các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, aptomat, ...): Trọn bộ.) | 1 | Tủ | VTTB Phần nhị thứ | ||
| 84 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | 5 | tủ | VTTB Phần nhị thứ | ||
| 85 | Sứ đứng 110kV 1 pha (Kèm trụ đỡ và dây nối đất) | 12 | Bộ | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 86 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400 | 1.186 | m | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 87 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240 | 106 | m | VTTB Phần vật liệu, phụ kiện | ||
| 88 | Chuỗi néo 110kV dây 2xACSR-400 | 30 | Chuỗi | VTTB Phần phụ kiện cho đấu nối thiết bị | ||
| 89 | Chuỗi đỡ 110kV dây 2xACSR-400 | 3 | Chuỗi | VTTB Phần phụ kiện cho đấu nối thiết bị | ||
| 90 | Chuỗi đỡ 110kV dây ACSR-400 | 9 | Chuỗi | VTTB Phần phụ kiện cho đấu nối thiết bị | ||
| 91 | Kẹp chữ T giữa dây 2xACSR-400 và dây 2xACSR-400 | 12 | Bộ | VTTB Phần phụ kiện cho đấu nối thiết bị | ||
| 92 | Kẹp chữ T giữa dây 2xACSR-400 và dây ACSR-400 | 15 | Bộ | VTTB Phần phụ kiện cho đấu nối thiết bị | ||
| 93 | Kẹp chữ T giữa dây 2xACSR-400 và dây ACSR-240 | 6 | Bộ | VTTB Phần phụ kiện cho đấu nối thiết bị | ||
| 94 | Kẹp chữ T giữa dây ACSR-400 và dây ACSR-400 | 3 | Bộ | VTTB Phần phụ kiện cho đấu nối thiết bị | ||
| 95 | kẹp chữ T từ giữa dây ACSR- 240 và dây ACSR 240 | 3 | bộ | VTTB Phần phụ kiện cho đấu nối thiết bị | ||
| 96 | Kẹp phân pha dây ACSR-400 | 183 | Cái | VTTB Phần phụ kiện cho đấu nối thiết bị | ||
| 97 | Kẹp cực MBA T2 với dây ACSR-240 | 3 | Cái | VTTB Phần phụ kiện cho đấu nối thiết bị | ||
| 98 | Kẹp cực máy cắt 110kV với dây 2xACSR-400 | 6 | Cái | VTTB Phần phụ kiện cho đấu nối thiết bị | ||
| 99 | Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-400 | 18 | Cái | VTTB Phần phụ kiện cho đấu nối thiết bị | ||
| 100 | Kẹp cực HGIS 110kV với dây ACSR-240 | 6 | Cái | VTTB Phần phụ kiện cho đấu nối thiết bị | ||
| 101 | Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây 2xACSR-400 | 12 | Cái | VTTB Phần phụ kiện cho đấu nối thiết bị | ||
| 102 | Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR-400 | 36 | Cái | VTTB Phần phụ kiện cho đấu nối thiết bị | ||
| 103 | Kẹp cực bắt chống sét van 110kV với dây ACSR-240 | 6 | Cái | VTTB Phần phụ kiện cho đấu nối thiết bị | ||
| 104 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV với dây 2xACSR-400 | 6 | Cái | VTTB Phần phụ kiện cho đấu nối thiết bị | ||
| 105 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV với dây ACSR-400 | 18 | Cái | VTTB Phần phụ kiện cho đấu nối thiết bị | ||
| 106 | Kẹp cực biến điện áp 110kV với dây ACSR-400 | 9 | Cái | VTTB Phần phụ kiện cho đấu nối thiết bị | ||
| 107 | Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây 2xACSR-400 | 6 | Cái | VTTB Phần phụ kiện cho đấu nối thiết bị | ||
| 108 | Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây ACSR-400 | 6 | Cái | VTTB Phần phụ kiện cho đấu nối thiết bị | ||
| 109 | Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây ACSR-240 | 3 | Cái | VTTB Phần phụ kiện cho đấu nối thiết bị | ||
| 110 | Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra có bọc lớp chống cháy cho tất cả các thiết bị cung cấp kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa HDPE 130/100, đầu cốt, kẹp dây, biển tên cáp …) | 1 | Lô | VTTB Phần phụ kiện cho đấu nối thiết bị | ||
| 111 | Thiết bị quang Switch layer 3 | 2 | bộ | VTTB Phần hệ thống viễn thông | ||
| 112 | Điện thoại cố định, hotline các loại | 2 | bộ | VTTB Phần hệ thống viễn thông | ||
| 113 | Thiết bị bảo mật (Firewall) | 2 | bộ | VTTB Phần hệ thống viễn thông | ||
| 114 | Hộp nối cáp quang TB+ODF | 2 | hộp | VTTB Phần vật liệu | ||
| 115 | Cáp quang phi kim loại NMOC 24 sợi | 300 | m | VTTB Phần vật liệu | ||
| 116 | Hộp nối đầu cáp JB OPGW-NMOC | 3 | hộp | VTTB Phần vật liệu | ||
| 117 | Vỏ tủ nguồn kèm phụ kiện (Bộ tự động chọn nguồn, MCB 220VAC, 48VAC, thanh DIN, hàng kẹp ...) | 1 | cái | VTTB Phần vật liệu | ||
| 118 | Phụ kiện lắp đặt đấu nối (Cáp mạng CAT 6, Dây nhảy quang FC/PC, Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50, Cáp cấp nguồn AC-220V 2x2.5mm2, Cáp tiếp đất 1x2.5mm2, rơ le, khóa chuyển mạch…) | 1 | Lô | VTTB Phần vật liệu | ||
| 119 | Thiết bị Module quang SFP | 1 | bộ | VTTB Phần hệ thống viễn thông | ||
| 120 | Cáp quang phi kim loại NMOC 24 sợi | 300 | m | VTTB Phần vật liệu | ||
| 121 | Hộp nối đầu cáp JB OPGW-NMOC | 2 | hộp | VTTB Phần vật liệu | ||
| 122 | Hộp nối cáp quang TB+ODF | 2 | hộp | VTTB Phần vật liệu | ||
| 123 | Phụ kiện lắp đặt đấu nối (Cáp mạng CAT 6, Dây nhảy quang FC/PC, Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50, Cáp cấp nguồn AC-220V 2x2.5mm2, Cáp tiếp đất 1x2.5mm2, …) | 4 | cái | VTTB Phần vật liệu | ||
| 124 | Module SFP 120km | 1 | Bộ | VTTB Phần hệ thống viễn thông | ||
| 125 | Dây nhảy quang FC/PC | 2 | Cái | VTTB Phần hệ thống viễn thông | ||
| 126 | Phụ kiện đấu nối (cáp cấp nguồn, cáp kết nối, đai thép, ống PVC, HDPE, ống thép, phụ kiện...) phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh | 1 | lô | VTTB Phần hệ thống viễn thông | ||
| 127 | Máy chủ bao gồm cả HMI (gồm 2 màn hình > 21inch) | 1 | bộ | VTTB hệ thống máy tính - SCADA | ||
| 128 | Máy chủ gateway (Server Computer và hệ điều hành bản quyền) | 1 | bộ | VTTB hệ thống máy tính - SCADA | ||
| 129 | Bộ inverter 220V, AC/DC-2000W | 2 | bộ | VTTB hệ thống máy tính - SCADA | ||
| 130 | Máy in A4 | 1 | bộ | VTTB hệ thống máy tính - SCADA | ||
| 131 | Máy fax | 1 | bộ | VTTB hệ thống máy tính - SCADA | ||
| 132 | Thiết bị TB đồng bộ vệ tinh GPS | 1 | bộ | VTTB hệ thống máy tính - SCADA | ||
| 133 | Vỏ tủ thiết bị (gồm đầy đủ phụ kiện: Aptomat, Rơ le trung gian, bộ tự động chọn nguồn, hàng kẹp,...) | 1 | bộ | VTTB hệ thống máy tính - SCADA | ||
| 134 | LAN switch IEC 61850 100/1000Mb/s | 1 | HT | VTTB hệ thống máy tính - SCADA | ||
| 135 | Phần mềm thu thập và xử lý dữ liệu (kết nối mở, có bản quyền hợp pháp, dự phòng mở rộng cho tương lai ; đã bao gồm kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số IEC 60870-101/104, IEC 61850) | 1 | gói | VTTB hệ thống máy tính - SCADA | ||
| 136 | Phụ kiện lắp đặt (Cáp quang/cáp mạng, Ống nhựa luồn cáp, Bàn điều khiển, Đầu mạng, nhãn mác, băng dính, cáp cấp nguồn, cáp kết nối, ống PVC, HDPE, đầu cốt, hàng kẹp, số hiệu, phụ kiện... …) phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh | 1 | Lô | VTTB hệ thống máy tính - SCADA | ||
| 137 | Bộ chuyển đổi giao thức IEC61850/IEC60870-5-101/104 | 1 | bộ | VTTB hệ thống máy tính - SCADA | ||
| 138 | LAN switch IEC 61850 100/1000Mb/s | 1 | HT | VTTB hệ thống máy tính - SCADA | ||
| 139 | Phụ kiện lắp đặt (Cáp quang/cáp mạng, Ống nhựa luồn cáp, đầu mạng, nhãn mác, băng dính, cáp cấp nguồn, cáp kết nối, ống PVC, HDPE, đầu cốt, hàng kẹp, số hiệu, phụ kiện... …) phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh | 1 | Lô | VTTB hệ thống máy tính - SCADA | ||
| 140 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, Chi nhánh LĐCT NGC, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | 4 | Bộ | VTTB Phần hệ thống Camera | ||
| 141 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, Chi nhánh LĐCT NGC, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | 4 | Bộ | VTTB Phần hệ thống Camera | ||
| 142 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, Chi nhánh LĐCT NGC, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | 4 | Bộ | VTTB Phần hệ thống Camera | ||
| 143 | Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính: - Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB): 01 Bộ - Switch Network Layer 2 (24 port): 01 bộ - Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3kVA: 01 Bộ - Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời: 08 bộ - Hộp phối quang ODF-24: 01 bộ - Dây nhảy quang: 01 cặp - Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …): 01 cái | 1 | Tủ | VTTB Phần hệ thống Camera | ||
| 144 | Màn hình giám sát tại trạm 41 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | 1 | Cái | VTTB Phần hệ thống Camera | ||
| 145 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: - Aptomat 1 pha 10A: 01 bộ - Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 bộ - Bộ chuyển đổi quang điện : 01 bộ - Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ - Dây nhảy quang: 01 sợi - Adapter 220VAVC/DC: 01 cái - Vỏ hộp IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | 8 | Hộp | VTTB Phần hệ thống Camera | ||
| 146 | Cột thép đỡ camera cao 10m | 8 | Cột | VTTB Phần Vật liệu | ||
| 147 | Phụ kiện lắp đặt (Cáp quang,cáp mạng CAT 6, Ống nhựa xoắn HDPE D32/25, SP D25, cáp nguồn 2x1.5mm, Áp tô mát DC-2P 32A, trụ, giá đỡ và phụ kiện đấu nối ,…) | 1 | Lô | VTTB Phần Vật liệu | ||
| 148 | Phần mềm điều khiển, quản lý, giám sát | 1 | gói | VTTB Phần mềm | ||
| 149 | Hồ sơ phê duyệt: Tài liệu kĩ thuật của thiết bị cho lắp đặt vận hành: Catalogue của thiết bị cung cấp; Bản vẽ kích thước thiết bị, tủ bảng điện; Sơ đồ đấu nối nội bộ của các tủ bảng, thiết bị cung cấp và đấu nối giữa các tủ bảng, thiết bị liên quan với nhau; Sơ đồ đấu nối cáp, bảng đấu cáp, bảng liệt kê và tổng kê cáp; Hồ sơ tài liệu mô tả đầy đủ của thiết bị cung cấp (bao gồm cả tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, nâng cấp, bảo trì) | 5 | Bộ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 150 | Hồ sơ kĩ thuật cuối cùng: Catalogue của thiết bị cung cấp; Bản vẽ kích thước thiết bị, tủ bảng điện; Sơ đồ đấu nối nội bộ của các tủ bảng, thiết bị cung cấp và đấu nối giữa các tủ bảng, thiết bị liên quan với nhau; Sơ đồ đấu nối cáp, bảng đấu cáp, bảng liệt kê và tổng kê cáp; Hồ sơ tài liệu mô tả đầy đủ của thiết bị cung cấp (bao gồm cả tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, nâng cấp, bảo trì); Tài liệu hướng dẫn tính toán, cài định, chỉnh định rơ le, BCU, hệ thống điều khiển tích hợp; Thiết bị lưu trữ (thẻ nhớ, đĩa quang, USB, …) cho hồ sơ cuối cùng (định dạng tập tin là AutoCAD 2004 (*.dwg) và Portable Document Format (*.pdf)); Phần mềm và cáp nối để giao tiếp cài đặt, thử nghiệm rơ le, BCU, và tích hợp hệ thống điều khiển bảo vệ tích hợp vào hệ thống hiện hữu; Thiết bị lưu trữ (thẻ nhớ, đĩa quang, USB, …) cơ sở dữ liệu, cấu hình của hệ thống điều khiển bảo vệ tích hợp, bao gồm các tập tin ICD, CID, SSD, SCD | 9 | Bộ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi