Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908607-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210879120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 16:47:00 đến ngày 2021-09-24 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,500,006,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông cầu - đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc (đầm đất)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cầu tràn Bản 5 Vài Siêu (Ông Đức – Ông Bình); cầu bản 5 Vài Siêu (Ông Thành – Ông Kế); cầu tràn bản 2 Cài Siêu (Ông Chính – Ông Lịch); cầu tràn bản 1 Vài Siêu (từ Km8 QL70 – NVH Bản 1) xã Thượng Hà, huyện Bảo Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở hợp khối, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; địa chỉ: Tầng 3 – Nhà C Trụ sở hợp khối, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sông Hồng Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở hợp khối, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; địa chỉ: Tầng 3 – Nhà C Trụ sở hợp khối, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở hợp khối, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; địa chỉ: Tầng 3 – Nhà C Trụ sở hợp khối, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; địa chỉ Khu 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU TRÀN BẢN 2 VÀI SIÊU (ÔNG CHÍNH - ÔNG LỊCH)
1Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT20,367m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,115tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,056tấn
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,781100m2
5Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT16,809m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V E-HSMT0,481100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,336tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,882tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,042tấn
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT7,327m3
11Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT97,473m3
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT79,89m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V E-HSMT1,194100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V E-HSMT1,689100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,263tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,927tấn
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V E-HSMT120,3m2
18Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,3621m3
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,829100m3
20Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IVChương V E-HSMT4,3621m3
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,829100m3
22Phá đá mặt - Cấp đá IVChương V E-HSMT1,658100m3
23Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V E-HSMT8,7241m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,017100m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT3,942m3
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT37,128m3
27Bê tông tường, đổ - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT32,032m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V E-HSMT0,523100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,862100m2
30Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V E-HSMT39,52m2
31Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,9661m3
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,563100m3
33Phá đá mặt - Cấp đá IVChương V E-HSMT1,127100m3
34Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V E-HSMT5,9311m3
35Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IVChương V E-HSMT2,9661m3
36Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,563100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,918100m3
38Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,857m3
39Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT9,285m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,151tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,23tấn
42Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,421100m2
43Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT17,568m3
44Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT87,673m3
45Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT1,942100m2
46Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,3161m3
47Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,25100m3
48Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IVChương V E-HSMT1,3161m3
49Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,25100m3
50Phá đá mặt - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,5100m3
51Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V E-HSMT2,6311m3
52Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V E-HSMT82,199m3
53Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT3,409m3
54Bê tông tường, đổ - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT35,683m3
55Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT15,974m3
56Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT1,551100m2
57Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,203100m3
58Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,5951m3
59Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,113100m3
60Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,5951m3
61Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,113100m3
62Phá đá mặt - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,226100m3
63Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V E-HSMT1,191m3
64Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,1991m3
65Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,418100m3
66Phá đá mặt - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,836100m3
67Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V E-HSMT4,3981m3
68Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IVChương V E-HSMT2,1991m3
69Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,418100m3
70Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT5,404m3
71Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,515100m2
72Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT56,624m3
73Bê tông tường, đổ - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT71,049m3
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,401100m2
75Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V E-HSMT0,347m3
76Ống nhựa thoát nước u.PVC D110Chương V E-HSMT0,13100m
77Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,205100m3
78Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,171100m3
79Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,91m3
80Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,924m3
81Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,836100m2
82Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT0,47100m2
83Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT12,167m3
84Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT5,613100m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT0,219100m2
86Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,469tấn
87Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT4,675m3
88Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V E-HSMT111 đoạn ống
89Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V E-HSMT1,347100m3
90Bao tải đắp đất bờ vâyChương V E-HSMT332
91Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,347100m3
92Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,347100m3
93San đất bãi thảiChương V E-HSMT0,269100m3
94Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,223100m3
95Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT4,659100m3
96Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,418100m3
97Phá đá mặt - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,837100m3
98Phá đá mặt - Cấp đá IIIChương V E-HSMT0,837100m3
99Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,245100m2
100Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT8,838m3
101Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT2,911100m2
102Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT53,03m3
103Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmChương V E-HSMT2,946100m2
104Cắt kheChương V E-HSMT710m
105Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V E-HSMT20cái
106Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmChương V E-HSMT2cái
107Biển báo vuông SChương V E-HSMT0,72m2
108Cột treo biển báo D=80mmChương V E-HSMT6,6md
109Cột thuỷ chíChương V E-HSMT2cái
110Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT2,761100m3
111San đất bãi thảiChương V E-HSMT0,552100m3
112Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT5,69100m3
113Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT5,69100m3
114San đá bãi thảiChương V E-HSMT1,138100m3
B CẦU TRÀN BẢN 1 VÀI SIÊU (TỪ KM8 QL70 - NVH BẢN 1)
1Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT10,176m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,085tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,552tấn
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,389100m2
5Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,993m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V E-HSMT0,19100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,159tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,348tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,02tấn
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIChương V E-HSMT27100m
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,8m3
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT30,9m3
13Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT18,36m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V E-HSMT0,584100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V E-HSMT0,469100m2
16Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V E-HSMT44,4m2
17Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT7,1821m3
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,365100m3
19Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,3941m3
20Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,455100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,158100m3
22Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT4,2m3
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT38,88m3
24Bê tông tường, đổ - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT23,76m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V E-HSMT0,61100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,721100m2
27Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V E-HSMT33m2
28Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT14,3641m3
29Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,729100m3
30Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V E-HSMT4,7881m3
31Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,91100m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,158100m3
33Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIChương V E-HSMT56,25100m
34Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,24m3
35Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT6,2m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,091tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,155tấn
38Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,273100m2
39Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT11,639m3
40Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT49,125m3
41Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,799100m2
42Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,2791m3
43Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,433100m3
44Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,761m3
45Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,144100m3
46Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V E-HSMT28,738m3
47Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,409100m3
48Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,1511m3
49Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,784m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT1,613100m2
51Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT0,907100m2
52Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT23,489m3
53Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT6,765100m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT0,219100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,469tấn
56Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT4,675m3
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V E-HSMT111 đoạn ống
58Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V E-HSMT0,489100m3
59Bao tải đắp đất bờ vâyChương V E-HSMT120
60Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,489100m3
61Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,489100m3
62San đất bãi thảiChương V E-HSMT0,098100m3
63Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,686100m3
64Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,623100m3
65Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,203100m3
66Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,229100m2
67Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT11,454m3
68Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT3,198100m2
69Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT68,726m3
70Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmChương V E-HSMT3,818100m2
71Cắt kheChương V E-HSMT6,510m
72Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V E-HSMT20cái
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmChương V E-HSMT2cái
74Biển báo vuông SChương V E-HSMT0,72m2
75Cột treo biển báo D=80mmChương V E-HSMT6,6md
76Cột thuỷ chíChương V E-HSMT2cái
77Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,427100m3
78Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,427100m3
79Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,588100m3
80San đá bãi thảiChương V E-HSMT0,318100m3
C CẦU TRÀN BẢN 5 VÀI SIÊU (ÔNG ĐỨC - ÔNG BÌNH)
1Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT30,514m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,205tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,601tấn
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,2100m2
5Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT17,441m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V E-HSMT0,525100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,393tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,032tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,067tấn
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT8,592m3
11Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT191,245m3
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT154,574m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V E-HSMT2,27100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V E-HSMT3,325100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,795tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT2,656tấn
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V E-HSMT233,28m2
18Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT18,9051m3
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,592100m3
20Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IVChương V E-HSMT15,1241m3
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V E-HSMT2,874100m3
22Phá đá mặt - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,718100m3
23Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V E-HSMT3,7811m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT2,986100m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT4,741m3
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT57,373m3
27Bê tông tường, đổ - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT69,388m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V E-HSMT0,647100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,432100m2
30Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V E-HSMT66,79m2
31Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT14,9871m3
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,848100m3
33Phá đá mặt - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,57100m3
34Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V E-HSMT2,9971m3
35Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IVChương V E-HSMT11,991m3
36Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V E-HSMT2,278100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT3,027100m3
38Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT3,086m3
39Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT15,43m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,235tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,382tấn
42Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,692100m2
43Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT42,543m3
44Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT163,821m3
45Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT2,108100m2
46Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT5,1591m3
47Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,98100m3
48Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IVChương V E-HSMT4,1271m3
49Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,784100m3
50Phá đá mặt - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,196100m3
51Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V E-HSMT1,0321m3
52Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V E-HSMT84,55m3
53Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT2,155m3
54Bê tông tường, đổ - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT16,413m3
55Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT11,26m3
56Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,718100m2
57Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,267100m3
58Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,7251m3
59Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,518100m3
60Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IVChương V E-HSMT2,181m3
61Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,414100m3
62Phá đá mặt - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,104100m3
63Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,5451m3
64Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT27,221m3
65Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT299,472m3
66Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT2,525100m2
67Bê tông tường, đổ - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT490,562m3
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT8,156100m2
69Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E-HSMT137,813m2
70Tầng lọc bằng đá dămChương V E-HSMT2,088m3
71Tầng lọc bằng cátChương V E-HSMT6,67m3
72Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V E-HSMT0,331100m2
73ống nhựa u.PVC thoát nước D90Chương V E-HSMT1,16100m
74Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcChương V E-HSMT861 rọ
75Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V E-HSMT4,749100m3
76Bao tải đắp bờ vâyChương V E-HSMT516
77Bơm nước hố móngChương V E-HSMT20
78Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,635100m3
79Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,3441m3
80Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT7,624100m3
81Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT40,1291m3
82Phá đá mặt - Cấp đá IVChương V E-HSMT4,448100m3
83Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V E-HSMT23,4081m3
84Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT7,664100m3
85Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,03100m3
86San đất bãi thảiChương V E-HSMT0,206100m3
87Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT4,682100m3
88San đá bãi thảiChương V E-HSMT1,142100m3
89Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,602m3
90Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,544100m2
91Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT0,306100m2
92Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT7,924m3
93Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V E-HSMT1,415100m3
94Bao tải đắp đất bờ vâyChương V E-HSMT348
95Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,415100m3
96Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,415100m3
97San đất bãi thảiChương V E-HSMT0,283100m3
98Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,085100m3
99Đào nền đường - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,868100m3
100Phá đá mặt - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,217100m3
101Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,468100m3
102Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,133100m3
103Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT3,187100m3
104Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,176100m2
105Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT6,822m3
106Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT2,358100m2
107Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT40,932m3
108Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmChương V E-HSMT2,274100m2
109Cắt kheChương V E-HSMT510m
110Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V E-HSMT20cái
111Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V E-HSMT2cái
112Biển báo tên cầu (biển báo chữ nhật) SChương V E-HSMT0,48m2
113Trụ đỡ biển báo D=80mmChương V E-HSMT6,4md
114Cột thuỷ chíChương V E-HSMT2cái
115Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,629100m3
116Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT6,28100m3
117San đá bãi thảiChương V E-HSMT1,982100m3
118Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT2,215100m3
119Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT2,215100m3
120San đá bãi thảiChương V E-HSMT0,443100m3
121Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V E-HSMT2,815tấn
122Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V E-HSMT2,815tấn
123Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V E-HSMT2,815tấn
D CẦU BẢN BẢN 5 VÀI SIÊU (ÔNG THÀNH - ÔNG KẾ)
1Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT30,512m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,172tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,564tấn
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,2100m2
5Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT20,766m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V E-HSMT0,6100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,433tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,161tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,064tấn
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT10,405m3
11Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT139,089m3
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT139,526m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V E-HSMT1,62100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V E-HSMT3,249100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,7tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT2,316tấn
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V E-HSMT184,268m2
18Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT18,4871m3
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,513100m3
20Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,3211m3
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,251100m3
22Phá đá mặt - Cấp đá IVChương V E-HSMT1,254100m3
23Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V E-HSMT6,6031m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,682100m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,132m3
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT11,544m3
27Bê tông tường, đổ - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT13,348m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V E-HSMT0,164100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,326100m2
30Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V E-HSMT14,208m2
31Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,161m3
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,41100m3
33Phá đá mặt - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,147100m3
34Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,7711m3
35Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,1541m3
36Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,029100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,274100m3
38Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT2,792m3
39Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT13,96m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,216tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,346tấn
42Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,633100m2
43Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT27,134m3
44Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT107,294m3
45Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT1,428100m2
46Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,7051m3
47Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,894100m3
48Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,3361m3
49Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,064100m3
50Phá đá mặt - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,319100m3
51Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V E-HSMT1,681m3
52Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V E-HSMT68,994m3
53Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT3,069m3
54Bê tông tường, đổ - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT14,763m3
55Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT17,668m3
56Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,647100m2
57Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,118100m3
58Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,2771m3
59Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,243100m3
60Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0911m3
61Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,017100m3
62Phá đá mặt - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,087100m3
63Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,4561m3
64Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT52,714m3
65Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT579,936m3
66Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT4,927100m2
67Bê tông tường, đổ - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT947,853m3
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT15,856100m2
69Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E-HSMT312,375m2
70Tầng lọc bằng đá dămChương V E-HSMT3,6m3
71Tầng lọc bằng cátChương V E-HSMT11,5m3
72Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V E-HSMT0,57100m2
73Ống nhựa u.PVC thoát nước D90Chương V E-HSMT2100m
74Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcChương V E-HSMT1661 rọ
75Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V E-HSMT9,194100m3
76Bao tải đắp bờ vâyChương V E-HSMT996
77Bơm nước hố móngChương V E-HSMT20
78Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,798100m3
79Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V E-HSMT9,4651m3
80Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT25,176100m3
81Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT132,5071m3
82Phá đá mặt - Cấp đá IVChương V E-HSMT8,992100m3
83Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V E-HSMT47,3241m3
84Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT20,1100m3
85Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT8,294100m3
86Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT9,465100m3
87San đá bãi thảiChương V E-HSMT3,552100m3
88Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,275100m3
89Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,4461m3
90Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,835m3
91Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,754100m2
92Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT0,424100m2
93Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT10,986m3
94Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V E-HSMT1,628100m3
95Bao tải đắp đất bờ vâyChương V E-HSMT400
96Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,628100m3
97Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,628100m3
98San đất bãi thảiChương V E-HSMT0,326100m3
99Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,303100m3
100Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT7,05100m3
101Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V E-HSMT7,487100m3
102Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,635100m2
103Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT18,956m3
104Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT6,491100m2
105Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT113,738m3
106Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmChương V E-HSMT6,319100m2
107Cắt kheChương V E-HSMT14,99510m
108Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V E-HSMT20cái
109Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmChương V E-HSMT2cái
110Biển báo vuông SChương V E-HSMT0,72m2
111Cột treo biển báo D=80mmChương V E-HSMT6,6md
112Cột thuỷ chỉChương V E-HSMT2cái
113Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,992100m3
114Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,38100m3
115San đá bãi thảiChương V E-HSMT1,075100m3
116Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT1,829100m3
117Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT1,829100m3
118San đá bãi thảiChương V E-HSMT0,366100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông cầu - đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy lu ≥ 8,5T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc (đầm đất) Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->