Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm dây, sứ và phụ kiện các loại đợt 8 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911264-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm dây, sứ và phụ kiện các loại đợt 8 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880137 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 14:39:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,892,903,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 508,390,000 VNĐ ((Năm trăm lẻ tám triệu ba trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.083E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên (nếu có phụ kiện) Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 47.440.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Mua sắm dây, sứ và phụ kiện các loại đợt 8 năm 2021 Gói thầu: Mua sắm dây, sứ và phụ kiện các loại đợt 8 năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng tại kho Công ty Điện lực Nghệ An như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá và các chi phí khác (theo Mẫu số 18 Chương IV). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 508.390.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Công ty Điện lực Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài – TB QLDA Công Ty Điện lực Nghệ An Điện thoại: 0963068886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x240-20/35(40,5)kV (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm ) | 1.568 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x150-20/35(40,5)kV (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 607 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x70-12,7/22(24)kV (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 865 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 4 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x95-12,7/22(24)kV (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 129 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 5 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x240-12,7/22(24)kV (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 381 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 6 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 24 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 7 | Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE2,5/HDPE (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 132 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 8 | Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4,3/HDPE (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 21 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 9 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZK) | 1 | km | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 10 | Đầu cáp 35kV ngoài trời - 3*240 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu cáp 35kV ngoài trời - 3*150 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu cáp 24kV ngoài trời - 3*240 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 4 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 13 | Đầu cáp 24kV ngoài trời - 3*70 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 3 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 14 | Đầu cáp 24Kv ngoài trời - 3*95 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 15 | Đầu cáp T-Plug 24kV - 3*240 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 16 | Đầu cáp T-Plug 24kV - 3*150 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 17 | Đầu cáp T-Plug 24kV - 3*70 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 18 | Hộp nối cáp ngầm 35kV-3*240 loại quấn băng đổ nhựa resin (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 5 | hộp | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 19 | Hộp nối cáp ngầm 35kV-3*150 loại quấn băng đổ nhựa resin (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 2 | hộp | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 20 | Hộp nối cáp ngầm 22kV-3*70 loại quấn băng đổ nhựa resin (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 3 | hộp | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 21 | Hộp nối cáp ngầm 22kV-3*95 loại quấn băng đổ nhựa resin (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 1 | hộp | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 22 | Hộp nối cáp ngầm 22kV-3*300 loại quấn băng đổ nhựa resin (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 2 | hộp | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 23 | Hộp nối cáp ngầm 22kV-3*240 loại quấn băng đổ nhựa resin (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 1 | hộp | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 24 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 18 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 25 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 9 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 26 | Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 8 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 27 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 8 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 28 | Chuỗi néo đơn polymer 24kV (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 3 | chuỗi | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 29 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 9 | chuỗi | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 30 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZK) | 33 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 31 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZK) | 30 | chuỗi | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 32 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn + 02 móc treo chữ U) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 3 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 33 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn + 02 móc treo chữ U) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 9 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 34 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn + 02 móc treo chữ U) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZK) | 30 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 35 | Kẹp cáp IIA70 loại 3 bulong (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZK) | 18 | cái | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 36 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x185-35kV (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần cáp ngầm) (bao gồm cả thí nghiệm) | 543 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 37 | Dây nhôm AC 150/24/XLPE4,3/HDPE 35KV (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần cáp ngầm) (bao gồm cả thí nghiệm) | 30 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 38 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần cáp ngầm) (bao gồm cả thí nghiệm) | 18 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 39 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 22,695 | km | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 40 | Dây nhôm AC 120/19XLPE4,3/HDPE 35KV (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 1.045 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 41 | Dây nhôm AC 50/8XLPE4,3/HDPE 35KV (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 45 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 42 | Dây nhôm AC 120/19XLPE2,5/HDPE 22KV (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 120 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 43 | Dây nhôm AC 50/8XLPE2,5/HDPE 22KV (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 54 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 44 | Dây cấp nguồn xạc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-2x2,5mm2 (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) | 150 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 45 | Dây nối đất chống sét van Cu/PVC 1*50 (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 60 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 46 | Đầu cáp ngoai trời 35Kv - 3*185 (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần cáp ngầm) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 47 | Hộp nối cáp 35kv-3*185 có quấn băng đổ nhựa resin (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần cáp ngầm) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 48 | Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần cáp ngầm) (bao gồm cả thí nghiệm) | 9 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 49 | Sứ VHĐ 35kV + ty (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần cáp ngầm) (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 50 | Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 270 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 51 | Cách điện PPI 22kV + ty + kẹp (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 21 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 52 | Sứ VHĐ 35kV + ty (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 53 | Sứ VHĐ 24kV + ty (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 54 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV (day bọc) (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 18 | chuỗi | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 55 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 237 | chuỗi | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 56 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) | 237 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 57 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv cho dây bọc ( 02 móc treo + 01 khuyên tròn + 01 mắt nối trung gian + 01 mắt néo dây + giáp níu ) (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) | 18 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 58 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 120/19 (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 13,976 | km | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 59 | Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 209 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 60 | Dây nhôm bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm) | 36 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 61 | Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE2,5/HDPE (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm) | 30 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 62 | Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm) | 156 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 63 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm) | 124 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 64 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm) | 248 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 65 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm) | 144 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 66 | Dây cấp nguồn xạc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV2x2,5mm2 (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) | 288 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 67 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 39 | chuỗi | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 68 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 22kv + pk (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 78 | chuỗi | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 69 | Sứ chuỗi néo polyme kép 35kv + pk dây trần (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | chuỗi | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 70 | Sứ chuỗi néo polyme kép 35kv + pk dây bọc (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | chuỗi | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 71 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 67 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 72 | Sứ đứng polyme 22kV + ty + kẹp (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 155 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 73 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm) | 21 | chuỗi | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 74 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 22kv + pk (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | chuỗi | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 75 | Sứ chuỗi néo polyme kép 35kv + pk dây trần (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | chuỗi | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 76 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm) | 52 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 77 | Sứ đứng polyme 22kV + ty + kẹp (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm) | 64 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 78 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm) | 36 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 79 | Cách điện đứng VHĐ-22 kV + ty mạ (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm) | 66 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 80 | Kẹp cáp IIA-120 loại 3 bulong (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần ĐZK) | 444 | cái | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 81 | Ghíp nối IPC trung thế 35-70/95 (nối bọc cách điện trung thế) (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) | 144 | cái | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 82 | Ghíp nối IPC trung thế 35-120 (nối bọc cách điện trung thế) (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) | 36 | cái | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 83 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 120/19 (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 34,798 | km | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 84 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 120/19 (cung lèo) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 0,285 | km | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 85 | Dây nhôm bọc cách điện AC150/24-XLPE4.3/HDPE (cung lèo) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 48 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 86 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 87 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 120/19 (cung lèo) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm) | 0,024 | km | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 88 | Dây nhôm bọc cách điện AC150/24-XLPE4.3/HDPE (cung lèo) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm) | 18 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 89 | Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE (cung lèo) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm) | 36 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 90 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE (cung lèo) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm) | 24 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 91 | Dây nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE (cung lèo) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm) | 40 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 92 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm) | 40 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 93 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*70 (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm) | 24 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 94 | Dây cấp nguồn xạc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV2x2,5mm2 (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt) | 32 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 95 | Dây đồng Cu/PVC 1*1 mm2 (300/500V) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt) | 40 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 96 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 300 | chuỗi | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 97 | Phụ kiện chuỗi néo (cho các vt tận dụng sứ chuỗi) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần ĐZK) | 123 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 98 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 320 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 99 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | chuỗi | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 100 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm) | 69 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 101 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm) | 24 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 102 | Kẹp cáp IIA-50 loại 3 bulong (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần ĐZK) | 30 | cái | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 103 | Kẹp cáp IIA-120 loại 3 bulong (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần ĐZK) | 300 | cái | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 104 | Kẹp cáp IIA-70 loại 3 bulong (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt) | 24 | cái | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 105 | Kẹp cáp IIA-95 loại 3 bulong (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt) | 8 | cái | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 106 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x240-12,7/22(24)kV (Xuất tuyến trung thế sau TBA 110kV KCN WHA, tỉnh Nghệ An) (bao gồm cả thí nghiệm) | 2.151 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 107 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/W-FR-3x240-12,7/22(24)kV (lớp vỏ cáp chống cháy) (Xuất tuyến trung thế sau TBA 110kV KCN WHA, tỉnh Nghệ An) (bao gồm cả thí nghiệm) | 530 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 108 | Dây nhôm lõi thép AC120/19 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng (Xuất tuyến trung thế sau TBA 110kV KCN WHA, tỉnh Nghệ An) (bao gồm cả thí nghiệm) | 0,103 | km | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 109 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 2*4 (Xuất tuyến trung thế sau TBA 110kV KCN WHA, tỉnh Nghệ An) (bao gồm cả thí nghiệm) | 17 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 110 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Xuất tuyến trung thế sau TBA 110kV KCN WHA, tỉnh Nghệ An) (bao gồm cả thí nghiệm) | 20 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 111 | Hộp nối cáp ngầm 22kv-3*240 loại quấn băng đổ nhựa resin (Xuất tuyến trung thế sau TBA 110kV KCN WHA, tỉnh Nghệ An) | 10 | hộp | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 112 | Đầu cáp Tplug 24Kv - 3*240 (Xuất tuyến trung thế sau TBA 110kV KCN WHA, tỉnh Nghệ An) | 9 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 113 | Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp (Xuất tuyến trung thế sau TBA 110kV KCN WHA, tỉnh Nghệ An) (bao gồm cả thí nghiệm) | 45 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 114 | Sứ VHĐ 24kV + ty (Xuất tuyến trung thế sau TBA 110kV KCN WHA, tỉnh Nghệ An) (bao gồm cả thí nghiệm) | 16 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 115 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 120/19 (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 58,086 | km | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 116 | Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4,3/HDPE (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 82 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 117 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 118 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240-35kV (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần cáp ngầm) (bao gồm cả thí nghiệm) | 457 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 119 | Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4,3/HDPE (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần cáp ngầm) (bao gồm cả thí nghiệm) | 88 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 120 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần cáp ngầm) (bao gồm cả thí nghiệm) | 48 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 121 | Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần Recloser) (bao gồm cả thí nghiệm) | 96 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 122 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần Recloser) (bao gồm cả thí nghiệm) | 16 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 123 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần Recloser) (bao gồm cả thí nghiệm) | 24 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 124 | Dây cấp nguồn xạc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV2x2,5mm2 (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần Recloser) | 48 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 125 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 233 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 126 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + phụ kiện (2 móc treo chữ U + 1 vòng treo đầu tròn + 1 móc nối đơn + 1 khóa néo 3 bulong dây trần 120) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 238 | chuỗi | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 127 | Sứ chuỗi néo polyme kép 35kv + phụ kiện (11 móc treo chữ U + 2 khánh đơn + 1 mắt nối trung gian + 1 khóa néo 3 bulong dây trần 120) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | chuỗi | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 128 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 129 | Sứ đứng polyme 22kV + ty + kẹp (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 130 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 22kv + phụ kiện (2 móc treo chữ U + 1 vòng treo đầu tròn + 1 móc nối đơn + 1 khóa 3 bulong dây trần 120) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | chuỗi | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 131 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần cáp ngầm) (bao gồm cả thí nghiệm) | 30 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 132 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần cáp ngầm) (bao gồm cả thí nghiệm) | 16 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 133 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần Recloser) (bao gồm cả thí nghiệm) | 24 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 134 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần Recloser) (bao gồm cả thí nghiệm) | 16 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 135 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + phụ kiện (2 móc treo chữ U + 1 vòng treo đầu tròn + 1 móc nối đơn + 1 khóa néo 3 bulong dây trần 120) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần Recloser) (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | chuỗi | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 136 | Kẹp cáp IIA-70 loại 3 bulong (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần ĐZK) | 24 | cái | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 137 | Kẹp cáp IIA-120 loại 3 bulong (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần ĐZK) | 927 | cái | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 138 | Kẹp cáp IIA-120 loại 3 bulong (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần cáp ngầm) | 48 | cái | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 139 | Ghíp nối IPC trung thế 35-70/95 (nối bọc cách điện trung thế) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần Recloser) | 24 | cái | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 140 | Ghíp nối IPC trung thế 35-120 (nối bọc cách điện trung thế) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần Recloser) | 24 | cái | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 141 | Đầu cáp trung thế ngoài trời 35kV 3*240 (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần cáp ngầm) | 4 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 142 | Dây cấp nguồn sạc Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần Recloser) | 5 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 143 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần Recloser) | 10 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 144 | Dây nhôm bọc cách điện AC95/16-XLPE4,3/HDPE (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần Recloser) | 30 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 145 | Dây nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4,3/HDPE (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần Recloser) | 14 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 146 | Cáp nhôm ngầm 3 pha Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT-3x185mm2-20/35(40.5)kV : (432+439) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm) | 880 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 147 | Cáp nhôm ngầm 3 pha Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT-3x150mm2-12.7/22(24)kV : 692 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm) | 699 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 148 | Cáp đồng ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT-3x185mm2-12.7/22(24)kV : , (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm) | 1.199 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 149 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm) | 33 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 150 | Dây nhôm lõi thép boc cách điện AC-120/XLPE4.3/HDPE : 36 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm) | 36 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 151 | Dây nhôm lõi thép boc cách điện AC-120/XLPE2,5/HDPE : 36 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm) | 36 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 152 | Dây nhôm lõi thép boc cách điện AC-70/XLPE2.5/HDPE : 12 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm) | 12 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 153 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 95/16:(384+9,3) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 35kV) | 4,556 | km | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 154 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 70/11:(274+6,6) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 35kV) | 2,497 | km | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 155 | Dây nhôm bọc cách điện AC95/16-XLPE4,3/HDPE (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 35kV) | 630 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 156 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 95/16:(384+9,3) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 22kV) | 4,633 | km | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 157 | Dây nhôm bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 22kV) | 1.967 | m | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 158 | Đầu cáp trung thế 24kV 3 pha ngoài trời ĐCNT-3x150 : 4 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm) | 4 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 159 | Đầu cáp trung thế 35kV 3 pha ngoài trời ĐCNT-3x185 : 4+2 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm) | 6 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 160 | Hộp nối cáp 3 pha 24kV-3x150mm2 : 1 ( loại có quấn băng đổ nhựa) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm) | 1 | hộp | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 161 | Hộp nối cáp 3 pha 35kV-3x185mm2 : 2 +4= 6( loại có quấn băng đổ nhựa) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm) | 6 | hộp | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 162 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần Recloser) | 3 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 163 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần Recloser) | 4 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 164 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần Recloser) | 6 | chuỗi | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 165 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm) | 15 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 166 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm) | 12 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 167 | Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm) | 12 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 168 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm) | 8 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 169 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm) | 12 | chuỗi | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 170 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 35kV) | 38 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 171 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 35kV) | 195 | chuỗi | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 172 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV( dây bọc) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 35kV) | 18 | chuỗi | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 173 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 22kV) | 63 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 174 | Chuỗi néo đơn polymer 24kV (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 22kV) | 108 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 175 | Chuỗi néo đơn polymer 24kV( ây bọc) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 22kV) | 48 | quả | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 176 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian + 02 móc treo chữ U) (dây bọc) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần Recloser) | 6 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 177 | kẹp cáp nhôm 3 bu long IIA70 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần Recloser) | 9 | cái | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 178 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian + 02 móc treo chữ U) (dây bọc) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm) | 12 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 179 | kẹp cáp nhôm 3 bu long IIA70 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm) | 18 | cái | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 180 | kẹp cáp nhôm 3 bu long IIA120 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm) | 24 | cái | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 181 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian + 02 móc treo chữ U) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 35kV) | 195 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 182 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian + 02 móc treo chữ U) (dây bọc) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 35kV) | 18 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 183 | Kẹp cáp IIA70 loại 3 bulong (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 35kV) | 24 | cái | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 184 | Kẹp cáp IIA95 loại 3 bulong (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 35kV) | 12 | cái | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 185 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 22kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian + 02 móc treo chữ U) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 22kV) | 108 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 186 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 22kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian + 02 móc treo chữ U) (dây bọc) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 22kV) | 48 | bộ | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 187 | Kẹp cáp IIA70 loại 3 bulong (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 22kV) | 18 | cái | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật | ||
| 188 | Kẹp cáp IIA95 loại 3 bulong (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 22kV) | 78 | cái | Chương V Tiêu chuân kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.083E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên (nếu có phụ kiện) Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 47.440.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi