Gói thầu: NPC-JICA-HD-W01: Xây lắp ĐZ và TBA cho vùng Chí Linh, Kinh Môn, Kim Thành, tỉnh Hải Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | NPC-JICA-HD-W01: Xây lắp ĐZ và TBA cho vùng Chí Linh, Kinh Môn, Kim Thành, tỉnh Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | JICA+EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 16:52:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,088,134,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 570,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.298E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệmđã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệmđã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
NPC-JICA-HD-W01: Xây lắp ĐZ và TBA cho vùng Chí Linh, Kinh Môn, Kim Thành, tỉnh Hải Dương Tiểu dự án Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Hải Dương, thuộc dự án: Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn của Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | JICA+EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 570.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc (NPC).
Địa chỉ: Số 20, Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Việt Nam (Số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV XÂY DỰNG MỚI | |||
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| E | Phần thiết bị A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV loại 3 ngăn (3 ngăn cầu dao phụ tải 630A, kèm vỏ tủ 3 ngăn ngoài trời) | 1 | Tủ | |
| 2 | Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV - 630A | 3 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV (3 pha/bộ) | 6 | Bộ | |
| F | Phần thí nghiệm thiết bị B thực hiện: | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (3 pha/bộ) | 6 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 3 pha 35kV | 3 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 3 pha trong tủ RMU | 3 | Bộ | |
| G | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| H | Phần vật tư A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x240mm2 (có chống thấm dọc) | 1.316,03 | Mét | |
| 2 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x95mm2 (có chống thấm dọc) | 458,54 | Mét | |
| 3 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x70mm2 (có chống thấm dọc) | 236,34 | Mét | |
| I | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi về kho cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x150mm2 (có chống thấm dọc) | 75 | Mét | |
| J | Phần vật tư B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Sơn chống cháy | 13,26 | m2 | |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 35kV 3x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x240mm2) | 4 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Φ195/150 luồn cáp (Độ dày thành ống 2,8±0,4mm) | 1.253 | Mét | |
| 4 | Đầu cáp co ngót nguội 24kV trong nhà 3x240mm2 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x240mm2) | 7 | Bộ | |
| 5 | Đầu cáp co ngót nguội T-plug 35kV 630A 3x240mm2 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x240mm2) | 2 | Bộ | |
| 6 | Đầu cáp co ngót nguội T-plug 35kV 630A 3x95mm2 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x95mm2) | 1 | Bộ | |
| 7 | Đầu cáp co ngót nguội T-plug 35kV 630A 3x70mm2 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x70mm2) | 1 | Bộ | |
| 8 | Đầu cáp co ngót nguội 35kV ngoài trời 3x240mm2 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x240mm2) | 5 | Bộ | |
| 9 | Đầu cáp co ngót nguội 35kV trong nhà 3x240mm2 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x240mm2) | 1 | Bộ | |
| 10 | Đầu cáp co ngót nguội 35kV ngoài trời 3x95mm2 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x95mm2) | 1 | Bộ | |
| 11 | Đầu cáp co ngót nguội 35kV ngoài trời 3x70mm2 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x70mm2) | 3 | Bộ | |
| K | Phần vật tư B cấp và xây dựng: | |||
| 1 | Hào cáp đi trên hè đường HCHĐ-1 | 1.033 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi trên hè đường HCHĐ-2 | 124 | Mét | |
| 3 | Hố ga kỹ thuật | 5 | Hố | |
| 4 | Móng tủ RMU-3N | 1 | Cái | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 60 | Cái | |
| L | Phần thí nghiệm cáp ngầm B thực hiện: | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 3 pha 35kV | 9 | Sợi | |
| M | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| N | Phần vật tư B cấp và xây dựng: | |||
| 1 | Móng cột li tâm đơn MT-3-12 | 4 | Móng | |
| 2 | Móng cột li tâm đúp MT-5a-16 | 2 | Móng | |
| 3 | Móng cột li tâm đúp MT-5a-18 | 3 | Móng | |
| 4 | Móng cột li tâm đúp MT-5a-20 | 1 | Móng | |
| 5 | Móng cột li tâm đúp MTK-2-12 | 4 | Móng | |
| 6 | Móng cột li tâm đúp MTK-4-14 | 1 | Móng | |
| 7 | Móng cột li tâm đúp MTK-6-16 | 2 | Móng | |
| 8 | Móng cột li tâm đúp MTK-6-18 | 2 | Móng | |
| 9 | Móng cột li tâm đúp MTK-8-18 | 5 | Móng | |
| 10 | Móng cột li tâm đúp MTK-8-20 | 2 | Móng | |
| 11 | Móng cột thép MB 81-135 | 2 | Móng | |
| 12 | Móng cột thép MB 27-88 | 1 | Móng | |
| O | Phần vật tư B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-7,2 | 10 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-9,0 | 2 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-9,2 (Nối bích) | 2 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-11 | 4 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-13 | 2 | Cột | |
| 6 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 7 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-12 | 13 | Cột | |
| 8 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-13 | 2 | Cột | |
| 9 | Cột bê tông li tâm 20m PC.I-20-190-11 | 2 | Cột | |
| 10 | Cột bê tông li tâm 20m PC.I-20-190-13 | 3 | Cột | |
| 11 | Cột néo thép 2 mạch 20m NG-20C | 1 | Cột | |
| 12 | Cột néo vượt thép 2 mạch 40m NV-40 | 2 | Cột | |
| 13 | Xà đỡ thẳng 1 mạch trên cột đơn: XĐT-35B | 2 | Bộ | |
| 14 | Xà néo góc 1 mạch trên cột đơn: XN-35B | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà néo góc 1 mạch trên cột đúp: XNGĐ-35B | 3 | Bộ | |
| 16 | Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp: XNCĐ-35B | 3 | Bộ | |
| 17 | Xà rẽ cột đơn: XR-35B | 2 | Bộ | |
| 18 | Xà rẽ cột đúp: XRĐ-35D | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà lắp cầu dao: XCD-35 | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà néo góc 1 mạch trên cột đơn lánh: XNGĐ-35L | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà néo góc 1 mạch trên cột đúp lánh: XNGĐ-35L | 6 | Bộ | |
| 22 | Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp lánh: XNCĐ-35L | 3 | Bộ | |
| 23 | Ghế thao thác cầu dao cột đơn: GTT-35 | 2 | Bộ | |
| 24 | Thang sắt: TS | 2 | Bộ | |
| 25 | Xà phụ cột đơn: XP-1 | 3 | Bộ | |
| 26 | Xà phụ cột đơn: XP-2 | 5 | Bộ | |
| 27 | Xà phụ cột đơn: XP-3 | 2 | Bộ | |
| 28 | Giằng cột đúp: GC-K | 14 | Bộ | |
| 29 | Giá đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV-35 | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà đỡ thẳng 1 mạch trên cột đơn (sứ đứng) xuyên tâm XĐT-35B-XT | 2 | Bộ | |
| 31 | Xà đỡ góc 1 mạch lánh trên cột đơn (sứ đứng) xuyên tâm XĐG-35L-XT | 2 | Bộ | |
| 32 | Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp xuyên tâm XNCĐ-35A | 1 | Bộ | |
| 33 | Xà đỡ thẳng lánh 1 mạch trên cột đơn (chuỗi đỡ) xuyên tâm XĐT-35L-XT | 2 | Bộ | |
| 34 | Xà đỡ thẳng 2 mạch trên cột đơn xuyên tâm: XĐT2M-35-XT | 1 | Bộ | |
| 35 | Xà néo góc 2 mạch trên cột đúp xuyên tâm: XNGĐ2M-35-XT | 1 | Bộ | |
| 36 | Tiếp địa đường dây RC-2 | 25 | Bộ | |
| 37 | Tiếp địa đường dây RC-2A | 3 | Bộ | |
| 38 | Tiếp địa đường dây RC-4 | 1 | Bộ | |
| 39 | Cách điện đứng gốm 35kV cả ty | 69 | Quả | |
| 40 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV dùng cho dây AC70-185 (Bao gồm cả phụ kiện) | 120 | Chuỗi | |
| 41 | Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV dùng cho dây AC70-185 (Bao gồm cả phụ kiện) | 30 | Chuỗi | |
| 42 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV dùng cho dây AC70-185 (Bao gồm cả phụ kiện) | 12 | Chuỗi | |
| 43 | Khóa néo dây dẫn AC-150 | 3 | Cái | |
| 44 | Đầu cốt đồng - nhôm - 150mm | 12 | Cái | |
| 45 | Đầu cốt đồng - 35mm | 36 | Cái | |
| 46 | Cặp cáp nhôm - nhôm loại 3 bu lông dùng cho dây trần AC-70 | 48 | Cái | |
| 47 | Cặp cáp nhôm - nhôm loại 3 bu lông dùng cho dây trần AC-150 | 6 | Cái | |
| 48 | Cặp cáp nhôm - nhôm loại 3 bu lông dùng cho dây trần AC-185 | 12 | Cái | |
| 49 | Ống nối dây dùng cho dây nhôm lõi thép AC-70 | 1 | Cái | |
| 50 | Ống nối dây dùng cho dây nhôm lõi thép AC-185 | 2 | Cái | |
| 51 | Dây nhôm buộc cổ sứ dây A-3,5mm2 cho dây trần (dài 1,5m/sợi) | 34 | Sợi | |
| 52 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 nối đất CSV | 18 | Mét | |
| 53 | Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột | 13 | Vị trí | |
| P | Phần thí nghiệm vật liệu điện B thực hiện: | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | 29 | Vị trí | |
| Q | Phần vật tư A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 2.670 | Mét | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-150/24 | 1.863,6 | Mét | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-185/29 | 4.960,5 | Mét | |
| R | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV CẢI TẠO | |||
| S | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| T | Phần thiết bị A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV - 630A | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 35kV (3 pha/bộ) | 1 | Bộ | |
| U | Phần thí nghiệm thiết bị B thực hiện: | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (3 pha/bộ) | 1 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 3 pha 35kV | 1 | Bộ | |
| V | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| W | Phần vật liệu B cấp và xây dựng: | |||
| 1 | Móng cột li tâm đơn MT-4a-16 | 39 | Móng | |
| 2 | Móng cột li tâm đúp MT-5a-16 | 6 | Móng | |
| 3 | Móng cột li tâm đúp MT-5a-18 | 70 | Móng | |
| 4 | Móng cột li tâm đúp MTK-4-16 | 4 | Móng | |
| 5 | Móng cột li tâm đúp MTK-6-16 | 12 | Móng | |
| 6 | Móng cột li tâm đúp MTK-6-18 | 13 | Móng | |
| 7 | Móng cột li tâm đúp MTK-8-16 | 2 | Móng | |
| 8 | Móng cột li tâm đúp MTK-8-18 | 1 | Móng | |
| 9 | Móng cột thép MB20-56 | 3 | Móng | |
| 10 | Móng néo MN15-5 | 4 | Móng | |
| X | Phần vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-9,2 | 33 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-11 | 14 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-13 | 30 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-9,2 | 15 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-11 | 52 | Cột | |
| 6 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-12 | 11 | Cột | |
| 7 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-13 | 18 | Cột | |
| 8 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-230-24 | 2 | Cột | |
| 9 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-230-24 | 2 | Cột | |
| 10 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-230-18 | 2 | Cột | |
| 11 | Cột néo théo 2 mạch 17m NT-17 | 3 | Cột | |
| 12 | Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp: XNCĐ-22B | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà rẽ cột đơn: XR-22B | 5 | Bộ | |
| 14 | Xà lắp cầu dao và chống sét van cột đơn: XCD&CSV-35 | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ thẳng 1 mạch trên cột đơn (chuỗi đỡ): XĐT-35 | 30 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ thẳng 1 mạch trên cột đơn lánh: XĐT-35L | 3 | Bộ | |
| 17 | Xà néo góc 1 mạch trên cột đơn: XN-35B | 2 | Bộ | |
| 18 | Xà néo góc 1 mạch trên cột đúp: XNGĐ-35B | 13 | Bộ | |
| 19 | Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp: XNCĐ-35B | 7 | Bộ | |
| 20 | Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp lánh: XNCĐ-35L | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp dọc tuyến ngọn cột 230: XNCĐ-35C | 2 | Bộ | |
| 22 | Xà rẽ cột đơn: XR-35B | 3 | Bộ | |
| 23 | Xà rẽ cột đúp: XRĐ-35D | 3 | Bộ | |
| 24 | Xà néo góc II: XNII-35 | 8 | Bộ | |
| 25 | Ghế thao thác cầu dao cột đơn: GTT-35 | 3 | Bộ | |
| 26 | Xà néo góc 1 mạch trên cột đúp lánh: XNGĐ-35L | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà đỡ thẳng 1 mạch trên cột đơn (chuỗi đỡ) xuyên tâm XĐT-35-XT | 35 | Bộ | |
| 28 | Xà đỡ thẳng 1 mạch trên cột đơn (sứ đứng) xuyên tâm XĐT-35B-XT | 9 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ góc 1 mạch lánh trên cột đơn (sứ đứng) xuyên tâm XĐG-35L-XT | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà néo góc 1 mạch trên cột đơn lắp chụp đầu cột: XN-35 | 4 | Bộ | |
| 31 | Xà lắp cầu dao: XCD-35 | 1 | Bộ | |
| 32 | Xà đỡ thẳng 2 mạch trên cột đơn xuyên tâm: XĐT35-2M-XT | 51 | Bộ | |
| 33 | Xà néo góc 2 mạch trên cột đúp xuyên tâm: XNGĐ35-2M-XT | 8 | Bộ | |
| 34 | Xà néo cuối 2 mạch trên cột đúp xuyên tâm: XNCĐ35-2M-XT | 6 | Bộ | |
| 35 | Thang sắt: TS | 3 | Bộ | |
| 36 | Xà phụ cột đơn: XP-1 | 7 | Bộ | |
| 37 | Xà phụ cột đơn: XP-2 | 7 | Bộ | |
| 38 | Xà phụ cột đơn: XP-3 | 3 | Bộ | |
| 39 | Giằng cột đúp: GC-K | 28 | Bộ | |
| 40 | Cổ dề néo dây CND-2 | 2 | Bộ | |
| 41 | Dây néo DN16-12 | 4 | Bộ | |
| 42 | Tiếp địa đường dây RC-2 | 139 | Bộ | |
| 43 | Tiếp địa đường dây RC-2A | 3 | Bộ | |
| 44 | Cách điện đứng gốm 35kV cả ty | 99 | Quả | |
| 45 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV dùng cho dây AC70-185 (Bao gồm cả phụ kiện) | 297 | Chuỗi | |
| 46 | Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV dùng cho dây AC70-185 (Bao gồm cả phụ kiện) | 15 | Chuỗi | |
| 47 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV dùng cho dây AC70-185 (Bao gồm cả phụ kiện) | 357 | Chuỗi | |
| 48 | Cách điện đứng gốm 22kV cả ty | 50 | Quả | |
| 49 | Chuỗi néo cách điện đơn polymer 22kV dùng cho dây AC70-185 (Bao gồm cả phụ kiện) | 123 | Chuỗi | |
| 50 | Chuỗi néo cách điện kép polymer 22kV dùng cho dây AC70-185 (Bao gồm cả phụ kiện) | 3 | Chuỗi | |
| 51 | Chuỗi đỡ cách điện đơn polymer 22kV dùng cho dây AC70-185 (Bao gồm cả phụ kiện) | 153 | Chuỗi | |
| 52 | Khóa đỡ dây dân AC150 | 6 | Cái | |
| 53 | Khóa néo dây dân AC150 | 57 | Cái | |
| 54 | Khóa đỡ dây dân AC120 | 57 | Cái | |
| 55 | Khóa néo dây dân AC120 | 69 | Cái | |
| 56 | Khóa đỡ dây dân AC70 | 6 | Cái | |
| 57 | Khóa néo dây dân AC70 | 105 | Cái | |
| 58 | Đầu cốt đồng - 35mm | 3 | Cái | |
| 59 | Đầu cốt đồng - nhôm -70mm | 6 | Cái | |
| 60 | Đầu cốt đồng - nhôm -120mm | 18 | Cái | |
| 61 | Đầu cốt đồng - nhôm -150mm | 27 | Cái | |
| 62 | Cặp cáp nhôm - nhôm loại 3 bu lông dùng cho dây trần AC70 | 315 | Cái | |
| 63 | Cặp cáp nhôm - nhôm loại 3 bu lông dùng cho dây trần AC95 | 12 | Cái | |
| 64 | Cặp cáp nhôm - nhôm loại 3 bu lông dùng cho dây trần AC120 | 6 | Cái | |
| 65 | Cặp cáp nhôm - nhôm loại 3 bu lông dùng cho dây trần AC150 | 240 | Cái | |
| 66 | Ống nối dây dùng cho dây nhôm lõi thép AC-70 | 15 | Cái | |
| 67 | Ống nối dây dùng cho dây nhôm lõi thép AC-120 | 3 | Cái | |
| 68 | Ống nối dây dùng cho dây nhôm lõi thép AC-150 | 12 | Cái | |
| 69 | Dây nhôm buộc cổ sứ dây A-3,5mm2 cho dây trần (dài 1,5m/sợi) | 169 | Sợi | |
| 70 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 nối đất CSV | 3 | Mét | |
| 71 | Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột | 117 | Vị trí | |
| Y | Phần thí nghiệm vật liệu điện B thực hiện: | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | 142 | Vị trí | |
| Z | Phần vật tư A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 35.145 | Mét | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 10.642 | Mét | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-150/24 | 38.769 | Mét | |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc 20(35)/40,5kV: AC70/11-XLPE4.3/HDPE | 849 | Mét | |
| AA | PHẦN THU HỒI | |||
| AB | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 10m LT-10 | 22 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông li tâm 12m LT-12 | 36 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông li tâm 14m LT-14 | 1 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông li tâm 16m LT-16 | 5 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông li tâm 18m LT-18 | 9 | Cột | |
| 6 | Cột bê tông li tâm 22m LT-22 | 2 | Cột | |
| 7 | Cột bê tông K8,5m | 4 | Cột | |
| 8 | Cột bê tông K9,5m | 6 | Cột | |
| 9 | Cột bê tông vuông 8,5m | 11 | Cột | |
| 10 | Xà bê tông XBT | 23 | Bộ | |
| AC | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Cột thép 40m | 2 | Cột | |
| 2 | Xà đỡ các loại: XĐT | 32 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ góc: XĐG | 3 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ: X1 | 3 | Bộ | |
| 5 | Xà néo cột đơn các loại: XN | 58 | Bộ | |
| 6 | Xà néo lánh cột đơn các loại: XL | 3 | Bộ | |
| 7 | Xà néo cột đúp các loại :XNĐ | 2 | Bộ | |
| 8 | Xà néo cột II: XII, XNII | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà néo chữ Z: XZ | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà rẽ: XR | 9 | Bộ | |
| 11 | Xà phụ XP | 5 | Bộ | |
| 12 | Xà cầu dao XCD | 2 | Bộ | |
| 13 | Dây néo DN | 8 | Bộ | |
| 14 | Chụp đầu cột CĐC | 6 | Bộ | |
| 15 | Cách điện đứng 35kV + ty | 506 | Quả | |
| 16 | Chuỗi néo đơn 35kV (Bao gồm cả phụ kiện) | 95 | Chuỗi | |
| 17 | Chuỗi đỡ đơn 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 87 | Chuỗi | |
| 18 | Dây nhôm lõi thép AC185 (Chưa bao gồm 2% lèo và độ võng) | 2.502 | Mét | |
| 19 | Dây nhôm lõi thép AC95 (Chưa bao gồm 2% lèo và độ võng) | 20.532 | Mét | |
| 20 | Dây nhôm lõi thép AC70 (Chưa bao gồm 2% lèo và độ võng) | 20.201,4 | Mét | |
| 21 | Dây nhôm lõi thép AC50 (Chưa bao gồm 2% lèo và độ võng) | 36.450 | Mét | |
| 22 | Đầu cáp 35kV ngoài trời 3x150mm2 | 2 | Bộ | |
| 23 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x150mm2 | 955 | Mét | |
| AD | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV XÂY DỰNG MỚI | |||
| AE | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| AF | Phần vật liệu A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x240mm2 (có chống thấm dọc) | 1.496,82 | Mét | |
| AG | Phần vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Sơn chống cháy | 6,36 | m2 | |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x240mm2) | 5 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa chịu lực HDPE-f195/150 luồn cáp (Độ dày thành ống 2,8±0,4mm) | 1.037 | Mét | |
| 4 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Ф168,3 dày 3,96mm | 150 | Mét | |
| 5 | Cút nối ống thép Φ165 | 25 | Cái | |
| 6 | Đầu cáp co ngót nguội 24kV ngoài trời 3x240mm2 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x240mm2) | 7 | Bộ | |
| 7 | Đầu cáp co ngót nguội 24kV trong nhà 3x240mm2 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x240mm2) | 7 | Bộ | |
| AH | Phần vật liệu B cấp và xây dựng: | |||
| 1 | Hào cáp chôn trực tiếp trong đất HC-1 | 461 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi trên hè đường HCHĐ-1 | 779 | Mét | |
| 3 | Hào cáp giao chéo đường giao thông HCVĐ-1 | 90 | Mét | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 20 | Cái | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng cọc bê tông | 92 | Cái | |
| AI | Phần thí nghiệm cáp ngầm B thực hiện: | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 35kV | 6 | Sợi | |
| AJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| AK | Phần vật liệu B cấp và xây dựng: | |||
| 1 | Móng cột li tâm đơn MT-4a-16 | 16 | Móng | |
| 2 | Móng cột li tâm đúp MT-5a-16 | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột li tâm đúp MT-5a-18 | 2 | Móng | |
| 4 | Móng cột li tâm đúp MT-5a-20 | 4 | Móng | |
| 5 | Móng cột li tâm đúp MTK-4-16 | 4 | Móng | |
| 6 | Móng cột li tâm đúp MTK-6-18 | 6 | Móng | |
| 7 | Móng cột thép MB20-56 | 2 | Móng | |
| AL | Phần vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-9,2 | 16 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-13 | 9 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-9,2 | 4 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-12 | 10 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông li tâm 20m PC.I-20-190-13 | 4 | Cột | |
| 6 | Cột néo théo 1 mạch 14m NT-14 | 2 | Cột | |
| 7 | Xà đỡ thẳng 1 mạch trên cột đơn (chuỗi đỡ) xuyên tâm XĐT-22-XT | 18 | Bộ | |
| 8 | Xà néo II : XNII-22 | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà néo góc 1 mạch trên cột đúp xuyên tâm XNGĐ-22-XT | 9 | Bộ | |
| 10 | Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp: XNCĐ-22B | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà néo góc 1 mạch trên cột đơn: XN-22B | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà phụ cột đơn: XP-3 | 2 | Bộ | |
| 13 | Giằng cột đúp: GC-K | 10 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa đường dây RC-2 | 30 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa đường dây RC-2A | 2 | Bộ | |
| 16 | Cách điện đứng gốm 22kV cả ty | 1 | Quả | |
| 17 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV dùng cho dây AC70-150 (Bao gồm cả phụ kiện) | 87 | Chuỗi | |
| 18 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV dùng cho dây AC70-150 (Bao gồm cả phụ kiện) | 54 | Chuỗi | |
| 19 | Ống nối dây dùng cho dây nhôm lõi thép AC-150 | 3 | Cái | |
| 20 | Đấu nối hotline | 4 | Vị trí | |
| 21 | Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột | 19 | Vị trí | |
| AM | Phần thí nghiệm vật liệu điện B thực hiện: | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | 32 | Vị trí | |
| AN | Phần vật liệu A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-150/24 | 9.426 | Mét | |
| AO | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV CẢI TẠO | |||
| AP | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AQ | Phần thiết bị A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 24kV - 630A | 3 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 35kV - 630A | 1 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 22kV (3 pha/bộ) | 1 | Bộ | |
| AR | Phần thí nghiệm thiết bị B thực hiện: | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (3 pha/bộ) | 1 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 3 pha 22kV | 3 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 3 pha 22kV | 1 | Bộ | |
| AS | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| AT | Phần vật liệu B cấp và xây dựng | |||
| 1 | Móng cột li tâm đơn MT-3-12 | 1 | Móng | |
| 2 | Móng cột li tâm đơn MT-4a-16 | 35 | Móng | |
| 3 | Móng cột li tâm đúp MT-5a-16 | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột li tâm đúp MT-5a-18 | 12 | Móng | |
| 5 | Móng cột li tâm đúp MTK-2-12 | 1 | Móng | |
| 6 | Móng cột li tâm đúp MTK-6-16 | 10 | Móng | |
| 7 | Móng cột li tâm đúp MTK-6-18 | 9 | Móng | |
| 8 | Móng cột li tâm đúp MTK-8-16 | 7 | Móng | |
| AU | Phần vật liệu B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-7,2 | 1 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-9,0 | 2 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-9,2 | 30 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-11 | 12 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-13 | 15 | Cột | |
| 6 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-230-24 | 14 | Cột | |
| 7 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-9,2 | 3 | Cột | |
| 8 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-11 | 4 | Cột | |
| 9 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-12 | 8 | Cột | |
| 10 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-13 | 14 | Cột | |
| 11 | Xà néo góc 1 mạch trên cột đơn: XN-22B | 3 | Bộ | |
| 12 | Xà néo góc 1 mạch trên cột đúp: XNGĐ-22B | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp: XNCĐ-22B | 2 | Bộ | |
| 14 | Xà néo góc 1 mạch trên cột đúp lánh: XNGĐ-22L | 7 | Bộ | |
| 15 | Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp lánh: XNCĐ-22L | 3 | Bộ | |
| 16 | Xà néo góc 1 mạch trên cột đúp ngang tuyến ngọn cột 230: XNGĐ-22C (XNGĐ-35C) | 5 | Bộ | |
| 17 | Xà rẽ cột đơn: XR-22B | 5 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van: XCD&CSV-22 | 2 | Bộ | |
| 19 | Xà lắp cầu dao cách ly: XCDCl-22 | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà lắp cầu dao phụ tải: XCDPT-22 | 1 | Bộ | |
| 21 | Ghế thao thác cầu dao cột đơn: GTT-22 | 2 | Bộ | |
| 22 | Xà phụ cột đơn: XP-1 | 7 | Bộ | |
| 23 | Xà phụ cột đơn: XP-2 | 2 | Bộ | |
| 24 | Xà phụ cột đơn: XP-3 | 4 | ||
| 25 | Xà phụ cột đơn: XPĐ-3.2 | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà phụ cột đơn: XPĐ-2.2 | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà phụ cột đơn: XPĐ-1.2 | 1 | Bộ | |
| 28 | Giằng cột đúp: GC-K | 23 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ thẳng 1 mạch trên cột đơn (chuỗi đỡ) xuyên tâm XĐT-22-XT | 39 | Bộ | |
| 30 | Xà néo góc 1 mạch trên cột đúp xuyên tâm XNGĐ-22-XT | 12 | Bộ | |
| 31 | Xà đỡ thẳng 1 mạch trên cột đơn (sứ đứng) xuyên tâm XĐT-22B-XT | 1 | Bộ | |
| 32 | Xà đỡ thẳng lánh 1 mạch trên cột đơn (chuỗi đỡ) xuyên tâm XĐT-22L-XT | 8 | Bộ | |
| 33 | Tiếp địa đường dây RC-2 | 67 | Bộ | |
| 34 | Tiếp địa đường dây RC-6 | 9 | Bộ | |
| 35 | Cách điện đứng gốm 22kV cả ty | 54 | Quả | |
| 36 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV dùng cho dây AC70-185 (Bao gồm cả phụ kiện) | 186 | Chuỗi | |
| 37 | Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV dùng cho dây AC70-185 (Bao gồm cả phụ kiện) | 3 | Chuỗi | |
| 38 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV dùng cho dây AC70-185 (Bao gồm cả phụ kiện) | 141 | Chuỗi | |
| 39 | Giáp níu dùng cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE tiết diện 70 mm2 | 57 | Cái | |
| 40 | Khóa néo dây dân AC-150 | 27 | Cái | |
| 41 | Khóa néo dây dân AC-120 | 3 | Cái | |
| 42 | Đầu cốt đồng - 35mm | 6 | Cái | |
| 43 | Đầu cốt đồng - nhôm - 150mm | 39 | Cái | |
| 44 | Cặp cáp nhôm - nhôm loại 3 bu lông dùng cho dây trần AC70 | 24 | Cái | |
| 45 | Cặp cáp nhôm - nhôm loại 3 bu lông dùng cho dây trần AC120 | 12 | Cái | |
| 46 | Cặp cáp nhôm - nhôm loại 3 bu lông dùng cho dây trần AC150 | 180 | Cái | |
| 47 | Ống nối dây dùng cho dây nhôm lõi thép AC-150 | 5 | Cái | |
| 48 | Ống nối dây dùng cho dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE | 1 | Cái | |
| 49 | Dây nhôm buộc cổ sứ dây A-3,5mm2 cho dây trần (dài 1,5m/sợi) | 43 | Sợi | |
| 50 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 nối đất CSV | 3 | Mét | |
| 51 | Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột | 53 | Vị trí | |
| 52 | Đấu nối hotline | 2 | Vị trí | |
| AV | Phần thí nghiệm vật liệu điện | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | 76 | Vị trí | |
| AW | Phần vật liệu A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 522 | Mét | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-150/24 | 19.356 | Mét | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cho ĐDK 22kV: AC70/11-XLPE2.5/HDPE | 3.267 | Mét | |
| AX | PHẦN THU HỒI | |||
| AY | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 10m LT-10 | 25 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông li tâm 12m LT-12 | 57 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông li tâm 14m LT-14 | 19 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông li tâm 16m LT-16 | 1 | Cột | |
| AZ | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Xà đỡ các loại XĐT | 56 | Bộ | |
| 2 | Xà néo cột đơn các loại XN | 19 | Bộ | |
| 3 | Xà néo lánh cột đơn các loại XL | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà néo cột đúp các loại XNĐ | 7 | Bộ | |
| 5 | Xà néo cột II XII | 7 | Bộ | |
| 6 | Xà néo chữ Z XR | 9 | Bộ | |
| 7 | Xà néo chữ Z XZ | 1 | Bộ | |
| 8 | Dây néo DN | 22 | Bộ | |
| 9 | Cách điện đứng 22kV + ty | 203 | Quả | |
| 10 | Cách điện đứng 35kV + ty | 146 | Quả | |
| 11 | Chuỗi néo đơn 22kV (Bao gồm cả phụ kiện) | 78 | Chuỗi | |
| 12 | Chuỗi néo đơn 35kV (Bao gồm cả phụ kiện) | 12 | Chuỗi | |
| 13 | Dây nhôm lõi thép AC95 (Chưa bao gồm 2% lèo và độ võng) | 13.389 | Mét | |
| 14 | Dây nhôm lõi thép AC70 (Chưa bao gồm 2% lèo và độ võng) | 3.159 | Mét | |
| 15 | Dây nhôm lõi thép AC50 (Chưa bao gồm 2% lèo và độ võng) | 19.164 | Mét | |
| BA | PHẦN TBA | |||
| BB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BC | Phần thiết bị A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV-250kVA | 6 | Cái | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV-320kVA | 5 | Cái | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV-400kVA | 1 | Cái | |
| 4 | Tủ điện PP hạ thế 400V - 600A | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ điện PP hạ thế 400V - 500A | 6 | Tủ | |
| 6 | Tủ điện PP hạ thế 400V - 400A | 10 | Tủ | |
| 7 | Tủ điện PP hạ thế 400V - 300A | 4 | Tủ | |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV (bộ 3 pha) | 2 | Bộ | |
| 9 | Chống sét van 22kV (bộ 3 pha) | 2 | Bộ | |
| BD | Phần thiết bị hiện có B thực hiện chuyển nấc: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV-400kVA | 1 | Cái | |
| BE | Phần thiết bị hiện có B thực hiện tháo, vận chuyển chuyển và lắp đặt lại trong dự án: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV-180kVA | 4 | Cái | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV-250kVA | 4 | Cái | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA | 1 | Cái | |
| BF | Phần thí nghiệm thiết bị B thực hiện: | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 cuộn dây | 15 | Máy | |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp 2 cuộn dây | 18 | Máy | |
| 3 | Thí nghiệm mẫu dầu biến thế (Điện áp xuyên thủng) | 21 | Mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | 21 | Mẫu | |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế (1bộ/3cái) | 21 | Bộ | |
| 6 | Thí nghiệm CSV trung thế (1bộ/3pha) | 2 | Bộ | |
| 7 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 24kV (1 bộ/3pha) | 2 | Bộ | |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ/3pha) | 21 | Bộ | |
| BG | PHẦN LẮP ĐẶT TBA: | |||
| BH | Phần vật liệu điện A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Dây chảy cho cầu chì tự rơi (1 pha) | 60 | Cái | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | 390 | Mét | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc 12,7(22)/24kV: AC/XLPE/HDPE-1x70mm2 | 126 | Mét | |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc 20(35)/40,5kV: AC/XLPE/HDPE-1x70mm2 | 432 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng: Cu/PVC-0,6/1kV- 1x240 | 108 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng: Cu/PVC-0,6/1kV- 1x185 | 180 | Mét | |
| 7 | Cáp đồng: Cu/PVC-0,6/1kV- 1x150 | 144 | Mét | |
| 8 | Cáp đồng: Cu/PVC-0,6/1kV- 1x95 | 96 | Mét | |
| BI | Phần vật liệu điện B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-7,2 | 10 | Cột | |
| 2 | Xà đón dây đến ngang tuyến 35/0,4kV X.ĐD-35N-3M | 3 | Bộ | |
| 3 | Xà đón dây đến ngang tuyến 35/0,4kV X.ĐD-35N-2,8M | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đón dây đến dọc tuyến 35/0,4kV X.ĐD-35D | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà đón dây đến ngang tuyến 35/0,4kV xuyên tâm X.ĐD-35N-XT | 4 | Bộ | |
| 6 | Xà đón dây đến dọc tuyến 35/0,4kV xuyên tâm X.ĐD-35D-XT | 2 | Bộ | |
| 7 | Xà đón dây đến dọc tuyến 22/0,4kV X.ĐD-22D | 4 | Bộ | |
| 8 | Xà lắp cầu chì tự rơi 35/0.,4kV X.SI-35-3M | 14 | Bộ | |
| 9 | Xà lắp cầu chì tự rơi 35/0.,4kV X.SI-35-2,8M | 3 | Bộ | |
| 10 | Xà lắp cầu chì tự rơi 35/0.,4kV xuyên tâm X.SI-35-XT | 4 | Bộ | |
| 11 | Xà lắp cầu chì tự rơi 22/0.,4kV X.SI-22 | 7 | Bộ | |
| 12 | Xà lắp sứ trung gian 35/0.4kV X.TG-35-3M | 27 | Bộ | |
| 13 | Xà lắp sứ trung gian 35/0.4kV X.TG-35-2,8M | 6 | Bộ | |
| 14 | Xà lắp sứ trung gian 35/0.4kV xuyên tâm X.TG-35-XT | 10 | Bộ | |
| 15 | Xà lắp sứ trung gian 22/0.4kV X.TG-22 | 14 | Bộ | |
| 16 | Xà lắp CSV 35/0.4kV mặt máy X.CSV-35 | 21 | Bộ | |
| 17 | Xà lắp CSV mặt máy X.CSV-22 | 5 | Bộ | |
| 18 | Giá lắp máy biến áp 35/0,4kV G.MBA-35-3M | 8 | Bộ | |
| 19 | Giá lắp máy biến áp 35/0,4kV G.MBA-35-2,8M | 2 | Bộ | |
| 20 | Giá lắp máy biến áp 35(22)/0,4kV G.MBA-2.6M | 10 | Bộ | |
| 21 | Ghế thao tác 35/0.4kV GTT-35-3M | 8 | Bộ | |
| 22 | Ghế thao tác 35/0.4kV GTT-35-2,8M | 2 | Bộ | |
| 23 | Ghế thao tác 22/0.4kV GTT-22 | 6 | Bộ | |
| 24 | Giá lắp tủ điện hạ thế G.TĐ | 25 | Bộ | |
| 25 | Giá lắp tủ điện hạ thế G.TĐ-2.6M | 4 | Bộ | |
| 26 | Giá lắp cáp lực hạ thế G.CL | 29 | Bộ | |
| 27 | Thang sắt TS | 19 | Bộ | |
| 28 | Tiếp địa phần tử trạm TĐPT | 24 | Bộ | |
| 29 | Hệ thống tiếp địa TBA | 5 | Bộ | |
| 30 | Cách điện đứng gốm 35kV cả ty | 266 | Quả | |
| 31 | Cách điện đứng gốm 22kV cả ty | 101 | Quả | |
| 32 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 nối đất CSV | 155 | Mét | |
| 33 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70mm | 279 | Cái | |
| 34 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm | 189 | Cái | |
| 35 | Đầu cốt đồng - nhôm - 35mm | 31 | Cái | |
| 36 | Đầu cốt đồng - 35mm | 93 | Cái | |
| 37 | Đầu cốt đồng - 95mm | 32 | Cái | |
| 38 | Đầu cốt đồng - 150mm | 48 | Cái | |
| 39 | Đầu cốt đồng - 185mm | 60 | Cái | |
| 40 | Đầu cốt đồng - 240mm | 36 | Cái | |
| 41 | Cặp cáp nhôm - nhôm loại 3 bu lông dùng cho dây trần AC50 | 96 | Cái | |
| 42 | Cặp cáp nhôm - nhôm loại 3 bu lông dùng cho dây trần AC150 | 24 | Cái | |
| 43 | Kẹp quai | 27 | Cái | |
| 44 | Kẹp hotline | 27 | Cái | |
| 45 | Chụp cực sứ MBA trạm treo | 99 | Cái | |
| 46 | Chụp cực cầu chì tự rơi trạm treo (2 đầu cực/pha) | 195 | Pha | |
| 47 | Chụp cực chống sét van trạm treo | 99 | Cái | |
| 48 | Biển báo an toàn và tên TBA | 57 | Bộ | |
| BJ | PHẦN XÂY DỰNG TBA | |||
| BK | Phần vật liệu điện B cấp và xây dựng: | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép MT-3 | 10 | Móng | |
| BL | Phần thí nghiệm vật liệu điện B thực hiện: | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm | 29 | Hệ thống | |
| BM | PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ THÁO LẮP ĐẶT LẠI | |||
| BN | Phần thiết bị hiện có B thực hiện tháo và lắp đặt lại: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV-50kVA | 1 | Cái | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV-180kVA | 1 | Cái | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV-320kVA | 1 | Cái | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV-560kVA | 1 | Cái | |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA | 3 | Cái | |
| 6 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-400kVA | 2 | Cái | |
| 7 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-560kVA | 2 | Cái | |
| 8 | Tủ điện PP hạ thế 400V (trọn bộ): | 9 | Tủ | |
| BO | Phần vật liệu hiện có B thực hiện tháo và lắp đặt lại: | |||
| 1 | Chống sét van 24kV (bộ 3 pha) | 7 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV (bộ 3 pha) | 7 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 35kV (bộ 3 pha) | 21 | Bộ | |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) | 21 | Bộ | |
| 5 | Cáp lực tổng hạ áp tận dụng lắp đặt lại | 48 | Mét | |
| BP | PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ THÁO DỠ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐLHD | |||
| BQ | Phần thiết bị B thực hiện tháo dỡ thu hồi và nhập kho Công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV-100kVA | 6 | Cái | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV-160kVA | 2 | Cái | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV-180kVA | 5 | Cái | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV-200kVA | 1 | Cái | |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV-250kVA | 1 | Cái | |
| 6 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-180kVA | 1 | Cái | |
| 7 | Chống sét van 35kV (bộ 3 pha) | 2 | Bộ | |
| 8 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) | 2 | Bộ | |
| 9 | Tủ điện PP hạ thế 400V (trọn bộ): | 21 | Tủ | |
| 10 | Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV | 7 | Bộ | |
| BR | Phần vật liệu B thực hiện tháo dỡ thu hồi và nhập kho Công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Dây chảy cho cầu chì tự rơi | 51 | Cái | |
| 2 | Sứ đứng 35kV + ty | 151 | Quả | |
| 3 | Sứ đứng 22kV + ty | 80 | Quả | |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | 447 | Mét | |
| 5 | Thanh đồng Φ8 | 276 | Mét | |
| 6 | Cáp lực tổng hạ áp Cu/PVC-0,6/1kV các loại | 132 | Mét | |
| 7 | Xà đón dây đến X.ĐD | 15 | Bộ | |
| 8 | Xà cầu dao XCD | 7 | Bộ | |
| 9 | Xà lắp cầu chì tự rơi và CSV X.SI&CSV | 28 | Bộ | |
| 10 | Xà lắp sứ trung gian X.TG | 29 | Bộ | |
| 11 | Ghế thao tác, giá đỡ MBA GTT&GMBA | 15 | Bộ | |
| 12 | Ghế thao tác trạm bệt GTT-B | 2 | Bộ | |
| 13 | Giá lắp tủ điện hạ thế X.TĐ | 27 | Bộ | |
| 14 | Giá lắp cáp lực hạ thế G.CLHT | 27 | Bộ | |
| 15 | Thang sắt TS | 15 | Bộ | |
| BS | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H-8,5 | 8 | Bộ | |
| 2 | Cột bê tông li tâm LT-10 | 2 | Bộ | |
| BT | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV LẮP MỚI | |||
| BU | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: | |||
| BV | Vật liệu A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV - Al/XLPE 4x120 | 235 | Mét | |
| BW | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm đơn CDT-1 | 4 | Bộ | |
| 2 | Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm đúp CDT-2 | 8 | Bộ | |
| 3 | Kẹp hãm cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | 10 | Bộ | |
| 4 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | 4 | Bộ | |
| 5 | Bịt đầu cáp | 40 | Cái | |
| 6 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông | 24 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120mm | 16 | Bộ | |
| BX | Phần thí nghiệm vật liệu điện B thực hiện: | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực ≤ 1kV | 4 | Vị trí | |
| BY | PHẦN TRẠM RECLOSE 35KV | |||
| BZ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CA | Phần thiết bị A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Thiết bị tự động đóng lại 35kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | 3 | Bộ | |
| 2 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA | 7 | Máy | |
| 3 | Chống sét van 3 pha 35kV (1 bộ/3pha) | 6 | Bộ | |
| 4 | Dao cách ly 1pha ngoài trời 35kV-630A | 12 | Bộ | |
| CB | Phần thí nghiệm thiết bị B thực hiện: | |||
| 1 | Thí nghiệm Reclose | 3 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm Rơ le bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 50/51 | 3 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống chạm đất cắt nhanh và có thời gian 50/51N | 3 | Chức năng | |
| 4 | Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt kỹ thuật số (74) | 3 | Chức năng | |
| 5 | Thí nghiệm mạch sấy chiếu sáng tủ | 3 | Hệ thống | |
| 6 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC | 3 | Hệ thống | |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | 3 | Hệ thống | |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | 3 | Hệ thống | |
| 9 | Thí nghiệm bộ hiển thị đo lường có khả năng lập trình | 3 | Cái | |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | 3 | Hệ thống | |
| 11 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | 3 | Hệ thống | |
| 12 | Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha | 7 | Máy | |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van trung thế (1 bộ/3pha) | 6 | bộ | |
| 14 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 1 pha ngoài trời 35kV | 12 | bộ | |
| CC | Phần SCADA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu: Xây dựng CSDL trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm (bao gồm cả vẽ màn hình hiển thị, thiết lập các thông số vận hành hệ thống điện) | 3 | Ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu: Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX Hải Dương | 3 | Ngăn | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to - Point tại trạm: Tín hiệu AI | 18 | Tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to - Point tại trạm: Tín hiệu SI | 54 | Tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to - Point tại trạm: Tín hiệu DI | 9 | Tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to - Point tại trạm: Tín hiêu SO | 3 | Tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to - Point tại trạm: Tín hiệu DO | 3 | Tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX Hải Dương: Tín hiệu AI | 18 | Tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX Hải Dương: Tín hiệu SI | 54 | Tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX Hải Dương: Tín hiệu DI | 9 | Tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX Hải Dương: Tín hiêu SO | 3 | Tín hiệu | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX Hải Dương: Tín hiệu DO | 3 | Tín hiệu | |
| 13 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | 3 | Ngăn | |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 1 | Trọn gói | |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | 1 | Trọn gói | |
| 16 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 1 | Trọn gói | |
| CD | PHẦN LẮP ĐẶT RE | |||
| CE | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Giá đỡ Recloser GĐ-RE | 3 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ biến điện áp cột đơn X-TUĐ-35 | 3 | Bộ | |
| 3 | Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột đơn GCĐ-3-35 | 6 | Bộ | |
| 4 | Thang trèo TT-3,5m | 3 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ chống sét van XĐ-CSV-35 | 3 | Bộ | |
| 6 | Xà phụ cột đơn XP-3 | 3 | Bộ | |
| 7 | Xà phụ cột đơn XP-3A | 3 | Bộ | |
| 8 | Hệ thống tiếp địa trạm | 3 | Bộ | |
| 9 | Tiếp địa xà, cột BTLT 12m | 3 | Bộ | |
| 10 | Cách điện đứng gốm 35kV cả ty | 30 | Quả | |
| 11 | Dây nhôm buộc cổ sứ dây A-3,5mm2 cho dây trần (dài 1,5m/sợi) | 35 | Sợi | |
| 12 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 nối đất CSV | 30 | Mét | |
| 13 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 90 | Mét | |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm -70mm | 78 | Cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng - 35mm | 18 | Cái | |
| 16 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông các loại | 27 | Cái | |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | 90 | Mét | |
| 18 | Biển tên trạm, biển cấm trèo | 3 | Bộ | |
| CF | Phần thí nghiệm vật liệu điện B thực hiện: | |||
| 1 | Thí nghiệm Điện trở tiếp đất trạm RE | 3 | Hệ thống | |
| CG | Vật liệu A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 120 | Mét | |
| CH | PHẦN TRẠM RECLOSE 22KV | |||
| CI | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CJ | Phần thiết bị A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Thiết bị tự động đóng lại 24kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | 1 | Bộ | |
| 2 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22kV-100VA | 3 | Máy | |
| 3 | Chống sét van 3 pha 24kV (1 bộ/3pha) | 2 | Bộ | |
| 4 | Dao cách ly 1pha ngoài trời 24kV-630A | 6 | Cái | |
| CK | Phần thí nghiệm thiết bị B thực hiện: | |||
| 1 | Thí nghiệm Reclose | 1 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm Rơ le bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 50/51 | 1 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống chạm đất cắt nhanh và có thời gian 50/51N | 1 | Chức năng | |
| 4 | Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt kỹ thuật số (74) | 1 | Chức năng | |
| 5 | Thí nghiệm mạch sấy chiếu sáng tủ | 1 | Hệ thống | |
| 6 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC | 1 | Hệ thống | |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | 1 | Hệ thống | |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | 1 | Hệ thống | |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | 1 | Hệ thống | |
| 10 | Thí nghiệm bộ hiển thị đo lường có khả năng lập trình | 1 | Cái | |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | 1 | Hệ thống | |
| 12 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | 1 | Hệ thống | |
| 13 | Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha | 3 | Máy | |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van trung thế (1 bộ/3pha) | 2 | Bộ | |
| 15 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 1 pha ngoài trời 24kV | 6 | Bộ | |
| CL | Phần SCADA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu: Xây dựng CSDL trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm (bao gồm cả vẽ màn hình hiển thị, thiết lập các thông số vận hành hệ thống điện) | 1 | Ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu: Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX Hải Dương | 1 | Ngăn | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to - Point tại trạm: Tín hiệu AI | 6 | Tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to - Point tại trạm: Tín hiệu SI | 18 | Tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to - Point tại trạm: Tín hiệu DI | 3 | Tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to - Point tại trạm: Tín hiêu SO | 1 | Tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to - Point tại trạm: Tín hiệu DO | 1 | Tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX Hải Dương: Tín hiệu AI | 6 | Tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX Hải Dương: Tín hiệu SI | 18 | Tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX Hải Dương: Tín hiệu DI | 3 | Tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX Hải Dương: Tín hiêu SO | 1 | Tín hiệu | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX Hải Dương: Tín hiệu DO | 1 | Tín hiệu | |
| 13 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | 1 | Ngăn | |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 1 | Trọn gói | |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | 1 | Trọn gói | |
| 16 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 1 | Trọn gói | |
| CM | PHẦN LẮP ĐẶT RE | |||
| CN | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Giá đỡ Recloser GĐ-RE | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ biến điện áp cột đơn X-TUĐ-22 | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ chống sét van XĐ-CSV-22 | 1 | Bộ | |
| 4 | Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột đơn GCĐ-3-22 | 2 | Bộ | |
| 5 | Thang trèo TT-3,5m | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà phụ cột đơn XP-3 | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà phụ cột đơn XP-3A | 1 | Bộ | |
| 8 | Hệ thống tiếp địa trạm | 1 | Bộ | |
| 9 | Tiếp địa xà, cột BTLT 12m | 1 | Bộ | |
| 10 | Cách điện đứng gốm 24kV cả ty | 10 | Quả | |
| 11 | Dây nhôm buộc cổ sứ dây A-3,5mm2 cho dây trần (dài 1,5m/sợi) | 4 | Sợi | |
| 12 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 nối đất CSV | 10 | Mét | |
| 13 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 30 | Mét | |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm -150mm | 24 | Cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng - 35mm | 6 | Cái | |
| 16 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông các loại | 18 | Cái | |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | 30 | Mét | |
| 18 | Biển tên trạm, biển cấm trèo | 1 | Bộ | |
| CO | Phần thí nghiệm vật liệu điện B thực hiện: | |||
| 1 | Điện trở Điện trở tiếp đất trạm RE | 1 | Hệ thống | |
| CP | Vật liệu A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-150/24 | 40 | Mét | |
| CQ | TRẠM ĐO ĐẾM 35KV | |||
| CR | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CS | Phần thiết bị A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA | 6 | Máy | |
| 2 | Biến dòng cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA | 6 | Máy | |
| 3 | Chống sét van 3 pha 35kV (1 bộ/3pha) | 2 | Cái | |
| 4 | Dao cách ly 1pha ngoài trời 35kV-630A | 6 | Cái | |
| 5 | Tủ đo lường | 2 | Bộ | |
| CT | Phần thí nghiệm thiết bị B thực hiện: | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha | 6 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm mẫu dầu biến thế (Điện áp xuyên thủng) | 6 | Mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | 6 | Mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van trung thế (1 bộ/3pha) | 2 | Bộ | |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 1 pha ngoài trời 35kV | 6 | Bộ | |
| 6 | Biến dòng điện 1 pha U | 6 | Bộ | |
| CU | PHẦN LẮP ĐẶT ĐO ĐẾM | |||
| CV | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Ghế thao tác trên cột đơn GTT-35 | 2 | Bộ | |
| 2 | Thang trèo TT-3,5m | 2 | Bộ | |
| 3 | Giá đỡ TU & TI trên cột đúp GĐ-TU&TI | 2 | Bộ | |
| 4 | Giá tủ đo lường G-TĐL | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà phụ cột đúp đỡ CSV XPĐ-3 | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà phụ cột đơn XP-3 | 4 | Bộ | |
| 7 | Cách điện đứng gốm 35kV cả ty | 20 | Quả | |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 60 | Mét | |
| 9 | Dây nhôm buộc cổ sứ dây A-3,5mm2 cho dây trần (dài 1,5m/sợi) | 8 | Sợi | |
| 10 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 nối đất CSV | 10 | Mét | |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm -185mm | 18 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70mm | 18 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - 35mm | 12 | Cái | |
| 14 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông các loại | 18 | Cái | |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | 36 | Mét | |
| CW | Vật liệu A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC 185/29 | 33 | Mét | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC 70/11 | 33 | Mét | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.298E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệmđã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệmđã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 4 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi