Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Mở rộng đường vào trường TH và THCS Lý Tự Trọng, thị xã Nghĩa Lộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Mở rộng đường vào trường TH và THCS Lý Tự Trọng, thị xã Nghĩa Lộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 09:19:00 đến ngày 2021-09-24 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,002,052,930 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Mở rộng đường vào trường TH và THCS Lý Tự Trọng, thị xã Nghĩa Lộ Mở rộng đường vào trường TH và THCS Lý Tự Trọng, thị xã Nghĩa Lộ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Nghĩa Lộ; địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7303 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,67 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8177 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,261 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 168,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6524 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 183,7 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,98 | m3 |
| 10 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 204,88 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2458 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,69 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9573 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,46 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,597 | 100m |
| 17 | Ca máy bơm nước hố móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Ca |
| 18 | Gia công lan can | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9104 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,3909 | m2 |
| 20 | Bulon + phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 168 | Bộ |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào gốc cây , đường kính gốc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | gốc cây |
| 2 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0326 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,45 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,71 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7079 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9636 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,959 | 10m3/1km |
| 8 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6959 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2199 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,775 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9491 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9491 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6884 | 100tấn |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,67 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,37 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2133 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,362 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0391 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 318 | cái |
| 22 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2975 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1134 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0265 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0321 | tấn |
| 26 | Tấm Composite | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | tấm |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,72 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,43 | m3 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 514,48 | m2 |
| C | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN + CỬA VAN XẢ HỒ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn , cột bê tông, cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1 cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,975 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6583 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,975 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng khung móng cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 6 | Thép D10 nối tiếp địa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,25 | Kg |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,125 | Kg |
| 8 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 10cọc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 10 | Phụ kiện (long đen, ê cu...) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,28 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,29 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,31 | m3 |
| 14 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 142,73 | m |
| 15 | Dây đồng M10 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 142,73 | m |
| 16 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC)3x16+1x10mm2. | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 142,73 | m |
| 17 | Rải cáp ngầm (Chỉ tính nhân công rải) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8546 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3373 | 100m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 20 | Lắp dựng cột đèn , cột bê tông, cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1 cột |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Chỉ tính nhân công di chuyển) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 22 | Khung móng tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | khung |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 25 | Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 26 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 27 | Thép làm tiếp địa L63x63x6, chiều dài L = 2m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,64 | kg |
| 28 | Dây dẫn tiếp địa D12 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,42 | kg |
| 29 | Dây nối tiếp địa D10 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | kg |
| 30 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1142 | 100kg |
| 31 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10cọc |
| 32 | Ống nhựa D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m |
| 33 | Cút nhựa D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Kẹp cáp nhôm CC 50-95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 35 | Ghíp đồng nhôm AM50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 37 | Đấu nối tủ + đo tiếp địa tủ điều khiển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,504 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8258 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8347 | m3 |
| 41 | Cột BTLT-8B | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 42 | Dựng cột bê tông , Chiều cao cột = | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cột |
| 43 | Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 44 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 45 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 10cọc |
| 46 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4256 | 100kg |
| 47 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,64 | kg |
| 48 | Dây nối thép d14 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,84 | kg |
| 49 | Chi tiết mạ kẽm (Xà đỡ dây tận dụng) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | kg |
| 50 | Dây dẫn AV1x70 (4 dây đơn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 405,94 | m |
| 51 | Rải căng dây lấy độ võng , dây nhôm (A), Tiết diện dây 70mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4059 | km |
| 52 | Đóng ngắt điện, lắp đặt lại công tơ...vv | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ct |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 54 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8448 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,816 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3647 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,209 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0234 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0867 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 65 | SXLD thép lưới chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,87 | Kg |
| 66 | Cửa van phai xả nước hồ 700x700mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,2 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 71 | Phụ kiện đường ống trong quá trình tháo dỡ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 2 | Máy hàn ≥23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥1,0KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Máy lu ≥ 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Máy rải nhựa | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi