Gói thầu: Nguyên vật liệu, dụng cụ, vật tư tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200353973-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học
Tên gói thầu Nguyên vật liệu, dụng cụ, vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20200343825
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn sự nghiệp khoa học và công nghệ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 11:40:00 đến ngày 2020-04-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 461,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,700,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dung dịch NH4+ chuẩn 1 200ml/chai Dung dịch có thể gây ăn mòn kim loại, gây kích ứng da, mắt - Khối lượng riêng: 0,99 g/cm3 (20oC) - Giá trị pH : 5,4 (H2O, 20oC) - Nồng độ: 990 - 1010 mg/l - Đóng gói: 200ml/chai
2 NaC7H5NaO3 1 200 g/hộp Độ tinh khiết ≥99.0%, Đóng gói: 200g/hộp
3 Na3C6H5O7.2H2O 1 200 gam/hộp Sodium citrate tribasic dihydrate, Tiêu chuẩn ACS, Độ tinh khiết ≥99.0%, Đóng gói: 200g/hộp
4 H2SO4 đậm đặc 16 500ml/chai Độ tinh khiết: ≥ 98%; Dạng lỏng không màu; Tỉ trọng: 1,84 g/cm3 ; Chai 500ml
5 NaClO 1 100ml/lọ Sodium hypochlorite solution, khối lượng phân tử: 74.44, đóng gói: 100ml/lọ
6 NaOH 20 500g/hộp Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Tinh thể màu trắng; Tỉ trọng: 2,1 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 111g/100ml ở 200C; Lọ 500 g
7 Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O 1 100g/hộp Sodium nitroferricyanide(III) dihydrate, Tiêu chuẩn ACS, Độ tinh khiết ≥99.0%, Đóng gói: 100g/hộp
8 C3N3O3Cl2Na.2H2O 1 100g/hộp Tiêu chuẩn ACS, Độ tinh khiết ≥99.0%, Đóng gói: 100g/hộp
9 Cồn lau dụng cụ 20 1000ml/chai Chứa 96% ethanol, dùng để sát trùng
10 Giấy thử pH 6 hộp Quy cách đóng gói: 20 tệp/ hộp
11 Giấy lau 120 hộp Giấy lau đa năng, hộp chữ nhật
12 H3BO3 1 100 ml/lọ Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Tinh thể màu trắng; Tỉ trọng: 1,435 g/cm3 ; Độ hòa tan: 27,53 g/100 mL (100 °C); Lọ 500 g
13 K2S2O8 1 200 g/hộp Độ tinh khiết: ≥ 99,9%.; Dạng bột màu trắng; Tỉ trọng: 2,477 g/cm3;  Độ hòa tan: 1,75 g/100 ml ở 0 °C; 4,49 g/100 ml ở 20 °C ; Đóng gói: 200g/hộp
14 KNO3 1 200 g/hộp Dạng tinh thể Đóng gói: 200 g/hộp
15 Glyxin 1 200 g/hộp Tiêu chuẩn ACS, Độ tinh khiết ≥98.5.0%, Đóng gói: 200g/hộp
16 NaC7H5NaO3 1 200 g/hộp Tiêu chuẩn ACS, Độ tinh khiết ≥99.0%, Đóng gói: 200g/hộp
17 K2SO4 1 500g/ hộp Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng tinh thể màu trắng; Tỉ trọng: 2,66 g/cm3 ; Độ hòa tan: 11,1 g/100 ml (20 °C); Lọ 500 g
18 HCl 8 500g/hộp Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng lỏng không màu; Tỉ trọng: 1,49 g/cm3 ; Lọ 500 ml
19 Hợp kim Devarda 1 100g/hộp Đóng gói: 100g/hộp
20 Giấy lọc 113 hộp Đặc tính: Giữ lại các hạt tinh thể lớn và kết tủa keo. Tốc độ nhanh, bề mặt phẳng, độ cứng trung bình. Đường kính: 150mm Đóng gói: 100 tờ/hộp
21 Phenolphtalein 1 100g/hộp Tiêu chuẩn ACS, Đóng gói: 100g/hộp
22 K2S2O8 1 100g/hộp Potassium persulfate, Tiêu chuẩn ACS, Độ tinh khiết ≥99.0%, Đóng gói: 100g/hộp
23 (NH4)6Mo7O24.4H2O 1 200g/ hộp Ammonium heptamolybdate tetrahydrate, Khối lượng phân tử: 1235.86 g/mol; đóng gói: 200g/hộp
24 NaOH 1 500g/hộp Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Tinh thể màu trắng; Tỉ trọng: 2,1 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 111g/100ml ở 200C; Hộp 500 g
25 Kali antimontatrat 1 200 g/hộp K2Sb2(C4H2O6)2·3 H2O; Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Tỉ trọng: 2,6 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 8,3g/100ml ở 00C; 33,3g/100ml ở 1000C; Đóng gói: 200g/Hộp
26 Axit Ascorbic 1 200 g/hộp Độ tinh khiết: ≥ 99,9%.; Dạng rắn không màu; Tỉ trọng: 2,338 g/cm3 ; Độ hòa tan: 30g/100ml; Đóng gói: 200g/hộp
27 Dung dịch chuẩn P-PO4 1 200 ml/chai Khối lượng riêng: 0.998 g/cm3 (20 °C) Đóng gói: 200ml/chai
28 K2Cr2O7 1 100g/hộp Dạng rắn tinh thế màu đỏ-cam; tỷ trọng: 2.676 g/cm3; Độ hòa tan : 102 g/100 mL (100 °C), Đóng gói: 100g/hộp
29 FeSO4(NH4)2SO4.H2O 2 500g/hộp Ammonium sulfate, Dùng cho sinh học phân tử, độ tinh khiết: ≥99.0%, đóng gói: 500g/hộp
30 C12H8N2.H2O 1 200g/hộp 1,10-Phenanthroline monohydrate, độ tinh khiết: ≥99.0%, đóng gói: 200g/hộp
31 H3PO4 2 500ml/chai Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng lỏng không màu; Tỉ trọng: 1,685 g/cm3 ; Chai 500 ml
32 Diphenylamin 2 200g/hộp Tiêu chuẩn ACS, Độ tinh khiết ≥99.0%, Đóng gói: 200g/hộp
33 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm 2 500ml/chai Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO, nồng độ 1000mg/L. (1000 ppm) đóng gói: 500ml/chai
34 HNO3 27 500ml/chai Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,49 g/cm3 ; Lọ 500 ml
35 H2O2 27 500ml/chai Độ tinh khiết: ≥ 99,8%.; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,45 g/cm3; Chai 500mL
36 NH4NO3 2 500g/hộp Dạng tinh thể Đóng gói: 500 g/l
37 Bột Pd 1 5g/hộp Paladi, dạng bột, Khối lượng nguyên tử: 106,42 u, đóng gói: 5g/hộp
38 Khí argon 3 bình Khí tinh khiết >99%, bình khí 30 lít áp suất 200 bar
39 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm 1 500ml/chai Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO, nồng độ 1000mg/L. (1000 ppm) đóng gói: 500ml/chai
40 HCl 7 500ml/chai Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng lỏng không màu; Tỉ trọng: 1,49 g/cm3 ; Lọ 500 ml
41 KMnO4 1 500g/hộp Tiêu chuẩn ACS, Độ tinh khiết ≥99.0%, Đóng gói: 500g/hộp
42 K2S2O8 1 500g/hộp Potassium persulfate, Tiêu chuẩn ACS, Độ tinh khiết ≥99.0%, Đóng gói: 100g/hộp
43 NH4OCl 1 500g/hộp Hydroxylammonium chloride, đóng gói: 500g/hộp
44 SnCl2.2H2O 1 200g/hộp Tin(II) chloride dihydrate, Độ tinh khiết ≥99%, Đóng gói: 200g/hộp
45 Khí axetylen 2 bình Công thức: C2H2, Khối lượng phân tử: 26,04 g/mol, đóng gói: 200g/hộp
46 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm 2 200g/hộp Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO, nồng độ 1000mg/L. (1000 ppm) đóng gói: 200g/hộp
47 KI 2 500g/hôp Dùng trong phân tích, Độ tinh khiết ≥99.0%,
48 NaBH4 1 100g/hộp Sodium borohydride, Độ tinh khiết ≥98.0%, Đóng gói: 100g/hộp
49 Canh thang lactose LT 7 500g/hộp Môi trường bột khô, Đóng gói: 500 g/hộp
50 Canh thang BGBL 7 500g/hộp Môi trường bột khô, Đóng gói: 500 g/hộp
51 NaCl 1 100g/hộp Dạng tinh thể Đóng gói: 100g/hộp
52 C5H8NO4Na 1 100g/hộp Sodium glutamate, Dạng tinh thể Đóng gói: 100g/hộp
53 K2HPO4 2 500g/hộp Dạng tinh thể Đóng gói: 500 g/hộp
54 C4H9OH 1 1000ml/chai Độ tinh khiết ≥99.0%, Đóng gói: 1000ml/chai
55 Pepton 7 500g/hộp Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật đóng gói: 500g/hộp
56 Lactoza 13 500g/hộp Dạng bột, dùng làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. công thức phân tử: C12H22O11 Khối lượng phân tử: 342,3 g/mol, đóng gói: 500g/hộp
57 Chất chiết cao thịt bò 4 500ml/chai Đóng gói: 500ml/chai
58 Bromothymol xanh 1 20g/hộp Độ tinh khiết ≥95.0%, Đóng gói: 20g/hộp
59 NH4Cl 1 20g/hộp Dạng tinh thể Đóng gói: 20g/hộp
60 CaCl2 1 100g/hộp Dạng tinh thể Đóng gói: 100 g/hộp
61 Agar 7 500g/hộp Thành phần: 100% từ rong câu Độ ẩm:
62 Bông 1 11kg/túi Bông thấm
63 Aspartic 1 5g/hộp Độ tinh khiết ≥99.0%, Đóng gói: 5g/hộp
64 MgSO4.7H2O 1 100g/hộp Dùng cho phân tích, Độ tinh khiết ≥99.0%, Đóng gói: 10g/hộp
65 Pantotenic 1 5g/hộp Dùng cho sinh học phân tử, độ tinh khiết: ≥99.0%, đóng gói: 5g/hộp
66 Thiamin 1 5g/hộp Dùng cho sinh học phân tử, độ tinh khiết: ≥99.0%, đóng gói: 5g/hộp
67 Ferric citrate 1 5g/hộp Dùng cho sinh học phân tử, đóng gói: 5g/hộp
68 Salmonella (Môi trường TSI) 7 500g/hộp Độ tan: 65 g/l pH TSI sau khử trùng ướt: 7.4 (65 g/l, H₂O, 37 °C) Đóng gói: 500g/hộp
69 Agar 6 500g/hộp Thành phần: 100% từ rong câu Độ ẩm:
70 HF 1 200g/hộp Hydrogen fluoride pyridine hydrogen fluoride ~70 %, pyridine ~30 %, Đóng gói: 500 g/l
71 HClO4 1 200g/hộp Perchloric acid, Tiêu chuẩn ACS, Độ tinh khiết ≥60.0%, Đóng gói: 200g/hộp
72 Dung dịch chuẩn K 3 500g/hộp Khối lượng riêng: 1,013 g/cm3 (20oC) Giá trị pH : 0,5 (H2O, 20oC) Nồng độ: 990 - 1010 mg/l
73 CsCl 1 100g/hộp Caesium chloride, Dùng cho sinh học phân tử, Độ tinh khiết ≥98%, Đóng gói: 100g/hộp
74 Al(NO3)3 1 100g/hộp Dạng tinh thể Đóng gói: 100g/hộp
75 Xenlulo 1 100g/hộp Công thức: (C6H10O5)n Khối lượng phân tử: 162,1406 g/mol Mật độ: 1,5 g/cm
76 FeCl3, 6H2O 1 10 g/hộp Dạng tinh thể Đóng gói: 10g/hộp
77 CaCl2 1 100g/ hộp Dạng tinh thể Đóng gói: 100g/hộp
78 MgSO4.7H2O 1 100g/hộp Dạng tinh thể Đóng gói: 100g/hộp
79 KH2PO4 1 100g/hộp Dạng tinh thể Đóng gói: 100g/hộp
80 K2HPO4 1 100g/hộp Dạng tinh thể Đóng gói: 100g/hộp
81 Na2HPO4 1 100g/hộp Dạng tinh thể Đóng gói: 100g/hộp
82 NH4Cl 1 100g/hộp Dạng tinh thể Đóng gói: 100g/hộp
83 Gluco 1 100g/hộp Dạng tinh thể Đóng gói: 100g/hộp
84 Polyseed 1 50g/hộp Dùng cho phòng thí nghiệm, 50 viên/lọ
85 Glutamic 1 20g/hộp Độ tinh khiết ≥99% (HPLC)
86 K2Cr2O7 1 100g/hộp Dạng rắn tinh thế màu đỏ-cam; trọng lượng phân tử: 294.18 g/mol; Độ hòa tan : 102 g/100 mL (100 °C), Đóng gói: 100g/hộp
87 Ag2SO4 1 50g/hộp Sulfuric acid disilver(I) salt, Độ tinh khiết ≥99%
88 HgSO4 1 50g/hộp Mercury(II) sulfate, Độ tinh khiết ≥98%
89 (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O 1 50g/hộp Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate, Độ tinh khiết 99,8%
90 C12H8N2.H2O 1 20g/ hộp 1,10-Phenanthroline monohydrate, độ tinh khiết: ≥99.0%, đóng gói: 20g/hộp
91 FeSO4.7H2O 1 50g/ hộp Độ tinh khiết 98%, Đóng gói: 50g/hộp
92 Ống chuẩn K2C2O7 0.1N 2 ống Khối lượng riêng: 1.06 g/cm3 (20 °C) - Giá trị pH: 4.1 (H₂O, 25 °C) - Nhiệt độ bảo quản: +15°C to +25°C.
93 Kaliphatalat 1 100g/hộp Đóng gói: 100g/hộp
94 Sagi Bio 20 1kg/ gói Chế phẩm vi sinh xử lý chất thải hữu cơ rắn thành phân bón hữu cơ
95 Sagi Bio 2 20 5lit /chai Chế phẩm vi sinh xử lý chất thải hữu cơ rắn thành phân bón hữu cơ
96 EMUNIV 10 1kg/ gói Chế phẩm sinh học EM chứa các vi sinh vật hữu hiệu
97 ProBact 10 1kg/ gói Chế phẩm sinh học dạng bột
98 Trichoderma 10 1kg/ gói Chế phẩm sinh học dạng bột
99 EM 20 1lit /chai Chế phẩm vi sinh
100 Chai đựng hóa chất 100 cái Bằng nhựa PP, chia vạch, dung tích: 500ml
101 Chai BOD 100 cái Chất liệu: Thủy tinh, dung tích 300ml
102 Micropipet 10ml 100 cái Bằng nhựa PP, chia vạch, dung tích 10ml
103 Micropipet 5ml 100 cái Bằng nhựa PP, chia vạch, dung tích 5ml
104 Micropipet 1ml 100  cái Bằng nhựa PP, chia vạch, dung tích 1ml
105 Đầu cone 1ml 100 cái Bằng nhựa PP màu xanh tiệt trùng, Kích thước 1ml,
106 Bình định mức 25ml 100 cái Bằng nhựa PP, chia vạch, dung tích 25ml
107 Bình định mức 50ml 100 cái Bằng nhựa PP, chia vạch, dung tích 50ml
108 Bình định mức 100ml 100 cái Bằng nhựa PP, chia vạch, dung tích 100 ml
109 Bình định mức 250ml 100 cái Bằng nhựa PP, chia vạch, dung tích 250 ml
110 Bình định mức 1000ml 100 cái Bằng nhựa PP, chia vạch, dung tích 1000 ml
111 Bộ sục khí 100 bộ Bộ sủi khí oxi mini
112 Chai bảo quản dung dịch 100 cái Chất liệu: Thủy tinh, dung tích 500ml
113 Xô chứa dung dịch sục khí 100 cái Bằng nhựa PP
114 Đầu điện cực 100 cái Đầu điện cực mini
115 Bình nhựa 2 lít 100 cái Bằng nhựa PP, dung tích 2 lít
116 Bình nhựa 5 lít 100 cái Bằng nhựa PP, dung tích 5 lít
117 Chai nhựa 0,5 lít 100 cái Bằng nhựa PP, dung tích 0,5 lít
118 Cốc thủy tinh 250ml 100 cái Bằng thủy tinh, chia vạch, dung tích 250ml
119 Đũa thủy tinh 100 cái Bằng thủy tinh
120 Bình tam giác 250ml 100 cái Bằng thủy tinh, hình tam giác, dung tích 250ml
121 Cuvet thạch anh cho FIAS 100 cái Cuvet thạch anh 10mm có nắp
122 Màng lọc cho FIAS 100 cái Màng lọc thô
123 Ống đong 250ml 100 cái Bằng thủy tinh, chia vạch
124 Đèn D2 100 cái Đèn Deuteri (D2) cho máy quang phổ
125 Đèn Tungsten 100 cái Điện áp 6v, Công suất: 30w
126 Cuvet 1cm 100 cái Kích thước 1cm
127 Bình tia 100 cái Bằng nhựa PP
128 Đĩa petri 17 cái Đĩa petri thủy tinh kích thước: 100x 15mm
129 Đầu cone 0,1ml 17 cái Bằng nhựa PP, chia vạch
130 Đầu cone 1ml 17 cái Bằng nhựa PP, chia vạch
131 Áo blue 30 cái Vải sợi coton
132 Găng tay y tế 60 hộp Cao su tổng hợp Nitrile
133 Khẩu trang y tế 60 hộp Vải chuẩn y tế
134 Bình bơm tay 4 Chiếc Bằng nhựa PP, Dùng lực tay đẩy
135 Cuốc, xẻng 10 Chiếc Chất liệu: sắt
136 Xô chậu 20 Chiếc nhựa PVC
137 Bạt nilon 10 Cuộn Chất liệu: nilon
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->