Gói thầu: Xây lắp công trình Đường từ TL295 (Cầu ván) đi khu đô thị phía đông nam thị trấn Vôi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Đường từ TL295 (Cầu ván) đi khu đô thị phía đông nam thị trấn Vôi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 08:18:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,997,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499254E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp bao gồm: Loại công trình: Công trình giao thông, cấp III trở lên; có đầy đủ các hạng mục công việc: Đắp đất nền đường, thi công cấp phối đá dăm, thảm bê tông nhựa và thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.498.000.000 VNĐ ( Ba tỷ, bốn trăm chín mươi tám nghìn đồng), theo quy định tại mục này. Nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.498.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công tối thiểu1 năm (12 tháng).+Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình;+Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia thi công là 1 năm (12 tháng).+ Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp thi công công trình;+ Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng lớn hơn bằng 6T, Cẩu cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất nền, móng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc vật liệu, đào móng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vệ sinh, thổi bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt mặt bằng, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun tưới nhựa, nhũ tương bám dính mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới chống bụi, tưới ẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ 7T =>10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đường từ TL295 (Cầu ván) đi khu đô thị phía đông nam thị trấn Vôi Đường từ TL295 (Cầu ván) đi khu đô thị phía đông nam thị trấn Vôi 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảng chiết tính đơn giá chi tiết các hạng mục công trình |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Yên Mỹ, Địa chỉ: thôn Yên Vinh, xã Yên Mỹ, Lạng Giang, Bắc Giang
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, Thị trấn Vôi, Lạng Giang, Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Mỹ, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Địa chỉ: Thôn Yên Vinh, xã Yên Mỹ, Lạng Giang, Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, Thị trấn Vôi, Lạng Giang, Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, huyện Lạng Giang, Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,444 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,055 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,033 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,444 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,055 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,033 | 100m³ |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,6m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,346 | 100m³ |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,617 | 100m³ |
| 9 | Mua đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,629 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,566 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,628 | 100m³ |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,668 | 100m³ |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,71 | 100m² |
| 4 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,71 | 100m² |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,744 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,732 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,268 | m³ |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,941 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,544 | m³ |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,871 | m³ |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,984 | m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m² |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,302 | m³ |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,977 | m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m² |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cấu kiện |
| 22 | Gang cầu thu nước (B125) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | cái |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm (tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm (tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm (tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | 1 mối nối |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 mối nối |
| D | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m³ |
| 3 | Sơn kẻ vạch đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,92 | m² |
| 4 | Sơn kẻ vạch đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,725 | m² |
| 5 | Biển báo tam giác A=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Cột biển báo D80 sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | 100m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,022 | m³ |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883 | m |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,894 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499254E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp bao gồm: Loại công trình: Công trình giao thông, cấp III trở lên; có đầy đủ các hạng mục công việc: Đắp đất nền đường, thi công cấp phối đá dăm, thảm bê tông nhựa và thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.498.000.000 VNĐ ( Ba tỷ, bốn trăm chín mươi tám nghìn đồng), theo quy định tại mục này. Nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.498.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công tối thiểu1 năm (12 tháng).+Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình;+Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia thi công là 1 năm (12 tháng).+ Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp thi công công trình;+ Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | sức nâng lớn hơn bằng 6T, Cẩu cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5Kw | Cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh lốp 16T | Đầm đất | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Đầm đất nền, móng | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy đào | Đào xúc vật liệu, đào móng | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | Hàn sắt thép | 1 |
| 8 | Máy lu 10 tấn | Lu nèn vật liệu | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 25T | Lu nèn vật liệu | 1 |
| 10 | Máy lu rung 25 tấn | Lu nèn vật liệu | 1 |
| 11 | Máy nén khí 600m3/h | Vệ sinh, thổi bụi | 1 |
| 12 | Máy ủi 110CV | San gạt mặt bằng, vật liệu | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường 190CV | Phun tưới nhựa, nhũ tương bám dính mặt đường | 1 |
| 14 | Máy rải 130-140CV | Rải vật liệu | 1 |
| 15 | Máy trộn 150 lít | Trộn vữa | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông 250l | Trộn bê tông | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước 5m3 | Tưới chống bụi, tưới ẩm | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ 7T =>10 tấn | Vận chuyển | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi