Gói thầu: Gói thầu số 4: Hệ thống giao thông; Hệ thống thoát nước mặt; Hệ thống chiếu sáng công cộng; cây xanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210928258-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Hệ thống giao thông; Hệ thống thoát nước mặt; Hệ thống chiếu sáng công cộng; cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20210665555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 17:38:00 đến ngày 2021-09-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,497,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 11.600.000.000 VND. Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hạng mục nền - mặt đường thảm nhựa và hệ thống thoát nước phải ≥ 7.000.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm HSDT Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được duyệt và các hồ sơ liên quan khác.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 11,6 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 11,6 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện - điện công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn khảo sát địa hình công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tối thiểu 20 Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tối thiểu 08 Công nhân điều khiển xe cơ giới
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75 CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ban, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe cẩu - Kèm giấy kiểm định của xe và cần trục còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng sau gia tải ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm tĩnh bánh thép, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị tổng trọng lượng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải cấp phối đá dăm, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 40m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị thảm nhựa, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thảm nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tưới nước, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rãi bê tông bó vỉa định hình, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị tốc độ rãi 1m/phút
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình, - Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ, - Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
17-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Hệ thống giao thông; Hệ thống thoát nước mặt; Hệ thống chiếu sáng công cộng; cây xanh
Nâng cấp đường Điện Biên Phủ (đoạn từ đường tránh Quốc lộ 30 - cầu Ông Hoành), xã Mỹ Trà, thành phố Cao Lãnh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSTK, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Giao thông Đồng Tháp; + Tư vấn thẩm tra HSTK, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Thiết bị Đồng Thắng; + Tư vấn thẩm định HSTK, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (đào lòng mở rộng và ngã ba)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,108100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (đòng lòng đắp lề bù cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,188100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,01100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,188100m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,282100m3
6Rải vải địa kỹ thuật Rk=25KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V38,509100m2
7Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 1 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,408100m3
8Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V3,704100m3
9Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V45,921100m2
10Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V45,921100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (mặt đường hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,23100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,637100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,637100m2
B HẠNG MỤC 2: VỈA HÈ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V154,5121m3
2Rải ni lông lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,726100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,256m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,476m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,14100m2
6Rải ni lông lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,951m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V228,5881m3
11Rải ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,715100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,147m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,294m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2392100m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,036100m3
16Rải ni lông lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V60,359100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V603,588m3
18Lát gạch Terrazzo 400x400x32, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.035,88m2
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
20Cung cấp trụ biển báo D90 dài 3.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V9trụ
21Cung cấp B/báo tam giác C700Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Cung cấp B/báo tên đường 450x900Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V389,36m2
24Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,292100m
25Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,288100m
26Tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V252,4m
27Thép buộc D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
28Mũ sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V328,12m2
C HẠNG MỤC 3: CÂY XANH
1Rải ni lông lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,474100m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,42m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,484m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,283tấn
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,897100m2
7Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 mMô tả kỹ thuật theo Chương V189cây
8Cây Bằng Lăng tímMô tả kỹ thuật theo Chương V189cây
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V1891cây / 90 ngày
D HẠNG MỤC 4: CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V36,5311m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,009m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,25m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,935100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2124tấn
6Bulong móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V524,1951m3
8Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.449m
9Lắp đặt ống STK Ø60x2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V126m
10Co nối STK D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Rải cáp ngầm CXV 2x25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,57100m
12Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.957m
13Lắp đặt CB 2P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
14Lắp đặt MCB 2P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt Contactor 3P-22A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt đồng hồ đo thời gian - TimerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp dựng trụ đèn STK 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V411 cột
18Lắp cần đèn đơn STK D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V411 cần đèn
19Lắp đèn đường LED 120WMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
20Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V411 đầu cáp
21Domino 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
22Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V41bảng
23Luồn dây lên đèn CVV 2x2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,92100m
24Cáp đồng trần 25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
25Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V411 bộ
26Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
27Kẹp tiếp địa + Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
28Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
30Đai thép + khóa đai kẹp Ống nhựa PVC Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
31Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,495100m3
E HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V64,9185100m3
2Bốc dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4228tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0741tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3149tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5085100m2
7Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,4156m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.347cái
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5148tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5274tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,524tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,524tấn
14Thép hình L40x40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,524tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4301100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8384m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
18Đóng cừ tràm L=4,5cm, Dngọn>=4,5cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96100m
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,272m3
20Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2512tấn
21Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7754tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4752tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4752tấn
24Thép hình L80x80x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4752tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3679tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,227m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1679100m2
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm hoạt tải vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V4261 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm hoạt tải vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V151 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180mối nối
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,4627100m3
32Đóng cừ tràm L=3,7cm, Dngọn>=4,0cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (đoạn cống D800)Mô tả kỹ thuật theo Chương V111100m
33CC Tràm nẹp giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
34Thép neo D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7kg
35Đóng cừ tràm L=4,5cm, Dngọn>=4,5cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (đoạn cống D1500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,9615100m
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5088m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5694tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6806tấn
40Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4395100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,7042m3
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm, hoạt tải HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V231 đoạn ống
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm, hoạt tải HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 đoạn ống
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mm, hoạt tải HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm, hoạt tải vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
46Lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5652tấn
47Lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0752tấn
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8103100m2
49Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7788m3
50Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0686tấn
51Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0686tấn
52Thép hình L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,64kg
53Cung cấp gỗ làm khe phai (gỗ cà chất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2794m3
54Bu lông chữ U D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m3
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1692tấn
57Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0894tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6992100m2
59Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7608m3
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,736100m
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
63Nắp gang hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
64Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn>=4,5cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2272100m
65Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn>=4,5cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (không ngập đất NC,MTC x0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6136100m
66Cung cấp cừ tràm giằng neo L=4,5m, đk ngọn >4.0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V87,12m
67Thép buộc D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0338tấn
68Cung cấp ni lông sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V65,34m2
69Đào đất đắp đê quay bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1634100m3
70Đào phá đê quay bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1634100m3
F HẠNG MỤC 6: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cốt thép rào chắn D=10mm (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
2Cốt thép rào chắn D=18mm (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
3Cung cấp tol dày 1,2mm (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m2
4Biển phản quang loại tròn D=70 (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Biển phản quang loại tam giác cạnh 70cm (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Cung cấp đèn cảnh báo công trình vào ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,408m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m2
9Trụ STK D60 dài 1.65m (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68trụ
10Cung cấp dây cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
11Lắp đặt, tháo dỡ biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Biển phản quang loại tam giác cạnh 70cm (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Biển I.440 (0,3x0,8) (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Biển I.441b (0,8x1,4) (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Biển thông tin công trường (0,8x1,2) (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Cung cấp trụ biển báo d90 dài 3.6m (HPVT:2%*6tháng+7%=19%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
18Cung cấp trụ biển báo d90 dài 3.0m (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
19Tháo dỡ biển báo phản quang, tam giác (tạm tính 50% công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Tháo dỡ biển báo phản quang, chữ nhật (tạm tính 50% công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 11.600.000.000 VND. Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hạng mục nền - mặt đường thảm nhựa và hệ thống thoát nước phải ≥ 7.000.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm HSDT Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được duyệt và các hồ sơ liên quan khác.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 11,6 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 11,6 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện - điện công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)33
4 Cán bộ kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn khảo sát địa hình công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)33
5 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên33
6 Cán bộ về an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).33
7 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Cầu đường33
8 Tối thiểu 20 Công nhân 20 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).33
9 Tối thiểu 08 Công nhân điều khiển xe cơ giới 8 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng hàng hóa ≥ 5T4
2 Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 0,5m32
3 Máy ủi, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 75 CV2
4 Xe ban, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 75 CV2
5 Xe cẩu - Kèm giấy kiểm định của xe và cần trục còn hiệu lực sức nâng ≥ 10T1
6 Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng sau gia tải ≥ 25T2
7 Đầm tĩnh bánh thép, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tổng trọng lượng ≥ 10T2
8 Máy rải cấp phối đá dăm, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 40m3/h1
9 Thiết bị thảm nhựa, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực Thiết bị thảm nhựa1
10 Xe tưới nước, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực Xe tưới nước2
11 Máy rãi bê tông bó vỉa định hình, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tốc độ rãi 1m/phút1
12 Máy thủy bình, - Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực Máy thủy bình1
13 Máy kinh vĩ, - Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực Máy kinh vĩ1
14 Máy hàn Máy hàn2
15 Đầm dùi công suất ≥ 1,5kW3
16 Đầm bàn Đầm bàn3
17 Đầm cóc Đầm cóc3
18 Máy trộn bê tông ≥ 250lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->