Gói thầu: Nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200362181-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Thủy Lợi
Tên gói thầu Nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu
Số hiệu KHLCNT 20200232879
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 22:15:00 đến ngày 2020-04-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 230,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,450,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bình quả lê 2 L 4 Chiếc Dung tích: 2 lít; Nhám: 29/32; Khóa cổ bình kèm theo: Loại PTFE; Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3, trong suốt; Hình dáng: Cổ rộng, đáy tròn, có độ dày bình đồng nhất; Tính chất: có độ bền nhiệt cao
2 Bình quả lê 1 L 4 Chiếc Dung tích: 1 lít; Nhám: 29/32; Khóa cổ bình kèm theo: loại PTFE; Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3, trong suốt; Hình dáng: Cổ rộng, đáy tròn, có độ dày bình đồng nhất; Tính chất: Có độ bền nhiệt cao
3 Bình quả lê 500 mL 4 Chiếc Dung tích: 500 ml; Nhám: 29/32; Khóa cổ bình kèm theo: loại PTFE; Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3, trong suốt; Hình dáng: Cổ rộng, đáy tròn, có độ dày bình đồng nhất; Tính chất: Có độ bền nhiệt cao
4 Bình cầu 250 mL 2 Chiếc Dung tích: 250 ml; Nhám: 29/32, có nút mài; Khóa cổ bình kèm theo: loại PTFE; Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3, trong suốt; Hình dáng: Cổ rộng, đáy tròn, có độ dày bình đồng nhất; Tính chất: Có độ bền nhiệt cao
5 Bình cầu 100 mL 5 Chiếc Dung tích: 100 mL; Nhám: 14/23, có nút mài; Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3, trong suốt; Hình dáng: Cổ rộng, đáy tròn, có độ dày bình đồng nhất; Tính chất: Có độ bền nhiệt cao
6 Bình quả nhót 50 mL 5 Chiếc Dung tích: 50 mL; Nhám: 14/23; Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3, trong suốt, độ dày bình đồng nhất, đáy nhọn
7 Bình quả nhót 25 mL 5 Chiếc Dung tích: 25 mL; Nhám: 14/23; Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3, trong suốt; Hình dáng: Cổ nhỏ, đáy nhọn, độ dày bình đồng nhất
8 Ống nghiệm 20 mL 300 Chiếc Dung tích: 20 mL; Kích thước: 16×150 mm; Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3, trong suốt, độ dày bình đồng nhất; Hình dáng: Đáy tròn, không có nắp, không có vành
9 Bình tam giác 100 mL 50 Chiếc Dung tích: 100 mL; Kích thước: Đường kính đáy 63 mm, chiều cao bình 93 mm (trong đó cổ bình dài 25 mm, kích thước 22 mm); Chất liệu: Thủy tinh trung tính Boro 3.3, chịu nhiệt tốt
10 Cột sắc ký 1 Chiếc Kích thước: Đường kính 5 cm, chiều dài 60-80 cm; Nhám: 29/32; Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3, trong suốt có khóa Teclon, màng xốp
11 Vanillin 1 Kg Dạng bột màu trắng; Công thức: C8H8O3; Độ tinh khiết: 99%; Điểm nóng chảy: 81-83°C; Đạt tiêu chuẩn Ph Eur,BP,NF; As (Arsenic): ≤ 0.0003 %; Cu (Copper): ≤ 0.001 %; Pb (Lead): ≤ 0.001 %; Methanol (HS-GC): ≤ 3000 ppm
12 Bột sắc ký silica gel pha thường 30 Hộp 1 kg Dạng bột mịn màu trắng; Kích thước hạt: 0,063-0,2 mm; Fe (Iron) ≤ 0.02 %; Kích thước hạt (d10) :75 - 95 µm; Kích thước hạt (d50): 125 - 150 µm; Kích thước hạt (d90): 215 - 245 µm
13 Bản mỏng silica gel pha thường 10 Hộp Quy cách: 1 hộp có 25 bản nhôm; Kích thước bản nhôm: 20 × 20 cm; Silica gel: 60 F254; Phân bố kích thước: 9,5-11,5 um; Độ dày lớp: 140-160 um; Thể tích lỗ rỗng (Nz-isotherm): 0.74 - 0.84 ml/g; d 50 (nhiễu xạ laser, phân bố kích thước): 9.5 - 11.5 µm
14 Bản mỏng silica gel điều chế pha thường 2 Hộp Quy cách: 1 hộp có 25 bản nhôm; Kích thước bản nhôm: 20 × 20 cm; Độ dày lớp: 210-270 um
15 Bột sắc ký silica gel pha đảo C-18 1 Hộp 1 kg Dạng bột mịn màu trắng; Kích thước hạt 40-60 um, 100A
16 Bản mỏng silicagel pha đảo C-18 2 Hộp Quy cách: 1 hộp có 25 bản nhôm; Silica gel biến đổi RP-18; Kích thước: 20 × 20 cm; Phân bố kích thước: 9,5-11,5 um; Độ dày lớp: 160-200 um
17 Ammonium hydroxide solution 20 Chai Công thức: NH4OH; Nồng độ: 25% pha trong H2O; Điểm nóng chảy: -91,5 °C; Nồng độ: 880 kg/m³; Khối lượng phân tử: 35,04 g/mol; CHLORIDE (CL): NMT 0.5 PPM; PHOSPHATE (PO4): NMT 2 PPM; SULFATE (SO4): NMT 2 PPM
18 Hydrochloric acid 10 Lọ Công thức: HCl; Nồng độ : 37%; Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol; Khối lượng mol: 36,46 g/mol; Điểm nóng chảy: –27,32 °C
19 Chloroform – d4 1 Lọ Công thức: CHCl3; Độ tinh khiết: 99,8%; Khối lượng mol: 119,38 g/mol; Độ hòa tan trong nước: 0,8 g/100 ml at 20°C; Khối lượng riêng: 1,48 g/cm³; Pb (Lead) ≤ 0.000005 %; Evaporation residue ≤ 0.001 %; Water ≤ 0.01 %
20 Methanol - d4 1 Lọ Công thức: CH3OH; Độ tinh khiết: 99,8%; Độ nhớt: 5.9×10−4 Pa s (ở 20 °C); Nhiệt độ tự cháy: 385 °C; Acetone ≤ 0.001 %; Acetaldehyde ≤ 0.001 %; Formaldehyde ≤ 0.001 %
21 Methanol 200 Lít Công thức: CH3OH; Tiêu chuẩn kỹ thuật; Độ tinh khiết: 98%; Độ nhớt: 5.9×10−4 Pa s (ở 20 °C); Nhiệt độ tự cháy: 385 °C; Water (H2O)
22 Ethyl acetate 150 Lít Công thức: C4H8O2; Tiêu chuẩn kỹ thuật: Độ tinh khiết: 99%; Phân tử lượng: 88,11 g/mol; Water(H2O)
23 Dichloromethane 70 Lít Công thức phân tử: CH2Cl2; Tiêu chuẩn kỹ thuật: Độ tinh khiết: 99%; Điểm nóng chảy: -96,7 °C; Mật độ: 1,33 g/cm³; Độ hòa tan trong nước: 13 g/l ở 20 °C
24 n-hexane 100 Lít Công thức: C6H14; Tiêu chuẩn kỹ thuật: Độ tinh khiết: 97%; Điểm sôi: 68 °C; Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol; Mật độ: 655 kg/m³
25 Acetone 70 Lít Công thức: C3H6O; Tiêu chuẩn kỹ thuật: Độ tinh khiết: 95%; Khối lượng mol: 58.04 g/mol; Ethanol ≤ 0.05%; Methanol ≤ 0.05%; Aldehydes (as HCHO) ≤ 0.002%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->