Gói thầu: NPC-JICA-HD-W01: Xây lắp ĐZ và TBA cho vùng Chí Linh, Kinh Môn, Kim Thành, tỉnh Hải Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866806-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu NPC-JICA-HD-W01: Xây lắp ĐZ và TBA cho vùng Chí Linh, Kinh Môn, Kim Thành, tỉnh Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20210684103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn JICA+EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 16:52:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,088,134,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 570,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.298E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệmđã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệmđã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 NPC-JICA-HD-W01: Xây lắp ĐZ và TBA cho vùng Chí Linh, Kinh Môn, Kim Thành, tỉnh Hải Dương
Tiểu dự án Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Hải Dương, thuộc dự án: Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn của Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA)
150 Ngày
E-CDNT 3 JICA+EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (NPC). Địa chỉ: Số 20, Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần phát triển điện lực Thăng Long và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hải + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bộ Công Thương; + Lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Thẩm định E-HSMT: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc (NPC). + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : - Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. Địa chỉ: 33 Đại lộ Hồ Chí Minh - Phường Nguyễn Trãi thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. - Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (NPC). Địa chỉ: Số 20, Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (NPC). Địa chỉ: Số 20, Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 570.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (NPC). Địa chỉ: Số 20, Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Việt Nam (Số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV XÂY DỰNG MỚI
D PHẦN THIẾT BỊ
E Phần thiết bị A cấp, B lắp đặt:
1Tủ RMU 24kV loại 3 ngăn (3 ngăn cầu dao phụ tải 630A, kèm vỏ tủ 3 ngăn ngoài trời)1Tủ
2Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV - 630A3Bộ
3Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV (3 pha/bộ)6Bộ
F Phần thí nghiệm thiết bị B thực hiện:
1Thí nghiệm chống sét van 35kV (3 pha/bộ)6Bộ
2Thí nghiệm cầu dao cách ly 3 pha 35kV3Bộ
3Thí nghiệm cầu dao phụ tải 3 pha trong tủ RMU3Bộ
G PHẦN CÁP NGẦM
H Phần vật tư A cấp, B lắp đặt:
1Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x240mm2 (có chống thấm dọc)1.316,03Mét
2Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x95mm2 (có chống thấm dọc)458,54Mét
3Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x70mm2 (có chống thấm dọc)236,34Mét
I Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1Tháo dỡ thu hồi về kho cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x150mm2 (có chống thấm dọc)75Mét
J Phần vật tư B cấp và lắp đặt:
1Sơn chống cháy13,26m2
2Hộp nối cáp ngầm 35kV 3x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x240mm2)4Bộ
3Ống nhựa gân xoắn HDPE Φ195/150 luồn cáp (Độ dày thành ống 2,8±0,4mm)1.253Mét
4Đầu cáp co ngót nguội 24kV trong nhà 3x240mm2 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x240mm2)7Bộ
5Đầu cáp co ngót nguội T-plug 35kV 630A 3x240mm2 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x240mm2)2Bộ
6Đầu cáp co ngót nguội T-plug 35kV 630A 3x95mm2 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x95mm2)1Bộ
7Đầu cáp co ngót nguội T-plug 35kV 630A 3x70mm2 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x70mm2)1Bộ
8Đầu cáp co ngót nguội 35kV ngoài trời 3x240mm2 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x240mm2)5Bộ
9Đầu cáp co ngót nguội 35kV trong nhà 3x240mm2 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x240mm2)1Bộ
10Đầu cáp co ngót nguội 35kV ngoài trời 3x95mm2 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x95mm2)1Bộ
11Đầu cáp co ngót nguội 35kV ngoài trời 3x70mm2 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x70mm2)3Bộ
K Phần vật tư B cấp và xây dựng:
1Hào cáp đi trên hè đường HCHĐ-11.033Mét
2Hào cáp đi trên hè đường HCHĐ-2124Mét
3Hố ga kỹ thuật5Hố
4Móng tủ RMU-3N1Cái
5Mốc báo hiệu cáp bằng sứ60Cái
L Phần thí nghiệm cáp ngầm B thực hiện:
1Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 3 pha 35kV9Sợi
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
N Phần vật tư B cấp và xây dựng:
1Móng cột li tâm đơn MT-3-124Móng
2Móng cột li tâm đúp MT-5a-162Móng
3Móng cột li tâm đúp MT-5a-183Móng
4Móng cột li tâm đúp MT-5a-201Móng
5Móng cột li tâm đúp MTK-2-124Móng
6Móng cột li tâm đúp MTK-4-141Móng
7Móng cột li tâm đúp MTK-6-162Móng
8Móng cột li tâm đúp MTK-6-182Móng
9Móng cột li tâm đúp MTK-8-185Móng
10Móng cột li tâm đúp MTK-8-202Móng
11Móng cột thép MB 81-1352Móng
12Móng cột thép MB 27-881Móng
O Phần vật tư B cấp và lắp đặt:
1Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-7,210Cột
2Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-9,02Cột
3Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-9,2 (Nối bích)2Cột
4Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-114Cột
5Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-132Cột
6Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-9,22Cột
7Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-1213Cột
8Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-132Cột
9Cột bê tông li tâm 20m PC.I-20-190-112Cột
10Cột bê tông li tâm 20m PC.I-20-190-133Cột
11Cột néo thép 2 mạch 20m NG-20C1Cột
12Cột néo vượt thép 2 mạch 40m NV-402Cột
13Xà đỡ thẳng 1 mạch trên cột đơn: XĐT-35B2Bộ
14Xà néo góc 1 mạch trên cột đơn: XN-35B2Bộ
15Xà néo góc 1 mạch trên cột đúp: XNGĐ-35B3Bộ
16Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp: XNCĐ-35B3Bộ
17Xà rẽ cột đơn: XR-35B2Bộ
18Xà rẽ cột đúp: XRĐ-35D1Bộ
19Xà lắp cầu dao: XCD-351Bộ
20Xà néo góc 1 mạch trên cột đơn lánh: XNGĐ-35L1Bộ
21Xà néo góc 1 mạch trên cột đúp lánh: XNGĐ-35L6Bộ
22Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp lánh: XNCĐ-35L3Bộ
23Ghế thao thác cầu dao cột đơn: GTT-352Bộ
24Thang sắt: TS2Bộ
25Xà phụ cột đơn: XP-13Bộ
26Xà phụ cột đơn: XP-25Bộ
27Xà phụ cột đơn: XP-32Bộ
28Giằng cột đúp: GC-K14Bộ
29Giá đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV-351Bộ
30Xà đỡ thẳng 1 mạch trên cột đơn (sứ đứng) xuyên tâm XĐT-35B-XT2Bộ
31Xà đỡ góc 1 mạch lánh trên cột đơn (sứ đứng) xuyên tâm XĐG-35L-XT2Bộ
32Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp xuyên tâm XNCĐ-35A1Bộ
33Xà đỡ thẳng lánh 1 mạch trên cột đơn (chuỗi đỡ) xuyên tâm XĐT-35L-XT2Bộ
34Xà đỡ thẳng 2 mạch trên cột đơn xuyên tâm: XĐT2M-35-XT1Bộ
35Xà néo góc 2 mạch trên cột đúp xuyên tâm: XNGĐ2M-35-XT1Bộ
36Tiếp địa đường dây RC-225Bộ
37Tiếp địa đường dây RC-2A3Bộ
38Tiếp địa đường dây RC-41Bộ
39Cách điện đứng gốm 35kV cả ty69Quả
40Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV dùng cho dây AC70-185 (Bao gồm cả phụ kiện)120Chuỗi
41Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV dùng cho dây AC70-185 (Bao gồm cả phụ kiện)30Chuỗi
42Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV dùng cho dây AC70-185 (Bao gồm cả phụ kiện)12Chuỗi
43Khóa néo dây dẫn AC-1503Cái
44Đầu cốt đồng - nhôm - 150mm12Cái
45Đầu cốt đồng - 35mm36Cái
46Cặp cáp nhôm - nhôm loại 3 bu lông dùng cho dây trần AC-7048Cái
47Cặp cáp nhôm - nhôm loại 3 bu lông dùng cho dây trần AC-1506Cái
48Cặp cáp nhôm - nhôm loại 3 bu lông dùng cho dây trần AC-18512Cái
49Ống nối dây dùng cho dây nhôm lõi thép AC-701Cái
50Ống nối dây dùng cho dây nhôm lõi thép AC-1852Cái
51Dây nhôm buộc cổ sứ dây A-3,5mm2 cho dây trần (dài 1,5m/sợi)34Sợi
52Dây đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 nối đất CSV18Mét
53Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột13Vị trí
P Phần thí nghiệm vật liệu điện B thực hiện:
1Thí nghiệm tiếp địa đường dây29Vị trí
Q Phần vật tư A cấp, B lắp đặt:
1Dây nhôm lõi thép AC-70/112.670Mét
2Dây nhôm lõi thép AC-150/241.863,6Mét
3Dây nhôm lõi thép AC-185/294.960,5Mét
R PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV CẢI TẠO
S PHẦN THIẾT BỊ
T Phần thiết bị A cấp, B lắp đặt:
1Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV - 630A1Bộ
2Chống sét van 35kV (3 pha/bộ)1Bộ
U Phần thí nghiệm thiết bị B thực hiện:
1Thí nghiệm chống sét van 35kV (3 pha/bộ)1Bộ
2Thí nghiệm cầu dao cách ly 3 pha 35kV1Bộ
V PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
W Phần vật liệu B cấp và xây dựng:
1Móng cột li tâm đơn MT-4a-1639Móng
2Móng cột li tâm đúp MT-5a-166Móng
3Móng cột li tâm đúp MT-5a-1870Móng
4Móng cột li tâm đúp MTK-4-164Móng
5Móng cột li tâm đúp MTK-6-1612Móng
6Móng cột li tâm đúp MTK-6-1813Móng
7Móng cột li tâm đúp MTK-8-162Móng
8Móng cột li tâm đúp MTK-8-181Móng
9Móng cột thép MB20-563Móng
10Móng néo MN15-54Móng
X Phần vật liệu B cấp và lắp đặt:
1Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-9,233Cột
2Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-1114Cột
3Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-1330Cột
4Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-9,215Cột
5Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-1152Cột
6Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-1211Cột
7Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-1318Cột
8Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-230-242Cột
9Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-230-242Cột
10Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-230-182Cột
11Cột néo théo 2 mạch 17m NT-173Cột
12Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp: XNCĐ-22B1Bộ
13Xà rẽ cột đơn: XR-22B5Bộ
14Xà lắp cầu dao và chống sét van cột đơn: XCD&CSV-351Bộ
15Xà đỡ thẳng 1 mạch trên cột đơn (chuỗi đỡ): XĐT-3530Bộ
16Xà đỡ thẳng 1 mạch trên cột đơn lánh: XĐT-35L3Bộ
17Xà néo góc 1 mạch trên cột đơn: XN-35B2Bộ
18Xà néo góc 1 mạch trên cột đúp: XNGĐ-35B13Bộ
19Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp: XNCĐ-35B7Bộ
20Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp lánh: XNCĐ-35L1Bộ
21Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp dọc tuyến ngọn cột 230: XNCĐ-35C2Bộ
22Xà rẽ cột đơn: XR-35B3Bộ
23Xà rẽ cột đúp: XRĐ-35D3Bộ
24Xà néo góc II: XNII-358Bộ
25Ghế thao thác cầu dao cột đơn: GTT-353Bộ
26Xà néo góc 1 mạch trên cột đúp lánh: XNGĐ-35L1Bộ
27Xà đỡ thẳng 1 mạch trên cột đơn (chuỗi đỡ) xuyên tâm XĐT-35-XT35Bộ
28Xà đỡ thẳng 1 mạch trên cột đơn (sứ đứng) xuyên tâm XĐT-35B-XT9Bộ
29Xà đỡ góc 1 mạch lánh trên cột đơn (sứ đứng) xuyên tâm XĐG-35L-XT1Bộ
30Xà néo góc 1 mạch trên cột đơn lắp chụp đầu cột: XN-354Bộ
31Xà lắp cầu dao: XCD-351Bộ
32Xà đỡ thẳng 2 mạch trên cột đơn xuyên tâm: XĐT35-2M-XT51Bộ
33Xà néo góc 2 mạch trên cột đúp xuyên tâm: XNGĐ35-2M-XT8Bộ
34Xà néo cuối 2 mạch trên cột đúp xuyên tâm: XNCĐ35-2M-XT6Bộ
35Thang sắt: TS3Bộ
36Xà phụ cột đơn: XP-17Bộ
37Xà phụ cột đơn: XP-27Bộ
38Xà phụ cột đơn: XP-33Bộ
39Giằng cột đúp: GC-K28Bộ
40Cổ dề néo dây CND-22Bộ
41Dây néo DN16-124Bộ
42Tiếp địa đường dây RC-2139Bộ
43Tiếp địa đường dây RC-2A3Bộ
44Cách điện đứng gốm 35kV cả ty99Quả
45Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV dùng cho dây AC70-185 (Bao gồm cả phụ kiện)297Chuỗi
46Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV dùng cho dây AC70-185 (Bao gồm cả phụ kiện)15Chuỗi
47Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV dùng cho dây AC70-185 (Bao gồm cả phụ kiện)357Chuỗi
48Cách điện đứng gốm 22kV cả ty50Quả
49Chuỗi néo cách điện đơn polymer 22kV dùng cho dây AC70-185 (Bao gồm cả phụ kiện)123Chuỗi
50Chuỗi néo cách điện kép polymer 22kV dùng cho dây AC70-185 (Bao gồm cả phụ kiện)3Chuỗi
51Chuỗi đỡ cách điện đơn polymer 22kV dùng cho dây AC70-185 (Bao gồm cả phụ kiện)153Chuỗi
52Khóa đỡ dây dân AC1506Cái
53Khóa néo dây dân AC15057Cái
54Khóa đỡ dây dân AC12057Cái
55Khóa néo dây dân AC12069Cái
56Khóa đỡ dây dân AC706Cái
57Khóa néo dây dân AC70105Cái
58Đầu cốt đồng - 35mm3Cái
59Đầu cốt đồng - nhôm -70mm6Cái
60Đầu cốt đồng - nhôm -120mm18Cái
61Đầu cốt đồng - nhôm -150mm27Cái
62Cặp cáp nhôm - nhôm loại 3 bu lông dùng cho dây trần AC70315Cái
63Cặp cáp nhôm - nhôm loại 3 bu lông dùng cho dây trần AC9512Cái
64Cặp cáp nhôm - nhôm loại 3 bu lông dùng cho dây trần AC1206Cái
65Cặp cáp nhôm - nhôm loại 3 bu lông dùng cho dây trần AC150240Cái
66Ống nối dây dùng cho dây nhôm lõi thép AC-7015Cái
67Ống nối dây dùng cho dây nhôm lõi thép AC-1203Cái
68Ống nối dây dùng cho dây nhôm lõi thép AC-15012Cái
69Dây nhôm buộc cổ sứ dây A-3,5mm2 cho dây trần (dài 1,5m/sợi)169Sợi
70Dây đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 nối đất CSV3Mét
71Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột117Vị trí
Y Phần thí nghiệm vật liệu điện B thực hiện:
1Thí nghiệm tiếp địa đường dây142Vị trí
Z Phần vật tư A cấp, B lắp đặt:
1Dây nhôm lõi thép AC-70/1135.145Mét
2Dây nhôm lõi thép AC-120/1910.642Mét
3Dây nhôm lõi thép AC-150/2438.769Mét
4Dây nhôm lõi thép bọc 20(35)/40,5kV: AC70/11-XLPE4.3/HDPE849Mét
AA PHẦN THU HỒI
AB Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ):
1Cột bê tông li tâm 10m LT-1022Cột
2Cột bê tông li tâm 12m LT-1236Cột
3Cột bê tông li tâm 14m LT-141Cột
4Cột bê tông li tâm 16m LT-165Cột
5Cột bê tông li tâm 18m LT-189Cột
6Cột bê tông li tâm 22m LT-222Cột
7Cột bê tông K8,5m4Cột
8Cột bê tông K9,5m6Cột
9Cột bê tông vuông 8,5m11Cột
10Xà bê tông XBT23Bộ
AC Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1Cột thép 40m2Cột
2Xà đỡ các loại: XĐT32Bộ
3Xà đỡ góc: XĐG3Bộ
4Xà đỡ: X13Bộ
5Xà néo cột đơn các loại: XN58Bộ
6Xà néo lánh cột đơn các loại: XL3Bộ
7Xà néo cột đúp các loại :XNĐ2Bộ
8Xà néo cột II: XII, XNII2Bộ
9Xà néo chữ Z: XZ1Bộ
10Xà rẽ: XR9Bộ
11Xà phụ XP5Bộ
12Xà cầu dao XCD2Bộ
13Dây néo DN8Bộ
14Chụp đầu cột CĐC6Bộ
15Cách điện đứng 35kV + ty506Quả
16Chuỗi néo đơn 35kV (Bao gồm cả phụ kiện)95Chuỗi
17Chuỗi đỡ đơn 35kV (bao gồm cả phụ kiện)87Chuỗi
18Dây nhôm lõi thép AC185 (Chưa bao gồm 2% lèo và độ võng)2.502Mét
19Dây nhôm lõi thép AC95 (Chưa bao gồm 2% lèo và độ võng)20.532Mét
20Dây nhôm lõi thép AC70 (Chưa bao gồm 2% lèo và độ võng)20.201,4Mét
21Dây nhôm lõi thép AC50 (Chưa bao gồm 2% lèo và độ võng)36.450Mét
22Đầu cáp 35kV ngoài trời 3x150mm22Bộ
23Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x150mm2955Mét
AD PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV XÂY DỰNG MỚI
AE PHẦN CÁP NGẦM
AF Phần vật liệu A cấp, B lắp đặt:
1Cáp ngầm 24kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x240mm2 (có chống thấm dọc)1.496,82Mét
AG Phần vật liệu B cấp và lắp đặt:
1Sơn chống cháy6,36m2
2Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x240mm2)5Bộ
3Ống nhựa chịu lực HDPE-f195/150 luồn cáp (Độ dày thành ống 2,8±0,4mm)1.037Mét
4Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Ф168,3 dày 3,96mm150Mét
5Cút nối ống thép Φ16525Cái
6Đầu cáp co ngót nguội 24kV ngoài trời 3x240mm2 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x240mm2)7Bộ
7Đầu cáp co ngót nguội 24kV trong nhà 3x240mm2 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x240mm2)7Bộ
AH Phần vật liệu B cấp và xây dựng:
1Hào cáp chôn trực tiếp trong đất HC-1461Mét
2Hào cáp đi trên hè đường HCHĐ-1779Mét
3Hào cáp giao chéo đường giao thông HCVĐ-190Mét
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứ20Cái
5Mốc báo hiệu cáp bằng cọc bê tông92Cái
AI Phần thí nghiệm cáp ngầm B thực hiện:
1Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 35kV6Sợi
AJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
AK Phần vật liệu B cấp và xây dựng:
1Móng cột li tâm đơn MT-4a-1616Móng
2Móng cột li tâm đúp MT-5a-161Móng
3Móng cột li tâm đúp MT-5a-182Móng
4Móng cột li tâm đúp MT-5a-204Móng
5Móng cột li tâm đúp MTK-4-164Móng
6Móng cột li tâm đúp MTK-6-186Móng
7Móng cột thép MB20-562Móng
AL Phần vật liệu B cấp và lắp đặt:
1Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-9,216Cột
2Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-139Cột
3Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-9,24Cột
4Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-1210Cột
5Cột bê tông li tâm 20m PC.I-20-190-134Cột
6Cột néo théo 1 mạch 14m NT-142Cột
7Xà đỡ thẳng 1 mạch trên cột đơn (chuỗi đỡ) xuyên tâm XĐT-22-XT18Bộ
8Xà néo II : XNII-222Bộ
9Xà néo góc 1 mạch trên cột đúp xuyên tâm XNGĐ-22-XT9Bộ
10Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp: XNCĐ-22B1Bộ
11Xà néo góc 1 mạch trên cột đơn: XN-22B1Bộ
12Xà phụ cột đơn: XP-32Bộ
13Giằng cột đúp: GC-K10Bộ
14Tiếp địa đường dây RC-230Bộ
15Tiếp địa đường dây RC-2A2Bộ
16Cách điện đứng gốm 22kV cả ty1Quả
17Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV dùng cho dây AC70-150 (Bao gồm cả phụ kiện)87Chuỗi
18Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV dùng cho dây AC70-150 (Bao gồm cả phụ kiện)54Chuỗi
19Ống nối dây dùng cho dây nhôm lõi thép AC-1503Cái
20Đấu nối hotline4Vị trí
21Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột19Vị trí
AM Phần thí nghiệm vật liệu điện B thực hiện:
1Thí nghiệm tiếp địa đường dây32Vị trí
AN Phần vật liệu A cấp, B lắp đặt:
1Dây nhôm lõi thép AC-150/249.426Mét
AO PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV CẢI TẠO
AP PHẦN THIẾT BỊ
AQ Phần thiết bị A cấp, B lắp đặt:
1Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 24kV - 630A3Bộ
2Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 35kV - 630A1Bộ
3Chống sét van 22kV (3 pha/bộ)1Bộ
AR Phần thí nghiệm thiết bị B thực hiện:
1Thí nghiệm chống sét van 22kV (3 pha/bộ)1Bộ
2Thí nghiệm cầu dao cách ly 3 pha 22kV3Bộ
3Thí nghiệm cầu dao phụ tải 3 pha 22kV1Bộ
AS PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
AT Phần vật liệu B cấp và xây dựng
1Móng cột li tâm đơn MT-3-121Móng
2Móng cột li tâm đơn MT-4a-1635Móng
3Móng cột li tâm đúp MT-5a-161Móng
4Móng cột li tâm đúp MT-5a-1812Móng
5Móng cột li tâm đúp MTK-2-121Móng
6Móng cột li tâm đúp MTK-6-1610Móng
7Móng cột li tâm đúp MTK-6-189Móng
8Móng cột li tâm đúp MTK-8-167Móng
AU Phần vật liệu B cấp và lắp đặt
1Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-7,21Cột
2Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-9,02Cột
3Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-9,230Cột
4Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-1112Cột
5Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-1315Cột
6Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-230-2414Cột
7Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-9,23Cột
8Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-114Cột
9Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-128Cột
10Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-1314Cột
11Xà néo góc 1 mạch trên cột đơn: XN-22B3Bộ
12Xà néo góc 1 mạch trên cột đúp: XNGĐ-22B2Bộ
13Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp: XNCĐ-22B2Bộ
14Xà néo góc 1 mạch trên cột đúp lánh: XNGĐ-22L7Bộ
15Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp lánh: XNCĐ-22L3Bộ
16Xà néo góc 1 mạch trên cột đúp ngang tuyến ngọn cột 230: XNGĐ-22C (XNGĐ-35C)5Bộ
17Xà rẽ cột đơn: XR-22B5Bộ
18Xà đỡ đầu cáp và chống sét van: XCD&CSV-222Bộ
19Xà lắp cầu dao cách ly: XCDCl-221Bộ
20Xà lắp cầu dao phụ tải: XCDPT-221Bộ
21Ghế thao thác cầu dao cột đơn: GTT-222Bộ
22Xà phụ cột đơn: XP-17Bộ
23Xà phụ cột đơn: XP-22Bộ
24Xà phụ cột đơn: XP-34
25Xà phụ cột đơn: XPĐ-3.21Bộ
26Xà phụ cột đơn: XPĐ-2.21Bộ
27Xà phụ cột đơn: XPĐ-1.21Bộ
28Giằng cột đúp: GC-K23Bộ
29Xà đỡ thẳng 1 mạch trên cột đơn (chuỗi đỡ) xuyên tâm XĐT-22-XT39Bộ
30Xà néo góc 1 mạch trên cột đúp xuyên tâm XNGĐ-22-XT12Bộ
31Xà đỡ thẳng 1 mạch trên cột đơn (sứ đứng) xuyên tâm XĐT-22B-XT1Bộ
32Xà đỡ thẳng lánh 1 mạch trên cột đơn (chuỗi đỡ) xuyên tâm XĐT-22L-XT8Bộ
33Tiếp địa đường dây RC-267Bộ
34Tiếp địa đường dây RC-69Bộ
35Cách điện đứng gốm 22kV cả ty54Quả
36Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV dùng cho dây AC70-185 (Bao gồm cả phụ kiện)186Chuỗi
37Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV dùng cho dây AC70-185 (Bao gồm cả phụ kiện)3Chuỗi
38Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV dùng cho dây AC70-185 (Bao gồm cả phụ kiện)141Chuỗi
39Giáp níu dùng cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE tiết diện 70 mm257Cái
40Khóa néo dây dân AC-15027Cái
41Khóa néo dây dân AC-1203Cái
42Đầu cốt đồng - 35mm6Cái
43Đầu cốt đồng - nhôm - 150mm39Cái
44Cặp cáp nhôm - nhôm loại 3 bu lông dùng cho dây trần AC7024Cái
45Cặp cáp nhôm - nhôm loại 3 bu lông dùng cho dây trần AC12012Cái
46Cặp cáp nhôm - nhôm loại 3 bu lông dùng cho dây trần AC150180Cái
47Ống nối dây dùng cho dây nhôm lõi thép AC-1505Cái
48Ống nối dây dùng cho dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE1Cái
49Dây nhôm buộc cổ sứ dây A-3,5mm2 cho dây trần (dài 1,5m/sợi)43Sợi
50Dây đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 nối đất CSV3Mét
51Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột53Vị trí
52Đấu nối hotline2Vị trí
AV Phần thí nghiệm vật liệu điện
1Thí nghiệm tiếp địa đường dây76Vị trí
AW Phần vật liệu A cấp, B lắp đặt:
1Dây nhôm lõi thép AC-70/11522Mét
2Dây nhôm lõi thép AC-150/2419.356Mét
3Dây nhôm lõi thép bọc cho ĐDK 22kV: AC70/11-XLPE2.5/HDPE3.267Mét
AX PHẦN THU HỒI
AY Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ):
1Cột bê tông li tâm 10m LT-1025Cột
2Cột bê tông li tâm 12m LT-1257Cột
3Cột bê tông li tâm 14m LT-1419Cột
4Cột bê tông li tâm 16m LT-161Cột
AZ Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1Xà đỡ các loại XĐT56Bộ
2Xà néo cột đơn các loại XN19Bộ
3Xà néo lánh cột đơn các loại XL1Bộ
4Xà néo cột đúp các loại XNĐ7Bộ
5Xà néo cột II XII7Bộ
6Xà néo chữ Z XR9Bộ
7Xà néo chữ Z XZ1Bộ
8Dây néo DN22Bộ
9Cách điện đứng 22kV + ty203Quả
10Cách điện đứng 35kV + ty146Quả
11Chuỗi néo đơn 22kV (Bao gồm cả phụ kiện)78Chuỗi
12Chuỗi néo đơn 35kV (Bao gồm cả phụ kiện)12Chuỗi
13Dây nhôm lõi thép AC95 (Chưa bao gồm 2% lèo và độ võng)13.389Mét
14Dây nhôm lõi thép AC70 (Chưa bao gồm 2% lèo và độ võng)3.159Mét
15Dây nhôm lõi thép AC50 (Chưa bao gồm 2% lèo và độ võng)19.164Mét
BA PHẦN TBA
BB PHẦN THIẾT BỊ
BC Phần thiết bị A cấp, B lắp đặt:
1Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV-250kVA6Cái
2Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV-320kVA5Cái
3Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV-400kVA1Cái
4Tủ điện PP hạ thế 400V - 600A1Tủ
5Tủ điện PP hạ thế 400V - 500A6Tủ
6Tủ điện PP hạ thế 400V - 400A10Tủ
7Tủ điện PP hạ thế 400V - 300A4Tủ
8Cầu chì tự rơi 24kV (bộ 3 pha)2Bộ
9Chống sét van 22kV (bộ 3 pha)2Bộ
BD Phần thiết bị hiện có B thực hiện chuyển nấc:
1Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV-400kVA1Cái
BE Phần thiết bị hiện có B thực hiện tháo, vận chuyển chuyển và lắp đặt lại trong dự án:
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV-180kVA4Cái
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV-250kVA4Cái
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA1Cái
BF Phần thí nghiệm thiết bị B thực hiện:
1Thí nghiệm máy biến áp 3 cuộn dây15Máy
2Thí nghiệm máy biến áp 2 cuộn dây18Máy
3Thí nghiệm mẫu dầu biến thế (Điện áp xuyên thủng)21Mẫu
4Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện21Mẫu
5Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế (1bộ/3cái)21Bộ
6Thí nghiệm CSV trung thế (1bộ/3pha)2Bộ
7Thí nghiệm cầu chì tự rơi 24kV (1 bộ/3pha)2Bộ
8Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ/3pha)21Bộ
BG PHẦN LẮP ĐẶT TBA:
BH Phần vật liệu điện A cấp, B lắp đặt:
1Dây chảy cho cầu chì tự rơi (1 pha)60Cái
2Dây nhôm lõi thép AC-50/8390Mét
3Dây nhôm lõi thép bọc 12,7(22)/24kV: AC/XLPE/HDPE-1x70mm2126Mét
4Dây nhôm lõi thép bọc 20(35)/40,5kV: AC/XLPE/HDPE-1x70mm2432Mét
5Cáp đồng: Cu/PVC-0,6/1kV- 1x240108Mét
6Cáp đồng: Cu/PVC-0,6/1kV- 1x185180Mét
7Cáp đồng: Cu/PVC-0,6/1kV- 1x150144Mét
8Cáp đồng: Cu/PVC-0,6/1kV- 1x9596Mét
BI Phần vật liệu điện B cấp và lắp đặt:
1Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-7,210Cột
2Xà đón dây đến ngang tuyến 35/0,4kV X.ĐD-35N-3M3Bộ
3Xà đón dây đến ngang tuyến 35/0,4kV X.ĐD-35N-2,8M1Bộ
4Xà đón dây đến dọc tuyến 35/0,4kV X.ĐD-35D2Bộ
5Xà đón dây đến ngang tuyến 35/0,4kV xuyên tâm X.ĐD-35N-XT4Bộ
6Xà đón dây đến dọc tuyến 35/0,4kV xuyên tâm X.ĐD-35D-XT2Bộ
7Xà đón dây đến dọc tuyến 22/0,4kV X.ĐD-22D4Bộ
8Xà lắp cầu chì tự rơi 35/0.,4kV X.SI-35-3M14Bộ
9Xà lắp cầu chì tự rơi 35/0.,4kV X.SI-35-2,8M3Bộ
10Xà lắp cầu chì tự rơi 35/0.,4kV xuyên tâm X.SI-35-XT4Bộ
11Xà lắp cầu chì tự rơi 22/0.,4kV X.SI-227Bộ
12Xà lắp sứ trung gian 35/0.4kV X.TG-35-3M27Bộ
13Xà lắp sứ trung gian 35/0.4kV X.TG-35-2,8M6Bộ
14Xà lắp sứ trung gian 35/0.4kV xuyên tâm X.TG-35-XT10Bộ
15Xà lắp sứ trung gian 22/0.4kV X.TG-2214Bộ
16Xà lắp CSV 35/0.4kV mặt máy X.CSV-3521Bộ
17Xà lắp CSV mặt máy X.CSV-225Bộ
18Giá lắp máy biến áp 35/0,4kV G.MBA-35-3M8Bộ
19Giá lắp máy biến áp 35/0,4kV G.MBA-35-2,8M2Bộ
20Giá lắp máy biến áp 35(22)/0,4kV G.MBA-2.6M10Bộ
21Ghế thao tác 35/0.4kV GTT-35-3M8Bộ
22Ghế thao tác 35/0.4kV GTT-35-2,8M2Bộ
23Ghế thao tác 22/0.4kV GTT-226Bộ
24Giá lắp tủ điện hạ thế G.TĐ25Bộ
25Giá lắp tủ điện hạ thế G.TĐ-2.6M4Bộ
26Giá lắp cáp lực hạ thế G.CL29Bộ
27Thang sắt TS19Bộ
28Tiếp địa phần tử trạm TĐPT24Bộ
29Hệ thống tiếp địa TBA5Bộ
30Cách điện đứng gốm 35kV cả ty266Quả
31Cách điện đứng gốm 22kV cả ty101Quả
32Dây đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 nối đất CSV155Mét
33Đầu cốt đồng - nhôm - 70mm279Cái
34Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm189Cái
35Đầu cốt đồng - nhôm - 35mm31Cái
36Đầu cốt đồng - 35mm93Cái
37Đầu cốt đồng - 95mm32Cái
38Đầu cốt đồng - 150mm48Cái
39Đầu cốt đồng - 185mm60Cái
40Đầu cốt đồng - 240mm36Cái
41Cặp cáp nhôm - nhôm loại 3 bu lông dùng cho dây trần AC5096Cái
42Cặp cáp nhôm - nhôm loại 3 bu lông dùng cho dây trần AC15024Cái
43Kẹp quai27Cái
44Kẹp hotline27Cái
45Chụp cực sứ MBA trạm treo99Cái
46Chụp cực cầu chì tự rơi trạm treo (2 đầu cực/pha)195Pha
47Chụp cực chống sét van trạm treo99Cái
48Biển báo an toàn và tên TBA57Bộ
BJ PHẦN XÂY DỰNG TBA
BK Phần vật liệu điện B cấp và xây dựng:
1Móng cột bê tông cốt thép MT-310Móng
BL Phần thí nghiệm vật liệu điện B thực hiện:
1Thí nghiệm tiếp đất trạm29Hệ thống
BM PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ THÁO LẮP ĐẶT LẠI
BN Phần thiết bị hiện có B thực hiện tháo và lắp đặt lại:
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV-50kVA1Cái
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV-180kVA1Cái
3Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV-320kVA1Cái
4Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV-560kVA1Cái
5Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA3Cái
6Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-400kVA2Cái
7Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-560kVA2Cái
8Tủ điện PP hạ thế 400V (trọn bộ):9Tủ
BO Phần vật liệu hiện có B thực hiện tháo và lắp đặt lại:
1Chống sét van 24kV (bộ 3 pha)7Bộ
2Cầu chì tự rơi 24kV (bộ 3 pha)7Bộ
3Chống sét van 35kV (bộ 3 pha)21Bộ
4Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)21Bộ
5Cáp lực tổng hạ áp tận dụng lắp đặt lại48Mét
BP PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ THÁO DỠ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐLHD
BQ Phần thiết bị B thực hiện tháo dỡ thu hồi và nhập kho Công ty ĐLHD:
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV-100kVA6Cái
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV-160kVA2Cái
3Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV-180kVA5Cái
4Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV-200kVA1Cái
5Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV-250kVA1Cái
6Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-180kVA1Cái
7Chống sét van 35kV (bộ 3 pha)2Bộ
8Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)2Bộ
9Tủ điện PP hạ thế 400V (trọn bộ):21Tủ
10Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV7Bộ
BR Phần vật liệu B thực hiện tháo dỡ thu hồi và nhập kho Công ty ĐLHD:
1Dây chảy cho cầu chì tự rơi51Cái
2Sứ đứng 35kV + ty151Quả
3Sứ đứng 22kV + ty80Quả
4Dây nhôm lõi thép AC-50/8447Mét
5Thanh đồng Φ8276Mét
6Cáp lực tổng hạ áp Cu/PVC-0,6/1kV các loại132Mét
7Xà đón dây đến X.ĐD15Bộ
8Xà cầu dao XCD7Bộ
9Xà lắp cầu chì tự rơi và CSV X.SI&CSV28Bộ
10Xà lắp sứ trung gian X.TG29Bộ
11Ghế thao tác, giá đỡ MBA GTT&GMBA15Bộ
12Ghế thao tác trạm bệt GTT-B2Bộ
13Giá lắp tủ điện hạ thế X.TĐ27Bộ
14Giá lắp cáp lực hạ thế G.CLHT27Bộ
15Thang sắt TS15Bộ
BS Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ):
1Cột bê tông vuông H-8,58Bộ
2Cột bê tông li tâm LT-102Bộ
BT PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV LẮP MỚI
BU PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV:
BV Vật liệu A cấp, B lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV - Al/XLPE 4x120235Mét
BW Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm đơn CDT-14Bộ
2Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm đúp CDT-28Bộ
3Kẹp hãm cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x12010Bộ
4Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x1204Bộ
5Bịt đầu cáp40Cái
6Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông24Bộ
7Đầu cốt đồng - nhôm - 120mm16Bộ
BX Phần thí nghiệm vật liệu điện B thực hiện:
1Thí nghiệm cáp lực ≤ 1kV4Vị trí
BY PHẦN TRẠM RECLOSE 35KV
BZ PHẦN THIẾT BỊ
CA Phần thiết bị A cấp, B lắp đặt:
1Thiết bị tự động đóng lại 35kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)3Bộ
2Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA7Máy
3Chống sét van 3 pha 35kV (1 bộ/3pha)6Bộ
4Dao cách ly 1pha ngoài trời 35kV-630A12Bộ
CB Phần thí nghiệm thiết bị B thực hiện:
1Thí nghiệm Reclose3Bộ
2Thí nghiệm Rơ le bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 50/513Bộ
3Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống chạm đất cắt nhanh và có thời gian 50/51N3Chức năng
4Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt kỹ thuật số (74)3Chức năng
5Thí nghiệm mạch sấy chiếu sáng tủ3Hệ thống
6Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC3Hệ thống
7Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện3Hệ thống
8Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu3Hệ thống
9Thí nghiệm bộ hiển thị đo lường có khả năng lập trình3Cái
10Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)3Hệ thống
11Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)3Hệ thống
12Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha7Máy
13Thí nghiệm chống sét van trung thế (1 bộ/3pha)6bộ
14Thí nghiệm cầu dao cách ly 1 pha ngoài trời 35kV12bộ
CC Phần SCADA
1Xây dựng cơ sở dữ liệu: Xây dựng CSDL trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm (bao gồm cả vẽ màn hình hiển thị, thiết lập các thông số vận hành hệ thống điện)3Ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu: Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX Hải Dương3Ngăn
3Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to - Point tại trạm: Tín hiệu AI18Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to - Point tại trạm: Tín hiệu SI54Tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to - Point tại trạm: Tín hiệu DI9Tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to - Point tại trạm: Tín hiêu SO3Tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to - Point tại trạm: Tín hiệu DO3Tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX Hải Dương: Tín hiệu AI18Tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX Hải Dương: Tín hiệu SI54Tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX Hải Dương: Tín hiệu DI9Tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX Hải Dương: Tín hiêu SO3Tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX Hải Dương: Tín hiệu DO3Tín hiệu
13Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp3Ngăn
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/1041Trọn gói
15Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC618501Trọn gói
16Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật1Trọn gói
CD PHẦN LẮP ĐẶT RE
CE Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1Giá đỡ Recloser GĐ-RE3Bộ
2Xà đỡ biến điện áp cột đơn X-TUĐ-353Bộ
3Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột đơn GCĐ-3-356Bộ
4Thang trèo TT-3,5m3Bộ
5Xà đỡ chống sét van XĐ-CSV-353Bộ
6Xà phụ cột đơn XP-33Bộ
7Xà phụ cột đơn XP-3A3Bộ
8Hệ thống tiếp địa trạm3Bộ
9Tiếp địa xà, cột BTLT 12m3Bộ
10Cách điện đứng gốm 35kV cả ty30Quả
11Dây nhôm buộc cổ sứ dây A-3,5mm2 cho dây trần (dài 1,5m/sợi)35Sợi
12Dây đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 nối đất CSV30Mét
13Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2x2,5mm290Mét
14Đầu cốt đồng - nhôm -70mm78Cái
15Đầu cốt đồng - 35mm18Cái
16Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông các loại27Cái
17Ống nhựa xoắn HDPE Φ27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi90Mét
18Biển tên trạm, biển cấm trèo3Bộ
CF Phần thí nghiệm vật liệu điện B thực hiện:
1Thí nghiệm Điện trở tiếp đất trạm RE3Hệ thống
CG Vật liệu A cấp, B lắp đặt:
1Dây nhôm lõi thép AC-70/11120Mét
CH PHẦN TRẠM RECLOSE 22KV
CI PHẦN THIẾT BỊ
CJ Phần thiết bị A cấp, B lắp đặt:
1Thiết bị tự động đóng lại 24kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)1Bộ
2Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22kV-100VA3Máy
3Chống sét van 3 pha 24kV (1 bộ/3pha)2Bộ
4Dao cách ly 1pha ngoài trời 24kV-630A6Cái
CK Phần thí nghiệm thiết bị B thực hiện:
1Thí nghiệm Reclose1Bộ
2Thí nghiệm Rơ le bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 50/511Bộ
3Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống chạm đất cắt nhanh và có thời gian 50/51N1Chức năng
4Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt kỹ thuật số (74)1Chức năng
5Thí nghiệm mạch sấy chiếu sáng tủ1Hệ thống
6Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC1Hệ thống
7Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện1Hệ thống
8Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp1Hệ thống
9Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu1Hệ thống
10Thí nghiệm bộ hiển thị đo lường có khả năng lập trình1Cái
11Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)1Hệ thống
12Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)1Hệ thống
13Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha3Máy
14Thí nghiệm chống sét van trung thế (1 bộ/3pha)2Bộ
15Thí nghiệm cầu dao cách ly 1 pha ngoài trời 24kV6Bộ
CL Phần SCADA
1Xây dựng cơ sở dữ liệu: Xây dựng CSDL trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm (bao gồm cả vẽ màn hình hiển thị, thiết lập các thông số vận hành hệ thống điện)1Ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu: Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX Hải Dương1Ngăn
3Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to - Point tại trạm: Tín hiệu AI6Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to - Point tại trạm: Tín hiệu SI18Tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to - Point tại trạm: Tín hiệu DI3Tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to - Point tại trạm: Tín hiêu SO1Tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to - Point tại trạm: Tín hiệu DO1Tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX Hải Dương: Tín hiệu AI6Tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX Hải Dương: Tín hiệu SI18Tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX Hải Dương: Tín hiệu DI3Tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX Hải Dương: Tín hiêu SO1Tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX Hải Dương: Tín hiệu DO1Tín hiệu
13Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp1Ngăn
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/1041Trọn gói
15Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC618501Trọn gói
16Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật1Trọn gói
CM PHẦN LẮP ĐẶT RE
CN Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1Giá đỡ Recloser GĐ-RE1Bộ
2Xà đỡ biến điện áp cột đơn X-TUĐ-221Bộ
3Xà đỡ chống sét van XĐ-CSV-221Bộ
4Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột đơn GCĐ-3-222Bộ
5Thang trèo TT-3,5m1Bộ
6Xà phụ cột đơn XP-31Bộ
7Xà phụ cột đơn XP-3A1Bộ
8Hệ thống tiếp địa trạm1Bộ
9Tiếp địa xà, cột BTLT 12m1Bộ
10Cách điện đứng gốm 24kV cả ty10Quả
11Dây nhôm buộc cổ sứ dây A-3,5mm2 cho dây trần (dài 1,5m/sợi)4Sợi
12Dây đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 nối đất CSV10Mét
13Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2x2,5mm230Mét
14Đầu cốt đồng - nhôm -150mm24Cái
15Đầu cốt đồng - 35mm6Cái
16Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông các loại18Cái
17Ống nhựa xoắn HDPE Φ27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi30Mét
18Biển tên trạm, biển cấm trèo1Bộ
CO Phần thí nghiệm vật liệu điện B thực hiện:
1Điện trở Điện trở tiếp đất trạm RE1Hệ thống
CP Vật liệu A cấp, B lắp đặt:
1Dây nhôm lõi thép AC-150/2440Mét
CQ TRẠM ĐO ĐẾM 35KV
CR PHẦN THIẾT BỊ
CS Phần thiết bị A cấp, B lắp đặt:
1Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA6Máy
2Biến dòng cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA6Máy
3Chống sét van 3 pha 35kV (1 bộ/3pha)2Cái
4Dao cách ly 1pha ngoài trời 35kV-630A6Cái
5Tủ đo lường2Bộ
CT Phần thí nghiệm thiết bị B thực hiện:
1Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha6bộ
2Thí nghiệm mẫu dầu biến thế (Điện áp xuyên thủng)6Mẫu
3Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện6Mẫu
4Thí nghiệm chống sét van trung thế (1 bộ/3pha)2Bộ
5Thí nghiệm cầu dao cách ly 1 pha ngoài trời 35kV6Bộ
6Biến dòng điện 1 pha U6Bộ
CU PHẦN LẮP ĐẶT ĐO ĐẾM
CV Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1Ghế thao tác trên cột đơn GTT-352Bộ
2Thang trèo TT-3,5m2Bộ
3Giá đỡ TU & TI trên cột đúp GĐ-TU&TI2Bộ
4Giá tủ đo lường G-TĐL2Bộ
5Xà phụ cột đúp đỡ CSV XPĐ-32Bộ
6Xà phụ cột đơn XP-34Bộ
7Cách điện đứng gốm 35kV cả ty20Quả
8Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2x2,5mm260Mét
9Dây nhôm buộc cổ sứ dây A-3,5mm2 cho dây trần (dài 1,5m/sợi)8Sợi
10Dây đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 nối đất CSV10Mét
11Đầu cốt đồng - nhôm -185mm18Cái
12Đầu cốt đồng - nhôm - 70mm18Cái
13Đầu cốt đồng - 35mm12Cái
14Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông các loại18Cái
15Ống nhựa xoắn HDPE Φ27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi36Mét
CW Vật liệu A cấp, B lắp đặt
1Dây nhôm lõi thép AC 185/2933Mét
2Dây nhôm lõi thép AC 70/1133Mét
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.298E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệmđã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệmđã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu2
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu2
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->