Gói thầu: Gói 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921590-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20190778700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 17:54:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,836,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 437,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2754E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.550817E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.- Đã từng có kinh nghiệm chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp ở trong hoặc ở gần môi trường mang điện cao thế (cấp điện áp 110kV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Xây lắp Kho bảo quản vật tư thiết bị tại trạm 500kV Phố Nối 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. 7. Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. 8. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 437.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 024 39840825/024 22103093, Số fax: 024 39840824. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024 39840825/024 22103093, Số fax: 024 39840824. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024 39840825/024 22103093, Số fax: 024 39840824. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO KÍN: MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 33,7711 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 375,2341 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 22,232 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 102,4273 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,3772 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3,5087 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4,3678 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 8,694 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 34,776 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (cát tận dụng) | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 19,7869 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (tận dụng cát san nền) | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2,1985 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 14,2914 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4,5496 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,1108 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,3623 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 7,04 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,1125 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,8992 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,896 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0804 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 8,0989 | tấn |
| B | NHÀ KHO KÍN: PHẦN NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 43,944 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 199,7456 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 233,1504 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 105,6 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 41,36 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 199,7456 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 380,1104 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu càu kỹ thuật | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 9,6588 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,9318 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 248,5337 | m3 |
| 11 | Đánh bóng nền nhà kho kín bằng xi măng nguyên chất | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1.287,8334 | m2 |
| 12 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 400 | m |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 22,7916 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 11,1366 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 11,1366 | tấn |
| 16 | Gia công dầm cầu trục | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6,4237 | tấn |
| 17 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6,4237 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 13,6662 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 13,6662 | tấn |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 21,0617 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 21,0617 | tấn |
| 22 | Sản xuất giằng mái thép | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4,4761 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4,4761 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2.933,5242 | m2 |
| 25 | Bu lông chân cột M24 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 148 | chiếc |
| 26 | Bu lông xà gồ M12 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 734 | chiếc |
| 27 | Bu lông chi tiết khung M20 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 624 | chiếc |
| 28 | Bu lông khung M22 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 72 | chiếc |
| 29 | Cửa đi D1 khung thép hộp cánh thưng tôn (Phụ kiện đồng bộ khóa bản lề, chốt và sơn) | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 108,3744 | m2 |
| 30 | Cửa sổ trượt khung nhôm kính trắng + hoa sắt | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 31,2 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 31,2 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,55 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 31,2 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 20,0166 | m2 |
| 35 | Máng nước | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 121 | m |
| C | NHÀ KHO KÍN: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn 250W-220V | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 18 | bộ |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x2,5+E2.5mm2 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 330 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x1,5+E1.5mm2 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 80 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x1,5+E1.5mm2 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 30 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2x1Cx4+E2.5mm2 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 160 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 10 | m |
| 10 | Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà 400x600x200 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | hộp |
| 11 | Tủ điện tổng kho kín 400x600x200 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | hộp |
| 12 | Vỏ tủ điện sắt 600x1200x400 hai lớp cánh | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 20 | Cầu chì 2A + vỏ cài | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | 1 bộ 3pha |
| 21 | Sứ đỡ thanh cái d25 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 10 | 1 chuỗi sứ |
| 22 | Thanh cái đồng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | kg |
| 23 | Đèn báo pha gắn cánh tủ | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 24 | Thanh đồng 30x3x200 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | thanh |
| 25 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L=2400 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cọc |
| D | NHÀ KHO KÍN: PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 150mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,24 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 125mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,39 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| 5 | Colie thép giữ ống D90 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 24 | bộ |
| E | NHÀ KHO CHỨA VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO: XÂY DỰNG MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 206,1146 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, đất cấp I | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 18,5503 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 25,9516 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,7965 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3,2241 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3,1868 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 98,4223 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10x21cm, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 44,9182 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuât (cát tận dụng) | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 8,7166 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuât (tận dụng cát đào) | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,0639 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuât (tận dụng cát đào) | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 9,5756 | 100m3 |
| F | NHÀ KHO CHỨA VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO: XÂY DỰNG THÂN NHÀ | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,4448 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2,1876 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6,1128 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 11,4787 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 24,7116 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 5,5354 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 60,2114 | m3 |
| G | NHÀ KHO CHỨA VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 74,9554 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3,7171 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 449,6854 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 320,33 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 151,872 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 263,5784 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 491,53 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1.227,3104 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 449,6854 | m2 |
| H | NHÀ KHO CHỨA VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO: NỀN NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuât | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2,9344 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,5869 | 100m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2,4698 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 78,2497 | m3 |
| 5 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 391,2484 | m2 |
| 6 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 120 | m |
| I | NHÀ KHO CHỨA VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO: MÁI NHÀ | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 443,6082 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 443,6082 | m2 |
| J | NHÀ KHO CHỨA VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO: CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,1725 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 9,36 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6,2798 | m2 |
| 4 | Cửa đi khung thép hộp bưng thép 4 cánh mở quay | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 56,7 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở quay, mở trượt dày 6.38 ly khung nhôm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 9,36 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 66,06 | m2 |
| K | NHÀ KHO CHỨA VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO: THỀM DỐC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuât | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0175 | 100m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,1271 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2,8 | m3 |
| L | NHÀ KHO CHỨA VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO: PHẦN ĐIỆN (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 220V - 2X20W | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 28 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió gắn tường* f2: 220V/60W/480m3/min kt: 360X360 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 5 | Dây điện cu/pvc 2x1cx3x2,5mm2 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 90 | m |
| 6 | Dây điện cu/pvc/pvc 2cx1,5mm2 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 420 | m |
| 7 | Dây điện cu/pvc 1cx16mm2 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 10 | m |
| 8 | Ống ghen d20 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 500 | m |
| 9 | Aptomat mccb 3p-100a | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 10 | Aptomat mccb 3p-50a | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 11 | Aptomat mccb 2p-70a | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 12 | Aptomat mccb 2p-40a | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 13 | Aptomat mcb 2p-30a | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 14 | Aptomat mcb 2p-40a | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 15 | Aptomat mcb 3p-20a | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| 16 | Thanh cái | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 5 | kg |
| 17 | Thanh tiếp địa 3x3x100 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | thanh |
| 18 | Cọc tiếp địa D16 - 2400 gồm đai bắt dây tiếp địa | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cọc |
| 19 | Đèn báo | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 20 | Cầu chì 2A + vỏ cài | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 21 | Đầu cốt D35 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| 22 | Đầu cốt D25 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 10 | cái |
| 23 | Đầu cốt D16 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 10 | cái |
| 24 | Máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà tủ đứng 48000BTU | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | máy |
| 25 | Ống thoát nước ngưng PVC - D21, PN=6 BAR | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,28 | 100m |
| 26 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 50mm), đường kính ống d=21mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,28 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,26 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,26 | 100m |
| 29 | Vỏ tủ điện 400x600x200 chiếu sáng và cấp nguồn điều hòa | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | hộp |
| 30 | Máng cáp có nắp đậy 300x100 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 22 | m |
| 31 | Máng cáp có nắp đậy 200x100 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 15 | m |
| 32 | Máng cáp có nắp đậy 100x100 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 23 | m |
| 33 | Ống ghen dn16 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 100 | m |
| 34 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc4x4+E2,5mm2 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 310 | m |
| 35 | Dây điện Cu/pvc/pvc 2cx2,5mm2 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 150 | m |
| 36 | Dây điện Cu/pvc/pvc 2cx0,75mm2 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 150 | m |
| M | NHÀ LÀM VIỆC: MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6,5044 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,5853 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 15,7302 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 5,4972 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,7125 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,6184 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 60,5278 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung đặc 6x10x21cm, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 49,4754 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (cát tận dụng) | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,1478 | 100m3 |
| N | NHÀ LÀM VIỆC: THÂN NHÀ | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,1066 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,9508 | tấn |
| 3 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 5,8274 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,379 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2,2692 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,4717 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 17,9133 | m3 |
| 8 | Cốt thép sàn mái, cao | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2,4139 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 25,3924 | m3 |
| 10 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0008 | tấn |
| 11 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0073 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0473 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0536 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,5103 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 7 | cấu kiện |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2,0178 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2,0178 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 126,8064 | m2 |
| O | NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung đặc 6x10x21cm, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 68,5778 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung đặc 6x10x21cm, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 17,4546 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6x10x21cm, xây cột, trụ, chiều cao | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 15,2105 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 289,5618 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 446,821 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 150,627 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 210,6 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 267,81 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 135,2 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1.075,858 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 289,5618 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch ceramic vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm (chân tường ốp cao 0.15m) | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 10,821 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 155,184 | m2 |
| 14 | Khung đỡ lavabo | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| P | NHÀ LÀM VIỆC: NỀN NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,1447 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 18,1701 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 165,4464 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 16,2551 | m2 |
| Q | NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN MÁI | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 247,2624 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2,2955 | 100m2 |
| R | NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox vuông rỗng 15x15x1.2mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,5268 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 28,875 | m2 |
| 3 | Vách kính cố định dày 6.38 ly khung nhôm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 12,87 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay dày 6.38 ly khung nhôm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 23,235 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở quay, mở trượt dày 6.38 ly khung nhôm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 24,025 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở hất dày 6.38 ly khung nhôm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2,86 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 62,99 | m2 |
| S | NHÀ LÀM VIỆC: BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4,7385 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung đặc 6x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 21,3233 | m3 |
| 3 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 78,975 | m2 |
| 4 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 175,5 | m |
| T | NHÀ LÀM VIỆC: BỂ PHỐT + HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,8993 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0313 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,3093 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2,1827 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung đặc 6x10x21, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4,1966 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 27,048 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 31,7005 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0534 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,8763 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 14 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cấu kiện |
| U | NHÀ LÀM VIỆC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,04 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,1552 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0149 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2,4562 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3,1526 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 9,0375 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 8,736 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 15,5121 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0573 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,836 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 8 | cấu kiện |
| V | NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN PHẦN NƯỚC (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi nóng/ lạnh | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 hố | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi gắn chậu | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=20mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=34mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 20mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm PN6 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm PN6 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,85 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm PN6 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm PN6 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm PN6 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/48mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/34mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 37 | Đàu bịt d110 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 9 | cái |
| 38 | Đàu bịt d60 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 39 | Đàu bịt d48 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 40 | Đàu bịt d34 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,01 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 50 | Zắc co PPR DN50 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 51 | Zắc co PPR DN32 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 25 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 13 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-1/2mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/20mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50/32mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 10 | cái |
| W | NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN ĐIỆN (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 33 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 22 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi 18w - 220x220 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt hút bếp nấu | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 13 | Quạt thông gió gắn tường* f2: 220V/24W/4.8m3/min kt: 250X250 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ) 12000BTU | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | máy |
| 15 | Cáp điện cu/xlpe/pvc 2x10+e4mm2 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 25 | m |
| 16 | Dây điện cu/pvc 2x6+e4mm2 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 24 | m |
| 17 | Dây điện cu/pvc 2x4+e2,5mm2 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 195 | m |
| 18 | Dây điện cu/pvc/pvc 2cx1,5mm2 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 200 | m |
| 19 | Dây điện cu/pvc 1cx16mm2 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 15 | m |
| 20 | Hộp nối dây | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 7 | hộp |
| 21 | Ống ghen d16 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 160 | m |
| 22 | Ống ghen d20 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 140 | m |
| 23 | Ống ghen d32 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x600x200 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | hộp |
| 25 | Aptomat mccb 2p-70a | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 26 | Aptomat mccb 2p-50a | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 27 | Aptomat mcb 2p-30a | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 28 | Đèn báo | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 29 | Cầu chì 2A + vỏ cài | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 30 | Thanh tiếp địa trung tính 30x3x20 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 31 | Đầu cốt D16 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 10 | cái |
| 32 | Cọc tiếp địa D16 - 2400 gồm đai bắt dây tiếp địa | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cọc |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,6907 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0069 | 100m3 |
| X | NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 400x600x200 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | hộp |
| 2 | Model wifi nhà mạng 8 cổng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | Cáp internet cat5e | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 85 | m |
| 4 | Cổng chia đia điện thoại 4 ports | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 5 | Cáp điện thoại cu/pvc2x0,5mm2 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 75 | m |
| 6 | Bộ khuếch đại tín hiệu tivi | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 7 | Bộ chia tín hiệu tivi | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 8 | Cáp đồng trục tivi | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 85 | m |
| 9 | Ống ghen dn16 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 100 | m |
| 10 | Ống ghen dn 20 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 150 | m |
| Y | NHÀ LÀM VIỆC: ỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Ống thoát nước ngưng PVC - D21, PN=6 BAR | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,06 | 100m |
| 2 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 50 mm), đường kính ống d=21mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,06 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| Z | NHÀ BẢO VỆ: MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,0483 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0943 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,152 | m3 |
| 4 | Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3,4272 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung đặc 6x10x21cm, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 5,845 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,44 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0061 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0272 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu kỹ thuật | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0464 | 100m3 |
| AA | NHÀ BẢO VỆ: THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây gạch không nung đặc 6x10x21cm, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 9,6541 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,4426 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,02 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,1314 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2,448 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,2472 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 24,48 | m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,5405 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0332 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung đặc 6x10x21cm, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,089 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 63,62 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 41,84 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 21,312 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 9,4578 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 63,152 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 59,858 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,1113 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,0603 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 13,1328 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay dày 6.38 ly khung nhôm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2,24 | m2 |
| 21 | Cửa sổ mở quay, mở trượt dày 6.38 ly khung nhôm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6,4 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 8,64 | m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan chống nóng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0306 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,468 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 30 | cái |
| 26 | Xây gạch không nung đặc 6x10x21cm, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,6283 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 11,6858 | m2 |
| AB | NHÀ BẢO VỆ: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa upvc DN48- PN6 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,16 | 100m |
| 2 | Cút nhựa upvc DN48 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác DN48 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 4 | Colie thép giữ ống | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| AC | NHÀ BẢO VỆ: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp led 20w, 1,2m, 220V | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | bộ |
| 2 | Hai công tắc đơn 1 chiều đặt trong hộp âm tường | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | Ba công tắc đơn 1 chiều đặt trong hộp âm tường | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | Hộp Aptomat âm tường 2x2p | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | hộp |
| 5 | Hộp 2 ổ cắm 3 chấu | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 5 | cái |
| 6 | Ổ cắm điện thoại | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 7 | Dây điện cu/pvc/pvc 2cx2,5mm2 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 25 | m |
| 8 | Dây điện cu/pvc/pvc 2cx1,5mm2 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 23 | m |
| 9 | Dây điện thoại 4x0.5 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 95 | m |
| AD | BỂ NƯỚC NGẦM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3,3041 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 36,7117 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,9296 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 17,115 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2,7636 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 33,166 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0745 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,4526 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2,3701 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,5382 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2,9097 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 7,3369 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,6966 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,4116 | tấn |
| 15 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 24,7 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2,7176 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 24,5718 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0101 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,1793 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 139,92 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 115,92 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 115,92 | m2 |
| 24 | Quét chống thấm đa năng chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 266,84 | m2 |
| AE | BỂ NƯỚC NGẦM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0194 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,1082 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,6652 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,1756 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,5924 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0069 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0783 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung đặc 6x10x21cm, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6,482 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 29,464 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 31,818 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3,872 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3,02 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 17,61 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 56,32 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 29,464 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 16,1184 | m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay dày 6.38 ly khung nhôm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,98 | m2 |
| 18 | Cửa sổ mở quay, mở trượt dày 6.38 ly khung nhôm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,82 | m2 |
| AF | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 61,04 | 100m2 |
| 2 | Bóc lớp đất hữu cơ trên khu vực cần san lấp dày 20cm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 12,208 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 93,3956 | 100m3 |
| AG | CỔNG, TƯỜNG RÀO: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2,9835 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,2685 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 9,5625 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,53 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3,7233 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,2066 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,2155 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,0493 | m3 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,056 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,3296 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10x21cm, xây cột, trụ, chiều cao | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 8,6174 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 44,688 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 15,6 | m |
| 14 | Soi chỉ lõm vào tường | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 62,4 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 31,2 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 44,688 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,8372 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 61,64 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 122,198 | m2 |
| 20 | Motor và bộ điều khiển | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| AH | CỔNG, TƯỜNG RÀO: TƯỜNG RÀO (252.385md cách đều 2.5m và 6 đoạn có 2 trụ liền nhau, tổng có 92 đoạn, 93 trụ và 18 logo) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 10,044 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,904 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 13,392 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 55,0222 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,2709 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2,0494 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 17,391 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,4632 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,7981 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10x21cm, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 47,1168 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 10,2428 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,1974 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,0003 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10x21cm, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 60,478 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10x21cm, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 24,288 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4,5524 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,3195 | tấn |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1.198,6925 | m2 |
| 19 | Soi chỉ lõm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 215,28 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1.198,6925 | m2 |
| 21 | Logo EVNNPT | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 18 | logo |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4,1069 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 126,5 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 178,8775 | m2 |
| AI | SÂN BÊ TÔNG LOẠI 1 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 9,675 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 11,61 | 100m3 |
| 3 | Nilon chống mất nước | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3.870 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1.161 | m3 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1.330 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 220 | m |
| AJ | SÂN BÊ TÔNG LOẠI 2 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4,625 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,3875 | 100m3 |
| 3 | Nilon chống mất nước | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 925 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 185 | m3 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 310 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 60 | m |
| AK | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA VÀ CỔNG: HỐ GA (6 hố ga) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 7,1581 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,6442 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (cát tận dụng) | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,2655 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2,394 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0739 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,4602 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0164 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6,1086 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân ga, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,148 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân ga, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,401 | tấn |
| 11 | Bê tông thân ga, đá 1x2 mác 250 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 9,8136 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,5627 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4,1351 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 12 | cái |
| 15 | Nắp ga composite khung tròn, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 810mm, tải trọng 125KN | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | nắp |
| 16 | Bộ giá đỡ lưới chắn rác composite KT 430x860 tải trọng 125KN | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | nắp |
| AL | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA VÀ CỔNG: CỐNG HỘP 1000x1000 (202M) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 50,6713 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4,5604 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,6702 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 29,088 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 135 | cấu kiện |
| 6 | Cống hộp BxH 1000x1000 mm HL93 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 135 | cống |
| AM | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA VÀ CỔNG: RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ (274M) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 27,4 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung đặc 6x10x21cm, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 73,6512 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 339,76 | m2 |
| 4 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,9124 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 15,344 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 274 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,4 | 100m |
| AN | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA VÀ CỔNG: HỐ GA (8 HỐ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,968 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung đặc 6x10x21cm, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3,783 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0424 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,3295 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 17,952 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 21,4368 | m2 |
| 7 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,04 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,4046 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 8 | cấu kiện |
| AO | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp điện cu/xlpe/dsta/pvc 3cx50+1x25mm2 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 164 | m |
| 2 | Cáp điện cu/xlpe/dsta/pvc 3cx25+1x16mm2 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 225 | m |
| 3 | Cáp điện cu/xlpe/dsta/pvc 2cx16mm2 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 80 | m |
| 4 | Cáp điện cu/xlpe/dsta/pvc 2cx10mm2 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 48 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 130 | m |
| 6 | Đầu cốt d50 + bọp | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | đầu cốt |
| 7 | Đầu cốt d25+ bọp | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 20 | đầu cốt |
| 8 | Đầu cốt 16, 10+ bọp | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 20 | đầu cốt |
| 9 | Băng báo cáp hạ thế khổ rộng 300 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 150 | m2 |
| 10 | Gạch không nung | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 5.000 | viên |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 13,3 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,197 | 100m3 |
| 13 | Mốc báo cáp hạ thế | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 20 | mốc |
| 14 | Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,4 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | cột |
| 16 | Cột đèn bát giác h=8m (chiếu sáng) | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | cột |
| 17 | Sắt tròn D24 - 4x750mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0423 | tấn |
| 18 | Sắt dẹt 50x5 - 3000mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,0232 | tấn |
| 19 | Ống HDPE D50 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,06 | 100m |
| 20 | Longden + ecu có mũ chụp m24 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 16 | cái |
| 21 | Dây tiếp địa D10 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 5 | kg |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | cọc |
| 23 | Bê tông M150 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2,56 | m3 |
| 24 | Đào đất | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2,56 | m3 |
| 25 | Cầu đấu dây 4p-60A-500v | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 27 | Đèn cao áp chiếu sáng đường 250w-220v | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | bộ |
| 28 | Cáp điện cu/xlpe/dsta/pvc 3cx10+1x6mm2 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 241 | m |
| 29 | Vỏ tủ điện chiếu sáng ngoài nhà 400x600x200 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | hộp |
| 30 | Aptomat MCCB 3p-50a | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 31 | Aptomat MCCB 2p-20a | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 32 | Ống sun hdpe dn50 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 240 | m |
| 33 | Băng báo cáp hạ thế khổ rộng 300 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 58,8 | m2 |
| 34 | Gạch xây không nung | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1.765 | viên |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,47 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,2 | 100m3 |
| AP | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1,6638 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van, đường kính van d=32mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/32mm | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 5 | Hố van D32 | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | hố |
| 6 | Máy bơm nước sinh hoạt 220V/1P/50HZ - 0.75KW (cột áp 4.7-10m lưu lượng 0.6-3.6m3) | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| AQ | THIẾT BỊ (Nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Cẩu trục 5 tấn nhà kho (nhịp 20 mét) | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | Xe nâng hàng Q=5 tấn | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | Xe nâng bằng tay | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | Chiếc |
| 4 | Xe cải tiến | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | Chiếc |
| 5 | Bàn làm việc lãnh đạo | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | Chiếc |
| 6 | Bàn làm việc chuyên viên | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | Chiếc |
| 7 | Ghế lãnh đạo | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | Chiếc |
| 8 | Ghế chuyên viên | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 20 | Chiếc |
| 9 | Dụng cụ vệ sinh kho | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 10 | Giá để VTTB (thép hình, tấm mạ kẽm nhúng nóng cao 2,3m dài 3m rộng 0,8m) | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 100 | Chiếc |
| 11 | Máy tính để bàn HP slimline 290-P0028D hoặc tương đương | Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | Chiếc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2754E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.550817E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.- Đã từng có kinh nghiệm chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp ở trong hoặc ở gần môi trường mang điện cao thế (cấp điện áp 110kV trở lên) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 03 năm gần đây. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy | đào đất | 2 |
| 2 | Ô tô | tự đổ | 2 |
| 3 | Máy | trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy | toàn đạc điện tử | 1 |
| 5 | Máy | phát điện dự phòng | 1 |
| 6 | Máy | trộn vữa | 3 |
| 7 | Máy | hàn | 4 |
| 8 | Đầm | dùi | 5 |
| 9 | Đầm bàn | bàn | 3 |
| 10 | Máy | cắt gạch đá | 3 |
| 11 | Xe | lu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi