Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quản lý hành chính của tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 09:12:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,672,778,899 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp (còn hiệu lực).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) các công trình đã thực hiện có tên và chữ ký của chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định V/v cử chỉ huy trưởng thi công xây dựng các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp (còn hiệu lực).- Quyết định V/v cử cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng các công trình tương tự (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng) đã thực hiện.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện Điện công trình hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Quyết định V/v cử cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện thi công xây dựng các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Quyết định V/v cử cán bộ phụ trách tài chính thi công xây dựng các công trình tương tự (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng) đã thực hiện.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bêtông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bêtông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa trụ sở nhà làm việc của Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quản lý hành chính của tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp; Báo cáo tài chính trong 3 năm (từ năm 2018 đến năm 2020); Văn bản xác nhận không còn nợ thuế tính đến thời điểm đóng thầu của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường (Địa chỉ: Phường III, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947; Fax: 0276.3827947. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947; Fax: 0276.3827947. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 86 Đường Phạm Tung, P3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.2240008 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,772 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,668 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 1m |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,533 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,78 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,63 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,165 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,348 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,118 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,061 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,2 | m |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6 | m |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,45 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,63 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,414 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7 | m2 |
| 20 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,768 | m2 |
| 21 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,137 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,825 | m2 |
| 23 | Vệ sinh cửa nhôm và kung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,17 | m2 |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | lỗ khoan |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | lỗ khoan |
| 26 | Phụ gia Ramset Epcon G5 kiên kết thép khoan cấy vào bê tông ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | lỗ khoan |
| 27 | Phụ gia Ramset Epcon G5 kiên kết thép khoan cấy vào bê tông ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | lỗ khoan |
| 28 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,738 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 30 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,308 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,464 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,386 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | 100m2 |
| 36 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | tấn |
| 37 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | tấn |
| 38 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,607 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,21 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,329 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,899 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,816 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,815 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,15 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3 cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,495 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,495 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,345 | tấn |
| 49 | Thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | md |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,244 | tấn |
| 51 | Lợp tole sóng tròn dày 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,708 | 100m2 |
| 52 | Thi công trần tole lạnh sóng nhuyễn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,495 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,15 | m |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,11 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm Cemboard | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lam nhôm Austrong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,19 | m2 |
| 58 | Lam nhôm chắn nắng Austrong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,19 | m2 |
| 59 | Lắp dựng khuôn cửa đơn (cửa cũ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5 | m cấu kiện |
| 60 | Lắp dựng khuôn cửa kép (cửa cũ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa cũ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1 | m2 cấu kiện |
| 62 | Lắp dựng cửa khung nhôm (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,77 | m2 |
| 63 | Vách kính khung nhôm mặt tiền (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,145 | m2 |
| 64 | Vách kính khung nhôm trong nhà (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,335 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,893 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,77 | m2 |
| 68 | Cung cấp vách khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,48 | m2 |
| 69 | Cung cấp hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m2 |
| 70 | Cung cấp lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,893 | m2 |
| 71 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,82 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,86 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,137 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,975 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,45 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,583 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,196 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,352 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 741,375 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.804,434 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,2 | m2 |
| 86 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,414 | 1m2 |
| 87 | Dọn dẹp và vệ sinh công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | công |
| 88 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,222 | 100m2 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,435 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 91 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 94 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,223 | m3 |
| 95 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,88 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m2 |
| 98 | Ống cống giếng thí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC - Phần cấp nguồn bên ngoài vào | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 2 | Kéo rải dây dẫn CXV-50mm² cấp nguồn đến tủ MDB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 3 | Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đào đất mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 5 | Lấp cát mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 7 | Công tác cắt bê tông nền đoạn đào cáp ngầm và trả lại hiện trạng sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC - Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Panel tròn 12W ánh sáng trắng, gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt: 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt: 160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.116,091 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 12 | Công tác khoan trổ sàn bê tông tại những vị trí lắp đặt thiết bị (vị trí không đóng trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 13 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.101 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.131 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 732 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn CV-8mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn CV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt 1 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt 1 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt 2 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + công tắc đơn 2 chiều + mặt 2 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 4 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều + mặt 4 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt 4 dimmer quạt + mặt 4 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 24 module - lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 14 module - lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module - lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 31 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha, 2P-150A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC - Phần tiếp địa bảo vệ | |||
| 1 | Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 4 | Lắp đặt hộp đo điện trở (bao gồm chi phí đo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 7 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC - Phần máy lạnh | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 2 | Vệ sinh, lắp đặt lại máy điều hòa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | máy |
| 3 | Kéo rải ống đồng dẫn ga (ĐK 6.35mm - 12.7mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Giá bảo vệ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống máy lạnh (bộ đai ốc, vít, ty treo, co tê kết nối…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC - Phần mạng thông tin | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ cáp tín hiệu, đường kính 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592 | m |
| 3 | Kéo rải dây cáp mạng vi tính Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính 8 dây RJ88 + mặt 1 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 5 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ kết nối mạng C-Rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt hệ mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt: 160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/FR 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 4 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 2 kênh + acquy 7Ah 12V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói quang + đế 4'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn dạng bể kính, hình vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC-8mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 9 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt còi báo cháy 100dB 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 11 | Bình chữa cháy CO2 MT5 5Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 12 | Bình chữa cháy MFZ8 8Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 13 | Kệ đặt 02 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Phụ kiện hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Phần đường ống cấp thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt nối trơn Þ34 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối rút trơn Þ114 x 60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ren ngoài Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 90° Þ27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 90° Þ34 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt co 90° Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt co 90° Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 90° rút Þ34 x 27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 34 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt co ren ngoài Þ34 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt co 45° Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 45° Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 45° Þ114 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 25 | Lắp đặt chữ T Þ27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt chữ T Þ34 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt chữ T Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chữ T Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt chữ T rút Þ34 x 27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt chữ T rút Þ42 x 34 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt chữ Y Þ42 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt chữ Y Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt chữ Y Þ90 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt chữ Y Þ114 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt chữ Y rút Þ114 x 60 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van nhựa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van nhựa Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Keo dán ống loại 1 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lon |
| 40 | Lắp đặt bồn nước Inox 2000L loại ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 41 | Hàn chân bồn nước cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 42 | Đào đất mương ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 43 | Lấp cát mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 44 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| I | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Van khống chế T xi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + chân treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Bộ xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van xả nhấn cho bệ tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| J | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt nối trơn Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 90° Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Keo dán ống loại 200gr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lon |
| 6 | Quả cầu chặn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ XE 02 BÁNH B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,986 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,086 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| 4 | Cung cấp hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: BỒN HOA - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đk gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | gốc cây |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,252 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,833 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,77 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,885 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,424 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,895 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,697 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,112 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,64 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,571 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | cái |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,275 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,275 | m2 |
| 19 | Trồng cây chuỗi ngọc (16 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 20 | Trồng cây trang thái (16 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 21 | Cỏ lá gừng (luôn trồng và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3 | m2 |
| 22 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | m3 |
| 23 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp (còn hiệu lực).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) các công trình đã thực hiện có tên và chữ ký của chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định V/v cử chỉ huy trưởng thi công xây dựng các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp (còn hiệu lực).- Quyết định V/v cử cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng các công trình tương tự (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng) đã thực hiện.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện Điện công trình hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Quyết định V/v cử cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện thi công xây dựng các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Quyết định V/v cử cán bộ phụ trách tài chính thi công xây dựng các công trình tương tự (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng) đã thực hiện.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông | Dung tích: 250L | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7KW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5KW | 2 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bêtông, đầm bàn | Công suất: 1,0KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bêtông, dầm dùi | Công suất: 1,5KW | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi