Gói thầu: Ấn phẩm năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906961-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
Tên gói thầu Ấn phẩm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210854416
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hoạt động của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 10:37:00 đến ngày 2021-09-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,876,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.315E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Cung cấp ấn phẩm;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.450.000.000 VND (giá trị thực hiện được nghiệm thu, thanh lý của hợp đồng); - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.350.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
E-CDNT 1.2 Ấn phẩm năm 2021
Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện năm 2021
365 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hoạt động của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi Địa chỉ: 9A Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38920583 Fax: 028.38921368 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi; Địa chỉ: 9A Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38920583, Fax: 028.38921368 Tư vấn đánh giá lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thẩm định giá Chuẩn Việt – số 163 Trần Huy Liệu – P. 8 – Q. Phú Nhuận – Tp. Hồ Chí Minh; VP làm việc: 192 Hàn Hải Nguyên – P.8 –Q. 11 – Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại (028) 3820 6616.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Hoài, ấp Bàu Tre II, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi Địa chỉ: 9A Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38920583 Fax: 028.38921368 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa
E-CDNT 12.2
Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu và giao hàng hóa tại kho của Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi Địa chỉ: 9A Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38920583 Fax: 028.38921368 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng cam kết may tầng sinh môn thẩm mỹ theo yêu cầuNhà thầu đề xuất5.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
2Bảng cam kết mổ theo yêu cầuNhà thầu đề xuất50.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
3Bảng đánh giá nguy cơ loét tỳ đè của BradenNhà thầu đề xuất120.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
4Bảng đánh giá nguy cơ té ngãNhà thầu đề xuất100.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
5Bảng kiểm an toàn phẫu thuậtNhà thầu đề xuất40.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
6Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa lên phòng mổNhà thầu đề xuất70.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
7Bảng kiểm trước tiêm chủng với trẻ sơ sinhNhà thầu đề xuất12.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
8Bảng theo dõi BN chạy thận nhân tạoNhà thầu đề xuất15.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
9Bao CT ScanNhà thầu đề xuất30.000CáiĐáp ứng mục 2 chương V
10Bao MRINhà thầu đề xuất7.000CáiĐáp ứng mục 2 chương V
11Bao MSCT 64Nhà thầu đề xuất5.000CáiĐáp ứng mục 2 chương V
12Bao phim nhỏNhà thầu đề xuất180.000CáiĐáp ứng mục 2 chương V
13Bện án ngoại trú YHCTNhà thầu đề xuất4.000BộĐáp ứng mục 2 chương V
14Bện án nội trú YHCTNhà thầu đề xuất4.000BộĐáp ứng mục 2 chương V
15Bệnh án mắtNhà thầu đề xuất5.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
16Bệnh án ngoại khoaNhà thầu đề xuất15.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
17Bệnh án ngoại trúNhà thầu đề xuất15.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
18Bệnh án ngoại trú (dùng cho khoa sản)Nhà thầu đề xuất120CuốnĐáp ứng mục 2 chương V
19Bệnh án nhi khoaNhà thầu đề xuất15.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
20Bệnh án nội khoaNhà thầu đề xuất15.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
21Bệnh án phụ khoaNhà thầu đề xuất8.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
22Bệnh án răng hàm mặtNhà thầu đề xuất5.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
23Bệnh án sản khoaNhà thầu đề xuất15.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
24Bệnh án sơ sinhNhà thầu đề xuất5.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
25Bìa hồ sơ bệnh ánNhà thầu đề xuất70.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
26Bộ ruột (Hồ sơ bệnh án)Nhà thầu đề xuất110.000BộĐáp ứng mục 2 chương V
27Cam kết xin vềNhà thầu đề xuất3.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
28Đơn thuốcNhà thầu đề xuất200.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
29Giấy cam đoan chấp nhận PTTPNhà thầu đề xuất30.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
30Giấy cam đoan tự nguyện phá thaiNhà thầu đề xuất500TờĐáp ứng mục 2 chương V
31Giấy cam kết từ chối khám chữa bệnhNhà thầu đề xuất20.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
32Giấy chứng nhận nằm việnNhà thầu đề xuất15.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
33Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXHNhà thầu đề xuất100CuốnĐáp ứng mục 2 chương V
34Giấy đồng thuận truyền máu và chế phẩm máuNhà thầu đề xuất35.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
35Giấy ra viện mớiNhà thầu đề xuất160.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
36Hồ sơ bệnh án phá thaiNhà thầu đề xuất500TờĐáp ứng mục 2 chương V
37Lời dặn bó bộtNhà thầu đề xuất15.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
38Lý lịch máyNhà thầu đề xuất150CuốnĐáp ứng mục 2 chương V
39Những yêu cầu người bệnh trước khi phẫu thuậtNhà thầu đề xuất50.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
40Phiếu cam kết chụp CTNhà thầu đề xuất10.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
41Phiếu chăm sócNhà thầu đề xuất300.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
42Phiếu chăm sóc cấp INhà thầu đề xuất80.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
43Phiếu chăm sóc cấp IINhà thầu đề xuất180.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
44Phiếu công khai thuốcNhà thầu đề xuất250.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
45Phiếu đánh giá ghi chép HSBA điều dưỡngNhà thầu đề xuất120.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
46Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡngNhà thầu đề xuất150.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
47Phiếu điện timNhà thầu đề xuất80.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
48Phiếu đóng tiền may tầng sinh môn theo yêu cầuNhà thầu đề xuất2.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
49Phiếu đồng ý xét nghiệm HIVNhà thầu đề xuất25.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
50Phiếu gây mê hồi sứcNhà thầu đề xuất25.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
51Phiếu khám bệnh vào việnNhà thầu đề xuất150.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
52Phiếu khám sức khỏeNhà thầu đề xuất50.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
53Phiếu khám sức khỏe cho người lái xeNhà thầu đề xuất25.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
54Phiếu khám tiền mêNhà thầu đề xuất30.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
55Phiếu khảo sát người bệnh trong thời gian điều trịNhà thầu đề xuất200.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
56Phiếu kiểm gạc và dụng cụ phẫu thuậtNhà thầu đề xuất50.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
57Phiếu kiểm tra phòng vệ sinhNhà thầu đề xuất50.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
58Phiếu lãnh thuốcNhà thầu đề xuất150CuốnĐáp ứng mục 2 chương V
59Phiếu lãnh thuốc hướng tâm thầnNhà thầu đề xuất50CuốnĐáp ứng mục 2 chương V
60Phiếu phẫu thuật thủ thuậtNhà thầu đề xuất300CuốnĐáp ứng mục 2 chương V
61Phiếu sơ kết 15 ngày điều trịNhà thầu đề xuất20.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
62Phiếu TD chức năng sốngNhà thầu đề xuất200.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
63Phiếu TD phòng sanhNhà thầu đề xuất10.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
64Phiếu TDSD giường bệnhNhà thầu đề xuất90.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
65Phiếu TDSD vật tư tiêu haoNhà thầu đề xuất200.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
66Phiếu TDSD vật tư tiêu hao-Khoa ThậnNhà thầu đề xuất10.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
67Phiếu theo dõi truyền dịchNhà thầu đề xuất100.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
68Phiếu thông tin người bệnhNhà thầu đề xuất150.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
69Phiếu thực hiện và công khai kỹ thuật YHCT-PHCNNhà thầu đề xuất15.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
70Phiếu tiếp nhận và tổng hợp các chỉ định CLSNhà thầu đề xuất400.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
71Phiếu trả kết quả xét nghiệmNhà thầu đề xuất25.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
72Phiếu tự ghi tên bệnh nhânNhà thầu đề xuất10.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
73Phiếu tư vấn bệnhNhà thầu đề xuất15.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
74Phiếu tư vấn PTTTNhà thầu đề xuất50.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
75Phiếu XN nhỏNhà thầu đề xuất100.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
76Sổ bàn giao dụng cụ thường trựcNhà thầu đề xuất100CuốnĐáp ứng mục 2 chương V
77Sổ bàn giao người bệnh chuyển việnNhà thầu đề xuất100CuốnĐáp ứng mục 2 chương V
78Sổ bàn giao người bệnh vào khoaNhà thầu đề xuất250CuốnĐáp ứng mục 2 chương V
79Sổ bàn giao thuốc tủ trựcNhà thầu đề xuất300CuốnĐáp ứng mục 2 chương V
80Sổ BB kiểm thảo tử vongNhà thầu đề xuất50CuốnĐáp ứng mục 2 chương V
81Sổ giao nhận phimNhà thầu đề xuất100CuốnĐáp ứng mục 2 chương V
82Sổ họp giao banNhà thầu đề xuất300CuốnĐáp ứng mục 2 chương V
83Sổ khám bệnhNhà thầu đề xuất200CuốnĐáp ứng mục 2 chương V
84Sổ khám chữa bệnh BHYT nhỏNhà thầu đề xuất250.000CuốnĐáp ứng mục 2 chương V
85Sổ lãnh thuốc gây nghiệnNhà thầu đề xuất50CuốnĐáp ứng mục 2 chương V
86Sổ phá thaiNhà thầu đề xuất20CuốnĐáp ứng mục 2 chương V
87Sổ phẫu thuậtNhà thầu đề xuất50CuốnĐáp ứng mục 2 chương V
88Sổ ra vào chuyển việnNhà thầu đề xuất200CuốnĐáp ứng mục 2 chương V
89Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnhNhà thầu đề xuất200CuốnĐáp ứng mục 2 chương V
90Sổ thủ thuậtNhà thầu đề xuất50CuốnĐáp ứng mục 2 chương V
91Sổ tổng hợp thuốc hàng ngàyNhà thầu đề xuất100CuốnĐáp ứng mục 2 chương V
92Sổ xin xe cứu thươngNhà thầu đề xuất150CuốnĐáp ứng mục 2 chương V
93Tờ điều trịNhà thầu đề xuất350.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
94Trích biên bản hội chẩnNhà thầu đề xuất60.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
95Trích biên bản hội chẩn phẫu thuậtNhà thầu đề xuất40.000TờĐáp ứng mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.315E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Cung cấp ấn phẩm;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.450.000.000 VND (giá trị thực hiện được nghiệm thu, thanh lý của hợp đồng); - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.350.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->