Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929476-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210823847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quản lý hành chính của tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 09:12:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,672,778,899 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp (còn hiệu lực).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) các công trình đã thực hiện có tên và chữ ký của chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định V/v cử chỉ huy trưởng thi công xây dựng các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp (còn hiệu lực).- Quyết định V/v cử cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng các công trình tương tự (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng) đã thực hiện.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện Điện công trình hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Quyết định V/v cử cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện thi công xây dựng các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Quyết định V/v cử cán bộ phụ trách tài chính thi công xây dựng các công trình tương tự (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng) đã thực hiện.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250L
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bêtông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bêtông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trụ sở nhà làm việc của Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quản lý hành chính của tỉnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 86 Phạm Tung - Phường III - Thành phố Tây Ninh - Tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường (Địa chỉ: Phường III, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Đô Thành Tây Ninh - Địa chỉ: 09 Trương Tùng Quân, P3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật); Trung tâm Quy hoạch và Giám định chất lượng xây dựng - Địa chỉ: Số 003 Đường Trương Định, KP 3, P2, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Đơn vị Thẩm tra); Sở Xây dựng Tây Ninh - Địa chỉ: 314 Cách mạng tháng 8, P3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Đơn vị Thẩm định).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 86 Phạm Tung - Phường III - Thành phố Tây Ninh - Tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường (Địa chỉ: Phường III, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp; Báo cáo tài chính trong 3 năm (từ năm 2018 đến năm 2020); Văn bản xác nhận không còn nợ thuế tính đến thời điểm đóng thầu của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường (Địa chỉ: Phường III, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947; Fax: 0276.3827947.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947; Fax: 0276.3827947.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 86 Đường Phạm Tung, P3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.2240008
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,772m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,668m3
4Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,61m
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,533m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,78m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V8,63m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V45,165m2
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,348m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,118m3
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V183,061m2
14Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V127,2m
15Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V50,6m
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V74,45m2
17Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V155,63m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V100,414m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V40,7m2
20Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V132,768m2
21Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V192,137m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V143,825m2
23Vệ sinh cửa nhôm và kung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V225,17m2
24Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V258lỗ khoan
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V36lỗ khoan
26Phụ gia Ramset Epcon G5 kiên kết thép khoan cấy vào bê tông ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V258lỗ khoan
27Phụ gia Ramset Epcon G5 kiên kết thép khoan cấy vào bê tông ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V36lỗ khoan
28Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,738m3
29Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m3
30Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,308m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,464m3
32Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,386m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,462100m2
35Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,423100m2
36GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,368tấn
37GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,291tấn
38Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,607m3
39Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,21m3
40Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,329m3
41Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,899m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,816m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V298,815m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V462,15m2
46Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3 cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,495m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,495m2
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,345tấn
49Thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6md
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,244tấn
51Lợp tole sóng tròn dày 4 demMô tả kỹ thuật theo Chương V1,708100m2
52Thi công trần tole lạnh sóng nhuyễnMô tả kỹ thuật theo Chương V35,495m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59m
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,15m
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V218,11m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm CemboardMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3m2
57Lắp dựng lam nhôm AustrongMô tả kỹ thuật theo Chương V57,19m2
58Lam nhôm chắn nắng AustrongMô tả kỹ thuật theo Chương V57,19m2
59Lắp dựng khuôn cửa đơn (cửa cũ tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,5m cấu kiện
60Lắp dựng khuôn cửa kép (cửa cũ tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m cấu kiện
61Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa cũ tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,1m2 cấu kiện
62Lắp dựng cửa khung nhôm (làm mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,77m2
63Vách kính khung nhôm mặt tiền (làm mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,145m2
64Vách kính khung nhôm trong nhà (làm mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,335m2
65Lắp dựng hoa sắt cửa (làm mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m2
66Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4,893m2
67Cung cấp cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V53,77m2
68Cung cấp vách khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V83,48m2
69Cung cấp hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m2
70Cung cấp lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4,893m2
71Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,8m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,82m2
73Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,86m2
74Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,137m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,975m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,45m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,47m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m2
80Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V431,583m2
81Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V526,196m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V270,352m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V741,375m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.804,434m2
85Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63,2m2
86Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V100,4141m2
87Dọn dẹp và vệ sinh công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21công
88Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,222100m2
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,435m3
90Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,428m3
91Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
92Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
94Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,223m3
95Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,306m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,88m2
97Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,24m2
98Ống cống giếng thíMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
99Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC - Phần cấp nguồn bên ngoài vào
1Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
2Kéo rải dây dẫn CXV-50mm² cấp nguồn đến tủ MDBMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
3Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Đào đất mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
5Lấp cát mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
6Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
7Công tác cắt bê tông nền đoạn đào cáp ngầm và trả lại hiện trạng sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC - Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
3Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
4Lắp đặt đèn Led Panel tròn 12W ánh sáng trắng, gắn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
7Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt: 110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
8Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt: 160x160x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
9Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.116,091m
10Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
11Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
12Công tác khoan trổ sàn bê tông tại những vị trí lắp đặt thiết bị (vị trí không đóng trần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
13Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.101m
14Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.131m
15Kéo rải dây dẫn CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V732m
16Kéo rải dây dẫn CV-6mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V114m
17Kéo rải dây dẫn CV-8mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
18Kéo rải dây dẫn CV-16mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
19Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt 1 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt 1 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt 2 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + công tắc đơn 2 chiều + mặt 2 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
24Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 4 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
25Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều + mặt 4 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt 4 dimmer quạt + mặt 4 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
28Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 24 module - lắp chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
29Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 14 module - lắp chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
30Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module - lắp chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
31Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
33Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
34Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
35Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha, 2P-150A-30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC - Phần tiếp địa bảo vệ
1Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
2Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
3Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
4Lắp đặt hộp đo điện trở (bao gồm chi phí đo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
5Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
7Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC - Phần máy lạnh
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
2Vệ sinh, lắp đặt lại máy điều hòa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V11máy
3Kéo rải ống đồng dẫn ga (ĐK 6.35mm - 12.7mm, lớp cách nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
4Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm thoát nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
5Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm thoát nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
6Giá bảo vệ cục nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Phụ kiện lắp đặt hệ thống máy lạnh (bộ đai ốc, vít, ty treo, co tê kết nối…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC - Phần mạng thông tin
1Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ cáp tín hiệu, đường kính 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
2Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V592m
3Kéo rải dây cáp mạng vi tính Cat6 UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V592m
4Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính 8 dây RJ88 + mặt 1 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
5Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Lắp đặt tủ kết nối mạng C-Rack 10UMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7Switch 24 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Phụ kiện lắp đặt hệ mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
G HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt: 160x160x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
2Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/FR 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V168m
3Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V168m
4Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 2 kênh + acquy 7Ah 12VMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
5Lắp đặt đầu báo khói quang + đế 4''Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,910 đầu
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn dạng bể kính, hình vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 nút
7Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC-8mAMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 đèn
9Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt còi báo cháy 100dB 24VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 chuông
11Bình chữa cháy CO2 MT5 5KgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
12Bình chữa cháy MFZ8 8KgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
13Kệ đặt 02 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
14Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
15Phụ kiện hệ thống báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
H HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Phần đường ống cấp thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
2Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
3Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
4Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
5Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
6Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
7Lắp đặt nối trơn Þ34 DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
9Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt nối rút trơn Þ114 x 60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt nối ren ngoài Þ42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt co 90° Þ27 DMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
13Lắp đặt co 90° Þ34 DMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
14Lắp đặt co 90° Þ42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
15Lắp đặt co 90° Þ60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt co 90° rút Þ34 x 27 DMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 34 DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt co ren ngoài Þ34 DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 DMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
20Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 DMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
21Lắp đặt co 45° Þ42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
22Lắp đặt co 45° Þ60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Lắp đặt co 45° Þ90 DMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
24Lắp đặt co 45° Þ114 DMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
25Lắp đặt chữ T Þ27 DMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt chữ T Þ34 DMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt chữ T Þ42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt chữ T Þ60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt chữ T rút Þ34 x 27 DMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
30Lắp đặt chữ T rút Þ42 x 34 DMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt chữ Y Þ42 MMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt chữ Y Þ60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
33Lắp đặt chữ Y Þ90 MMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Lắp đặt chữ Y Þ114 MMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
35Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 MMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
36Lắp đặt chữ Y rút Þ114 x 60 MMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt van nhựa Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt van nhựa Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Keo dán ống loại 1 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2lon
40Lắp đặt bồn nước Inox 2000L loại ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
41Hàn chân bồn nước cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
42Đào đất mương ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
43Lấp cát mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
44Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
I HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt bàn cầu 2 khối, màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Lắp đặt vòi xịt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Van khống chế T xiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Lắp đặt Lavabo + chân treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
7Bộ xả nhấnMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
8Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam, loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Lắp đặt van xả nhấn cho bệ tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
11Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
J HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
2Lắp đặt nối trơn Þ90 DMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt co 45° Þ90 DMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Lắp đặt co 90° Þ90 DMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Keo dán ống loại 200grMô tả kỹ thuật theo Chương V1lon
6Quả cầu chặn rác InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
K HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ XE 02 BÁNH B
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V71,986m2
2Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V77,086m2
3Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m2
4Cung cấp hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m2
L HẠNG MỤC: BỒN HOA - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đk gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V11gốc cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V11gốc cây
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,252m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,833m3
5Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,77m3
6Bê tông nền đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,885m3
7Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,424m3
8Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,895m3
9Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,697m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,112m2
12Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,64m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,571m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4cái
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,275m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,275m2
19Trồng cây chuỗi ngọc (16 giỏ/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
20Trồng cây trang thái (16 giỏ/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
21Cỏ lá gừng (luôn trồng và chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3m2
22Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017m3
23Mua đất màuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp (còn hiệu lực).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) các công trình đã thực hiện có tên và chữ ký của chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định V/v cử chỉ huy trưởng thi công xây dựng các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp (còn hiệu lực).- Quyết định V/v cử cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng các công trình tương tự (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng) đã thực hiện.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện Điện công trình hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Quyết định V/v cử cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện thi công xây dựng các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).33
4 Cán bộ phụ trách tài chính 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Quyết định V/v cử cán bộ phụ trách tài chính thi công xây dựng các công trình tương tự (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng) đã thực hiện.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông Dung tích: 250L3
2 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7KW2
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5KW2
4 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23KW2
5 Máy đầm bêtông, đầm bàn Công suất: 1,0KW2
6 Máy đầm bêtông, dầm dùi Công suất: 1,5KW3
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->