Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Mở rộng đường vào trường TH và THCS Lý Tự Trọng, thị xã Nghĩa Lộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929752-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Mở rộng đường vào trường TH và THCS Lý Tự Trọng, thị xã Nghĩa Lộ
Số hiệu KHLCNT 20210926030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 09:19:00 đến ngày 2021-09-24 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,002,052,930 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Mở rộng đường vào trường TH và THCS Lý Tự Trọng, thị xã Nghĩa Lộ
Mở rộng đường vào trường TH và THCS Lý Tự Trọng, thị xã Nghĩa Lộ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng T&T (tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Nghĩa Lộ; địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,7303100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật63,67m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,8177100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật46m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,261100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật168,16m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,6524100m2
8Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật183,7m3
9Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40,98m3
10Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật204,88m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2458100m2
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,69m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9573tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,38tấn
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật59,46m2
16Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,597100m
17Ca máy bơm nước hố móngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30Ca
18Gia công lan canChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,9104tấn
19Lắp dựng lan can sắtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật85,3909m2
20Bulon + phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật168Bộ
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào gốc cây , đường kính gốc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12gốc cây
2Đào nền đường , đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,0326100m3
3Đào nền đường , đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,45m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật77,71m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,7079100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,9636100m3
7Vận chuyển đấtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16,95910m3/1km
8Đào nền đường , đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6959100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2199100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,775100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,9491100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,9491100m2
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6884100tấn
14Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,9m3
15Đổ bê tông nền, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,67m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật93,37m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,2133100m2
18Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,362m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,58m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0391tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật318cái
22Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2975m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1134100m2
24Đổ bê tông nền, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,0265m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0321tấn
26Tấm CompositeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7tấm
27Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,22100m
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25,72m3
29Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,43m3
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật514,48m2
C DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN + CỬA VAN XẢ HỒ
1Lắp dựng cột đèn , cột bê tông, cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật51 cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,975m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6583m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,975m3
5Gia công, lắp dựng khung móng cộtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
6Thép D10 nối tiếp địaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,25Kg
7Cọc tiếp địa L63x63x5Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật60,125Kg
8Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật510cọc
9Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,075100m
10Phụ kiện (long đen, ê cu...)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20Bộ
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36,28m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22,29m3
13Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,31m3
14Lưới báo hiệu cápChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật142,73m
15Dây đồng M10Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật142,73m
16Cáp ngầm CU/XLPE/PVC)3x16+1x10mm2.Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật142,73m
17Rải cáp ngầm (Chỉ tính nhân công rải)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,8546100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3373100m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật60m
20Lắp dựng cột đèn , cột bê tông, cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật51 cột
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Chỉ tính nhân công di chuyển)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11 tủ
22Khung móng tủ điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1khung
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,208m3
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,312m3
25Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9m3
26Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9m3
27Thép làm tiếp địa L63x63x6, chiều dài L = 2mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật68,64kg
28Dây dẫn tiếp địa D12Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,42kg
29Dây nối tiếp địa D10Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5kg
30Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1142100kg
31Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,610cọc
32Ống nhựa D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2m
33Cút nhựa D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
34Kẹp cáp nhôm CC 50-95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
35Ghíp đồng nhôm AM50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24m
37Đấu nối tủ + đo tiếp địa tủ điều khiểnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Vị trí
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,504m3
39Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,8258m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8347m3
41Cột BTLT-8BChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3Cột
42Dựng cột bê tông , Chiều cao cột =Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cột
43Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,36m3
44Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,36m3
45Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật810cọc
46Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4256100kg
47Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật68,64kg
48Dây nối thép d14Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật63,84kg
49Chi tiết mạ kẽm (Xà đỡ dây tận dụng)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,66kg
50Dây dẫn AV1x70 (4 dây đơn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật405,94m
51Rải căng dây lấy độ võng , dây nhôm (A), Tiết diện dây 70mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4059km
52Đóng ngắt điện, lắp đặt lại công tơ...vvChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Ct
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,076100m3
54Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8448m3
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,816100m3
56Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,704m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,048100m2
58Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,112m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3647100m2
60Đổ bê tông tường chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,209m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0234100m2
62Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,72m3
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0867tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cấu kiện
65SXLD thép lưới chắn rácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28,87Kg
66Cửa van phai xả nước hồ 700x700mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25,2m3
68Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,4m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14m3
70Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,4100m
71Phụ kiện đường ống trong quá trình tháo dỡChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.32
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥5T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
2 Máy hàn ≥23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Máy trộn bê tông ≥250L Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy đầm dùi ≥1,5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
6 Máy đầm bàn ≥1,0KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy lu ≥ 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy rải nhựa Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->