Gói thầu: Xây lắp công trình Đường từ TL295 (Cầu ván) đi khu đô thị phía đông nam thị trấn Vôi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905511-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Đường từ TL295 (Cầu ván) đi khu đô thị phía đông nam thị trấn Vôi
Số hiệu KHLCNT 20210883197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 08:18:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,997,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499254E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp bao gồm: Loại công trình: Công trình giao thông, cấp III trở lên; có đầy đủ các hạng mục công việc: Đắp đất nền đường, thi công cấp phối đá dăm, thảm bê tông nhựa và thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.498.000.000 VNĐ ( Ba tỷ, bốn trăm chín mươi tám nghìn đồng), theo quy định tại mục này. Nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.498.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công tối thiểu1 năm (12 tháng).+Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình;+Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia thi công là 1 năm (12 tháng).+ Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp thi công công trình;+ Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng lớn hơn bằng 6T, Cẩu cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất nền, móng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc vật liệu, đào móng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 25T
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Vệ sinh, thổi bụi
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị San gạt mặt bằng, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Phun tưới nhựa, nhũ tương bám dính mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Rải vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Tưới chống bụi, tưới ẩm
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ 7T =>10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Đường từ TL295 (Cầu ván) đi khu đô thị phía đông nam thị trấn Vôi
Đường từ TL295 (Cầu ván) đi khu đô thị phía đông nam thị trấn Vôi
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Yên Mỹ, Địa chỉ: thôn Yên Vinh, xã Yên Mỹ, Lạng Giang, Bắc Giang Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, Thị trấn Vôi, Lạng Giang, Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây Dựng 24H, Địa chỉ: Thôn Tân Sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, Thị trấn Vôi, Lạng Giang, Bắc Giang, SĐT: 02043881188 - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Lạng Giang, Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, Thị trấn Vôi, Lạng Giang, Bắc Giang - Thẩm định E-HSMT thẩm định KQLCNT: UBND xã yên Mỹ, Địa chỉ: thôn Yên Vinh, xã Yên Mỹ, Lạng Giang, Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Yên Mỹ, Địa chỉ: thôn Yên Vinh, xã Yên Mỹ, Lạng Giang, Bắc Giang Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, Thị trấn Vôi, Lạng Giang, Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảng chiết tính đơn giá chi tiết các hạng mục công trình
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Yên Mỹ, Địa chỉ: thôn Yên Vinh, xã Yên Mỹ, Lạng Giang, Bắc Giang Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, Thị trấn Vôi, Lạng Giang, Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Mỹ, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Địa chỉ: Thôn Yên Vinh, xã Yên Mỹ, Lạng Giang, Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, Thị trấn Vôi, Lạng Giang, Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, huyện Lạng Giang, Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,444100m³
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,055100m³
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,033100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,444100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,055100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,033100m³
7Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,6m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V96,346100m³
8Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V66,617100m³
9Mua đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V25,629100m³
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V77,566100m³
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V25,628100m³
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V12,8100m³
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V7,668100m³
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,71100m²
4Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V48,71100m²
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,744100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,732100m³
3Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,268
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,941
7Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,875100m²
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,544
10Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,871
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V195,984
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m²
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,302
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,977
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,761tấn
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m²
18Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,843tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,843tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V96cấu kiện
22Gang cầu thu nước (B125)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V396cái
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo chương V721 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm (tải trọng A)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (tải trọng A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1841 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo chương V131 đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm (tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm (tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo chương V171 đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V721 mối nối
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1691 mối nối
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V151 mối nối
D HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64
3Sơn kẻ vạch đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,92
4Sơn kẻ vạch đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,725
5Biển báo tam giác A=700mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Cột biển báo D80 sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V14,5m
E VỈA HÈ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,051100m³
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,766100m²
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,022
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V883m
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,894
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499254E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp bao gồm: Loại công trình: Công trình giao thông, cấp III trở lên; có đầy đủ các hạng mục công việc: Đắp đất nền đường, thi công cấp phối đá dăm, thảm bê tông nhựa và thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.498.000.000 VNĐ ( Ba tỷ, bốn trăm chín mươi tám nghìn đồng), theo quy định tại mục này. Nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.498.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công tối thiểu1 năm (12 tháng).+Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình;+Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia thi công là 1 năm (12 tháng).+ Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp thi công công trình;+ Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình.31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu sức nâng lớn hơn bằng 6T, Cẩu cấu kiện1
2 Máy cắt uốn 5Kw Cắt uốn thép1
3 Máy đầm bánh lốp 16T Đầm đất1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Đầm đất nền, móng1
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Đầm bê tông1
6 Máy đào Đào xúc vật liệu, đào móng2
7 Máy hàn 23 kW Hàn sắt thép1
8 Máy lu 10 tấn Lu nèn vật liệu1
9 Máy lu bánh thép 25T Lu nèn vật liệu1
10 Máy lu rung 25 tấn Lu nèn vật liệu1
11 Máy nén khí 600m3/h Vệ sinh, thổi bụi1
12 Máy ủi 110CV San gạt mặt bằng, vật liệu1
13 Máy phun nhựa đường 190CV Phun tưới nhựa, nhũ tương bám dính mặt đường1
14 Máy rải 130-140CV Rải vật liệu1
15 Máy trộn 150 lít Trộn vữa1
16 Máy trộn bê tông 250l Trộn bê tông1
17 Ô tô tưới nước 5m3 Tưới chống bụi, tưới ẩm1
18 Ô tô tự đổ 7T =>10 tấn Vận chuyển5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->