Gói thầu: Ấn phẩm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210906961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
| Tên gói thầu | Ấn phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854416 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 10:37:00 đến ngày 2021-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,876,406,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.315E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Cung cấp ấn phẩm;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.450.000.000 VND (giá trị thực hiện được nghiệm thu, thanh lý của hợp đồng); - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
| E-CDNT 1.2 |
Ấn phẩm năm 2021 Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện năm 2021 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hoạt động của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu và giao hàng hóa tại kho của Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi
Địa chỉ: 9A Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028.38920583
Fax: 028.38921368
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng cam kết may tầng sinh môn thẩm mỹ theo yêu cầu | Nhà thầu đề xuất | 5.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 2 | Bảng cam kết mổ theo yêu cầu | Nhà thầu đề xuất | 50.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 3 | Bảng đánh giá nguy cơ loét tỳ đè của Braden | Nhà thầu đề xuất | 120.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 4 | Bảng đánh giá nguy cơ té ngã | Nhà thầu đề xuất | 100.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 5 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | Nhà thầu đề xuất | 40.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 6 | Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa lên phòng mổ | Nhà thầu đề xuất | 70.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 7 | Bảng kiểm trước tiêm chủng với trẻ sơ sinh | Nhà thầu đề xuất | 12.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 8 | Bảng theo dõi BN chạy thận nhân tạo | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 9 | Bao CT Scan | Nhà thầu đề xuất | 30.000 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 10 | Bao MRI | Nhà thầu đề xuất | 7.000 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 11 | Bao MSCT 64 | Nhà thầu đề xuất | 5.000 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 12 | Bao phim nhỏ | Nhà thầu đề xuất | 180.000 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 13 | Bện án ngoại trú YHCT | Nhà thầu đề xuất | 4.000 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 14 | Bện án nội trú YHCT | Nhà thầu đề xuất | 4.000 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 15 | Bệnh án mắt | Nhà thầu đề xuất | 5.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 16 | Bệnh án ngoại khoa | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 17 | Bệnh án ngoại trú | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 18 | Bệnh án ngoại trú (dùng cho khoa sản) | Nhà thầu đề xuất | 120 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 19 | Bệnh án nhi khoa | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 20 | Bệnh án nội khoa | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 21 | Bệnh án phụ khoa | Nhà thầu đề xuất | 8.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 22 | Bệnh án răng hàm mặt | Nhà thầu đề xuất | 5.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 23 | Bệnh án sản khoa | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 24 | Bệnh án sơ sinh | Nhà thầu đề xuất | 5.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 25 | Bìa hồ sơ bệnh án | Nhà thầu đề xuất | 70.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 26 | Bộ ruột (Hồ sơ bệnh án) | Nhà thầu đề xuất | 110.000 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 27 | Cam kết xin về | Nhà thầu đề xuất | 3.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 28 | Đơn thuốc | Nhà thầu đề xuất | 200.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 29 | Giấy cam đoan chấp nhận PTTP | Nhà thầu đề xuất | 30.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 30 | Giấy cam đoan tự nguyện phá thai | Nhà thầu đề xuất | 500 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 31 | Giấy cam kết từ chối khám chữa bệnh | Nhà thầu đề xuất | 20.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 32 | Giấy chứng nhận nằm viện | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 33 | Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH | Nhà thầu đề xuất | 100 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 34 | Giấy đồng thuận truyền máu và chế phẩm máu | Nhà thầu đề xuất | 35.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 35 | Giấy ra viện mới | Nhà thầu đề xuất | 160.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 36 | Hồ sơ bệnh án phá thai | Nhà thầu đề xuất | 500 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 37 | Lời dặn bó bột | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 38 | Lý lịch máy | Nhà thầu đề xuất | 150 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 39 | Những yêu cầu người bệnh trước khi phẫu thuật | Nhà thầu đề xuất | 50.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 40 | Phiếu cam kết chụp CT | Nhà thầu đề xuất | 10.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 41 | Phiếu chăm sóc | Nhà thầu đề xuất | 300.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 42 | Phiếu chăm sóc cấp I | Nhà thầu đề xuất | 80.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 43 | Phiếu chăm sóc cấp II | Nhà thầu đề xuất | 180.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 44 | Phiếu công khai thuốc | Nhà thầu đề xuất | 250.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 45 | Phiếu đánh giá ghi chép HSBA điều dưỡng | Nhà thầu đề xuất | 120.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 46 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | Nhà thầu đề xuất | 150.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 47 | Phiếu điện tim | Nhà thầu đề xuất | 80.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 48 | Phiếu đóng tiền may tầng sinh môn theo yêu cầu | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 49 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV | Nhà thầu đề xuất | 25.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 50 | Phiếu gây mê hồi sức | Nhà thầu đề xuất | 25.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 51 | Phiếu khám bệnh vào viện | Nhà thầu đề xuất | 150.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 52 | Phiếu khám sức khỏe | Nhà thầu đề xuất | 50.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 53 | Phiếu khám sức khỏe cho người lái xe | Nhà thầu đề xuất | 25.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 54 | Phiếu khám tiền mê | Nhà thầu đề xuất | 30.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 55 | Phiếu khảo sát người bệnh trong thời gian điều trị | Nhà thầu đề xuất | 200.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 56 | Phiếu kiểm gạc và dụng cụ phẫu thuật | Nhà thầu đề xuất | 50.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 57 | Phiếu kiểm tra phòng vệ sinh | Nhà thầu đề xuất | 50.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 58 | Phiếu lãnh thuốc | Nhà thầu đề xuất | 150 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 59 | Phiếu lãnh thuốc hướng tâm thần | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 60 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật | Nhà thầu đề xuất | 300 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 61 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | Nhà thầu đề xuất | 20.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 62 | Phiếu TD chức năng sống | Nhà thầu đề xuất | 200.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 63 | Phiếu TD phòng sanh | Nhà thầu đề xuất | 10.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 64 | Phiếu TDSD giường bệnh | Nhà thầu đề xuất | 90.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 65 | Phiếu TDSD vật tư tiêu hao | Nhà thầu đề xuất | 200.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 66 | Phiếu TDSD vật tư tiêu hao-Khoa Thận | Nhà thầu đề xuất | 10.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 67 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Nhà thầu đề xuất | 100.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 68 | Phiếu thông tin người bệnh | Nhà thầu đề xuất | 150.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 69 | Phiếu thực hiện và công khai kỹ thuật YHCT-PHCN | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 70 | Phiếu tiếp nhận và tổng hợp các chỉ định CLS | Nhà thầu đề xuất | 400.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 71 | Phiếu trả kết quả xét nghiệm | Nhà thầu đề xuất | 25.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 72 | Phiếu tự ghi tên bệnh nhân | Nhà thầu đề xuất | 10.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 73 | Phiếu tư vấn bệnh | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 74 | Phiếu tư vấn PTTT | Nhà thầu đề xuất | 50.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 75 | Phiếu XN nhỏ | Nhà thầu đề xuất | 100.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 76 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | Nhà thầu đề xuất | 100 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 77 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | Nhà thầu đề xuất | 100 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 78 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | Nhà thầu đề xuất | 250 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 79 | Sổ bàn giao thuốc tủ trực | Nhà thầu đề xuất | 300 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 80 | Sổ BB kiểm thảo tử vong | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 81 | Sổ giao nhận phim | Nhà thầu đề xuất | 100 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 82 | Sổ họp giao ban | Nhà thầu đề xuất | 300 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 83 | Sổ khám bệnh | Nhà thầu đề xuất | 200 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 84 | Sổ khám chữa bệnh BHYT nhỏ | Nhà thầu đề xuất | 250.000 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 85 | Sổ lãnh thuốc gây nghiện | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 86 | Sổ phá thai | Nhà thầu đề xuất | 20 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 87 | Sổ phẫu thuật | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 88 | Sổ ra vào chuyển viện | Nhà thầu đề xuất | 200 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 89 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | Nhà thầu đề xuất | 200 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 90 | Sổ thủ thuật | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 91 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | Nhà thầu đề xuất | 100 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 92 | Sổ xin xe cứu thương | Nhà thầu đề xuất | 150 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 93 | Tờ điều trị | Nhà thầu đề xuất | 350.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 94 | Trích biên bản hội chẩn | Nhà thầu đề xuất | 60.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 95 | Trích biên bản hội chẩn phẫu thuật | Nhà thầu đề xuất | 40.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.315E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Cung cấp ấn phẩm;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.450.000.000 VND (giá trị thực hiện được nghiệm thu, thanh lý của hợp đồng); - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi