Gói thầu: Gói thầu số 4: Hệ thống giao thông; Hệ thống thoát nước mặt; Hệ thống chiếu sáng công cộng; cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210928258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Hệ thống giao thông; Hệ thống thoát nước mặt; Hệ thống chiếu sáng công cộng; cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 17:38:00 đến ngày 2021-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,497,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 11.600.000.000 VND. Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hạng mục nền - mặt đường thảm nhựa và hệ thống thoát nước phải ≥ 7.000.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm HSDT Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được duyệt và các hồ sơ liên quan khác.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 11,6 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 11,6 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện - điện công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn khảo sát địa hình công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tối thiểu 20 Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tối thiểu 08 Công nhân điều khiển xe cơ giới |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 75 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ban, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 75 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe cẩu - Kèm giấy kiểm định của xe và cần trục còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng sau gia tải ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm tĩnh bánh thép, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | tổng trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 40m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị thảm nhựa, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thảm nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tưới nước, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rãi bê tông bó vỉa định hình, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốc độ rãi 1m/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình, - Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ, - Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Hệ thống giao thông; Hệ thống thoát nước mặt; Hệ thống chiếu sáng công cộng; cây xanh Nâng cấp đường Điện Biên Phủ (đoạn từ đường tránh Quốc lộ 30 - cầu Ông Hoành), xã Mỹ Trà, thành phố Cao Lãnh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
Số điện thoại: (0277) 6501 509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (đào lòng mở rộng và ngã ba) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,108 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (đòng lòng đắp lề bù cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,188 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,01 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,188 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,282 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật Rk=25KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,509 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 1 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,408 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,704 | 100m3 |
| 9 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,921 | 100m2 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,921 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (mặt đường hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,23 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,637 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,637 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,512 | 1m3 |
| 2 | Rải ni lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,726 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,256 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,476 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | 100m2 |
| 6 | Rải ni lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,951 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,588 | 1m3 |
| 11 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,715 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,147 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,294 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2392 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,036 | 100m3 |
| 16 | Rải ni lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,359 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,588 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terrazzo 400x400x32, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.035,88 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 20 | Cung cấp trụ biển báo D90 dài 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | trụ |
| 21 | Cung cấp B/báo tam giác C700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Cung cấp B/báo tên đường 450x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,36 | m2 |
| 24 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,292 | 100m |
| 25 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,288 | 100m |
| 26 | Tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,4 | m |
| 27 | Thép buộc D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 28 | Mũ sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,12 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: CÂY XANH | |||
| 1 | Rải ni lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,474 | 100m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,42 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,484 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,283 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,897 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | cây |
| 8 | Cây Bằng Lăng tím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | 1cây / 90 ngày |
| D | HẠNG MỤC 4: CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,531 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,009 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,935 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2124 | tấn |
| 6 | Bulong móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,195 | 1m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.449 | m |
| 9 | Lắp đặt ống STK Ø60x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 10 | Co nối STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Rải cáp ngầm CXV 2x25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,57 | 100m |
| 12 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.957 | m |
| 13 | Lắp đặt CB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Contactor 3P-22A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo thời gian - Timer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp dựng trụ đèn STK 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | 1 cột |
| 18 | Lắp cần đèn đơn STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | 1 cần đèn |
| 19 | Lắp đèn đường LED 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 20 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | 1 đầu cáp |
| 21 | Domino 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 22 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bảng |
| 23 | Luồn dây lên đèn CVV 2x2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | 100m |
| 24 | Cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | 1 bộ |
| 26 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 27 | Kẹp tiếp địa + Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 28 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 30 | Đai thép + khóa đai kẹp Ống nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,495 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,9185 | 100m3 |
| 2 | Bốc dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4228 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0741 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3149 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5085 | 100m2 |
| 7 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,4156 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.347 | cái |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5148 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5274 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,524 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,524 | tấn |
| 14 | Thép hình L40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,524 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4301 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8384 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 18 | Đóng cừ tràm L=4,5cm, Dngọn>=4,5cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | 100m |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,272 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2512 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7754 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4752 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4752 | tấn |
| 24 | Thép hình L80x80x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4752 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3679 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,227 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1679 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm hoạt tải vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm hoạt tải vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | mối nối |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4627 | 100m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm L=3,7cm, Dngọn>=4,0cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (đoạn cống D800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | 100m |
| 33 | CC Tràm nẹp giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 34 | Thép neo D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | kg |
| 35 | Đóng cừ tràm L=4,5cm, Dngọn>=4,5cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (đoạn cống D1500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,9615 | 100m |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5088 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5694 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6806 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4395 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,7042 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm, hoạt tải HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm, hoạt tải HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mm, hoạt tải HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm, hoạt tải vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5652 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0752 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8103 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7788 | m3 |
| 50 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0686 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0686 | tấn |
| 52 | Thép hình L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,64 | kg |
| 53 | Cung cấp gỗ làm khe phai (gỗ cà chất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2794 | m3 |
| 54 | Bu lông chữ U D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1692 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0894 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6992 | 100m2 |
| 59 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7608 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 63 | Nắp gang hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 64 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn>=4,5cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2272 | 100m |
| 65 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn>=4,5cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (không ngập đất NC,MTC x0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6136 | 100m |
| 66 | Cung cấp cừ tràm giằng neo L=4,5m, đk ngọn >4.0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,12 | m |
| 67 | Thép buộc D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0338 | tấn |
| 68 | Cung cấp ni lông sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,34 | m2 |
| 69 | Đào đất đắp đê quay bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1634 | 100m3 |
| 70 | Đào phá đê quay bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1634 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cốt thép rào chắn D=10mm (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 2 | Cốt thép rào chắn D=18mm (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 3 | Cung cấp tol dày 1,2mm (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 4 | Biển phản quang loại tròn D=70 (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển phản quang loại tam giác cạnh 70cm (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp đèn cảnh báo công trình vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 9 | Trụ STK D60 dài 1.65m (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | trụ |
| 10 | Cung cấp dây cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 11 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Biển phản quang loại tam giác cạnh 70cm (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Biển I.440 (0,3x0,8) (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Biển I.441b (0,8x1,4) (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Biển thông tin công trường (0,8x1,2) (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp trụ biển báo d90 dài 3.6m (HPVT:2%*6tháng+7%=19%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 18 | Cung cấp trụ biển báo d90 dài 3.0m (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 19 | Tháo dỡ biển báo phản quang, tam giác (tạm tính 50% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Tháo dỡ biển báo phản quang, chữ nhật (tạm tính 50% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 11.600.000.000 VND. Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hạng mục nền - mặt đường thảm nhựa và hệ thống thoát nước phải ≥ 7.000.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm HSDT Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được duyệt và các hồ sơ liên quan khác.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 11,6 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình | 1 | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 11,6 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện - điện công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn khảo sát địa hình công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ về an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Cầu đường | 3 | 3 |
| 8 | Tối thiểu 20 Công nhân | 20 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 9 | Tối thiểu 08 Công nhân điều khiển xe cơ giới | 8 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T | 4 |
| 2 | Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 0,5m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 75 CV | 2 |
| 4 | Xe ban, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 75 CV | 2 |
| 5 | Xe cẩu - Kèm giấy kiểm định của xe và cần trục còn hiệu lực | sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 6 | Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng sau gia tải ≥ 25T | 2 |
| 7 | Đầm tĩnh bánh thép, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | tổng trọng lượng ≥ 10T | 2 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 40m3/h | 1 |
| 9 | Thiết bị thảm nhựa, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | Thiết bị thảm nhựa | 1 |
| 10 | Xe tưới nước, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | Xe tưới nước | 2 |
| 11 | Máy rãi bê tông bó vỉa định hình, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | tốc độ rãi 1m/phút | 1 |
| 12 | Máy thủy bình, - Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | Máy thủy bình | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ, - Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | Máy kinh vĩ | 1 |
| 14 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 15 | Đầm dùi | công suất ≥ 1,5kW | 3 |
| 16 | Đầm bàn | Đầm bàn | 3 |
| 17 | Đầm cóc | Đầm cóc | 3 |
| 18 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi