Gói thầu: Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 70% Vay và 30% vốn công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 27 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 09:59:00 đến ngày 2021-09-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,666,674,079 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND - Đối với nhà thầu liên danh: Đối với nhà thầu liên danh: thành viên thứ i trong liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự với công việc đảm nhận trong liên danh thỏa mãn yêu cầu: Có 01 hợp đồng có giá trị > (Ri x 1.900.000.000 (11) VND. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...Ghi chú:(4) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình đường ống cấp nước sử dụng ống HDPE từ cấp III trở lên (trong đó thi công lắp đặt đường kính ống HDPE lớn hơn hoặc bằng OD180mm, chiều dài tối thiểu 1.000 mét và tái lập mặt đường) và có giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 1.900.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Yêu cầu:Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công tác xây dựng công trình cấp nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (trong vòng 03 tháng đến ngày hiệu lực hồ sơ dự thầu);Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 1 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP)Đã từng chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV.Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Yêu cầu:Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát thi công (trong vòng 03 tháng tính từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày đóng thầu);Đã từng chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV;Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 2 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường (kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Yêu cầu:Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);Đã từng chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV Hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 2 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Yêu cầu:-Số lượng 10 người. Trong đó có tối thiểu 05 công nhân:Có chứng nhận chuyên môn bậc thợ 4/7 - nhóm 3 hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành Cấp nước;Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 3 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Và 05 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ thuộc các chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu >= 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng >= 5,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình Sửa chữa ống mục đường Nam Cao, phường Tân Phú, Quận 9 27 Ngày |
| E-CDNT 3 | 70% Vay và 30% vốn công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV (nếu có); + Thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu có); + Báo cáo tài chính của 3 năm gần nhất (2018 – 2020); + Một trong các loại văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu tư vấn phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; Và Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên về thi công xây dựng các công trình cấp nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu được qui định chi tiết tại Chương III - Tiêu Chuẩn đánh giá và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. + Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, thiết bị đưa vào lắp đặt: Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị thực hiện gói thầu: Xuất xứ (nhà sản xuất/ nước sản xuất), nhãn hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuât, nêu rõ típ mã mác, ký hiệu,...) theo chương V của E-HSMT * Lưu ý: Các tài liệu E-HSDT nhà thầu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao (có công chứng hoặc chứng thực) hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức, địa chỉ: Số 8, Khổng Tử, phường Bình Thọ, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3896 0240; Fax 028 3896 0241, mail: [email protected]
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức, địa chỉ: Số 8, Khổng Tử, phường Bình Thọ, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3896 0240; Fax 028 3896 0241; mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức – Số 8 Khổng Tử, phường Bình Thọ, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh – Điện thoại 028 3896 0240; Fax 028 3896 0241. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức – Số 8 Khổng Tử, phường Bình Thọ, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh – Điện thoại 028 3896 0240; Fax 028 3896 0241. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức - Người gặp: Nguyễn Thanh Tuấn – Trưởng ban Quản lý dự án - Địa chỉ: Số 8 Khổng Tử, P. Bình Thọ, Tp.Thủ Đức, Tp.HCM. - Điện thoại: 028 3896 0240; Fax 028 3896 0241. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.224,8 | mét |
| 2 | Cắt mặt đường dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.112,8 | mét |
| 3 | Cắt mặt đường dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566 | mét |
| 4 | Đào bốc mặt đường nhựa (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m³ |
| 5 | Đào bốc mặt đường nhựa (máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,45 | m³ |
| 6 | Đào bốc mặt đường BTXM (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,83 | m³ |
| 7 | Bốc mặt đường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,48 | m² |
| 8 | Đào phui mương ống và PT đất cấp 3 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,58 | m³ |
| 9 | Đào phui mương ống và PT đất cấp 2 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,28 | m³ |
| 10 | Đào phui mương ống và PT đất cấp 3 (máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,72 | m³ |
| 11 | Đào phui mương ống và PT đất cấp 2 (máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,88 | m³ |
| 12 | Trải cát lót phui đào mương ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,21 | m³ |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 cự ly 5km, xe 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,11 | m³ |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 2 cự ly 5km, xe 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,16 | m³ |
| 15 | Bê tông canh chận mác 150 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m³ |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3 | m² |
| 17 | Gia công thép D12 neo khuỷu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 18 | Đổ đá 2 x 3 quanh chân trụ cứu hoả 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m³ |
| B | LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG | |||
| 1 | Ống nhựa 180 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086 | mét |
| 2 | Ống nhựa 125 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075 | mét |
| 3 | Ống gang 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 4 | Ống nhựa 150 uPVC (ống mồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | mét |
| 5 | Ống nhựa 100 uPVC (ống mồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mét |
| 6 | Ống nhựa 225 HDPE (ống mồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | mét |
| 7 | Ống nhựa 180 HDPE (ống mồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | mét |
| 8 | Ống nhựa 125 HDPE (đấu nối + ống mồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | mét |
| 9 | Ống cơi OD 168 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| 10 | Họng ổ khóa bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Tê 100 FF x 100 B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tê 200 FF x 150 B (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tê 150 FF x 150 B (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tê 150 FF x 100 B (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Tê 100 FF x 100 B (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Van 150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Van 100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Khuỷu 1/8 150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Khuỷu 1/8 100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Khuỷu 1/8 150 FF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Khuỷu 1/8 100 FF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 22 | Bù manchon 150 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Bù manchon 100 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 24 | Bù manchon 150 BF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bù manchon 100 BF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 26 | Manchon MJ Ø200 FF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Manchon MJ Ø150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Manchon MJ Ø150 FF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Manchon MJ Ø100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Manchon MJ Ø100 FF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Manchon MJ Ø150 FF (nối ống HDPE-gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Bửng chận 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Bửng chận 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Kiềng câu nước Ø125 x 1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Con cóc Ø1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Ốc lã Ø1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Van góc liên hợp Ø1" x 1,1/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Khâu nối đồng hồ nước 25 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Nút bít HDPE OD32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Ống nhựa 32 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mét |
| 41 | Trụ cứu hỏa 100 (sdl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Ống nhựa 25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545 | mét |
| 43 | Kiềng câu nước Ø180 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 44 | Kiềng câu nước Ø125 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | bộ |
| 45 | Van cóc 3/4" x 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 46 | Van góc liên hợp 3/4" x 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 47 | Nút bít HDPE OD25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| C | NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Nước thử áp (k =1,5 lần) + khử trùng (1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m³ |
| 2 | Nước sử dụng súc rửa ống (2,0 kg/cm²) 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580 | m³ |
| 3 | Nước đấu nối ống ngánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m³ |
| D | THỬ ÁP LỰC, KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Thử áp lực ống nhựa 180 (L>500m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086 | mét |
| 2 | Thử áp lực ống nhựa 125 (L>500m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075 | mét |
| 3 | Khử trùng ống 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086 | mét |
| 4 | Khử trùng ống 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075 | mét |
| 5 | Ca máy phát điện lưu động - CS 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| E | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM ( Eyc >155 MPa) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,3 | m² |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.637,84 | m² |
| 3 | Trải cán lớp đá dăm dày 55cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,48 | m³ |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m² (trong lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,6 | m² |
| 5 | Rải BT nhựa hạt trung dày 7cm (trong lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,6 | m² |
| 6 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong lòng phui và phần cào bóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,9 | m² |
| 7 | Rải BT nhựa hạt mịn dày 5cm (trong lòng phui và phần cào bóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,9 | m² |
| 8 | Vận chuyển nhựa cào bóc ra khỏi công trường 5km (phần cào bóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m³ |
| F | TÁI LẬP HẺM BTXM | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m² |
| 2 | Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m³ |
| 3 | Đổ BT đá 1 x 2 mác 300 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m³ |
| G | TÁI LẬP LỀ BTXM | |||
| 1 | Trải cán lớp đá dăm loại 2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m³ |
| 2 | Đổ BT đá 1 x 2 mác 200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m³ |
| H | TÁI LẬP LỀ GẠCH | |||
| 1 | Trải cán lớp đá dăm loại 2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m³ |
| 2 | Đổ BT nền đá 1 x 2 mác 150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m³ |
| 3 | Láng vữa xi măng mác 75 dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,48 | m² |
| 4 | Lát gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,48 | m² |
| I | TÁI LẬP LỀ ĐẤT | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,1 | m² |
| 2 | Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,53 | m³ |
| 3 | Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,1 | m² |
| J | TÁI LẬP ĐƯỜNG, HẺM, LỀ ĐÁ | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m² |
| 2 | Trải cán lớp đá dăm dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m³ |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.967,8 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND - Đối với nhà thầu liên danh: Đối với nhà thầu liên danh: thành viên thứ i trong liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự với công việc đảm nhận trong liên danh thỏa mãn yêu cầu: Có 01 hợp đồng có giá trị > (Ri x 1.900.000.000 (11) VND. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...Ghi chú:(4) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình đường ống cấp nước sử dụng ống HDPE từ cấp III trở lên (trong đó thi công lắp đặt đường kính ống HDPE lớn hơn hoặc bằng OD180mm, chiều dài tối thiểu 1.000 mét và tái lập mặt đường) và có giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 1.900.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Yêu cầu:Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công tác xây dựng công trình cấp nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (trong vòng 03 tháng đến ngày hiệu lực hồ sơ dự thầu);Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 1 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP)Đã từng chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV.Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | -Yêu cầu:Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát thi công (trong vòng 03 tháng tính từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày đóng thầu);Đã từng chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV;Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 2 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trường (kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động) | 1 | -Yêu cầu:Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);Đã từng chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV Hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 2 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | -Yêu cầu:-Số lượng 10 người. Trong đó có tối thiểu 05 công nhân:Có chứng nhận chuyên môn bậc thợ 4/7 - nhóm 3 hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành Cấp nước;Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 3 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Và 05 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ thuộc các chuyên ngành phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu >= 0,3 m3 | Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 5,0T | Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 1 |
| 3 | Máy hàn ống HDPE | Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 1 |
| 5 | Máy cắt nhựa đường | Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi